wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Qz GD KT-PL

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hoạt động kinh tế,hoạt động nào đóng vai trò trung gian,kết nối ng sản xuất với ng tiêu dùng?

a)

Hoạt động phân phối-trao đổi

b)

Hoạt động sản xuất-tiêu dùng

c)

Hoạt động vận chuyển -tiêu dùng

d)

Hoạt động sản xuất-vận chuyển

2.

Hoạt động nào sau đây đc coi là hđ sản xuất?

a)

Anh P xây nhà

b)

M nghe nhạc

c)

Ong xây tổ

d)

Chim tha mồi về tổ

3.

Trong nền kt,việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sp đc gọi là?

a)

Trao đổi trong sản xuất

b)

Tiêu dùng cho sản xuất

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Phân phối cho sản xuất

4.

Trong nền kt thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền vs hoạt động phân phối?

a)

Cty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sx

b)

Cty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên

c)

Cty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự cty

d)

Cty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất

5.

Đối tượng nào dưới đây k đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Ng môi giới việc làm

b)

Nhà phân phối

c)

Ng mua hàng

d)

Đại lí bán lẻ

6.

Những ng sx để cung cấp hàng hóa ,dịch vụ ra thi trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội đc gọi là chủ thế

a)

Phân phối

b)

Sản xuất

c)

Nhà nc

d)

Tiêu dùng

7.

Trong nền kt hàng hóa,ng tiến hành các hđ mua hàng hóa.dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu cá nhân đc gọi là

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể nhà nc

d)

Chủ thể sx

8.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đúng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế

a)

Hộ kinh tế gia đình

b)

Ngân hàng nhà nước

c)

Nhà đầu tư bất động sản

d)

Trùn tâm siêu thị điện máy

9.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

Trong nước và quốc tế

b)

Hoàn hảo và không hoàn hào

c)

Truyền thống và trực tuyến

d)

Cung - cầu về hàng hóa

10.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ kinh tế tại

a)

Quốc gia giàu có

b)

Thời điểm cụ thể

c)

Một cơ quan nhà nước

d)

Một địa điểm giao hàng

11.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sx và tiêu dùng

c)

Cung cấp thông tin cho người sx và người tiêu dùng

d)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa

12.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

Thị trường trong nước và quốc tế

13.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán xăn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. AnhB đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường

a)

Lưu thông

b)

Thanh toán

c)

Đại diện

d)

Thông tin

14.

Trong nền KT hàng hóa ,giá bán thực tế của hàng hóa trên thị trường đc gọi là

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá cả thị trường

d)

Giá cả nhà nc

15.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Quy luật giá trị

b)

Niềm tin tôn giáo

c)

Quan hệ cung cầu sp

d)

Thị hiếu ng tiêu dùng

16.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường

a)

Thúc đẩy phát triển kt

b)

Kích thích đổi mới công nghệ

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

17.

Theo quy định của luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nc thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

Nhà nc

b)

Địa phương

c)

Địa phương

d)

Trung ương

18.

Việc tạo lập và sd ngân sách nhà nước đc tiến hành trên cơ sở

a)

Luật ngân sách nhà nước

b)

Nguyện vọng của nhân dân

c)

Tác động của quần chúng

d)

Ý chí của nhà nước

19.

Ngân sách nhà nước k gồm các khoản thu nào

a)

Chi cải cách tiền lương

b)

Các khoản chi quỹ từ thiện

c)

Bổ sung quỹ dự trữ tài chính

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước

20.

Theo quy định của luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

Địa phương

b)

Trung ương

c)

nhà nc

d)

Tỉnh ,huyện

21.

Theo quy định của luật ngân sách thì ngân sách nhà nước đc dự đoán và thực hiện trong 1 khoản thgian là bao lâu

a)

1 quý

b)

2năm

c)

1 năm

d)

5 năm

22.

Theo quy định của luật ngân sách, ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây

a)

Cân đối từ hđ xuất nhập khẩu

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi quy bảo trợ quốc tế

d)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em

23.

Những ng có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích 1 khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế j

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế nhập khẩu

24.

Thuế là 1 khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất j

a)

Bắt buộc

b)

tự nguyện

c)

K bắt buộc

d)

Cưỡng chế

25.

Loại thế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế bảo vệ môi trường

26.

Loại thế nhầm điều tiết vc sx và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hóa đc gọi là gì

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

27.

1 trong những vai trò của thuế biểu hiện ở vc ,nhà nước sd thuế là 1 trong những công cụ để

a)

Điều tiết sx

b)

Triệt tiêu sx

c)

Thu hồi vốn đầu tư

d)

Phân bổ vốn đầu tư

28.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu

a)

Thuế xuất nhập khẩu

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế sd đất phi nông nghiệp

d)

Thuế sd đất nông nghiệp

29.

Doanh nghiệp do 1 cá nhân lm chủ và tự chịu trách nhiệm toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nd của khai niệm doanh nghiệp nào dưới đây

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Cty hợp danh

c)

Liên minh hớp tác xã

d)

Cty cổ phần

30.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

Tổ chức

b)

Phi lợi nhuận

c)

Tính nhân đạo

d)

Tự phát

31.

Một trong những ưu điểm của mô hình sx hộ kinh doanh là

a)

Có nguồn vốn lớn

b)

Dễ tạo việc làm

c)

Dễ trốn thuế

d)

Sử dụng nhiều lao động

32.

Moi hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng ở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hđ sx, kinh doanh

a)

Công ty hợp doanh

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hộ gđ

d)

Hợp tác xã

33.

Một trong những vai trò quan trọng của sx kinh doanh là góp phần

a)

Giải quyết việc làm

b)

Tàn phá môi trường

c)

Duy trì thất nghiệp

d)

Thúc đẩy khủng hoảng

34.

Một trong những hạn chế của moi hình sx hộ kinh doanh

a)

Khó đầu tư trang thiết bị

b)

Dễ quản lí sx

c)

Sử dụng nhiều lao động

d)

Tạo ra nhiều việc làm

35.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào

a)

Cá độ bóng đá

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

Sx kinh doanh

d)

Các dịch vụ đỏ đen

36.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

Một phía

b)

Tạm thời

c)

Cưỡng chế

d)

Bắt buộc

37.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội

b)

hạn chế bớt tiêu dùng

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

d)

Thúc đẩy sx, lưu thông

38.

Nội dùn nào sau đâykhông phản ánh đặc điểm của tín dụng

a)

Dựa trên sự tin tưởng

b)

Tính hoàn trả

c)

Tính tạm thời

d)

Tính bắt buộc

39.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kt giữa chủ thể sở hữu (ng cho vay) và chủ thể sd nguồn vốn nhàn rỗi (ng vay) theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

Nguyên phần gốc ban đầu

b)

Cả vốn gốc và lãi

c)

Nguyên phần lãi ph trả

d)

Đủ số vốn ban đầu

40.

1 trong những vai trò của tín dụng là

a)

Bần cùng hóa ng đi vay nợ

b)

Tăng lượng vốn đầu tư sản xuất

c)

Kiềm chế việc làm trái pháp luật

d)

Tư bản hóa chủ thể cho vay nợ

41.

1 trong những căn cứ qtrong để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp đc thực hiện là ng vay ph có

a)

Đầy để quan hệ nhân thân

b)

Tài sản đảm bảo

c)

Địa vị chính trị

d)

Tư cách pháp nhân

42.

Hình thức tín dụng nò nhà nc là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ

a)

Tín dụng nhà nc

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng thương mại

43.

Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây ng vay ph trả lãi hàng tháng và 1 phần nợ gốc

a)

Vay thấu chi

b)

Vay tín chấp

c)

Vay trả góp

d)

Vay thế chấp

44.

Chủ thể cho vay của tín dụng nhà nc đó là

a)

Ng nc ngoài

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng

d)

Cá nhân

45.

Quan hệ tín dụng =tiền giữa 1bên là ngân hàng vs 1 bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả đc gọi là dịch vụ tín dụng

a)

Tiêu dùng

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng

d)

Cá nhân

46.

Hình thức tín dụng trong đó ng cho vay dựa vào uy tín của ng vay, k cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây

a)

Tín dụng đen

b)

Cho vay trả góp

c)

cho vay tín chấp

d)

Cho vay thế chấp

47.

Hình thức tín dụng nào dưới đây k có sự tham gia của hệ thống ngân hàng

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng nhà nc

d)

Cho vay thế chấp

48.

Toàn bộ những vấn đề liên quan đến thu nhập, chi tiêu.tiết kiệm, đầu tư.... Của mỗi ng đc gọi là

a)

Tài chính doanh nghiệp

b)

Tài chính gia đình

c)

Tài chính thương mại

d)

Tài chính cá nhân

49.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện 1 mục tiêu tài chính trong 1 thgian từ 3 tháng đến 6 tháng đc gọi là

a)

Kế hoạch dài hạn

b)

Kế hoạch trung hạn

c)

Kế hoạch vô thời hạn

d)

Kế hoạch ngắn hạn

50.

Vc lm nào dưới đây thể hiện cá nhân có kĩ năng lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân

a)

Ghi chép cụ thể các khoản cần chi tiêu

b)

Tiêu đến đâu thì lo đến đấy

c)

Tự do tiêu tiền r xin bme

d)

Sử dụng thẻ tín dụng k giới hạn

51.

Kế hoạch tài chính các nhân ngắn hạn thường ngắn vs khoảng thời gian nào

a)

Dưới 12 tháng

b)

Dưới 3 th

c)

Dưới 10 th

d)

Dưới 26 th

52.

Cá nhân k thể hiện tốt kĩ năng lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân khi thực hiện hành vi nào dưới đây

a)

Xây dựng kế hoạch chi tiêu cụ thể

b)

Cân nhắc cụ thể các khoản chi tiêu

c)

Tự do tiêu tiền trong thẻ của bme

d)

Tính toán những khoản cần thiết ph tiêu dùng

53.

Trong các hoạt động kinh tế,hoạt động nào đóng vai trò trung gian,kết nối ng sản xuất với ng tiêu dùng?

a)

Hoạt động phân phối-trao đổi

b)

Hoạt động sản xuất-tiêu dùng

c)

Hoạt động vận chuyển -tiêu dùng

d)

Hoạt động sản xuất-vận chuyển