Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÍ CK

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện được định nghĩa là:

A. Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

B. Dòng chuyển động của các điện tích.

C. Là dòng chuyển dời có hướng của electron.

D. Là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Điều kiện để có dòng điện là: A. Có hiệu điện thế. B. Có điện tích tự do. C. Có hiệu điện thế và điện tích tự do. D. Có nguồn điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch

A. Giảm 2 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 2 lần. D. Không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch: A. Tăng 4 lần. B. Tăng 2 lần. C. Không đổi. D. Giảm 2 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch :

A. Giảm 2 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 2 lần. D. Tăng 4 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch A. Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn; B. Tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn; C. Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn; D. Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

A. UN = Ir.

B. UN = I(RN + r).

C. UN = E - I.r.

D. UN = E + I.r.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính

A. Chưa đủ dữ kiện để xác định. B. Tăng 2 lần. C. Giảm 2 lần. D. Không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

A. Tăng rất lớn. B. Tăng giảm liên tục. C. Giảm về 0. D. Không đổi so với trước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Hạt nào sau đây không thể tải điện: A. Prôtôn. B. Êlectron. C. Iôn. D. Phôtôn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là : A. Tác dụng cơ. B. Tác dụng nhiệt. C. Tác dụng hoá học. D. Tác dụng từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cường độ của dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây? A. Lực kế. B. Công tơ điện. C. Nhiệt kế. D. Ampe kế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

. Suất điện động của nguồn điện có đơn vị là : A. Vôn. B. Ampe. C. Culong. D. Jun

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

A. Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe.

B. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Công của nguồn điện là công của :

A. Lực lạ bên trong nguồn điện.

B. Lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

C. Lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.

D. Lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch có đơn vị đo là : A. Vôn. B. Ampe. C. Oát. D. Jun

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch thay đổi như thế nào ? A. Tăng 4 lần. B. Tăng 2 lần. C. Không đổi. D. Giảm 2 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

. Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W. Giá trị 11 W này cho ta biết điều gì ? A. Điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn. B. Công suất định mức của đèn. C. Nhiệt lượng mà đèn tỏa ra. D. Quang năng mà đèn tỏa ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

. Biểu thức định luật Jun- Lenxơ có dạng là :

A. Q=R2ItA.\ Q=R^2It B. Q=RI2tB.\ Q=RI^2t C.Q=RItC.Q=RIt D.Q=RIt2D.Q=RIt^2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây: A. Jun (J). B. Oát (W). C. Culông (C). D. Niutơn (N)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động ? A. Bóng đèn huỳnh quang. B. Quạt điện. C. Ấm điện. D. Acquy đang được nạp điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

. Một dây dẫn kim loại có điện trở là R bị cắt thành hai đoạn bằng nhau rồi được mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của nó là 10 Ω. Giá trị của R là : A. R = 3 Ω. B. R = 15 Ω. C. R = 20 Ω. D. R = 40 Ω

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết : A. Công suất điện gia đình sử dụng. B. Thời gian sử dụng điện của gia đình. C. Điện năng gia đình sử dụng. D. Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế không đổi U thì công suất toả nhiệt của điện trở có biểu thức là:

A.P=U.R      A.P=U.R\ \ \ \ \ \ B.P=U2RB.P=\frac{U^2}{R} C.P=UR2C.P=\frac{U}{R^2} D.P=U2RD.P=U^2R

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Công suất của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây : A. Jun (J). B. Oát (W). C. Ampe (A). D. Culong (C)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Trong mạch điện kín công của nguồn điện cũng chính là: A. Điện năng tiêu thụ trên toàn mạch. B. Điện năng tiêu thụ ở mạch ngoài. C. Điện năng tiêu thụ của nguồn điện. D. Điện năng tiêu thụ dưới dạng nhiệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?

A. I=ERA.\ I=\frac{E}{R} B.I=E+rRB.I=E+\frac{r}{R} C.I=ER+rC.I=\frac{E}{R+r} D.I=ErD.I=\frac{E}{r}

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hoá ? A. Pin điện hóa. B. Đồng hồ đa năng hiện số. C. Dây dẫn nối mạch. D. Tĩnh điện kế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức nào trong các công thức sau ?

A. H=AichAnguon.(100%)A.\ H=\frac{A_{ich}}{A_{nguon}}.\left(100\%\right) B. H=UNE.(100%)B.\ H=\frac{U_N}{E}.\left(100\%\right) C. H=RR+r.(100%)C.\ H=\frac{R}{R+r}.\left(100\%\right) D. H= rRN+r.(100%)D.\ H=\ \frac{r}{R_N+r}.\left(100\%\right)

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

30.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài: A. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. B. Tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng. C. Giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng. D. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì dòng điện trong mạch chính tăng lên so với khi không đoản mạch: A. 6 lần. B. 5 lần. C. 4 lần. D. 3 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch: A. Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài. B. Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài. C. Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng. D. Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hoá ? A. Pin điện hóa. B. Đồng hồ đa năng hiện số(DT-830B). C. Biến trở . D. Điện kế G

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Bộ nguồn hỗn hợp đối xứng sử dụng các nguồn điện giống nhau: gồm n hàng (dãy), mỗi hàng có m nguồn mắc nối tiếp thì suất điện động và điện trở trong tương đương của bộ nguồn có công thức xác định là:

A. Eb=mE, rb=mrA.\ E_b=mE,\ r_b=mr B. Eb=mE, rb= mrnB.\ E_b=mE,\ r_b=\ \frac{mr}{n} C. Eb=mE, rb=nrmC.\ E_b=mE,\ r_b=\frac{nr}{m} D. Eb=nE, rb=nrmD.\ E_b=nE,\ r_b=\frac{nr}{m}

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

. Ghép 2 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện độ 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là: A. 3 V và 1Ω. B. 3V và 0,5 Ω. C. 1,5 V và 1 Ω. D. 1,5 V và 0,5 Ω.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Mỗi nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r. Nếu dùng 2 nguồn điện đó mắc nối tiếp rồi mắc với mạch ngoài là điện trở R tạo thành mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch là:

A. I=ER+rA.\ I=\frac{E}{R+r} B. I=ER+2rB.\ I=\frac{E}{R+2r} C.I=2ER+2rC.I=\frac{2E}{R+2r} D.I=2ER+rD.I=\frac{2E}{R+r}

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Nếu ghép cả 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mỗi pin có suất điện động 3 V thì bộ nguồn tương đương sẽ không thể đạt được giá trị suất điện động là : A. 3 V. B. 6 V. C. 9 V. D. 5 V.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Bộ nguồn gồm n nguồn điện giống nhau mắc song song. Biết mỗi nguồn có suất điện E, điện trở trong là r thì suất điện động và điện trở trong tương đương của bộ nguồn có công thức xác định là:

A.Eb=nE, rb=nrA.E_b=nE,\ r_b=nr B. Eb=E, rb=rnB.\ E_b=E,\ r_b=\frac{r}{n} C.Eb=nE, rb=rnC.E_b=nE,\ r_b=\frac{r}{n} D. Eb=E, rb=nrD.\ E_b=E,\ r_b=nr

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Ghép hỗn hợp đối xứng 8 pin giống nhau loại 1,5 V – 0,6 Ω thành hai dãy thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là: A. 6V – 1,2 Ω. B. 12 V – 4,8 Ω. C. 6 V – 4,8 Ω. D. 12 V – 1,2Ω.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Mỗi nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r. Nếu dùng 2 nguồn điện đó mắc song song rồi mắc với mạch ngoài là điện trở R tạo thành mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch là:

A. I=ER+0,5rA.\ I=\frac{E}{R+0,5r} B. I=ER+2rB.\ I=\frac{E}{R+2r} C.I=2ER+2rC.I=\frac{2E}{R+2r} D.I=2ER+0,5rD.I=\frac{2E}{R+0,5r}

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì A. phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại. B. ghép 3 pin song song. C. ghép 3 pin nối tiếp. D. không ghép được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

1. Nếu ghép cả 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mối pin có suất điện động 3 V thì bộ nguồn sẽ không thể đạt được giá trị suất điện động

A. 3 V. B. 6 V. C. 9 V. D. 5 V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Có 10 pin 2,5 V, điện trở trong 1 Ω được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có số pin bằng nhau. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là A. 12,5 V và 2,5 Ω. B. 5 V và 2,5 Ω. C. 12,5 V và 5 Ω. D. 5 V và 5 Ω

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn có số nguồn trong mỗi dãy bằng số dãy thì thu được bộ nguồn có suất điện độ 6 V và điện trở 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là : A. 2 V và 1 Ω. B. 2 V và 3 Ω. C. 2 V và 2 Ω. D. 6V và 3 Ω.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào ? A. Tăng khi nhiệt độ giảm. B. Tăng khi nhiệt độ tăng. C. Không đổi theo nhiệt độ. D. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của: A. Các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường. B. Các electron tự do ngược chiều điện trường. C. Các ion, electron trong điện trường. D. Các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức xác định là :

A.R=plsA.R=p\frac{l}{s} B. R=R0(1+at)B.\ R=R_0\left(1+at\right) C.Q=I2RtC.Q=I^2Rt D.p=p0(1+at)D.p=p_0\left(1+at\right)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với : A. Điện lượng chuyển qua bình. B. Thể tích của dung dịch trong bình. C. Khối lượng dung dịch trong bình. D. Khối lượng chất điện phân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để: A. Đúc điện. B. Mạ điện. C. Sơn tĩnh điện. D. Luyện nhôm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Hạt tải điện trong chất điện phân là: A. Ion dương và electron. B. Ion dương và ion âm. C. Ion âm và electron. D. Ion dương, ion âm và electron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Theo định luật Faradây về hiện tượng điện phân thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ với: A. Số Faraday. B. Đương lượng điện hoá của chất đó. C. Khối lượng dung dịch qua bình điện phân. D. Điện lượng chạy qua bình điện phân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là: A. 12A B. 1/12A C. 0,2A D. 48A.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D