wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết 175 đến 260

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cho vật quay mất cân bằng. Muốn cân bằng vật quay, ta phải:

a)

A. Cân bằng tĩnh.

b)

B. Cân bằng động.

c)

C. Vừa cân bằng tĩnh vừa cân bằng động.

d)

D. Cân bằng tĩnh hay cân bằng động tùy thuộc chiều dày của vật quay so với bán kính của chúng

2.

Vật quay có bề dày nhỏ là:

a)

A. Vật quay có kích thước dọc tâm so với kích thước hướng tâm nhỏ đến mức có thể xem toàn bộ khối lượng vật quay chỉ phân bố trên 1 mặt phẳng vuông góc với trục quay.

b)

B. Vật quay có kích thước dọc tâm so với kích thước hướng tâm lớn đến mức có thể xem toàn bộ khối lượng vật quay chỉ phân bố trên 1 mặt phẳng vuông góc với trục quay.

c)

C. Vật quay có kích thước dọc tâm so với kích thước hướng tâm nhỏ đến mức có thể xem toàn bộ khối lượng vật quay chỉ phân bố trên 2 mặt phẳng vuông góc với trục quay.

d)

D. Vật quay có kích thước dọc tâm so với kích thước hướng tâm lớn đến mức có thể xem toàn bộ khối lượng vật quay chỉ phân bố trên 2 mặt phẳng vuông góc với trục quay.

3.

Vật quay có bề dày lớn là:

a)

A. Vật quay có kích thước dọc tâm so với kích thước hướng tâm lớn đến mức không thể xem toàn bộ khối lượng vật quay chỉ phân bố trên 1 mặt phẳng vuông góc với trục quay

b)

B. Vật quay có kích thước dọc tâm so với kích thước hướng tâm nhỏ đến mức không thể xem toàn bộ khối lượng vật quay chỉ phân bố trên 1 mặt phẳng vuông góc với trục quay.

c)

C. Vật quay có kích thước dọc tâm so với kích thước hướng tâm lớn đến mức không thể xem toàn bộ khối lượng vật quay chỉ phân bố trên 2 mặt phẳng vuông góc với trục quay.

d)

D. Vật quay có kích thước dọc tâm so với kích thước hướng tâm nhỏ đến mức không thể xem toàn bộ khối lượng vật quay chỉ phân bố trên 2 mặt phẳng vuông góc với trục quay.

4.

Muốn cân bằng động một vật quay nói chung, người ta

a)

A. Thêm vào ít nhất 1 đối trọng và chỉ cần tiến hành trên 1 mặt phẳng duy nhất.

b)

B. Làm triệt tiêu moment lực quán tính.

c)

C. Thêm vào 2 đối trọng trên 2 mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục quay.

d)

D. Làm triệt tiêu lực quán tính.

5.

Chọn phát biểu đúng về vật quay mất cân bằng động thuần túy:

a)

A. Vật mất cân bằng ở cả 2 trạng thái tĩnh và động

b)

B. Vật chỉ mất cân bằng ở trạng thái động mà vẫn cân bằng ở trạng thái tĩnh

c)

C. Vật chỉ mất cân bằng ở trạng thái tĩnh mà vẫn cân bằng ở trạng thái động.

d)

D. Vật mất cân bằng ở trạng thái nào tùy thuộc thời điểm khảo sát

6.

Việc cân bằng máy nhằm:

a)

A. Làm giảm rung và giảm ma sát trong khớp động

b)

B. Tăng khả năng tải, tăng ma sát và tăng khối lượng máy

c)

C. Giảm khối lượng máy, triệt tiêu tải động và giảm rung.

d)

D. Tất cả đều đúng.

7.

Lực quán tính có thể gây ra tác hại

a)

A. Tăng áp lực khớp động, dẫn đến tăng ma sát ở các khớp.

b)

B. Làm nóng khớp động, gây mòn khớp động

c)

C. Gây ra hiện tượng rung động cho máy

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

8.

Lực quán tính sinh ra do:

a)

A. Vận tốc của cơ cấu quá lớn.

b)

B. Ngoại lực tác dụng lên cơ cấu không cân bằng.

c)

C. Trọng lượng của các khâu trong cơ cấu.

d)

D. Tất cả đều đúng

9.

Để cân bằng máy, người ta phải

a)

A. Làm triệt tiêu phản lực động ph

b)

C. Phân bố lại khối lượng vật quay.

c)

B. Làm triệt tiêu lực quán tính và moment lực quán tính.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

10.

Nội dung cơ bản của cân bằng máy là:

a)

A. Cân bằng vật quay, cân bằng cơ cấu

b)

B. Cân bằng vật quay có bề dày nhỏ, cân bằng vật quay có bề dày lớn.

c)

C. Cân bằng tĩnh, cân bằng động

d)

D. Tất cả đều đúng.

11.

Nội dung của bài toán cân bằng vật quay là:

a)

A. Phân phối lại khối lượng vật quay

b)

B. Khử lực quán tính ly tâm

c)

C. Khử moment lực quán tính

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

12.

Nguyên tắc cân bằng vật quay có bề dày nhỏ là:

a)

A. Phân bố lại khối lượng để trọng tâm của vật về trùng với tâm quay.

b)

B. Phân bố lại khối lượng trên 2 mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục quay

c)

C. Khử toàn bộ lực quán tính và moment lực quán tính

d)

D. Tất cả đều đúng.

13.

Nguyên tắc cân bằng vật quay có bề dày lớn là

a)

A. Phân bố lại khối lượng để trọng tâm của vật về trùng với tâm quay.

b)

B. Khử toàn bộ lực quán tính

c)

C. Phân bố lại khối lượng trên 2 mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục quay.

d)

D. Tất cả đều đúng.

14.

Lực quán tính sinh ra do

a)

A. Còn gọi tên chung là mất cân bằng động

b)

B. Tồn tại cả lực quán tính và moment lực quán tính.

c)

C. Vật vừa mất cân bằng ở trạng thái tĩnh vừa mất cân bằng ở trạng thái động.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

15.

Chọn phát biểu đúng về cân bằng vật quay

a)

A. Khi vật quay mất cân bằng động thuần túy, chỉ tồn tại moment lực quán tính

b)

B. Đối với vật quay có bề dày lớn, trọng tâm của vật nằm trên trục quay thì vật cân bằng

c)

C. Khi vật quay mất cân bằng tĩnh, tồn tại lực quán tính và moment lực quán tính.

d)

D. Tất cả đều đúng.

16.

Chọn phát biểu đúng về cơ cấu cam

a)

A. Cơ cấu cam là cơ cấu có khớp loại cao, thực hiện chuyển động qua lại của khâu bị dẫn nhờ vào đặc tính hình học của thành phần khớp cao trên khâu dẫn.

b)

B. Cơ cấu cam là cơ cấu có khớp loại cao, thực hiện chuyển động tịnh tiến của khâu bị dẫn nhờ vào đặc tính hình học của thành phần khớp cao trên khâu dẫn.

c)

C. Cơ cấu cam là cơ cấu có khớp loại cao, thực hiện chuyển động quay của khâu bị dẫn nhờ vào đặc tính hình học của thành phần khớp cao trên khâu dẫn

d)

D. Cơ cấu cam là cơ cấu có khớp loại cao, thực hiện chuyển động lắc của khâu bị dẫn nhờ vào đặc tính hình học của thành phần khớp cao trên khâu dẫn.

17.

Phân loại cơ cấu cam, ta có:

a)

A. Cơ cấu cam phẳng, cơ cấu cam không gian.

b)

B. Cơ cấu cam cần tịnh tiến, cơ cấu cam cần lắc.

c)

C. Cơ cấu cam quay, cơ cấu cam tịnh tiến.

d)

D. Cơ cấu cam đáy nhọn, cơ cấu cam đáy bằng, cơ cấu cam đáy con lăn.

18.

Cơ cấu cam phẳng có thể chia thành nhiều loại nhỏ theo

a)

A. Hình dạng cam, hình dạng cần, vị trí tương đối giữa cam và cần.

b)

B. Mặt tiếp xúc giữa cam và cần, biên dạng cam, biên dạng cần

c)

C. Chiều chuyển động của cam, chiều chuyển động của cần.

d)

D. Chuyển động của cam, chuyển động của cần, hình dạng đáy cần

19.

Phân loại cơ cấu cam phẳng theo chuyển động của cam, ta có:

a)

A. Cam lắc, cam tịnh tiến

b)

B. Cam quay, cam tịnh tiến, cam chuyển động song phẳng

c)

C. Cam lắc, cam tịnh tiến, cam chuyển động song phẳng.

d)

D. Cam quay, cam tịnh tiến.

20.

Phân loại cơ cấu cam phẳng theo chuyển động của cần, ta có:

a)

A. Cần quay, cần tịnh tiến và cần chuyển động song phẳng.

b)

B. Cần lắc, cần quay và cần tịnh tiến

c)

C. Cần quay, cần tịnh tiến và cần chuyển động bất kỳ

d)

D. Cần lắc, cần tịnh tiến và cần chuyển động song phẳng.

21.

Chọn phát biểu sai về bánh răng:

a)

A. Cơ cấu bánh răng là cơ cấu có khớp loại cao, dùng để truyền chuyển động quay giữa 2 trục với một tỉ số truyền xác định nhờ sự ăn khớp trực tiếp giữa 2 khâu có răng.

b)

B. Cơ cấu bánh răng là cơ cấu có 2 khâu động nối với nhau bằng khớp loại 4, dùng để truyền chuyển động quay giữa 2 trục với một tỉ số truyền là hằng số.

c)

C. Trong cơ cấu bánh răng, 2 khâu động vừa lăn vừa trượt lên nhau, gọi là 2 bánh răng.

d)

D. Trong cơ cấu bánh răng, khớp loại cao nằm ở vị trí tiếp xúc giữa 2 bánh răng, thành phần tiếp xúc là mặt.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai khi cặp bánh răng thân khai ăn khớp:

a)

A. Tỉ số truyền luôn luôn không đổi

b)

B. Tâm ăn khớp luôn luôn cố định.

c)

C. Góc ăn khớp luôn luôn không đổi.

d)

D. Điểm ăn khớp luôn luôn cố định.

23.

Chọn phát biểu sai về cặp bánh răng thân khai đang ăn khớp:

a)

A. Giao điểm giữa đường pháp tuyến chung của cặp biên dạng đối tiếp và đường nối tâm gọi là điểm ăn khớp.

b)

B. Tỉ số truyền luôn không đổi trong quá trình cơ cấu chuyển động.

c)

C. Hai vòng lăn là hai vòng tròn lăn không trượt lên nhau

d)

D. Cặp bánh răng ngoại tiếp khi hai vòng lăn ngoại tiếp nhau

24.

Chọn phát biểu sai về vòng lăn của bánh răng:

a)

A. Vòng lăn là thông số chế tạo bánh răng

b)

B. Khoảng cách trục là tổng bán kính 2 vòng lăn của cặp bánh răng ăn khớp.

c)

C. Vòng lăn luôn đi qua một điểm cố định.

d)

D. Vòng lăn phụ thuộc vị trí tương đối giữa 2 bánh răng.

25.

Chọn phát biểu sai về tính chất của đường thân khai:

a)

A. Các đường thân khai là những đường cách đều hoặc trùng lắp lên nhau.

b)

B. Mọi điểm trên đường thân khai đều nằm ngoài vòng tròn cơ sở.

c)

C. Pháp tuyến của đường thân khai là tiếp tuyến của vòng tròn cơ sở và ngược lại.

d)

D. Tâm cong của đường thân khai luôn nằm trên vòng tròn cơ sở

26.

Trong cơ cấu bánh răng thân khai, chọn phát biểu sai

a)

A. Khi khoảng cách trục thay đổi, tỉ số truyền thay đổi.

b)

B. Góc ăn khớp, đường ăn khớp và vòng lăn là các thông số ăn khớp của bánh răng.

c)

C. Góc ăn khớp, đường ăn khớp và vòng lăn phụ thuộc điều kiện chế tạo.

d)

D. Góc ăn khớp, đường ăn khớp và vòng lăn phụ thuộc vị trí tương đối giữa 2 bánh răng

27.

Cơ cấu cam không gian là:

a)

A. Cơ cấu trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng cắt nhau.

b)

B. Cơ cấu trong đó các khâu chuyển động trong cùng một mặt phẳng hoặc trong các mặt phẳng song song với nhau

c)

C. Cơ cấu trong đó các khâu chuyển động theo một quy luật nhất định.

d)

D. Cơ cấu đóng kín.

28.

Trong cơ cấu cam, góc định kỳ là:

a)

A. Góc mặt cam tương ứng với các giai đoạn chuyển động của cần.

b)

B. Góc xác định cung tiếp xúc giữa cam và cần trong quá trình cam quay các góc tương ứng với các giai đoạn chuyển động của cần.

c)

C. Góc biến thiên theo chu kỳ chuyển động của cần

d)

D. Góc quay của cam tương ứng với các giai đoạn chuyển động của cần

29.

Trong cơ cấu cam, góc công nghệ là:

a)

A. Góc mặt cam tương ứng với các giai đoạn chuyển động của cần.

b)

B. Góc quay của cam tương ứng với các giai đoạn chuyển động của cần.

c)

C. Góc chắn bởi 2 cung tròn có tâm trùng với tâm quay của cam khi cần tiếp xúc với cam.

d)

nhìn cái buồi

30.

Trong cơ cấu cam, góc định kỳ phụ thuộc:

a)

A. Vị trí tương đối giữa cam và cần.

b)

B. Hình dáng biên dạng cam, vị trí tương đối giữa cam và cần.

c)

C. Điều kiện chế tạo, điều kiện lắp ráp.

d)

D. Hình dáng biên dạng cam

31.

Trong cơ cấu cam, các góc công nghệ γx, γg, γđ, γv tương ứng với các giai đoạn chuyển động của cần là:

a)

A. Đứng ở xa, về gần, đi xa, đi về

b)

B. Đi xa, về gần, đứng ở xa, về ở gần

c)

C. Đi xa, về gần, đứng ở xa, đứng ở gần.

d)

D. Đứng ở xa, đứng ở gần, đi xa, về gần.

32.

Góc áp lực là

a)

A. Góc hợp bởi phương lực ma sát và phương tịnh tiến của cần.

b)

B. Góc hợp bởi phương phản lực và phương lực ma sát

c)

C. Góc hợp bởi tịnh tiến của cần và phương vector vận tốc điểm đặt lực.

d)

D. Góc hợp bởi phương truyền lực và phương vector vận tốc điểm đặt lực.

33.

Chọn phát biểu sai về điều kiện ăn khớp đều của cặp bánh răng thân khai:

a)

A. Cặp bánh răng phải thỏa mãn điều kiện ăn khớp trùng: chiều dài đoạn ăn khớp thực nhỏ hơn hoặc bằng bước trên vòng tròn cơ sở.

b)

B. Từng cặp biên dạng đối tiếp của 2 bánh răng phải thỏa mãn định lý cơ bản về ăn khớp.

c)

C. Cặp bánh răng phải thỏa mãn điều kiện ăn khớp đúng: bước trên phương pháp tuyến của 2 bánh răng phải bằng nhau.

d)

D. Cặp bánh răng phải thỏa mãn điều kiện ăn khớp khít: chiều dày răng trên vòng lăn của bánh này bằng chiều rộng rãnh trên vòng lăn của bánh kia.

34.

Chọn phát biểu sai về vòng chia của bánh răng thân khai:

a)

A. Đường thẳng trên thanh răng vừa lăn vừa trượt với vòng chia tại tâm ăn khớp là đường chia.

b)

B. Vòng chia là vòng tròn mà tại đó, bề dày răng bằng bề rộng rãnh.

c)

C. Vòng chia là vòng lăn trong quá trình chế tạo.

d)

D. Bán kính vòng chia không phụ thuộc vào vị trí tương đối giữa dao và phôi

35.

Trong cơ cấu bánh răng phẳng, chọn phát biểu sai:

a)

A. Cặp bánh răng có độ dịch dao bằng không là cặp bánh răng tiêu chuẩn.

b)

B. Cặp bánh răng có độ dịch dao khác không là cặp bánh răng phi tiêu chuẩn.

c)

C. Cặp bánh răng tiêu chuẩn có độ dịch dao bằng không.

d)

D. Cặp bánh răng dịch chỉnh là cặp bánh răng phi tiêu chuẩn

36.

Trong cơ cấu bánh răng phẳng, chọn phát biểu sai:

a)

A. Cặp bánh răng phi tiêu chuẩn có độ dịch dao khác không

b)

B. Cặp bánh răng có độ dịch dao khác không là cặp bánh răng phi tiêu chuẩn

c)

C. Cặp bánh răng tiêu chuẩn có độ dịch dao bằng không

d)

D. Cặp bánh răng dịch chỉnh là cặp bánh răng phi tiêu chuẩn.

37.

Phân loại cơ cấu cam phẳng theo hình dạng đáy cần, ta có

a)

A. Đáy con lăn, đáy nhọn, đáy bằng, đáy biên dạng bất kỳ.

b)

B. Đáy nhọn, đáy bằng, đáy con lăn.

c)

C. Đáy nhọn, đáy tròn, đáy ngang.

d)

D. Đáy con lăn, đáy ngang, đáy hình dạng bất kỳ.

38.

Chọn phát biểu đúng về cơ cấu bánh răng:

a)

A. Cơ cấu bánh răng là cơ cấu có khớp loại cao, dùng để truyền chuyển động quay giữa 2 trục với một tỉ số truyền xác định nhờ sự ăn khớp trực tiếp giữa 2 khâu có răng.

b)

B. Cơ cấu bánh răng là cơ cấu có 2 khâu động được nối với nhau bằng khớp thấp, dùng để truyền chuyển động quay giữa 2 trục với 1 tỉ số truyền xác định thường là hằng số.

c)

C. Cơ cấu bánh răng là cơ cấu có 2 khâu động làm việc theo nguyên lí ăn khớp bánh răng, khớp giữa 2 khâu động có thành phần tiếp xúc là mặt.

d)

D. Cơ cấu bánh răng là cơ cấu có khớp loại cao, dùng để truyền chuyển động quay giữa 2 trục với một tỉ số truyền xác định hay biến thiên tùy vào đặc điểm profin răng.

39.

Phân loại cơ cấu bánh răng theo vị trí giữa 2 trục, ta có:

a)

A. Cơ cấu bánh răng trụ, cơ cấu bánh răng nón.

b)

B. Cơ cấu bánh răng nghiêng, cơ cấu bánh răng thẳng

c)

C. Cơ cấu bánh răng thân khai, cơ cấu bánh răng novicop, cơ cấu bánh răng xycloic.

d)

D. Cơ cấu bánh răng phẳng, cơ cấu bánh răng không gian.

40.

Phân loại cơ cấu bánh răng theo hình dạng bánh răng, ta có:

a)

A. Cơ cấu bánh răng trụ, cơ cấu bánh răng nón.

b)

B. Cơ cấu bánh răng phẳng, cơ cấu bánh răng không gian.

c)

C. Cơ cấu bánh răng nghiêng, cơ cấu bánh răng thẳng

d)

D. Cơ cấu bánh răng thân khai, cơ cấu bánh răng novicop, cơ cấu bánh răng xycloic.

41.

Phân loại cơ cấu bánh răng theo cách bố trí răng trên bánh răng, ta có:

a)

A. Cơ cấu bánh răng nghiêng, cơ cấu bánh răng thẳng, cơ cấu bánh răng chữ V và cơ cấu bánh răng cong.

b)

B. Cơ cấu bánh răng phẳng, cơ cấu bánh răng không gian.

c)

C. Cơ cấu bánh răng trụ, cơ cấu bánh răng nón.

d)

D. Cơ cấu bánh răng thân khai, cơ cấu bánh răng novicop, cơ cấu bánh răng xycloic

42.

Phân loại cơ cấu bánh răng theo sự ăn khớp bánh răng, ta có:

a)

A. Cơ cấu bánh răng phẳng, cơ cấu bánh răng không gian

b)

B. Cơ cấu bánh răng trụ, cơ cấu bánh răng nón.

c)

C. Cơ cấu bánh răng răng nghiêng và cơ cấu bánh răng răng thẳng.

d)

D. Cơ cấu bánh răng ăn khớp ngoài, cơ cấu bánh răng ăn khớp trong

43.

Phân loại cơ cấu bánh răng theo biên dạng răng, ta có:

a)

A. Cơ cấu bánh răng phẳng, cơ cấu bánh răng không gian.

b)

B. Cơ cấu bánh răng trụ, cơ cấu bánh răng nón.

c)

C. Cơ cấu bánh răng nghiêng, cơ cấu bánh răng thẳng.

d)

D. Cơ cấu bánh răng thân khai, cơ cấu bánh răng novicop, cơ cấu bánh răng xycloic

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi cặp bánh răng thân khai ăn khớp:

a)

A. Tỉ số truyền luôn luôn không đổi.

b)

B. Điểm ăn khớp luôn luôn cố định.

c)

C. Tâm ăn khớp luôn luôn thay đổi.

d)

D. Góc ăn khớp luôn luôn thay đổi.

45.

Chọn phát biểu đúng về định lý ăn khớp bánh răng:

a)

A. Để tỉ số truyền xác định, đường pháp tuyến chung của cặp biên dạng đối tiếp phải luôn cắt đường nối tâm tại 1 điểm cố định.

b)

B. Để tỉ số truyền xác định, đường tiếp tuyến chung của cặp biên dạng đối tiếp phải luôn cắt đường nối tâm tại 1 điểm cố định.

c)

C. Để tỉ số truyền xác định, đường pháp tuyến chung của cặp biên dạng phải luôn cắt đường nối tâm tại 1 điểm

d)

D. Để tỉ số truyền xác định, đường tiếp tuyến chung của cặp biên dạng phải luôn cắt đường nối tâm tại 1 điểm

46.

Khoảng cách trục của cặp bánh răng thân khai đang ăn khớp chính là:

a)

A. Tổng bán kính của hai vòng chia.

b)

B. Tổng bán kính của hai vòng đỉnh.

c)

C. Tổng bán kính của hai vòng chân

d)

D. Tổng bán kính của hai vòng lăn

47.

Phát biểu nào đúng về tính chất của đường thân khai

a)

A. Tâm cong của đường thân khai tại một điểm bất kỳ M là điểm N nằm trên vòng tròn cơ sở.

b)

B. Mọi đường thân khai đều song song hoặc trùng với nhau.

c)

C. Mọi điểm thuộc đường thân khai đều nằm trên vòng tròn cơ sở.

d)

D. Mỗi đường thân khai đều có 1 vòng tròn cơ sở.

48.

Điều kiện ăn khớp đều của cặp bánh răng thân khai:

a)

A. Ăn khớp chính xác, ăn khớp trùng và ăn khớp khít.

b)

B. Ăn khớp đúng, ăn khớp chính xác và ăn khớp khít.

c)

C. Ăn khớp đúng, ăn khớp trùng và ăn khớp chính xác.

d)

D. Ăn khớp trùng, ăn khớp đều và ăn khớp khít.

49.

Điều kiện ăn khớp chính xác của cặp bánh răng thân khai là:

a)

A. Bước trên vòng tròn cơ sở của 2 bánh răng bằng nhau.

b)

B. Chiều dày răng trên vòng lăn của bánh này bằng chiều rộng rãnh trên vòng lăn của bánh kia.

c)

C. Hệ số trùng khớp ε ≥ 1.

d)

D. Chiều dài đoạn ăn khớp thực AB ≤ bước trên phương pháp tuyến tN

50.

Điều kiện ăn khớp trùng của cặp bánh răng thân khai là:

a)

A. Hệ số trùng khớp ε ≥ 1.

b)

B. Hệ số trùng khớp ε ≤ 1.

c)

C. Chiều dày răng trên vòng lăn của bánh này bằng chiều rộng rãnh trên vòng lăn của bánh kia

d)

D. Hệ số trùng khớp ε = 0.

51.

Điều kiện ăn khớp khít của cặp bánh răng thân khai là:

a)

A. Bề dày răng trên vòng lăn của bánh này bằng bề rộng rãnh trên vòng lăn của bánh kia.

b)

B. Hệ số trùng khớp ε ≥ 1.

c)

C. Bước răng đo trên vòng tròn cơ sở của bánh răng 1 bằng bước răng đo trên vòng tròn cơ sở của bánh răng 2.

d)

D. Chiều dài đoạn ăn khớp thực lớn hơn bước trên phương pháp tuyến.

52.

Gia công bánh răng theo các nguyên lý:

a)

A. Phay bánh răng, xọc bánh răng.

b)

B. Bao hình, chép hình.

c)

C. Phay bánh răng, xọc bánh răng, bào bánh răng

d)

D. Bao hình, chép hình, phay bánh răng, xọc bánh răng, bào bánh răng

53.

Thông số chế tạo cơ bản của bánh răng thân khai là:

a)

A. r, m, α

b)

B. r, m, α, h.

c)

C. r, m, α, h, t

d)

D. r, m, α, h, t, Z.

54.

Hệ bánh răng thường là:

a)

A. Hệ gồm các bánh răng có đường tâm trục cố định.

b)

B. Hệ gồm các bánh răng chuyển động quanh một bánh răng cố định.

c)

C. Hệ trong đó mỗi cặp bánh răng ăn khớp có ít nhất một bánh răng có tâm quay di động.

d)

D. Hệ gồm các bánh răng lần lượt ăn khớp với nhau tạo thành một chuỗi

55.

Hệ bánh răng vi sai là:

a)

A. Hệ trong đó mỗi cặp bánh răng ăn khớp có ít nhất một bánh răng có tâm quay di động

b)

B. Hệ trong đó các bánh răng có đường tâm trục cố định

c)

C. Hệ trong đó có các khối bánh răng di trượt có thể di động trên trục quay

d)

D. Hệ gồm có hệ bánh răng hành tinh và hệ bánh răng thường