Worksheetsmmt-c8
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Thiết bị Hub thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
A. Tầng 1
B. Tầng 2
C. Tầng 3
D. Tầng 4
Phát biểu nào sai trong cơ chế Mở gói dữ liệu trong mô hình OSI:
A. Quá trình mở gói gọi là Data De-Encapsulation.
B. Dựa vào thông tin đóng gói, các giao thức sẽ phân rã (mở gói) để nhận được dữ liệu.
C. Quá trình mở gói diễn ra ở phía người nhận sẽ ngược lại.
D. Dữ liệu sẽ đi từ trên xuống dưới.
Phát biểu nào sai trong cơ chế Đóng gói dữ liệu trong mô hình OSI:
Đóng gói dữ liệu (Encapsulation) là quá trình bổ sung thêm thông tin vào dữ liệu trước
khi chuyển đi theo quy cách của mỗi giao thức
Encapsulation tương tự như việc các Bưu cục đóng các dấu hiệu lên bưu phẩm trước khi gửi đi
Mỗi giao thức thống nhất 1 phương pháp đóng gói riêng
Dữ liệu sẽ đi ngược từ dưới lên trên.
Mô hình phân lớp mạng OSI công bố đầu tiên vào năm nào?
A. 1978
B. 1980
C. 1984
D. 1988
Phát biểu nào không đúng về Mô hình OSI?
A. Giảm độ phức tạp khi xử lý thông tin, dữ liệu.
B. Đơn giăn, dễ quản lý.
C. Dễ mở rộng, dễ phát triển.
D. Phức tạp khi áp dụng mạng có mô hình lớn
Các chuẩn JPEG, TIFF, ASCII do tầng nào của mô hình OSI định nghĩa:
A. Transport
B. Network
C. Application
D. Presentation
Giao thức nào thuộc tầng Application :
A. IP
B. HTTP
C. NFS
D. TCP
Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:
A. Data Link
B. Network
C. Physical
D. Transport
Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành:
A. Frame
B. Segment
C. Packet
D. PSU
Lớp nào cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy nhập được vào môi
trường OSI và cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán:
A. Transport
B. Presentation
C. Session
D. Application
Lớp nào cung cấp phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy :
A. Application
B. Network
C. Data link
D. Transport
Lớp Presentation trong mô hình OSI sẽ chuyển hóa các dữ liệu nhận được từ lớp nào?
A. Application
B. Network
C. Session
D. Transport
Các protocol TCP và UDP hoạt động ở tầng nào:
A. Transport
B. Network
C. Application
D. Presentation
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application
A. Mã hoá dữ liệu
B. Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng
C. Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi , kiến trúc mạng và điề
khiển việc truyền
D. Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những
hệ thống
OSI là từ viết tắt của:
A. Open Systems Interconnection
B. Open Systems Interface
C. Open Segment Independent
D. Open Source Indoor
Giao thức nào sau đây không thuộc tầng Application ?
A. RPC
B. Http
C. Telnet
D. Ftp
Chức năng nào sau đây không thuộc tầng Physiscal?
A. Đưa dữ liệu lên đường truyền vật lý
B. Giao tiếp giữa phần cứng và phần mềm
C. Trình bày các đặc tả về điện và vật lý của mạng
D. Đơn vị dữ liệu là bit
Chức năng nào sau đây không thuộc tầng Datalink?
A. Đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy
B. Liên kết các đơn vị dữ liệu với nhau
C. Xác định cơ chế truy cập đường truyền
D. Có các giao thức HDLC, FrameRelay, PPP
Chức năng nào sau đây không thuộc tầng Network?
A. Chỉ đường cho gói tin
B. Nén dữ liệu trước khi truyền
C. Truyền dữ liệu đến đích
D. Xác định giao thức định tuyến
Chức năng nào sau đây không thuộc tầng Transport?
A. Đảm bảo độ tin cậy cho gói tin truyền
B. Đánh thứ tự các gói tin
C. Chọn giao thức truyện nhận dữ liệu
D. Tăng tốc độ truyền thông
Tầng nào tạo, duy trì và kết thúc phiên làm việc:
A. Network
B. Transport
C. Session
D. Presentation
Tầng nào liên quan đến mã hóa dữ liệu ?
A. Network
B. Transport
C. Session
D. Presentation
IP address hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI?
A. Physical Layer
B. Data Links Layer
C. Network Layer
D. Transport Layer
Những mô hình nào sau đây là mô hình quản lý mạng
A. Mô hình TCP/IP
B. Mô hình OSI
C. Domain
D. Kết nối song song
Người quản trị thực hiện lệnh ping đến một máy trong hệ thống mạng và nhận được thông
báo "Request time out", tầng nào trong mô hình OSI gây ra vấn đề này ?
A. Application.
B. Presentation.
C. Session.
D. Network.
Tầng Network (cụ thể trong tầng IP) chịu trách nhiệm
A..Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet mà quyết định chọn đường thích hợp cho packet
B. Quyết định đích đến của packet
C. Phát hiện packet bị mất và cho gởi lại packet mất
D. Chia nhỏ packet thành các frame
Đơn vị dữ liệu (PDU) ở tầng Data-link là?
A. Segment
B. Data
C. Frame
D. Packet
Đơn vị dữ liệu (PDU) ở tầng Network là?
A. Segment
B. Data
C. Frame
D. Packet
Đơn vị dữ liệu (PDU) ở tầng Transport là?
A. Segment
B. Data
C. Frame
D. Packet
Đơn vị dữ liệu (PDU) ở tầng presentation là?
A. Byte
B. Data
C. Frame
D. Packet
Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải
trải qua giai đoạn nào?
A. Phân tích dữ liệu
B. Lọc dữ liệu
C. Nén dữ liệu và đóng gói
D. Kiểm thử dữ liệu
Lớp (Layer) nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá (encryption) dữ liệu?
A. Application
B. Presentation
C. Session
D. Transport
Chọn chức năng của tầng Data-link
A. Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu
B. Định vị nguồn và đích của Host trong cùng 1 mạng
C. Định vị nguồn và đích của ứng dụng / dịch vụ trên Host / Server
D. Định vị nguồn và đích bằng địa chỉ IP
Chọn chức năng của tầng Transport
A. Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu
B. Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng
C. Định vị nguồn và đích của ứng dụng / dịch vụ trên Host / Server
D. Định vị nguồn và đích bằng địa chỉ IP
Chọn chức năng của tầng Network
A. Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu
B. Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng
C. Định vị nguồn và đích bằng địa chỉ IP
D. Chứng thục / xác thực để khởi tạo phiên kết nối.
Chọn chức năng của tầng Application
A. Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu
B. Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng
C. Định vị nguồn và đích bằng địa chỉ
D. Chứng thục / xác thực để khởi tạo phiên kết nối.
Chọn chức năng của tầng Session
A. Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu
B. Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng
C. Định vị nguồn và đích bằng địa chỉ
D. Chứng thục / xác thực để khởi tạo phiên kết nối.
Chọn chức năng của tầng Presentation
A. Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu
B. Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng
C. Định vị nguồn và đích bằng địa chỉ
D. Chứng thục / xác thực để khởi tạo phiên kết nối.
Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là?
A. Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical
B. Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical
C. Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical
D. Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical
Trình tự đóng gói dữ liệu trước khi truyền từ máy này đến máy khác trên mạng?
A. Data, frame, packet, segment, bit
B. Data, segment, frame, packet, bit
C. Data, packet, segment, frame, bit
D. Data, segment, packet, frame, bit
Thiết bị Repeater thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
A. Tầng 1
B. Tầng 2
C. Tầng 3
D. Tầng 4
Thiết bị Bridge thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
A. Tầng 1
C. Tầng 3
B. Tầng 2
D. Tầng 4
Thiết bị Router thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
A. Tầng 1
B. Tầng 2
C. Tầng 3
D. Tầng 4
Thiết bị Switch thông thường nằm ở tầng nào của mô hình OSI?
A. Tầng 1
B. Tầng 2
C. Tầng 3
D. Tầng 4
Chọn chức năng của tầng Physical
A. Vân chuyển dữ liệu trong môi trường truyền theo dạng bit.
B. Định vị nguồn và đích của Host trong cùng 1 mạng
C. Định vị nguồn và đích của ứng dụng / dịch vụ trên Host / Server
D. Định vị nguồn và đích bằng địa chỉ IP
