wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dao đooojnhh

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 [<DE>]: Phương trình mô tả dao động (t), đại lượng A được gọi là_x000D_
a)
. Tần số dao động_x000D_
b)
. Biên độ dao động_x000D_
c)
. Chu kỳ dao động_x000D_
d)
. Pha dao động_x000D_
2.
Câu 2 [<DE>]: Phương trình mô tả dao động điều hòa (t), đại lượng được gọi là_x000D_
a)
. Tần số vòng của dao động điều hòa_x000D_
b)
. Biên độ dao động_x000D_
c)
. Chu kỳ dao động_x000D_
d)
. Pha dao động_x000D_
3.
Câu 3 [<DE>]: Phương trình mô tả dao động (t), đại lượng (t)=(t)+, được gọi là_x000D_
a)
. Pha ban đầu_x000D_
b)
. Biên độ dao động_x000D_
c)
. Chu kỳ dao động_x000D_
d)
. Pha dao động_x000D_
4.
Câu 4 [<DE>]: Chu kỳ dao động của dao động điều hòa T là _x000D_
a)
. Là số lần dao động thực hiện trong một giây_x000D_
b)
. Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí có biên độ cực đại_x000D_
c)
. Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí ban đầu_x000D_
d)
. Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí cân bằng_x000D_
5.
Câu 5 [<DE>]: Tần số dao động f là _x000D_
a)
. Là số lần dao động thực hiện trong một giây_x000D_
b)
. Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí có biên độ cực đại_x000D_
c)
. Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí ban đầu_x000D_
d)
. Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí cân bằng_x000D_
6.
Câu 6 [<DE>]: Đơn vị của tần số dao động f =1/T là_x000D_
a)
. _x000D_𝑠_x000D_−1_x000D__x000D_
b)
. rad/s_x000D_
c)
. Hz (Hertz)_x000D_
d)
. A và C đúng_x000D_
7.
Câu 7 [<DE>]: Các điều kiện được gọi là _x000D_
a)
. Điều kiện biên của dao động_x000D_
b)
. Điều kiện để vận tốc đạt cực trị_x000D_
c)
. Điều kiện để biên độ đạt cực trị_x000D_
d)
. Các điều kiện đầu của dao động_x000D_
8.
Câu 8 []: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số._x000D_
a)
_x000D_𝑥_x000D_1_x000D__x000D_𝑡_x000D_=_x000D_𝐴_x000D_1_x000D__x000D_sin_x000D__x000D_𝑤𝑡+_x000D_𝛼_x000D_1_x000D__x000D__x000D_; _x000D_𝑥_x000D_2 _x000D__x000D_𝑡_x000D_=_x000D_𝐴_x000D_2_x000D__x000D_sin_x000D__x000D_𝜔𝑡+_x000D_𝛼_x000D_2_x000D__x000D__x000D_ta được một dao động điều hòa có biên độ A được xác định như sau ._x000D_
b)
A=_x000D__x000D_𝐴_x000D_1_x000D_2_x000D_−_x000D_𝐴_x000D_2_x000D_2_x000D_+2_x000D_𝐴_x000D_1_x000D__x000D_𝐴_x000D_2_x000D_cos⁡(_x000D_𝛼_x000D_2_x000D_−_x000D_𝛼_x000D_1_x000D_)_x000D__x000D_
c)
A=_x000D__x000D_𝐴_x000D_1_x000D_+_x000D_𝐴_x000D_2_x000D_+2_x000D_𝐴_x000D_1_x000D__x000D_𝐴_x000D_2_x000D_cos⁡(_x000D_𝛼_x000D_2_x000D_−_x000D_𝛼_x000D_2_x000D_)_x000D__x000D_
d)
A=_x000D__x000D_𝐴_x000D_1_x000D_2_x000D_+_x000D_𝐴_x000D_2_x000D_2_x000D_+2_x000D_𝐴_x000D_1_x000D__x000D_𝐴_x000D_2_x000D_cos⁡(_x000D_𝛼_x000D_2_x000D_−_x000D_𝛼_x000D_1_x000D_)_x000D__x000D_
e)
A=_x000D__x000D_𝐴_x000D_1_x000D_2_x000D_._x000D_𝐴_x000D_2_x000D_2_x000D_+2_x000D_𝐴_x000D_1_x000D__x000D_𝐴_x000D_2_x000D_cos⁡(_x000D_𝛼_x000D_2_x000D_−_x000D_𝛼_x000D_1_x000D_)_x000D_ _x000D_
9.
Câu 10 []: Cho hai dao động điều hòa thành phần _x000D_𝑥_x000D_1_x000D__x000D_𝑡_x000D_= _x000D_𝐴_x000D_1_x000D_sin⁡(_x000D_𝜔_x000D_1_x000D_𝑡+_x000D_𝛼_x000D_2 )_x000D_; _x000D_𝑥_x000D_2_x000D__x000D_𝑡_x000D_=_x000D_𝐴_x000D_2_x000D_sin⁡(_x000D_𝜔_x000D_2_x000D_𝑡+_x000D_𝛼_x000D_2 )_x000D_ với _x000D__x000D_𝜔_x000D_1_x000D__x000D__x000D_𝜔_x000D_2_x000D__x000D_=_x000D__x000D_𝑇_x000D_2_x000D__x000D__x000D_𝑇_x000D_1_x000D__x000D_=_x000D_𝑃_x000D_𝑄_x000D_≠1 (𝑝,𝑞=1,2,3…)Tổng hợp của hai dao động trên là_x000D_
a)
. Một dao động phi tuyến tính_x000D_
b)
. Một dao động có cùng tần số_x000D_
c)
. Một dao động tắt dần_x000D_
d)
. Một dao động điều hòa_x000D_
10.
Câu 11 []:Cho hai dao động điều hòa thành phần _x000D_𝑥_x000D_1_x000D__x000D_𝑡_x000D_= _x000D_𝐴_x000D_1_x000D_sin⁡(_x000D_𝜔_x000D_1_x000D_𝑡+_x000D_𝛼_x000D_2 )_x000D_; _x000D_𝑥_x000D_2_x000D__x000D_𝑡_x000D_=_x000D_𝐴_x000D_2_x000D_sin⁡(_x000D_𝜔_x000D_2_x000D_𝑡+_x000D_𝛼_x000D_2 )_x000D_ với _x000D__x000D_𝜔_x000D_1_x000D__x000D__x000D_𝜔_x000D_2_x000D__x000D_=_x000D__x000D_𝑇_x000D_2_x000D__x000D__x000D_𝑇_x000D_1_x000D__x000D_=_x000D_𝑃_x000D_𝑄_x000D_≠1 (𝑝,𝑞=1,2,3…) lần lượt là chu kỳ dao động của dao động thành phần tương ứng. Chu kỳ của dao động tổng hợp là_x000D_
a)
. T=pT1+qT2_x000D_
b)
. T= pT1-qT2_x000D_
c)
. T=pT1=qT2_x000D_
d)
. T=(p+q)(T1+T2)_x000D__x000D_
e)
_x000D_
11.
Câu 12 [<DE>]: Một hàm tuần hoàn với chu kỳ T=2/ với một số giả thiết mà trong thực tế luôn có _x000D_
a)
. Pha ban đầu của dao động_x000D_
b)
. Biên độ dao động_x000D_
c)
. Ly độ của dao động_x000D_
d)
. Giá trị trung bình của dao động_x000D_
12.
Câu 13 []:Chuỗi Fourier có thể viết dưới dạng chuẩn của dao động 𝑥_x000D_𝑡_x000D_=_x000D_𝑎_x000D_0_x000D_+_x000D_𝑘=1_x000D_𝑛_x000D__x000D_𝐴_x000D_𝑘 _x000D__x000D_sin_x000D__x000D__x000D_𝑘_x000D_𝜔𝑡_x000D_+_x000D_𝛼_x000D_𝑘_x000D__x000D__x000D_. Số hạng _x000D_𝐴_x000D_1_x000D__x000D_sin_x000D__x000D_𝑤𝑡+_x000D_𝛼_x000D_1_x000D__x000D__x000D_ được gọi là_x000D__x000D_
a)
. Giá trị trung bình của dao động_x000D_
b)
. Dao động cơ bản_x000D_
c)
. Dao động ban đầu_x000D_
d)
. Dao động cộng hưởng_x000D_
13.
Câu 14 []: Chuỗi Fourier có thể viết dưới dạng chuẩn của dao động 𝑥_x000D_𝑡_x000D_=_x000D_𝑎_x000D_0_x000D_+_x000D_𝑘=1_x000D_𝑛_x000D__x000D_𝐴_x000D_𝑘 _x000D__x000D_sin_x000D__x000D__x000D_𝑘_x000D_𝜔𝑡_x000D_+_x000D_𝛼_x000D_𝑘_x000D__x000D__x000D_. Số hạng _x000D_𝐴_x000D_𝑘_x000D__x000D_sin_x000D__x000D_𝑘𝑤𝑡+_x000D_𝛼_x000D_𝑘_x000D__x000D__x000D_ _x000D_với k>1_x000D_ được gọi là_x000D__x000D_
a)
. Dao động cơ bản_x000D_
b)
. Dao động ban đầu_x000D_
c)
. Dao động bậc k-1 _x000D_
d)
Gía trị tb của dao động
14.
Câu 15 [<TB>]:Phát biểu nào sau đây không đúng_x000D_
a)
. Dao động tuấn hoàn là dao động điều hòa
b)
. Dao động ban đầu_x000D_
c)
. Dao động là quá trình trong đó một đại lượng vật lý (hóa học, sinh học…) thay đổi theo thời gian _x000D_
d)
Gía trị tb của dao động
15.
Câu 16 [<DE>]: Căn cứ vào phương trình dao động, dao động được phân loại thành_x000D_
a)
. Dao động hệ nhiều bậc tự do_x000D_
b)
. Dao động tuyến tính và dao động phi tuyến tính_x000D_
c)
. Dao động xoắn_x000D_
d)
. Dao động ngang_x000D_
16.
Câu 17 [<DE>]: Căn cứ vào số bậc tự do, ta có các hệ dao động sau_x000D_
a)
. Dao động của hệ một bậc tự do_x000D_
b)
. Dao động của hệ nhiều bậc tự do_x000D_
c)
. Dao động của hệ vô hạn bậc tự do_x000D_
d)
. Tất cả các phương án trên đều đúng_x000D_
17.
nhỏ nhất thỏa mãn quy luật này gọi là_x000D_
a)
. Chu kỳ dao động _x000D_
b)
. Hằng số dao động_x000D_
c)
. Tần số vòng_x000D_
d)
. Tần số góc_x000D_
18.
Câu 19 [<DE>]: Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(t + ), radian (rad) là thứ nguyên _x000D_
a)
. Biên độ A_x000D_
b)
. Tần số góc _x000D_
c)
. Pha dao động (t + ),_x000D_
d)
. Chu kỳ dao động T_x000D_
19.
Câu 20 [<KH>]:Phát biểu nào sau đây sai:_x000D_
a)
. Trong dao động điều hoà, biên độ và tần số góc phụ thuộc vào cách kích thích dao động._x000D_
b)
. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào việc chọn chiều dương của trục và gốc thời _x000D_
c)
. Pha dao động (t + ),_x000D_
d)
. Chu kỳ dao động T_x000D_
20.
Câu 21 [<DE>]: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo_x000D_
a)
. Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian_x000D_
b)
. Gia tốc tỷ lệ thuận với thời gian_x000D_
c)
. Quỹ đạo là một đoàn thẳng_x000D_
d)
. Quỹ đạo là một đường hình sin_x000D_
21.
Câu 22 [<DE>]: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa._x000D_
a)
. Vận tốc luôn trễ pha /2 so với gia tốc_x000D_
b)
. Gia tốc sớm pha  so với li độ_x000D_
c)
. Quỹ đạo là một đoạn thẳng_x000D_
d)
. Quỹ đạo là một đường hình sin_x000D_
22.
Câu 23 [<DE>]: Gọi T là chu kỳ dao động của một vật dao động tuần hoàn. Tại thời điểm t và tại thời _x000D_
a)
. Chỉ có vận tốc bằng nhau_x000D_
b)
. Chỉ có gia tốc bằng nhau_x000D_
c)
. Chỉ có li độ bằng nhau_x000D_
d)
. Có mọi tính chất vận tốc, gia tốc và li độ đều giống nhau_x000D_
23.
Câu 24 [<DE>]: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi _x000D_
a)
. Lực tác dụng có độ lớn cực đại_x000D_
b)
. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu_x000D_
c)
. Lực tác dụng bằng không_x000D_
d)
. Lực tác dụng đổi chiểu_x000D_
24.
Câu 25 [<DE>]: Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α). Đại lượng ω có đơn vị tính là…?_x000D_
a)
. Rad/s_x000D_
b)
. Hz (Hertz)_x000D_
c)
. s (giây)_x000D_
d)
. vòng_x000D_
25.
Câu 26 [<DE>]: Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α). Đại lượng A là…?_x000D_
a)
. Giá trị tuyệt đối của độ lệch lớn nhất của đại lượng y(t) so với giá trị trung bình của nó._x000D_
b)
. Giá trị tuyệt đối của độ lệch lớn nhất của đại lượng sin(ωt+α) so với giá trị trung bình của nó._x000D_
c)
. Giá trị lớn nhất của đại lượng y(t)._x000D_
d)
. Giá trị tuyệt đối lớn nhất của đại lượng y(t)._x000D_
26.
Câu 27 [<DE>]: Khi một cơ hệ dao động, tần số dao động riêng không phụ thuộc vào…_x000D_
a)
. Khối lượng của cơ hệ_x000D_
b)
. Độ cứng của cơ hệ _x000D_
c)
. Lực kích động_x000D_
d)
. Các điều kiện liên kết (ràng buộc)_x000D_
27.
Câu 28 [<TB>]: Hai dao động điều hòa khác phương và khác tần số thì …_x000D_
a)
. Không thể tổng hợp được_x000D_
b)
. Có thể tổng hợp được_x000D_
c)
. Cùng biên độ dao động_x000D_
d)
. Cùng pha ban đầu_x000D_
28.
Câu 29 [<TB>]: Hai dao động điều hòa y1(t) và y2(t) được gọi là dao động đồng bộ khi…._x000D_
a)
. Có cùng phương và cùng tần số_x000D_
b)
. Có cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ dao động_x000D_
c)
. Có cùng phương và cùng biên độ dao động_x000D_
d)
. Có cùng phương, cùng tần số và có biên độ dao động khác nhau_x000D_
29.
Câu 30 [<TB>]: Hai dao động điều hòa y1(t) và y2(t) có thể gọi là dao động đồng bộ mặc dù…._x000D_
a)
. Biên độ dao động của chúng biểu diễn các đại lượng vật lý khác nhau._x000D_
b)
. Không cùng tần số_x000D_
c)
. Không cùng phương_x000D_
d)
. Không cùng tần số và không cùng phương_x000D_
30.
Câu 31 [<DE>]: Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α). Đại lượng α là ?_x000D_
a)
. Tần số dao động riêng của dao động_x000D_
b)
. Góc pha của dao động_x000D_
c)
. Pha ban đầu của dao động_x000D_
d)
. Pha cuối cùng của dao động_x000D_
31.
Câu 33 [<TB>]:Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật _x000D_
a)
x= 4cos_x000D_2𝜋𝑡−_x000D_𝜋_x000D_2_x000D__x000D_𝑐𝑚_x000D_
b)
x= 4cos_x000D_𝜋𝑡−_x000D_𝜋_x000D_2_x000D__x000D_𝑐𝑚_x000D_
c)
x= 4cos_x000D_2𝜋𝑡+_x000D_𝜋_x000D_2_x000D__x000D_𝑐𝑚_x000D_
d)
x= 4cos_x000D_𝜋𝑡+_x000D_𝜋_x000D_2_x000D__x000D_𝑐𝑚_x000D_
e)
_x000D_
32.
Câu 34 [<DE>]: Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?_x000D_
a)
. v=Acos_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D_
b)
. v=A𝜔cos_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D_
c)
. v=-Asin_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D_
d)
. v=-A𝜔sin_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D_
33.
Câu 35 [<DE>]: Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:_x000D_
a)
. v=Acos_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D_
b)
. v=A𝜔cos_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D_
c)
. v=-Asin_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D_
d)
. v=-A𝜔sin_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D_
e)
_x000D_
34.
Câu 36 [<TB>]:Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :_x000D_
a)
. vmax= 𝜔𝐴_x000D_
b)
. vmax=_x000D_𝜔_x000D_2_x000D_𝐴_x000D_
c)
. vmax= - 𝜔𝐴_x000D_
d)
. vmax=-_x000D_𝜔_x000D_2_x000D_𝐴_x000D_
35.
Câu 37 [<TB>]: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là: _x000D_
a)
. A=2cm_x000D_
b)
. A=3cm_x000D_
c)
. A=5cm_x000D_
d)
. A=21cm_x000D_
36.
Câu 38 [<TB>]: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=sin2t (cm) và x2=2,4cos2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là : _x000D_
a)
. A=1,84cm_x000D_
b)
. A=2,60cm_x000D_
c)
. A=3,40cm_x000D_
d)
. A=6,76cm_x000D_
37.
Câu 39 [<TB>]:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(t+) (cm) và x2=4 cost (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:_x000D_
a)
. 𝛼=0_x000D_𝑟𝑎𝑑_x000D__x000D_
b)
.𝛼 = - 𝜋/2_x000D_
c)
. 𝛼=𝜋/2 (rad)_x000D_
d)
pi
38.
Câu 40 [<TB>]: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương _x000D_
a)
. 𝛼=𝜋/2 (rad)_x000D_
b)
.𝛼 = - 𝜋/2_x000D_
c)
. 𝛼=0_x000D_𝑟𝑎𝑑_x000D__x000D_
d)
pi
39.
Câu 41 [<KH>]:Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f=5Hz khi pha dao động bằng 2 π /3 thì li độ của chất điểm là _x000D_3_x000D_cm, phương trình dao động của chất điểm là _x000D_
a)
x=−_x000D_2_x000D__x000D_3_x000D__x000D_cos⁡(10 πt)cm_x000D_
b)
x=−_x000D_2_x000D__x000D_3_x000D__x000D_cos⁡(5 πt)cm_x000D_
c)
x=_x000D_2_x000D__x000D_3_x000D__x000D_cos⁡(10 πt)cm_x000D_
d)
x=_x000D_2_x000D__x000D_3_x000D__x000D_cos⁡(5 πt)cm_x000D_
e)
_x000D_
40.
Câu 42 [<KH>]: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Phát biểu nào sau đây đúng:_x000D_
a)
. Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần._x000D_
b)
. Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần._x000D_
c)
. Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần._x000D_
d)
. Tại vị trí có li độ x = A/2, động năng bằng thế năng._x000D_
41.
Câu 43 [<DE>]: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là :_x000D_
a)
. E= 320J_x000D_
b)
. E = 6,4._x000D_10_x000D_−2_x000D_𝐽_x000D_
c)
. E=3,2._x000D_10_x000D_−2_x000D_𝐽_x000D_
d)
. E=3,2J_x000D_
42.
Câu 44 [<DE>]: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là_x000D_
a)
. A= 8cm_x000D_
b)
. A = 2cm_x000D_
c)
. A=24cm_x000D_
d)
. A=4cm_x000D_
43.
Câu 45 [<DE>]: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 62,8cm, gia tốc của vật ở vị trí biên là 2m/_x000D_𝑠_x000D_2_x000D_.Lấy _x000D_𝜋_x000D_2_x000D_=10. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là _x000D_
a)
. A= 10cm, T=1s_x000D_
b)
. A = 1cm, T=0,1s_x000D_
c)
. A=2cm, T=0,2s_x000D_
d)
. A=20cm, T=2s_x000D_
44.
Câu 46 [<DE>]: Một vật dao động điều hòa trong thời gian một phút thực hiện được 30 dao động. Chu kỳ dao động của vật là _x000D_
a)
. T=1s_x000D_
b)
. T=0,1s_x000D_
c)
. T=2s_x000D_
d)
. T=30s_x000D_
45.
Câu 48 [<DE>]: Một vật dao động điều hòa có phương trình . Quãng đườngvật đi được sau 2,4s kể từ thời điểm ban đầu là _x000D_
a)
. 40cm_x000D_
b)
. 45cm_x000D_
c)
. 49,7cm_x000D_
d)
. 47,9cm_x000D_
46.
Câu 49 [<TB>]: Một vật có khối lượng m=200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng c=80N/m. Kích thích để con lắc dao động điều hòa với cơ năng E=6,4. _x000D_10_x000D_−2_x000D_𝐽. Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là : _x000D_
a)
. 16cm/_x000D_𝑠_x000D_2_x000D_, 1,6m/s_x000D_
b)
. 3,2cm/ _x000D_𝑠_x000D_2_x000D_, 0,8m/s_x000D_
c)
. 0,8m/_x000D_𝑠_x000D_2_x000D_, 16m/s_x000D_
d)
. 16m/_x000D_𝑠_x000D_2_x000D_, 80cm/s_x000D_
47.
Câu 50 []: Một vật dao động điều hòa, trong một chu kỳ dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120 dao động trong thời gian 1 phút. Khi t=0, vật đi qua vị trí có ly độ x=5cm và hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật có dạng là _x000D_
a)
. x=10cos(2𝜋𝑡+_x000D_𝜋_x000D_3_x000D_)cm_x000D_
b)
. x=10cos(4𝜋𝑡+_x000D_𝜋_x000D_3_x000D_)cm_x000D_
c)
. x=20cos(4𝜋𝑡+_x000D_𝜋_x000D_3_x000D_)cm_x000D_
d)
. x=10cos(4𝜋𝑡+_x000D_2𝜋_x000D_3_x000D_)cm_x000D_
48.
Câu 51 [<DE>]: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên độ 6cm và chu kỳ T.Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí li độ -3cm đến 3cm là _x000D_
a)
. T/4_x000D_
b)
. T/3_x000D_
c)
. T/6_x000D_
d)
. T/8_x000D_
49.
Câu 52 [<DE>]: Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=2,2s và t2=2,9s. Tính từ thời điểm ban đầu (t0=0) đến thời điểm t2 vật đi qua vị trí cân bằng mấy lần_x000D_
a)
. 6 lần_x000D_
b)
. 5 lần_x000D_
c)
. 4 lần_x000D_
d)
. 3 lần_x000D_
50.
Câu 53 [<DE>]: Một chất điểm dao động điều hòa, cứ sau khoảng thời gian 2,5s động năng lại bằng thế năng. Tần số dao động của vật là_x000D_
a)
. 0,1Hz_x000D_
b)
. 0,05Hz_x000D_
c)
. 5Hz_x000D_
d)
. 2Hz_x000D_
51.
Câu 54 [<DE>]: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4cm, cứ sau khoảng thời gian 1/4s động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6s là _x000D_
a)
. 8cm_x000D_
b)
. 6cm_x000D_
c)
. 2cm_x000D_
d)
. 4cm_x000D_
52.
Câu 55 [<DE>]: Một chất điểm dao động điều hòa, khi vật có li độ x1 =3cm thì vận tốc của vật là v1=40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 =50cm/s. Tần số dao động điều hòa là _x000D_
a)
. 10/𝜋Hz_x000D_
b)
. 5/𝜋Hz_x000D_
c)
. 𝜋 Hz_x000D_
d)
. 10Hz_x000D_
53.
Câu 56 [<DE>]: Một chất điểm dao động có phương trình 𝑥=𝐴𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡+𝐴𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 . Biên độ dao động của vật là_x000D_
a)
. A/2_x000D_
b)
. A_x000D_
c)
. 𝐴_x000D_2_x000D__x000D_
d)
. 𝐴_x000D_3_x000D__x000D_
54.
Câu 57 [<DE>]: Một hàm điều hòa 𝑦=𝐴𝑠𝑖𝑛(𝜔𝑡+𝜑 ) có thể được biểu diễn là phần ảo của số phức (𝑧_x000D_𝑡0_x000D_=𝐴_x000D__x000D_𝑒_x000D_𝑖_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D__x000D_). Hàm y(t) có dạng nào dưới đây_x000D_
a)
. y(t)=AIm_x000D__x000D_𝑒_x000D_𝑖_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D__x000D__x000D_
b)
. y(t)=A_x000D__x000D_𝑒_x000D_𝑖_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D__x000D__x000D_
c)
. y(t)=_x000D__x000D_𝑒_x000D_𝑖_x000D_𝜔𝑡+𝜑_x000D__x000D__x000D__x000D_
d)
. y(t)=AIm(_x000D_𝑒_x000D_𝑖𝜔𝑡_x000D_)_x000D_
55.
Câu 58 [<DE>]: Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức:y(t)=Asin(ωt+α).Chu kỳ dao động được xác định bằng…?_x000D_
a)
T= _x000D_𝜋_x000D_2𝜔_x000D__x000D_
b)
T= _x000D_2𝜋_x000D_𝜔_x000D__x000D_
c)
T= _x000D_𝜔_x000D_2𝜋_x000D__x000D_
d)
T= 2𝜋𝜔_x000D_
56.
Câu 59 [<DE>]: Một hàm số y(t) được gọi là hàm tuần hoàn, nếu tồn tại một hằng số T>0 sao cho với mọi t ta có hệ thức:_x000D_
a)
. y(t+T) = y(2πt)_x000D_
b)
. y(t+T) = y(t)_x000D_
c)
. y(t+T) = y(2π)_x000D_
d)
. y(t+T) = y(t-T)_x000D_
57.
Câu 60 [<TB>]: Trong thực tế kỹ thuật, các dao động phức tạp thường được biểu diễn bằng…._x000D_
a)
. Các dao động điều hòa thuần túy._x000D_
b)
. Hàm y(t)= at2+a0 (với a và a0 là các hằng số, t là thời gian)._x000D_
c)
. Hàm tuần hoàn._x000D_
d)
. Hàm y(t)= at (với a là các hằng số, t là thời gian)._x000D_
58.
Câu 61 [<DE>]: Phương trình vi phân của hệ một bậc tự do không cản có dạng , q được gọi là_x000D_
a)
. Số bậc tự do_x000D_
b)
. Tọa độ suy rộng_x000D_
c)
. Tọa độ độc cực_x000D_
d)
. Tọa độ đề các_x000D_
59.
Câu 62 [<DE>]: Các phát biểu nào sau đây không đúng của hệ dao động tuyến tính một bậc tự do không cản_x000D_
a)
. Tần số riêng không phụ thuộc vào điều kiện đầu mà chỉ phụ thuộc vào các tham số của cơ hệ_x000D_
b)
. Chu kỳ dao động không phụ thuộc vào điều kiện đầu mà chỉ phụ thuộc vào các tham số của cơ hệ_x000D_
c)
. Biên độ dao động là một hàm số và thay đổi theo thời gian dao động_x000D_
d)
. Biên độ dao động và phan ban đầu của dao động tự do không cản phụ thuộc vào các điều kiện _x000D_
60.
đầu và các tham số của cơ hệ_x000D_
a)
. L và g_x000D_
b)
. m và L_x000D_
c)
. m và g_x000D_
d)
. m, L và g_x000D_
61.
Câu 63 [<DE>]: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây có độ dài L tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào._x000D_
a)
. L và g_x000D_
b)
. m và L_x000D_
c)
. m và g_x000D_
d)
. m, L và g_x000D_
62.
Câu 64 []: Trọng lượng có vật treo là P. Lò xo có độ dài tự nhiên là l, độ cứng là c, trọng lượng Po.Phương trình vi phân dao động của cơ hệ là_x000D_
a)
. L và g_x000D_
b)
_x000D_𝑃+_x000D__x000D_𝑃_x000D_0_x000D__x000D_3_x000D__x000D_𝑔_x000D__x000D_𝑥_x000D_+𝑐_x000D_𝑥_x000D_=0_x000D_
c)
( P+_x000D__x000D_𝑃_x000D_0_x000D__x000D_3_x000D_) _x000D_𝑥_x000D_+𝑐𝑥=0_x000D_
d)
3( P+_x000D__x000D_𝑃_x000D_0_x000D__x000D_3_x000D_) _x000D_𝑥_x000D_+𝑐_x000D_𝑥_x000D_=0_x000D_
e)
_x000D_𝑃+_x000D__x000D_𝑃_x000D_0_x000D__x000D_3_x000D__x000D_𝑔_x000D__x000D_𝑥_x000D_+𝑐_x000D_𝑥_x000D_=0_x000D_
63.
Câu 65 []: Cho thanh đàn hồi chịu kéo nén, gọi E là mô đun đàn hồi của vật liệu làm thanh, A là tiết diện ngang. Độ cứng quy đổi được xác định như sau_x000D_
a)
c=EA
b)
C= EA_x000D_
c)
C=_x000D_𝐸𝐴_x000D_𝑙_x000D__x000D_
d)
C=_x000D_𝐸_x000D_𝑙𝐴_x000D__x000D_
e)
C=_x000D_𝑙_x000D_𝐸𝐴_x000D__x000D_
64.
Câu 66 []: Cho thanh đàn hồi chịu xoắn, gọi G là mô đun trượt, Ip là mô men quán tính cực của mặt cắt ngang. Độ cứng quy đổi được xác định như sau_x000D_
a)
c=Gip/l
b)
C= G_x000D_𝐼_x000D_𝑝_x000D__x000D_
c)
C= _x000D__x000D_𝑀_x000D_𝑥_x000D__x000D__x000D_𝐺𝐼_x000D_𝑝_x000D__x000D__x000D_
d)
C= _x000D__x000D_𝑀_x000D_𝑥._x000D_𝑙_x000D__x000D_𝐺𝐼_x000D_𝑝_x000D__x000D__x000D_
e)
C= _x000D__x000D_𝐺𝐼_x000D_𝑝_x000D__x000D_𝑙_x000D__x000D_
65.
Câu 67 []: Cho thanh đàn hồi chịu uốn như hình vẽ. Gọi E là mô đun đàn hồi của vật liệu, I là mô men quán tính. Độ cứng quy đổi xác định như sau_x000D_
a)
c=EI/l mũ 3
b)
c=3.Eil mũ 3
c)
c= 1/3 .EI/l mũ 3
d)
ê,e,ê,
66.
Câu 68 []: Xác định độ cứng tương đương của cơ hệ cho như sau_x000D_
a)
c=EI/l mũ 4
b)
_x000D_𝑐_x000D_∗_x000D_= _x000D_𝑐_x000D_1_x000D_+_x000D_𝑐_x000D_2_x000D_+_x000D_𝑐_x000D_3_x000D_+_x000D_𝑐_x000D_4_x000D__x000D_
c)
_x000D_𝑐_x000D_∗_x000D_=_x000D__x000D_𝑐_x000D_1_x000D__x000D_𝑐_x000D_2_x000D__x000D__x000D_𝑐_x000D_1_x000D_+_x000D_𝑐_x000D_2_x000D__x000D_+_x000D_𝑐_x000D_3_x000D_+_x000D_𝑐_x000D_4_x000D__x000D_
d)
_x000D_𝑐_x000D_∗_x000D_= _x000D_𝑐_x000D_1_x000D_+_x000D_𝑐_x000D_2_x000D_+_x000D__x000D_𝑐_x000D_3_x000D__x000D_𝑐_x000D_4_x000D__x000D__x000D_𝑐_x000D_3_x000D_+_x000D_𝑐_x000D_4_x000D__x000D__x000D_
e)
_x000D_1_x000D__x000D_𝑐_x000D_∗_x000D__x000D_=_x000D_1_x000D__x000D_𝑐_x000D_1_x000D__x000D_+_x000D_1_x000D__x000D_𝑐_x000D_2_x000D__x000D_+_x000D_1_x000D__x000D_𝑐_x000D_3_x000D__x000D_+_x000D_1_x000D__x000D_𝑐_x000D_4_x000D__x000D__x000D_
67.
Câu 69 [<TB>]: Nghiệm riêng của phương trình vi phân m_x000D_𝑞_x000D_+𝑐𝑞=0 có dạng 𝑞=_x000D_𝐶_x000D_1_x000D_𝑐𝑜𝑠_x000D_𝜔_x000D_0_x000D_𝑡+_x000D_𝐶_x000D_2_x000D_𝑠𝑖𝑛_x000D_𝜔_x000D_0_x000D_𝑡, C1, C2 là các hằng số được xác định từ điều kiện đầu và là đại lượng nào dưới đây. _x000D_
a)
. _x000D__x000D_ _x000D_𝑐_x000D__x000D_1_x000D_= _x000D__x000D_𝑞_x000D__x000D_0_x000D_,2=_x000D_𝑞_x000D_0_x000D__x000D_
b)
. _x000D__x000D_ _x000D_𝑐_x000D__x000D_1_x000D_= _x000D_𝑞_x000D_0_x000D_,2=_x000D__x000D__x000D_𝑞_x000D__x000D_0_x000D__x000D__x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D__x000D_
c)
. _x000D__x000D_ _x000D_𝑐_x000D__x000D_1_x000D_= _x000D__x000D_𝑞_x000D__x000D_0_x000D_,2=_x000D__x000D__x000D_𝑞_x000D__x000D_0_x000D__x000D__x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D__x000D_
d)
. _x000D__x000D_ _x000D_𝑐_x000D__x000D_1_x000D_= _x000D_𝑞_x000D_0_x000D_,2=_x000D__x000D_𝑞_x000D_0_x000D__x000D__x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D__x000D_
68.
Câu 70 [<DE>]: Dao động tự do có cản của cơ hệ một bậc tự do, đại lượng , (c là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật dao động) được gọi là_x000D_
a)
. Tần số dao động tự do_x000D_
b)
. Tần số dao động tắt dần_x000D_
c)
. Tần số dao động riêng_x000D_
d)
. Tần số dao động cưỡng bức_x000D_
69.
Câu 71 [<DE>]: Để đặc trưng cho độ tắt dần của dao động tự do có cản nhớt, người ta đưa vào khái niệm độ tắt loga^. Độ tắt loga được xác định bằng biểu thức nào dưới đây_x000D_
a)
. ∆ =𝛿𝑇_x000D_
b)
. _x000D_𝑒_x000D_𝛿𝐾𝑇_x000D__x000D_
c)
. ∆=_x000D_1_x000D_𝑘_x000D__x000D_ln_x000D_(_x000D__x000D_𝑞_x000D_𝑡_x000D__x000D__x000D_𝑞_x000D_(𝑡+𝐾𝑇_x000D_)_x000D__x000D_)_x000D_
d)
. Tất cả đều đúng_x000D_
70.
Câu 72 [<DE>]: Độ tắt loga  đặc trưng cho sự giảm của đại lượng nào sau đây của dao động tự do có cản nhớt_x000D_
a)
. Độ giảm « biên độ » dao động tắt dần_x000D_
b)
. Độ giảm « tần số » dao động tắt dần_x000D_
c)
. Độ giảm « chu kỳ » dao động tắt dần_x000D_
d)
. Độ giảm « hệ số cản nhớt »_x000D__x000D_
71.
Câu 73 []: Hình dưới đây biểu diễn quy luật dao động tự do tắt dần trong trường hợp nào_x000D_
a)
lực cả tới hạn s=w0
b)
. Lực cản tới hạn 𝛿=_x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D_
c)
. Lực cản lớn 𝛿>_x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D_
d)
. Lực cản nhỏ 𝛿<_x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D_
e)
. Lực cản có giá trị bất kỳ_x000D_
72.
Câu 74 []: Hình dưới đây biểu diễn quy luật dao động tự do tắt dần trong trường hợp nào_x000D_
a)
/_x000D_
b)
. Lực cản tới hạn 𝛿=_x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D_
c)
. Lực cản lớn 𝛿>_x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D_
d)
. Lực cản nhỏ 𝛿<_x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D_
e)
. Lực cản có giá trị bất kỳ_x000D_
73.
Câu 77 [<DE>]: Căn cứ vào độ cản Lehr D, ta có thể kết luận như sau_x000D_
a)
. Khi D <1, chuyển động của hệ là dao động tắt dần_x000D_
b)
. Khi D > 1, chuyển động của hệ là tắt dần, không dao động_x000D_
c)
. Khi D=1, chuyển động của hệ là tắt dần, không dao động_x000D_
d)
. Tất cả các kết luận trên đều đúng_x000D_
74.
Câu 78 [<DE>]: Nhận xét nào sau đây là không đúng?_x000D_
a)
. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn._x000D_
b)
. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc._x000D_
c)
. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức._x000D_
d)
. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức._x000D_
75.
Câu 79 [<DE>]: Phát biểu nào sau đây là đúng? _x000D_
a)
. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng_x000D_
b)
. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng._x000D_
c)
. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng_x000D_
d)
. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng._x000D_
76.
Câu 80 [<DE>]: Phát biểu nào sau đây là đúng? _x000D_
a)
. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác _x000D_
b)
. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên _x000D_
c)
. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên _x000D_
d)
. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên _x000D_
77.
Câu 81 [<TB>]: Phát biểu nào sau đây đúng_x000D_
a)
. Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn chỉ có dao động tự do_x000D_
b)
. Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn có cả dao động tự do và _x000D_giao động cưỡng bức
c)
. Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn chỉ có thành phần dao _x000D_
d)
. Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn chỉ có dao động cưỡng _x000D_
78.
Câu 82 [<TB>]: Cho đồ thị của cơ hệ chịu dao động cưỡng bức không cản dưới đây. Hiện tượng này được gọi là_x000D_
a)
/_x000D_
b)
. Hiện tượng cộng hưởng_x000D_
c)
. Hiện tượng khuếch đại_x000D_
d)
. Hiện tượng phách_x000D_
e)
. Cả phương án 1 và 3_x000D_
79.
Câu 83 [<DE>]: Hiện tượng phách xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức  và tần số dao động riêng 0có mối quan hệ nào dưới đây_x000D_
a)
. ∩ =_x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D_
b)
. ∩ =_x000D_𝜔_x000D_0+2𝜀_x000D_( 𝜀 là đại lượng vô cùng bé)_x000D_
c)
. ∩ =2_x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D_
d)
. ∩ =_x000D_𝜔_x000D_0_x000D_2_x000D__x000D_
80.
Câu 84 [<DE>]: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức ∩ và tần số dao động riêng _x000D_𝜔_x000D_0_x000D_có mối quan hệ nào dưới đây._x000D_
a)
. ∩ =_x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D_
b)
. ∩ =_x000D_𝜔_x000D_0+2𝜀_x000D_( 𝜀 là đại lượng vô cùng bé)_x000D_
c)
. ∩ =2_x000D_𝜔_x000D_0_x000D__x000D_
d)
. ∩ =_x000D_𝜔_x000D_0_x000D_2_x000D__x000D_
81.
Câu 85 [<DE>]: Khi tần số của lực kích động  bằng tần số dao động riêng của cơ hệ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Phát biều nào sau đây đúng._x000D_
a)
. Tần số dao động riêng _x000D_𝜔_x000D_0_x000D_của cơ hệ sẽ tăng lên vô cùng khi thời gian tăng_x000D_
b)
. Tần số của lực kích động ∩ sẽ tăng lên vô hạn khi thời gian tăng_x000D_
c)
. Biên độ dao động tăng lên vô cùng khi thời gian tăng_x000D_
d)
. Biên độ của lực kích động tăng lên vô cùng khi thời gian tăng_x000D_
82.
Câu 86 [<DE>]: Trong dao động cưỡng bức, đại lượng biểu thị tác dụng động lực của lực kích động và được gọi là_x000D_
a)
. Hàm bình ổn_x000D_
b)
. Hàm dịch chuyển_x000D_
c)
. Hàm kích động_x000D_
d)
. Hàm khuếch đại_x000D_
83.
Câu 87 [<DE>]: Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân dao động cưỡng bức có cản nhớt có dạng sau . Các số hạng của biểu thức nghiệm biễu diễn thành _x000D_
a)
. Số hạng thứ nhất biểu diễn dao động tự do tắt dần_x000D_
b)
. Số hạng thứ hai biểu diễn dao động tự do_x000D_
c)
. Số hạng thứ hai và ba biểu diễn dao động cưỡng bức của hệ_x000D_
d)
. Phát biểu 1 và 3 đúng_x000D_