wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLTK C1 P2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 54. (CLO1.4). Thang đo nào dưới đây là thang đo khoảng?

a)

Nominal scale

b)

Ordinal scale

c)

Interval scale

d)

radio scale

2.

Câu 55. (CLO1.4). Thang đo nào dưới đây là thang đo tỉ lệ?

a)

Nominal scale

b)

Ordinal scale

c)

Interval scale

d)

radio scale

3.

Câu 56. (CLO1.4). Thang đo nào dưới đây là thang đo non-metric?

a)

Nominal scale và Ordinal scale

b)

Nominal scale và Interval scale

c)

Nominal scale và radio scale

d)

Ordinal scale và Interval scale

4.

Câu 57. (CLO1.4). Thang đo nào dưới đây là thang đo qualitative scale?

a)

Ordinal scale và Nominal scale

b)

Nominal scale và Interval scale

c)

Nominal scale và radio scale

d)

Interval scale và radio scale

5.

Câu 58. (CLO1.4). Thang đo nào dưới đây là thang đo quantitative scale?

a)

Ordinal scale và Nominal scale

b)

Nominal scale và Interval scale

c)

Nominal scale và radio scale

d)

Interval scale và radio scale

6.

Câu 59. (CLO1.4). Thang đo định danh là loại thang đo sử dụng cho các dữ liệu?

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định tính và định lượng

d)

Tất cả đúng

7.

Câu 60. (CLO1.4). Thống kê sử dụng các ký hiệu có thể bằng số, ký tự hoặc kết hợpcả ký tự và số để phân loại các biểu hiện của tiêu thức nào?

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định tính và định lượng

d)

Tất cả đúng

8.

Câu 61. (CLO1.4). Trong trường hợp dữ liệu quan sát thu thập được có các đơn vịkhác nhau về tên gọi, màu sắc, đặc điểm và tính chất thì thang đo nào được sử dụng đểphân loại các đơn vị tổng thể?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

9.

Câu 62. (CLO1.4). Các dữ liệu được dán nhãn hay đặt tên để xác định một thuộc tínhcủa phần tử và một nhãn không bằng số hay một mã số hóa có thể được sử dụng làthang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

10.

Câu 63. (CLO1.4). Các con số không có quan hệ hơn kém mà chỉ dùng để đặt tên thaythế cho mỗi loại của dữ liệu dùng để đếm tần số của tiêu thức là thang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

11.

Câu 64. (CLO1.4). Với dữ liệu giới tính người ta đánh số để chỉ định giới tính “Nam”được đánh số 1 và giới tính “Nữ” được đánh số 2 thì sử dụng thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

12.

Câu 65. (CLO1.4). Loại thang đo được sử dụng cho các dữ liệu định tính tức là dữ liệucó các tính chất của dữ liệu định danh là thang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

13.

Câu 66. (CLO1.4). Việc xếp hạng dữ liệu có ý nghĩa và nhãn không số hay mã số hóacó thể được sử dụng nhưng biểu hiện của dữ liệu trong trường hợp này có quan hệ thứbậc hơn kém là thang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

14.

Câu 67. (CLO1.4). Thang đo dùng để tính toán đặc trưng chung của tổng thể một cáchtương đối trong một số trường hợp là thang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

15.

Câu 68. (CLO1.4). Loại thang đo có khoảng cách đều nhau và khoảng giữa các quansát được biểu diễn bằng cách đơn vị đo cố định với dữ liệu khoảng luôn biểu diễn bằngsố là thang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

16.

Câu 69. (CLO1.4). Thang đo có thể giúp đo lường mức độ khác biệt giữa các đơn vị làthang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

17.

Câu 70. (CLO1.4). Yêu cầu đặt ra đối với loại thang đo là phải có khoảng cách đềunhau còn đối với biểu hiện của tiêu thức được đo không nhất thiết phải bằng nhau làthang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

18.

Câu 71. (CLO1.4). Thang đo sử dụng cho dữ liệu số lượng có tính chất của dữ liệukhoảng và tỷ lệ của hai dữ liệu là có ý nghĩa là thang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

19.

Câu 72. (CLO1.4). Trong các loại thang đo thì thang đo nào là loại thang đo cao nhấtcó thể đo lường các biểu hiện của tiêu thức bằng các đơn vị vật lý thông thường vàthực hiện được tất cả các phép tính với chỉ số đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

20.

Câu 73. (CLO1.4). Số không trong thang đo nào là một số thật và sự so sánh hoàntoàn có ý nghĩa ?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

21.

Câu 74. (CLO1.4). Có thể hiểu là thang đo chứa giá trị không mà nó có nghĩa tức làkhông có gì tồn tại đối với biến tại điểm không là thang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

22.

Câu 75. (CLO1.4). Số không trong thang đo nào là một số ảo và sự so sánh hoàn toànkhông có ý nghĩa?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

23.

Câu 76. (CLO1.4). Thang đo nào xác định thông tin chứa đựng trong dữ liệu đồngthời cũng chỉ ra những cách tóm tắt và phân tích thống kê phù hợp nhất?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

24.

Câu 77. (CLO1.4). Trong các thang đo dưới dây thì thang đo nào ở cấp thấp nhất?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

25.

Câu 78. (CLO1.4). Trong các thang đo dưới dây thì thang đo nào ở cấp cao nhất?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

26.

Câu 79. (CLO1.4). Thang đo nào có tất cả các thuộc tính của thang đo định danh?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

27.

Câu 80. (CLO1.4). Thang đo nào có tất cả các thuộc tính của các thang đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

28.

Câu 81. (CLO1.4). Nhận định nào dưới đây về thang đo là đúng?

a)

Có thể chuyển đổi số đo đã đo rồi của thang đo cấp cao hơn sang số đo của thang đocấp thấp hơn

b)

Có thể chuyển số đo của thang đo đã đo rồi của thang đo cấp thấp hơn sang số đocủa thang đo cấp cao hơn

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

29.

Câu 82. (CLO1.5). Biến trong thống kê được phân chia thành mấy dạng?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

30.

Câu 83. (CLO1.5). Các trị số có thể khác nhau của tiêu thức số lượng có thể lấp kín cảmột khoảng trống khi biểu diễn trên trục số được xác định là:

a)

Biến liên tục

b)

Biến rời rạc

c)

Biến liên tục và rời rạc

d)

Tất cả đúng

31.

Câu 84. (CLO1.5). Các trị số có thể khác nhau của tiêu thức số lượng đếm được táchrời nhau khi biểu diễn trên trục số được xác định là:

a)

Biến liên tục

b)

Biến rời rạc

c)

Biến liên tục và rời rạc

d)

Tất cả đúng

32.

Câu 85 (CLO1.5) Giả sử có thông tin 1 cuộc khảo sát về tình trạng hôn nhân như sau:1= độc thân; 2= đã lập gia đình; 3= ly dị. Hãy xác định loại thang đo:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

33.

Câu 86 (CLO1.5) Giả sử có thông tin 1 cuộc khảo sát về tình trạng sức khỏe như sau:

Tốt  Trung bình Yếu  Kém 

Xác định thang đo

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

34.

Câu 87 (CLO1.5) Giả sử có thông tin 1 cuộc khảo sát về mức độ hài lòng của kháchhàng về chất lượng sản phẩm như sau:

Không hài lòng Chưa hài lòng Tương đối hài lòng Hài lòng Rất hài lòng 

Hãy xác định thang đo:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

35.

Câu 88 (CLO1.5) Giả sử có thông tin 1 cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoạicủa sinh viên như sau:

1h-2h;3h-4h;5h-6h;7h-8h. Hãy xác định thang đo thống kê:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

36.

Câu 89 (CLO1.5) Giả sử có thông tin 1 cuộc khảo sát năng suất lúa của tỉnh Y nhưsau:

Năm 2019: 3.000 tấn; Năm 2020: 2.800 tấn ;Năm 2021: 3.300 tấnHãy xác định thang đo thống kê:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

37.

Câu 90 (CLO1.5) Khách sạn New World sử dụng một bảng thăm dò ý kiến kháchhàng để thu thập dữ liệu hiệu quả về các dịch vụ ăn uống và lưu trú tại khách sạn, bao gồm thang điểm đánh giá như sau:

Không tốt;Trung bình;Tốt; Rất tốtHãy xác định thang đo thống kê:

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

38.

Câu 91 (CLO1.5) Giả sử một nhân viên thống thu thập doanh số bán hàng của cửa hàng, nhân viên thống kê bắt đầu thu thập số liệu từ ngày đầu tháng đến ngày cuối tháng. Hãy xác định tiêu thức thống kê:

a)

Tiêu thức không gian

b)

Tiêu thức thời gian

c)

Tiêu thức kết quả

d)

Tiêu thức chất lượng

39.

Câu 92 (CLO1.5) Giả định kết quả Tổng điều tra Dân số và nhà ở năm 2019 của Tổngcục Thống kê, cho biết tuổi thọ bình quân từ lúc sinh tại Việt Nam đã liên tục tăng trong những năm gần đây và năm 2019 đạt 73,6 tuổi. Hãy xác định tiêu thức thống kê:

a)

Tiêu thức định lượng

b)

Tiêu thức định tính

c)

Tiêu thức kết quả

d)

iêu thức chất lượng

40.

Câu 93. (CLO1.5). Giá trị của biến ngẫu nhiên X có thể lấp đầy toàn bộ khoảng hữuhạn hay vô hạn (a, b) thì X là?

a)

Biến ngẫu nhiên liên tục

b)

iến ngẫu nhiên rời rạc

c)

Biến liên tục

d)

Biến rời rạc

41.

Câu 94. (CLO1.5). Một biến ngẫu nhiên liên tục được gọi là gì khi xác xuất của nó tỷlệ thuận với độ dài khoảng x1 và x2?

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối xác xuất chuẩn dạng hàm mũ

42.

Câu 95. (CLO1.5). Phân phối xác suất quan trọng nhất để mô tả biến ngẫu nhiên liêntục là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối xác xuất chuẩn dạng hàm mũ

43.

Câu 96. (CLO1.5). Phân phối xác được áp dụng rất nhiều trong thực tế có hàm mật độphân phối xác suất chuẩn dạng hình chuông là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối xác xuất chuẩn dạng hàm mũ

44.

Câu 97. (CLO1.5). Phân phối có giá trị trung bình bằng 0 với độ lệch là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối xác xuất chuẩn dạng hàm mũ

45.

Câu 98. (CLO1.5). Phân phối có giá trị trung bình bằng 1 với độ lệch là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối chuẩn hóa

46.

Câu 99. (CLO1.5). Một phân phối xác suất liên tục thường được sử dụng mô tả thờigian cần thiết hoàn thành một công việc là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác xuất chuẩn

d)

Phân phối xác xuất chuẩn dạng hàm mũ

47.

Câu 100. (CLO1.5). Một phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc thường liênquan đến các thử nghiệm nhiều bước với các tính chất thử nghiệm bao gồm nhiều lầnthử khác nhau với một lần thử chỉ có thể nhận một trong hai kết quả thành công haythất bại, xác suất của thành công không thay đổi từ lần thử này đến lần thử khác và cáclần thử độc lập với nhau là:

a)

Phân phối xác suất nhị thức

b)

Phân phối xác suất Poisson

c)

Phân phối xác suất siêu hình học

d)

Phân phối xác suất không đồng nhất