wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

 cạnh tranh.

b)

lợi tức.

c)

đấu tranh.

2.

Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cung giảm

b)

cầu giảm.      

c)

cung tăng

d)

cầu tăng.

3.

Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi

a)

cung giảm.            

b)

cầu giảm

c)

cung tăng.   

d)

cầu tăng.

4.

. Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống

a)

Lượng cung tăng

b)

. Lượng cung giảm

c)

Lượng cung cân bằng.

d)

Lượng cung giữ nguyên.

5.

Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?

a)

Lượng cung tăng

b)

Lượng cung cân bằng.

c)

Lượng cung giảm

d)

. Lượng cung giữ nguyên

6.

. Trường hợp cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ

a)

lớn hơn.

b)

. nhỏ hơn

c)

bằng nhau.  

d)

nhỏ hơn rất nhiều

7.

. Trên thị  trường, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.          

c)

ổn định

d)

D. không tăng

8.

Trường hợp cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ

a)

lớn hơn.      

b)

. nhỏ hơn.         

c)

bằng nhau

d)

lớn hơn rất nhiều.

9.

Trên thị  trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

            C. ổn định

d)

D. không tăng

10.

Trên thị  trường, khi giá cả giảm xuống, lượng cung sẽ

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

có xu hướng ổn định.      

d)

không tăng.

11.

Trên thị  trường, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

A. Giá cả tăng.      

b)

B. Giá cả giảm.

c)

C. Giá cả giữ nguyên.

d)

D. Giá cả bằng giá trị

12.

Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

cung nhỏ hơn cầu. 

c)

cầu giảm, cung tăng.

d)

. cung bằng cầu.

13.

Trên thị  trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng

b)

Giá cả giảm.

c)

Giá cả giữ nguyên.

d)

Giá cả bằng giá trị.

14.

Trên thị  trường, khi giá cả tăng sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

A. Cung và cầu tăng.

b)

. Cung và cầu giảm

c)

C. Cung tăng, cầu giảm.  

d)

          D. Cung giảm, cầu tăng.

15.

3. Trên thị  trường, khi giá cả giảm sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng.

b)

Cung và cầu giảm.

c)

Cung giảm, cầu tăng.

d)

Cung tăng, cầu giảm

16.

2. Khi cầu giảm, sản xuất thu hẹp dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ?

a)

. Cung cầu tác động lẫn nhau.

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.

d)

Thị trường chi phối cung cầu.

17.

Khi cầu tăng, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào dưới đây trong quan hệ cung - cầu?

a)

. Cung cầu tác động lẫn nhau.

b)

. Cung cầu tác động lẫn nhau.

c)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

d)

Thị trường chi phối cung cầu

18.

Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra

a)

. cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau

b)

cung, cầu thường cân bằng.

c)

. cung thường lớn hơn cầu.             

d)

cầu thường lớn hơn cung.

19.

. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý

b)

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán

c)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.        

d)

Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.

20.

. Cung và giá cả có mối quan hệ với nhau như thế nào sau đây?

a)

. Giá cao thì cung giảm.  

b)

. Giá cao thì cung tăng.

c)

Giá thấp thì cung tăng.

d)

Giá biến động nhưng cung không biến động.

21.

. Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng

a)

 đến lưu thông hàng hoá.

b)

tiêu cực đến người tiêu dùng.

c)

đến quy mô thị trường.

d)

đến giá cả thị trường.

22.

Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

a)

A. tăng.       

b)

B. ổn định.  

c)

C. giảm.

d)

D. đứng im

23.

Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ

a)

A. giảm.

b)

B. không tăng.      

c)

D. tăng lên.

d)

C. ổn định.

24.

. Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

A. Nhu cầu của mọi người.

b)

B. Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

C. Nhu cầu có khả năng thanh toán.

d)

D. Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

25.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là

a)

A. cung.      

b)

B. cầu

c)

C. tổng cầu.

d)

D. tiêu thụ.

26.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

B. nhu cầu xác định.                           

b)

A. thu nhập xác định

c)

D. sản xuất xác định.

d)

C. khả năng xác định

27.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là

a)

A. cung.

b)

B. cầu.

c)

            C. tổng cầu.         

d)

D. tiêu thụ

28.

. Nếu em đang bán sản phẩm X trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu.

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu.

d)

Cung #  cầu.

29.

. Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

 Cung = cầu.         

b)

 Cung<cầu.  

c)

 Cung > cầu.      

d)

 Cung #cầu.         

30.

Do cung vượt quá cầu, giá thịt lợn giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống của người nuôi lợn gặp rất nhiều khó khăn. Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi lợn và tìm thị trường để xuất khẩu. Như vậy, nhà nước đã

a)

vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh

b)

. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.

c)

. vận dụng tốt quy luật cung cầu

d)

vận dụng không tốt quy luật cung cầu.

31.

Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã

a)

A. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.

b)

          B. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.

c)

C. vận dụng tốt quy luật cung cầu

d)

.D. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.

32.

K rất thích ăn Vải thiều, nhưng giá lại quá cao vì nguồn cung thị trường thấp nên chị đã chuyển sang dùng các loại trái cây khác có giá cả phù hợp. Như vậy chị K đã

a)

A. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh

b)

B. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

c)

C. vận dụng tốt quy luật cung cầu.

d)

D. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.

33.

Sau giờ học GDCD, H cho rằng: chỉ những mặt hàng đã có bán trên thị trường mới là cung, còn những hàng hóa trong kho chưa được bày bán thì không phải. Em lựa chọn phương án nào dưới dây để hiểu đúng về lượng cung hàng hóa trên thị trường?

a)

Cung là hàng hóa hiện có trên thị trường và sắp sửa đưa ra thị trường.

b)

Cung là hàng hóa còn nằm trong nhà kho, sẽ đưa ra thị trường trong thời gian tới

c)

Cung là  hóa chuẩn bị đưa ra thị trường trong thời gian tới.

d)

Cung là hàng hóa hiện đang có trên thị trường

34.

Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất đã đẩy mạnh sản xuất. Vậy nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?

a)

. Cung  - cầu tác động lẫn nhau.

b)

. Cung  - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

c)

. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung  - cầu.

d)

. Cung  - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.

35.

Mùa hè đến, lượng tiêu thụ điện tăng mạnh nên hay bị cúp điện. Do đó, nhu cầu mua bóng đèn tích điện của người dân tăng lên, dẫn đến nhà sản xuất mở rộng lượng cung đèn tích điện trên thị trường. Vậy nhà sản xuất đã áp dụng nội dung nào dưới đây của quy luật cung – cầu?

a)

. Cung  - cầu tác động lẫn nhau.

b)

Cung  - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường

c)

Cung  - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.

d)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung  - cầu.

36.

Vào mùa lũ, rau của nhiều nhà vườn hỏng bị úng ngập dẫn đến giá rau tăng cao. Nếu là người bán rau, em sẽ làm gì để có lợi nhất?

a)

Giảm giá           

b)

Tăng giá               

c)

Giữ giá               

d)

Không bán nữa

37.

Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản xuất làm như vậy để

a)

thu nhiều lợi nhuận

b)

thu hút thị hiếu người tiêu dùng

c)

tránh bị thua lỗ

d)

cạnh tranh với các mặt hàng khác

38.

Anh K, L, G và J cùng chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Z với quy mô trang trại hàng nghìn con. Khi giá thịt lợn hơi liên tục giảm thì anh K đã chấp nhận thua lỗ để bán hết cả đàn và chuyển sang nuôi bò; anh L vẫn nuôi cầm chừng để đợi giá lên cao; anh G bán hết cả đàn rồi lại nuôi tiếp lứa mới còn anh J bán hết cả đàn và để trống truồng chờ đợi tình hình. Những ai đã vận dụng tốt quan hệ cung cầu?Anh K, L, G và J cùng chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Z với quy mô trang trại hàng nghìn con. Khi giá thịt lợn hơi liên tục giảm thì anh K đã chấp nhận thua lỗ để bán hết cả đàn và chuyển sang nuôi bò; anh L vẫn nuôi cầm chừng để đợi giá lên cao; anh G bán hết cả đàn rồi lại nuôi tiếp lứa mới còn anh J bán hết cả đàn và để trống truồng chờ đợi tình hình. Những ai đã vận dụng tốt quan hệ cung cầu?

a)

Anh K và J. 

b)

Anh K.               

c)

                                             D. Anh K,L, G và J.

d)

Anh L và G.

39.

Thấy cửa hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên face book để quảng cáo. P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác. Anh K cũng buôn bán quần áo trên mạng face book nên đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên face book. L chia sẻ bài viết của R và Y cho H. Trong trường hợp này, hành vi của những ai là cạnh tranh không lành mạnh? 

a)

Mình K.      

b)

. Anh K, R và Y.

c)

. Chị R và Y.         

d)

Anh K, R, Y và L.

40.

Công ty kinh doanh xăng dầu M đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trường tăng cao hơn so với thực tế. Việc làm của công ty xăng dầu M đã

a)

vi phạm pháp luật làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân.

b)

tạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

kích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao năng suất lao động

d)

nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

41.

Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

b)

. Mục đích của cạnh tranh

c)

Mặt tích cực của cạnh tranh.     

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

42.

Vì quán cà phê của mình khách ít trong khi quán đối diện của nhà anh H khách lại rất đông nên anh K đã thuê kẻ xấu ngày nào cũng quậy phá quán của anh H. Vậy, gia đình G đã sử dụng việc

a)

cạnh tranh không lành mạnh.

b)

. cạnh tranh lành mạnh

c)

chiêu thức trong kinh doanh.     

d)

cạnh tranh tiêu cực.

43.

. Quan sát thấy người làm công thường lười lao động, tay nghề lại kém nên sản phẩm làm ra năng suất thấp lại hay bị lỗi. Vì vậy, gia đình K đã nhắc nhở người làm công cũng như đào tạo lại nghề cho họ, nhờ vậy năng suất lao động tăng, sản phẩm làm ra ít bị lỗi. Vậy, gia đình G đã sử dụng việc

a)

cạnh tranh không lành mạnh

b)

cạnh tranh lành mạnh.

c)

chiêu thức trong kinh doanh.        

d)

cạnh tranh tiêu cực.

44.

Do hệ thống máy móc cũ, năng suất thấp nên gia đình H đã đàu tư mua hệ thống máy móc mới, năng suất tăng gấp đôi, nhờ vậy giá thành sản phẩm cũng hạ xuống, bán được nhiều hơn trên thị trường. Vậy, gia đình G đã sử dụng việc

a)

cạnh tranh không lành mạnh

b)

cạnh tranh lành mạnh

c)

chiêu thức trong kinh doanh

d)

cạnh tranh tiêu cực.

45.

Gia đình G bán bún phở, gần dây do ít khách nên đã đầu tư vào chất lượng và thái độ phục vụ khách hàng chu đáo hơn. Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán nhờ thế mà khá lên. Vậy, gia đình G đã sử dụng

a)

cạnh tranh không lành mạnh.

b)

cạnh tranh lành mạnh.

c)

chiêu thức trong kinh doanh.     

d)

cạnh tranh tiêu cực.

46.

Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá.

b)

Làm hàng giả, kinh doanh hàng quốc cấm.

c)

Vơ vét xi măng để đầu cơ tích trữ

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

47.

. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

b)

B. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau.

c)

C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau.

d)

D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau.

48.

Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

. Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.

d)

Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.

49.

Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.          

b)

Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

c)

Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất

d)

Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất.

50.

. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

b)

Hạ giá thành sản phẩm.

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

d)

. Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất.

51.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

A. Sự hấp dẫn của lợi nhuận

b)

B. Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu. 

c)

C. Chi phí sản xuất khác

d)

. Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.

52.

. Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

A. Kích thích sức sản xuất.

b)

B. Chạy theo lợi nhuận mù quáng.      

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Khoa học kĩ thuật phát triển.

53.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

A. Kích thích sức sản xuất.

b)

B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.        

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

54.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

A. Làm cho môi trường bị suy thoái.  

b)

B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.      

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

. Kích thích sức sản xuất.

55.

Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là

a)

A. mặt tích cực của cạnh tranh

b)

B. mặt tiêu cực của cạnh tranh.

c)

C. mặt hạn chế của cạnh tranh.

d)

D. nội dung của cạnh tranh.

56.

. Cạnh tranh sẽ kích thích lực lượng sản xuất, khoa học - kỹ thuật phát triển, năng suất lao động tăng lên là thể hiện

a)

mặt tích cực của cạnh tranh.      

b)

. mặt tiêu cực của cạnh tranh.

c)

ý nghĩa của cạnh tranh.

d)

nội dung của cạnh tranh

57.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

b)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

c)

tính chất của cạnh tranh.

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

58.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

b)

tính chất của cạnh tranh. 

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

d)

. nguyên nhân của sự ra đời hàng h

59.

. Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ

a)

A. khi xã hội loài người xuất hiện

b)

C. khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện

c)

B. khi con người biết lao động

d)

D. khi ngôn ngữ xuất hiện

60.

. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

A. lợi nhuận.

b)

B. nguồn nhiên liệu.

c)

C. ưu thế về khoa học và công nghệ.

d)

D. thị trường tiêu thụ.

61.

Việc giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là nội dung của

a)

tính chát

b)

mục đích

c)

qluat

d)

chủ thể

62.

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh; có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là nội dung của

a)

khái niệm cạnh tranh.      

b)

nguyên nhân cạnh tranh

c)

mục đích cạnh tranh.  

d)

tính hai mặt của cạnh tranh.

63.

Hành vi giành giật khách hàng đầu cơ tích trữ gây rối loạn kinh tế chính là mặt hạn chế của

a)

A. sản xuất hàng hóa

b)

B. cạnh tranh.

c)

C. lưu thông hàng hóa.

d)

D. thị trường

64.

Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

b)

Mặt tích cực của cạnh tranh

c)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.      

d)

Mục đích của cạnh tranh

65.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây

a)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

b)

. Mặt tích cực của cạnh tranh.

c)

Mục đích của cạnh tranh.

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.      

66.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

A. Cạnh tranh kinh tế.    

b)

B. Cạnh tranh chính trị.

c)

C. Cạnh tranh văn hoá.

d)

D. Cạnh tranh sản xuất.