Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ L (CHƯƠNG 1)

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp

a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau

b)

tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

c)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt cách nhau

d)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn đặt gần nhau

2.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

Chân không

b)

Nước nguyên chất

c)

Dầu hỏa

d)

Không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

3.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín (nhựa đường)

b)

nhựa trong

c)

thuỷ tinh

d)

nhôm

4.

tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 4 lần

5.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

6.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2

7.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

Độ lớn điện tích thử

b)

Độ lớn điện tích đó

c)

Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

Hằng số điện môi của môi trường

8.

Nếu tại một điểm có hai điện trường gây bởi hai điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của lực cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng

a)

hướng của tổng 2 véctơ cường độ điện trường điện trường thành phần

b)

hướng của véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương

c)

hướng của véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm

d)

hướng của véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn

9.

Cho hai điện tích điểm nằm ở hai điểm A và B có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

a)

vuông góc với đường trung trực của AB

b)

Trùng với đường trung trực của AB

c)

Trùng với đường nối của AB

d)

Tạo với đường nối AB góc 45 độ

10.

nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

11.

Gọi Q, C, U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

C không phụ thuộc vào Q và U

b)

C tỉ lệ nghịch với U

c)

C phụ thuộc vào Q và U

d)

C tỉ lệ thuận với Q

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

hạt electron là hạt có khối lượng m =9,1.10-31

b)

eclectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

c)

hạt electron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19

d)

nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion

13.

có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 <0

b)

q1 < 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

14.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

F = | q1.q2 | / k.r2

b)

F = k. | q1.q2 | / r2

c)

F = | q1.q2 | / r2

d)

F = r2 | q1.q2 | / k

15.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là Umn khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

Umn = E.d

b)

Umn = Vm - Vn

c)

E = Umn.d

d)

Amn = q.Umn

16.

Đơn vị của vôn (V) 1V bằng:

a)

1J/C

b)

1J.C

c)

1N/C

d)

1J/N

17.

Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước rất nhỏ

b)

điện tích coi như tập trung tại một điểm

c)

vật chứa rất ít điện tích

d)

điểm phát ra điện tích

18.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm

a)

tỉ lệ thuận với tổng hai điện tích

b)

tỉ lệ thuận với tích hai điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

19.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Dấu điện tích

b)

Bản chất điện môi

c)

Khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Độ lớn điện tích

20.

Điện môi là

a)

Môi trường không dẫn điện

b)

Môi trường không cách điện

c)

Môi trường bất kỳ

d)

Môi trường dẫn điện tốt

21.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

chúng đều là điện tích dương

b)

chúng đều là điện tích âm

c)

chúng trái dấu nhau

d)

chúng cùng dấu nhau

22.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 9 lần

d)

giảm 3 lần

23.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Theo thuyết electron

a)

một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron

b)

một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron

c)

một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

d)

một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron

24.

Cho một vật điện tích điểm -Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

25.

Đặt một điện tích q trong điện trường đều E→. Lực điện F→ tác dụng lên điện tích q có chiều

a)

luôn ngược chiều với E→

b)

luôn vuông góc với E→

c)

tuỳ thuộc vào dấu của điện tích q mà F→ có thể cùng chiều hay ngược chiều với E→

d)

luôn cùng chiều với E→

26.

Công của lực điện đường được xác định bằng công thức

a)

A = q.E.d

b)

A = U.I

c)

A = q.E

d)

A = q.E / d

27.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

28.

Điện trường và công của lực điện trường có đơn vị lần lượt là

a)

V; J

b)

V/m; W

c)

V/m; J

d)

V; W

29.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển

d)

tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển

30.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

Khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

b)

Khả năng sinh công tại một điểm

c)

Khả năng tác dụng lực tại một điểm

d)

Khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

31.

Để đo hiệu điện thế định điện người ta dùng

a)

ampe kế

b)

tĩnh điện kế

c)

lực kế

d)

công tơ điện

32.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm một nửa

d)

Tăng gấp 4

33.

mối liên hệ giữa hiệu điện thế Umn và hiệu điện thế Unm

a)

Umn = Unm

b)

Umn = -Unm

c)

Umn = 1/Unm

d)

Umn = -1/Unm

34.

Tụ điện là hệ thống

a)

Gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

Gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

Gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

Gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ