wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?_x000D_
a)

A. Kinh tế._x000D_

b)

B. Đạo đức._x000D_

c)

C. Pháp luật._x000D_

d)

D. Chính trị._x000D_

2.
Câu 2: Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, em hãy cho biết văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?_x000D_
a)

A. Luật_x000D_

b)

B. Hiến pháp_x000D_

c)

C. Pháp lệnh_x000D_

d)

D. Nghị quyết_x000D_

3.
Câu 3: Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?_x000D_
a)

A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung ._x000D_

d)

D. Tính quy phạm phổ biến._x000D_

4.
Câu 4: Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các_x000D_
a)
A. quy tắc bắt buộc chung._x000D_
b)
B. quy tắc xử sự chung._x000D_
c)
C. quy tắc bắt buộc riêng._x000D_
d)
D. quy tắc xử sự riêng._x000D_
5.
Câu 5: Để góp phần nâng cao ý thức chấp hành pháp luật, hiện nay nhà nước ta chọn ngày nào là ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?_x000D_
a)
A. Ngày 10 tháng 11._x000D_
b)
B. Ngày 11 tháng 11._x000D_
c)
C. Ngày 8 tháng 11._x000D_
d)
D. Ngày 9 tháng 11._x000D_
6.
Câu 6: Đặc trưng nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?_x000D_
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_
c)
C. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung ._x000D_
7.
Câu 7: Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung._x000D_
c)
C. Hiệu lực tuyệt đối._x000D_
d)
D. Khả năng đảm bảo thi hành cao._x000D_
8.
Câu 8: Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung._x000D_
b)
B. Tính công khai._x000D_
c)
C. Tính dân chủ._x000D_
d)
D. Tính qui phạm phổ biến._x000D_
9.
Câu 9: Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
b)
B. Tính quy phạm phổ biến_x000D_
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_
d)
D. Tính quyền lực bắt buộc chung._x000D_
10.
Câu 10: Để quản lí xã hội bằng pháp luật một cách hiệu quả trên quy mô toàn xã hội, đưa pháp luật vào đời sống thành nhận thức của từng người dân và của toàn xã hội, thì nhà nước phải_x000D_
a)
A. ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật._x000D_
b)
B. tăng cường xử phạt thật nặng mọi người._x000D_
c)
C. tổ chức tốt lực lượng xử phạt người dân._x000D_
d)
D. ban hành và tổ chức phát triển kinh tế._x000D_
11.
Câu 11: Không có pháp luật, xã hội sẽ không có_x000D_
a)
A. dân chủ và hạnh phúc._x000D_
b)
B. hoà bình và dân chủ._x000D_
c)
C. trật tự và ổn định._x000D_
d)
D. sức mạnh và quyền lực._x000D_
12.
Câu 12: Nếu cá nhân tổ chức xâm phạm đến lợi ích của giai cấp cầm quyền, của nhà nước thì nhà nước sẽ sử dụng biện pháp cưỡng chế để buộc người vi phạm phải chấm dứt hành vi trái pháp luật thể hiện bản chất nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Bản chất xã hội._x000D_
b)
B. Bản chất giai cấp._x000D_
c)
C. Bản chất kinh tế._x000D_
d)
D. Bản chất răn đe._x000D_
13.
Câu 13: Bản chất nào của pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống của con người, được chấp nhận coi là chuẩn mực, là quy tắc xử sự chung?_x000D_
a)
A. Bản chất văn hóa của pháp luật._x000D_
b)
B. Bản chất xã hội của pháp luật._x000D_
c)
C. Bản chất giai cấp của pháp luật._x000D_
d)
D. Bản chất giáo dục của pháp luật._x000D_
14.
Câu 14: Pháp luật quy định những việc được làm, những việc phải làm và những việc_x000D_
a)
A. không nên làm._x000D_
b)
B. cần làm._x000D_
c)
C. không được làm._x000D_
d)
D. sẽ làm._x000D_
15.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?_x000D_
a)
A. Đăng nhập cổng thông tin quốc gia._x000D_
b)
B. Tự do đăng ký kết hôn theo quy định._x000D_
c)
C. Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép._x000D_
d)
D. Ca ngợi phong trào phòng chống dịch._x000D_
16.
Câu 16: Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến_x000D_
a)
A. đặc trưng của pháp luật._x000D_
b)
B. chức năng của pháp luật._x000D_
c)
C. vai trò của pháp luật._x000D_
d)
D. nhiệm vụ của pháp luật._x000D_
17.
Câu 17: Quản lí xã hội bằng pháp luật là phương pháp quản lý dân chủ và hiệu quả nhất vì_x000D_
a)
A. pháp luật là phương tiện duy nhất quản lí xã hội._x000D_
b)
B. pháp luật có tính tự nguyện và tự giác._x000D_
c)
C. pháp luật điều chỉnh các quan hệ nhân văn._x000D_
d)
D. pháp luật bảo đảm sức mạnh quyền lực của nhà nước._x000D_
18.
Câu 18: Văn bản đòi hỏi diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để công dân hiểu và thực hiện đúng pháp luật là phản ánh đặc trưng cơ bản nào?_x000D_
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung ._x000D_
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_
d)
D. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
19.
Câu 19: Trong quá trình điều tra, cơ quan chức năng kết luận chị K đã vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây thiệt hại ngân sách nhà nước 3 tỉ đồng. Ngoài ra chị còn có hành vi lạm dụng chức vụ quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ. Chị bị tuyên phạt 5 năm tù và buộc phải bồi thường số tiền đã chiếm đoạt. Bản án mà chị K phải nhận thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung._x000D_
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
c)
C. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung._x000D_
20.
Câu 20: Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh mục các bộ sách giáo khoa lớp 6 và lớp 12, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh H đã có văn bản chỉ đạo các trường THPT trên địa bàn tỉnh triển khai công tác lựa chọn sách theo đúng hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung._x000D_
c)
C. Tính thực tiễn xã hội._x000D_
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức._x000D_
21.
Câu 21: Luật Giáo dục quy định: “Người học có thành tích trong học tập, rèn luyện được nhà trường, cở sở giáo dục, cơ sở quản lý giáo dục khen thưởng, trường hợp có thành tích đặc biệt xuất sắc được khen thưởng theo quy định của pháp luật” thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức._x000D_
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung._x000D_
c)
C. Tính quyền lực bắt buộc chung._x000D_
d)
D. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
22.
Câu 22: Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định: Mức phạt khi từ chối thổi vào máy đo nồng độ cồn bằng với mức phạt cao nhất đối với vi phạm về nồng độ cồn. Quy định đó thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?_x000D_
a)
A. Tính quy phạm phổ biến._x000D_
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung._x000D_
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức._x000D_
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung._x000D_
23.
Câu 23: H hỏi các bạn của mình “Giả sử các bạn có anh trai đang đi làm mà bị xa thải không đúng pháp luật các bạn sẽ làm gì?” M nói “mình sẽ làm đơn khiếu nại lên giám đốc công ty”. Y nghe thế liền hỏi “bạn dựa vào đâu mà đòi đi khiếu nại?. Theo tớ pháp luật cho phép công dân tự do lựa chọn, tìm kiếm việc làm nên anh bạn H đi tìm việc khác là xong.” M chưa kịp trả lời Y thì K đứng cạnh lên tiếng rằng “dựa vào pháp luật”. Trong tình huống này những bạn nào đã dựa trên vai trò của pháp luật để bảo vệ quyền của công dân?_x000D_
a)
A. K, H và Y._x000D_
b)
B. Y và H._x000D_
c)
C. M và K._x000D_
d)
D. M, H và Y._x000D_
24.
Câu 24: Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?_x000D_
a)
A. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt._x000D_
b)
B. Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật._x000D_
c)
C. Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình ._x000D_
d)
D. Anh A và chị B đến tòa án để li hôn._x000D_
25.
Câu 25: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?_x000D_
a)
A. Sử dụng pháp luật._x000D_
b)
B. Tuân thủ pháp luật._x000D_
c)
C. Áp dụng pháp luật._x000D_
d)
D. Thi hành pháp luật._x000D_
26.
Câu 26: Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Ban hành pháp luật._x000D_
b)
B. Giáo dục pháp luật._x000D_
c)
C. Phổ biến pháp luật._x000D_
d)
D. Thực hiện Pháp luật._x000D_
27.
Câu 27: Chị Q sử dụng vỉa hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tuân thủ pháp luật._x000D_
b)
B. Thi hành pháp luật._x000D_
c)
C. Áp dụng pháp luật._x000D_
d)
D. Sử dụng pháp luật_x000D_
28.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đi đăng kiểm đúng quy định._x000D_
b)
B. Đi đăng ký nghĩa vụ quân sự._x000D_
c)
C. Tiến hành thủ tục đăng ký kinh doanh._x000D_
d)
D. Kinh doanh không đúng giấy phép._x000D_
29.
Câu 29: Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động làm những gì mà pháp luật_x000D_
a)
A. khuyến khích._x000D_
b)
B. cho phép làm._x000D_
c)
C. quy định phải làm._x000D_
d)
D. ép buộc tuân thủ._x000D_
30.
Câu 30: Chị B tự nguyện dùng số tiền tiết kiệm của mình để hỗ trợ chi phí phẫu thuật cho trẻ em bị hở hàm ếch. Chị B đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phổ biến pháp luật_x000D_
b)
B. Thi hành pháp luật._x000D_
c)
C. Sử dụng pháp luật_x000D_
d)
D. Áp dụng pháp luật_x000D_
31.
Câu 31: Đến hạn nộp tiền điện mà X vẫn không nộp. Vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?_x000D_
a)
A. Sử dụng pháp luật._x000D_
b)
B. Áp dụng pháp luật._x000D_
c)
C. Thi hành pháp luật._x000D_
d)
D. Tuân thủ pháp luật._x000D_
32.
Câu 32: Theo quy định của pháp luật, vi phạm hình sự là hành vi_x000D_
a)
A. nguy hiểm cho xã hội._x000D_
b)
B. ảnh hưởng quy tắc quản lí._x000D_
c)
C. thay đổi quan hệ công vụ._x000D_
d)
D. tác động quan hệ nhân thân._x000D_
33.
Câu 33: Nhà máy A không xây dựng hệ thống xử lí chất thải khiến môi trường bị ô nhiễm nên bà con quanh vùng đã làm đơn phản ánh. Nhà máy A phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Kỉ luật._x000D_
b)
B. Hành chính._x000D_
c)
C. Hình sự._x000D_
d)
D. Dân sự._x000D_
34.
Câu 34: Người bị coi là tội phạm khi_x000D_
a)
A. vi phạm kỷ luật_x000D_
b)
B. vi phạm dân sự_x000D_
c)
C. vi phạm hình sự_x000D_
d)
D. vi phạm hành chính_x000D_
35.
Câu 35: Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm mục đích nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Cắt giảm nguồn vốn viện trợ._x000D_
b)
B. Ổn định ngân sách quốc gia._x000D_
c)
C. Kiềm chế những việc làm trái pháp luật._x000D_
d)
D. Đồng loạt xử phạt mọi cơ sở tư nhân._x000D_
36.
Câu 36: Ông H đã không thực hiện đúng các điều khoản trong hợp đồng kinh tế với một công ty. Hành vi của ông H vi phạm pháp luật_x000D_
a)
A. dân sự._x000D_
b)
B. hành chính._x000D_
c)
C. hình sự._x000D_
d)
D. kỉ luật._x000D_
37.
Câu 37: Vi phạm pháp luật là những hành vi trái pháp luật, có lỗi do người_x000D_
a)
A. có tri thức thức thực hiện._x000D_
b)
B. có khả năng gánh chịu hậu quả thực hiện_x000D_
c)
C. có ý chí thực hiện._x000D_
d)
D. có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện._x000D_
38.
Câu 38: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?_x000D_
a)
A. Tiếp nhận đơn tố cáo._x000D_
b)
B. Sử dụng xe công vào mục đích cá nhân._x000D_
c)
C. Ra quyết định điều chuyển nhân sự ._x000D_
d)
D. Cấp giấy chứng nhận kết hôn._x000D_
39.
Câu 39: Người trong độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý ?_x000D_
a)
A. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 17 tuổi_x000D_
b)
B. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi._x000D_
c)
C. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi._x000D_
d)
D. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi._x000D_
40.
Câu 40: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?_x000D_
a)
A. Theo dõi việc khôi phục hiện trường._x000D_
b)
B. Nghỉ việc nhiều ngày không lí do._x000D_
c)
C. Tham ô tài sản của Nhà nước._x000D_
d)
D. Lấn chiếm hè phố để kinh doanh._x000D_
41.
Câu 41: Chị V đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng qua đường va chạm với xe máy của anh G đang lưu thông đúng luật khiến cả hai bị ngã xây sát nhẹ, xe máy của anh G bị hỏng nặng. Chị V đứng dậy và lao đến giữ anh G lại nhằm ăn vạ. Thấy chị V đang cố giữ anh G, anh M và X lao vào đánh anh G vì nhầm anh G là người có lỗi. Những ai dưới đây vi phạm pháp luật hành chính và dân sự?_x000D_
a)
A. Chị V, anh G và M_x000D_
b)
B. Chị V, anh M và X._x000D_
c)
C. Anh M và anh X._x000D_
d)
D. Chị V._x000D_
42.
Câu 42: Chị K thấy hàng xóm của mình là bà L thường xuyên xả rác thải không đúng nơi quy định nên đã nhắc nhở. Bà L không những không nghe mà còn có những lời lẽ xúc phạm chị K. Bực tức, chị K kể lại chuyện này với em gái mình là chị H. Một lần, bắt gặp con trai bà L là anh T đi cổ vũ đánh bạc, chị H đã báo cho cơ quan chức năng biết khiến anh T bị xử phạt. Tức giận, anh T đã thuê anh P đánh người yêu của chị H là anh Q khiến anh Q bị thương nặng. Những ai sau đây vi phạm pháp luật hình sự?_x000D_
a)
A. Bà L và anh T._x000D_
b)
B. Anh P và anh T._x000D_
c)
C. Chị K, chị H và anh P._x000D_
d)
D. Bà L, anh T và anhP._x000D_
43.
Câu 43: Bác D làm bảo vệ cho công ty X, trong ca trực đã tự ý bỏ đi đánh bạc nên kẻ gian đã xâm nhập và lấy một số tài sản của công ty, trường hợp này bác D phải chịu trách nhiệm pháp lí nào ?_x000D_
a)
A. Lao động - dân sự._x000D_
b)
B. Hành chính - dân sự._x000D_
c)
C. Kỉ luật - hình sự._x000D_
d)
D. Dân sự - kỉ luật._x000D_
44.
Câu 44: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?_x000D_
a)
A. Hỗ trợ người già neo đơn_x000D_
b)
B. Lựa chọn loại hình bảo hiểm_x000D_
c)
C. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản_x000D_
d)
D. Tham gia bảo về Tổ quốc_x000D_
45.
Câu 45: Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và phải chịu trách nhiệm pháp lý là_x000D_
a)
A. thoả mãn tất cả nhu cầu._x000D_
b)
B. ngang bằng về lợi ích._x000D_
c)
C. bình quyền trước pháp luật._x000D_
d)
D. bình đẳng trước pháp luật._x000D_
46.
Câu 46: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?_x000D_
a)
A. Từ chối di sản thừa kế._x000D_
b)
B. tham gia quản lí xã hội._x000D_
c)
C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định._x000D_
d)
D. thỏa mãn tất cả nhu cầu._x000D_
47.
Câu 47: Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thực hiện đúng nghĩa vụ của người sản xuất, kinh doanh?_x000D_
a)
A. Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng._x000D_
b)
B. Buôn bán hàng kém chất lượng._x000D_
c)
C. Kinh doanh nhưng không nộp thuế đầy đủ._x000D_
d)
D. Sản xuất các mặt hàng bị cấm kinh doanh._x000D_
48.
Câu 48: Trong cùng một điều kiện như nhau, công dân được hưởng quyền và nghĩa vụ như nhau, nhưng mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ đó đến đâu phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây của mỗi người?_x000D_
a)
A. Khả năng về kinh tế, tài chính._x000D_
b)
B. Khả năng, điều kiện và hoàn cảnh._x000D_
c)
C. Các mối quan hệ xã hội._x000D_
d)
D. Trình độ học vấn cao hay thấp._x000D_
49.
Câu 49: Công dân dù ở cương vị nào, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là_x000D_
a)
A. công dân bình đẳng về kinh tế._x000D_
b)
B. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ._x000D_
c)
C. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí._x000D_
d)
D. công dân bình đẳng về chính trị._x000D_
50.
Câu 50: Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ Nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định mọi công dân đều_x000D_
a)
A. bình đẳng về quyền lợi._x000D_
b)
B. bình đẳng trước pháp luật._x000D_
c)
C. bình đẳng trước Nhà nước._x000D_
d)
D. bình đẳng về nghĩa vụ._x000D_
51.
Câu 51: Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm_x000D_
a)
A. pháp lí._x000D_
b)
B. xã hội._x000D_
c)
C. cá nhân._x000D_
d)
D. đạo đức._x000D_
52.
Câu 52: Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về việc hưởng quyền và làm nghĩa vụ của công dân trước pháp luật?_x000D_
a)
A. Quyền của công dân không tách rời các nghĩa vụ của công dân._x000D_
b)
B. Mức độ sử dụng quyền và thực hiện nghĩa vụ của mỗi người không giống nhau._x000D_
c)
C. Trong cùng điều kiện, công dân được hưởng quyền và làm nghĩa vụ như nhau._x000D_
d)
D. Công dân chỉ được bình đẳng về quyền và nghĩa vụ khi đã đủ tuổi trưởng thành._x000D_
53.
Câu 53: Mọi công dân, nam, nữ thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau đều không bị phân biệt đối xử trong hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ của mình là_x000D_
a)
A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ._x000D_
b)
B. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí._x000D_
c)
C. bình đẳng về kinh tế._x000D_
d)
D. bình đẳng về chính trị._x000D_
54.
Câu 54: Anh A sống độc thân, anh B có mẹ già và con nhỏ. Cả 2 anh làm việc cùng một cơ quan và có cùng một mức thu nhập. Cuối năm anh A phải đóng thuế thu nhập cao hơn anh B. Điều này thể hiện:_x000D_
a)
A. Sự không công bằng_x000D_
b)
B. Sự bất bình đẳng._x000D_
c)
C. Sự bình đẳng về quyền và nghĩa vụ._x000D_
d)
D. Sự mất cân đối._x000D_
55.
Câu 55: Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước_x000D_
a)
A. gia đình theo quy định của dòng họ._x000D_
b)
B. tổ chức, đoàn thể theo quy định của Điều lệ._x000D_
c)
C. tổ dân phố theo quy định của xã, phường._x000D_
d)
D. Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật._x000D_
56.
Câu 56: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc_x000D_
a)
A. tôn trọng danh dự của nhau._x000D_
b)
B. áp đặt quan điểm cá nhân._x000D_
c)
C. che giấu hành vi bạo lực._x000D_
d)
D. chiếm hữu tài sản công cộng._x000D_
57.
Câu 57: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc_x000D_
a)
A. định đoạt tài sản công cộng_x000D_
b)
B. lựa chọn việc làm phù hợp._x000D_
c)
C. mở rộng quy mô sản xuất._x000D_
d)
D. đề xuất mức lương khởi điểm._x000D_
58.
Câu 58: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc_x000D_
a)
A. áp đặt quan điểm cá nhân._x000D_
b)
B. Tạo điều kiện cho nhau cùng phát triển_x000D_
c)
C. phê duyệt ngân sách quốc gia._x000D_
d)
D. quản lí bằng hệ thống phần mềm._x000D_
59.
Câu 59: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ, chồng và các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi_x000D_
a)
A. cơ quan và trường học._x000D_
b)
B. gia đình và xã hội._x000D_
c)
C. dòng họ và địa phương._x000D_
d)
D. đồng nghiệp và hàng xóm._x000D_
60.
Câu 60: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?_x000D_
a)
A. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử._x000D_
b)
B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử._x000D_
c)
C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử._x000D_
d)
D. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử._x000D_
61.
Câu 61: Anh F đã có vợ là chị K và đã có hai con. Nhưng anh F vẫn sống như vợ chồng với chị C và đã có một con trai là N. Chị K rất buồn phiền vì chuyện đó nên đã bàn với chị gái mình là S, mục đích là đuổi anh F ra khỏi nhà để chiếm đoạt tài sản và ngôi nhà của vợ chồng làm của riêng .Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?_x000D_
a)
A. Anh F và chị K._x000D_
b)
B. Anh F, chị C và chị S._x000D_
c)
C. Chị C và chị S._x000D_
d)
D. Anh F và chị C._x000D_
62.
Câu 62: Theo quy định của pháp luật, để giao kết hợp đồng lao động các bên cần phải tuân thủ vào nguyên tắc nào?_x000D_
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng._x000D_
b)
B. Dân chủ, công bằng, văn minh._x000D_
c)
C. Tích cực, chủ động, hội nhập._x000D_
d)
D. Kỷ cương, tình thương, trách nhiệm._x000D_
63.
Câu 63: Công dân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được tự do tìm kiếm việc làm phù hợp với khả năng của mình là thực hiện quyền_x000D_
a)
A. đầu tư._x000D_
b)
B. quản lí._x000D_
c)
C. lao động._x000D_
d)
D. kinh doanh._x000D_
64.
Câu 64: Theo quy định của pháp luật, nguyên tắc nào dưới đây không áp dụng khi thực hiện giao kết hợp đồng lao động?_x000D_
a)
A. Bình đẳng._x000D_
b)
B. Trực tiếp._x000D_
c)
C. Tự nguyện._x000D_
d)
D. Ủy quyền._x000D_
65.
Câu 65: Theo quy định của pháp luật, bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là công dân đều có quyền _x000D_
a)
A. sử dụng sức lao động trong việc tìm kiếm việc làm._x000D_
b)
B. làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp._x000D_
c)
C. có quyền làm việc cho bất cứ người nào mình thích._x000D_
d)
D. có quyền làm việc ở bất cứ nơi đâu mình muốn._x000D_
66.
Câu 66: Độ tuổi có khả năng lao động, giao kết hợp đồng lao động, có quyền tìm việc làm cho mình theo quy định của bộ luật Lao động là bao nhiêu?_x000D_
a)
A. Đủ 15 tuổi trở lên._x000D_
b)
B. Đủ 16 tuổi trở lên._x000D_
c)
C. Đủ 17 tuổi trở lên._x000D_
d)
D. Ít nhất đủ 18 tuổi trở lên._x000D_
67.
Câu 67: Dù hợp đồng giữa chị O và công ty Z còn thời hạn, nhưng sau khi nghỉ thai sản 6 tháng, chị O đi làm lại thì giám đốc thông báo đã tìm được người thay thế và chấm dứt hợp đồng lao động với chị. Chị O bị vi phạm nội dung nào của quyền bình đẳng trong lao động?_x000D_
a)
A. Hợp đồng lao động._x000D_
b)
B. Tìm kiếm việc làm._x000D_
c)
C. Quyền lao động._x000D_
d)
D. Lao động nam và nữ._x000D_
68.
Câu 68: Anh A có nhiều phát minh, sáng kiến mang lại lợi nhuận cao cho doanh nghiệp nên được tăng lương trước thời hạn. Anh A đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động ?_x000D_
a)
A. Quyết định mức lương và phụ cấp chức vụ._x000D_
b)
B. Lựa chọn nghề nghiệp và nơi làm việc._x000D_
c)
C. Tự chủ giao kết hợp đồng lao động._x000D_
d)
D. Ưu đãi người có trình độ chuyên môn cao._x000D_
69.
Câu 69: Chị K và em gái ruột là chị L cùng làm việc cho công ti X. Trong thời gian chị K đang nghỉ chế độ thai sản, chị L tự ý nghỉ việc để chuyển sang công ty khác làm việc với mức lương cao hơn. Liên lạc với chị L không được, giám đốc công ti X là ông P đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng lao động với cả chị K và chị L, đồng thời nhận cháu họ của mình là chị T vào làm việc. Những ai dưới đây đã vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong lao động?_x000D_
a)
A. Chị L và ông P._x000D_
b)
B. Chị K, chị L và chị T._x000D_
c)
C. Ông P, chị L và chị T._x000D_
d)
D. Ông P và chị T._x000D_
70.
Câu 70: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nộp thuế đầy đủ theo quy định._x000D_
b)
B. Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp._x000D_
c)
C. Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí._x000D_
d)
D. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội._x000D_
71.
Câu 71: Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lí phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?_x000D_
a)
A. Nâng cấp phương thức quản lí._x000D_
b)
B. Tích cực tuyển dụng chuyên gia._x000D_
c)
C. Lựa chọn hình thức kinh doanh._x000D_
d)
D. Chủ động mở rộng quy mô._x000D_
72.
Câu 72: Sau khi tốt nghiệp đại học H, K, L đã cùng nhau góp vốn để mở công ty cổ phần. Việc làm của 3 người trên thể hiện nội dung nào về bình đẳng trong kinh doanh?_x000D_
a)
A. Tự do mở rộng quy mô kinh doanh_x000D_
b)
B. Tự do mở rộng ngành nghề kinh doanh._x000D_
c)
C. Tự chủ đăng ký kinh doanh_x000D_
d)
D. Tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh_x000D_
73.
Câu 73: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ_x000D_
a)
A. tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên._x000D_
b)
B. mở rộng ngành, nghề đã được cấp phép._x000D_
c)
C. san bằng lợi nhuận thường niên._x000D_
d)
D. thay đổi loại hình doanh nghiệp,_x000D_
74.
Câu 74: Sau khi tốt nghiệp THPT, L (đã 18 tuổi) xin mở cửa hàng thuốc tân dược nhưng bị cơ quan đăng kí kinh doanh từ chối. Theo em, trong các lí do dưới đây, lí do từ chối nào của cơ quan đăng kí kinh doanh là phù hợp với pháp luật?_x000D_
a)
A. L mới học xong THPT_x000D_
b)
B. L chưa quen kinh doanh thuốc tân dược_x000D_
c)
C. L chưa có chứng chỉ hành nghề thuốc tân dược_x000D_
d)
D. L chưa nộp thuế_x000D_
75.
Câu 75: Vì mâu thuẫn với ông H nên đại diện Cơ quan thuế là ông A và đại diện Phòng thương mại là ông B đến yêu cầu cửa hàng đóng cửa và kiểm tra hàng hóa. Bức xúc với quyết định trên, bà T vợ ông H có hành vi chống đối, và có lời lẽ xúc phạm ông A và ông B. Lúc này C là con của ông H và bà T đi học về thấy vậy chạy vào can ngăn không may làm cho ông A chấn thương ở đầu. Những ai dưới đây vi phạm quyền tự do kinh doanh ?_x000D_
a)
A. Ông A, B và ông H._x000D_
b)
B. Bà T, ông H và C_x000D_
c)
C. Ông A và B_x000D_
d)
D. Bà T và ông H._x000D_
76.
Câu 76: Ông K bán rau tại chợ, hằng tháng ông A đều nộp thuế theo quy định. Việc làm của ông A thuộc nội dung nào của quyền bình đẳng trong kinh doanh_x000D_
a)
A. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh._x000D_
b)
B. Bình đẳng về quyền lựa chọn hình thức kinh doanh._x000D_
c)
C. Bình đẳng về quyền tự chủ đăng kí kinh doanh._x000D_
d)
D. Bình đẳng về quyền chủ động mở rộng quy mô._x000D_
77.
Câu 77: Mọi doanh nghiệp đều được hợp tác và cạnh tranh lành mạnh là biểu hiện của quyền bình đẳng trong lĩnh vực_x000D_
a)
A. đời sống xã hội._x000D_
b)
B. lao động._x000D_
c)
C. hợp tác._x000D_
d)
D. kinh doanh._x000D_
78.
Câu 78: Nội dung nào sau đây không phản ánh sự bình đẳng trong kinh doanh ?_x000D_
a)
A. Tự do lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh._x000D_
b)
B. Thực hiện quyền và nghĩa vụ trong sản xuất._x000D_
c)
C. Chủ động mở rộng ngành nghề kinh doanh._x000D_
d)
D. Xúc tiến các hoạt động thương mại._x000D_
79.
Câu 79: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong kinh doanh không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều được_x000D_
a)
A. tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên._x000D_
b)
B. Tổ chức hội nghị trực tuyến định kì_x000D_
c)
C. sử dụng nguyên liệu hữu cơ._x000D_
d)
D. việc san bằng thu nhập cá nhân._x000D_
80.
Câu 80: Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật trong trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Lựa chọn các nhà đầu tư._x000D_
b)
B. Thanh lí tài sản nội bộ._x000D_
c)
C. Kinh doanh đúng mặt hàng được cấp phép._x000D_
d)
D. Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa._x000D_
81.
Câu 81: Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc thiểu số được tạo điều kiện nâng cao trình độ là góp phần thực quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực_x000D_
a)
A. tự do tín ngưỡng._x000D_
b)
B. chính trị._x000D_
c)
C. kinh tế._x000D_
d)
D. văn hóa, giáo dục._x000D_
82.
Câu 82: Theo quy định của pháp luật, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc là điều kiện để khắc phục sự chênh lệch về_x000D_
a)
A. thói quen vùng miền._x000D_
b)
B. tập tục địa phương,_x000D_
c)
C. nghi lễ tôn giáo._x000D_
d)
D. trình độ phát triển._x000D_
83.
Câu 83: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc xuất phát từ quyền bình đẳng của công dân_x000D_
a)
A. trước pháp luật._x000D_
b)
B. trong gia đình._x000D_
c)
C. trong lao động._x000D_
d)
D. trước nhà nước._x000D_
84.
Câu 84: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên trong lĩnh vực giáo dục thể hiện ở chỗ, các dân tộc khác nhau đều bình đẳng về_x000D_
a)
A. phát triển chính trị._x000D_
b)
B. phát triển văn hóa._x000D_
c)
C. đời sống xã hội._x000D_
d)
D. cơ hội học tập._x000D_
85.
Câu 85: Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây của cơ quan có thẩm quyền không vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Tuyên truyền chống phá nhà nước._x000D_
b)
B. Từ chối giải quyết khiếu nại chính đáng ._x000D_
c)
C. Từ chối tiếp nhận đơn tố cáo tội phạm._x000D_
d)
D. Tuyên truyền hướng dẫn công tác bầu cử._x000D_
86.
Câu 86: Nội dung nào dưới đây thể hiện các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực chính trị?_x000D_
a)
A. Phát triển văn hóa truyền thống._x000D_
b)
B. Mở rộng dịch vụ Homstay._x000D_
c)
C. Ứng cử hội đồng nhân dân._x000D_
d)
D. Tìm hiểu dịch vụ công trực tuyến_x000D_
87.
Câu 87: Sau khi được cử đi học đại học theo chế độ cử tuyển dành cho con em đồng bào dân tộc, anh D được phân công công tác về một huyện miền núi khó khăn. Với năng lực và hiểu biết của mình, anh đã xây dựng một số mô hình phát triển kinh tế gắn với phát triển du lịch cộng đồng. Nhờ đó đời sống của đồng bào ngày càng nâng cao.Trong đợt bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân các cấp, anh được giới thiệu ứng cử và trúng cử với số phiếu rất cao. Anh D đã được thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên những lĩnh vực nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Chính trị - giáo dục._x000D_
b)
B. Kinh tế - chính trị_x000D_
c)
C. Văn hóa - giáo dục_x000D_
d)
D. Văn hóa – chính trị._x000D_
88.
Câu 88: Anh P và chị H thưa chuyện với hai gia đình để được kết hôn với nhau, nhưng bố mẹ anh P là ông Q và bà G đã không đồng ý và ra sức ngăn cản vì lí do chị H là người dân tộc thiểu số. Cho nên chị H đã nhờ cán bộ làm công tác mặt trận là ông U và bà T can thiệp để hai người được kết hôn. Sau khi ông U và bà T thuyết phục không được, đã có những lời lẽ xúc phạm, lăng mạ đến ông Q bà G. Những ai dưới đây đã thực hiện chưa tốt nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc?_x000D_
a)
A. Mình ông Q._x000D_
b)
B. Ông Q và bà G._x000D_
c)
C. Ông U và bà T._x000D_
d)
D. Bố mẹ P và bố mẹ H._x000D_
89.
Câu 89: Gia đình ông N người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo cư trú tại vùng kinh tế đặc biệt khó khăn, được nhà nước cho vay vốn với lãi suất thấp để phát triển kinh tế. Sau khi nhận tiền ông N dùng tiền đó để sửa lại nhà và mua xe máy cho con đi học lớp 11 ở dưới trường huyện. Trong trường hợp này ông N đã thực hiện chưa tốt những hỗ trợ của nhà nước trên lĩnh vực nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Kinh tế._x000D_
b)
B. Chính trị._x000D_
c)
C. Giáo dục._x000D_
d)
D. Văn hóa._x000D_
90.
Câu 90: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác và giao lưu giữa các dân tộc là_x000D_
a)
A. tôn trọng._x000D_
b)
B. bình đẳng._x000D_
c)
C. dân chủ._x000D_
d)
D. đoàn kết._x000D_
91.
Câu 91: Hiện nay có một số cá nhân giả danh nhà sư để đi khất thực, quyên góp tiền ủng hộ của nhân dân để xây dựng chùa. Đây là biểu hiện của việc_x000D_
a)
A. hoạt động tôn giáo._x000D_
b)
B. hoạt động tín ngưỡng._x000D_
c)
C. lợi dụng tôn giáo._x000D_
d)
D. mê tín dị đoan._x000D_
92.
Câu 92: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền tự do hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của
a)
A. giáo hội._x000D_
b)
B. pháp luật._x000D_
c)
C. đạo pháp._x000D_
d)
D. hội thánh._x000D_
93.
Câu 93: Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng, tôn giáo đối với đạo pháp và đất nước ?_x000D_
a)
A. Buôn thần bán thánh._x000D_
b)
B. Tốt đời đẹp đạo._x000D_
c)
C. Kính chúa yêu nước._x000D_
d)
D. Đạo pháp dân tộc._x000D_
94.
Câu 94: Đâu không phải là công trình tôn giáo?_x000D_
a)
A. Văn miếu Quốc Tử Giám._x000D_
b)
B. Tòa thánh Tây Ninh._x000D_
c)
C. Chùa Một Cột._x000D_
d)
D. Nhà thờ Đức Bà._x000D_
95.
Câu 95: Trong cuộc họp của tổ dân phố, bà H phản ánh nhà ông P lôi kéo người dân theo đạo Hội thánh đức chúa trời, phá bỏ bàn thờ tổ tiên, hàng sáng tụ tập tại nhà ông P để nghe giảng kinh là trái pháp luật. Ông X cắt ngang lời bà H: Đó là quyền tự do tôn giáo, việc của người ta bà nói làm gì. Bà V chen vào: Xã ta đã nhiều tôn giáo rồi, cần gì phải thêm tôn giáo nào nữa. Những ai hiểu sai về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?_x000D_
a)
A. Bà H._x000D_
b)
B. Bà V, ông X._x000D_
c)
C. Bà H, bà V._x000D_
d)
D. Ông X._x000D_
96.
Câu 96: A và B chơi thân với nhau nhưng mẹ của A kịch liệt ngăn cản A vì B có theo tôn giáo. Hành vi của mẹ A xâm phạm quyền bình đẳng giữa_x000D_
a)
A. các địa phương._x000D_
b)
B. các tôn giáo._x000D_
c)
C. các giáo hội._x000D_
d)
D. các gia đình._x000D_
97.
Câu 97: Hằng ngày, gia đình bà A đều thắp nhang cho ông bà tổ tiên. Việc làm của gia đình bà A thể hiện điều gì?_x000D_
a)
A. Hoạt động tín ngưỡng._x000D_
b)
B. Hoạt động mê tín dị đoan._x000D_
c)
C. Hoạt động tôn giáo._x000D_
d)
D. Hoạt động công ích._x000D_
98.
Câu 98: Tôn giáo là một hình thức của_x000D_
a)
A. mê tín dị đoan._x000D_
b)
B. hủ tục._x000D_
c)
C. tín ngưỡng._x000D_
d)
D. bói toán._x000D_
99.
Câu 99: Việc H’Hen Niê - một cô gái người dân tộc Ê đê đăng quang hoa hậu hoàn vũ Việt Nam năm 2018, đã có một bộ phận giới trẻ tỏ ra bất mãn và công kích vì H’Hen Niê là người dân tộc thiểu số. Điều này thể hiện_x000D_
a)
A. quyền dân chủ của công dân._x000D_
b)
B. quyền tự do ngôn luận của công dân_x000D_
c)
C. sự bình đẳng trong thị hiếu và hưởng thụ văn hóa_x000D_
d)
D. sự phân biệt đối xử với các dân tộc thiểu số._x000D_
100.
Câu 100: Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất được gọi chung là_x000D_
a)
A. Các cơ sở vui chơi._x000D_
b)
B. Các cơ sở họp hành tôn giáo._x000D_
c)
C. Các cơ sở truyền đạo._x000D_
d)
D. Các cơ sở tôn giáo._x000D_