wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa ck (1 lượt chơi = 5k)

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại phân bón sau, phân bón hóa học kép là:

a)

(NH4)2SO4

b)

Ca(H2PO4)2

c)

KCl

d)

KNO3

2.

Nung KNO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí là

a)

N2

b)

NO2

c)

N2O5

d)

O2

3.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

b)

Zn + CuSO4 -> ZNSO4 + Cu

c)

Ba + Cl2 -> BaCl2

d)

AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3

4.

Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 là:

a)

Ag

b)

Ag2O

c)

Mg

d)

MgO

5.

Tính chất hóa học chung của kim loại gồm

a)

tác dụng với phi kim, tác dụng với acid, tác dụng với muối

b)

tác dụng với phi kim, tác dụng với acid

c)

tác dụng với phi kim, tác dụng với base, tác dụng với muối

d)

tác dụng với basic oxide, tác dụng với acid

6.

Sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)?

a)

dung dịch HCl loãng

b)

dung dịch Cu(NO3)2

c)

Bột S

d)

khí Cl2

7.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần là

a)

Mg, Zn, Cu

b)

Cu, Zn, Mg

c)

Mg, Cu, Zn

d)

Cu, Mg, Zn

8.

Kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

K

c)

Ag

d)

Zn

9.

Dung dịch ZnCl2 tác dụng được với kim loại nào sau đây?

a)

Na

b)

Pb

c)

Mg

d)

Cu

10.

Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng ... trong môi trường

a)

hóa học

b)

vật lí

c)

vừa hóa học vừa vật lí

d)

tất cả đều sai

11.

Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong môi trường

a)

không khí khô

b)

nước cất

c)

dung dịch muối ăn

d)

nước có hòa tan khí oxi

12.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

rắn và lỏng

b)

rắn, lỏng và khí

c)

lỏng và khí

d)

rắn và khí

13.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C,S,Fe

b)

P,Si,Ca

c)

K,N,P

d)

Cl,C,Si

14.

Phi kim tác dụng với H2 tạo

a)

hợp chất khí

b)

hợp chất muối

c)

hợp chất ocide

d)

hợp chất rắn

15.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng lục

c)

lục nhạt

d)

trắng xanh

16.

Con dao bằng thép không bị gỉ nếu

a)

ngâm trong muối một thời gian

b)

dùng xong, cất đi ngay

c)

ngâm trong nước lâu ngày

d)

sau khi dùng, rửa sạch, lau khô

17.

Dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng được với kim loại nào sau đây

a)

Pb

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

18.

Tính chất vật lý của kim loại là

a)

tính dẻo

b)

ánh kim

c)

tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt

d)

tất cả đều đúng

19.

Dung dịch tác dụng được với dung dịch CuCl2 là

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

NaNO3

20.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí là

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Hg

21.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Cu

b)

Ag

c)

Cả 2 đáp án đều sai

d)

Cả 2 đáp án đều đúng

22.

Tính chất nào sau đây là của khí clo

a)

Dùng khử trùng nước sinh hoạt, điều chế nhựa PVC

b)

Tác dụng với kim loại tạo acidic oxide

c)

Là khí màu vàng lục, mùi trứng thối và độc

d)

Là phi kim hoạt động hóa học yếu

23.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế khí clo bằng cách

a)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

b)

điện phân nóng chảy NaCl

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

24.

Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Cu; Fe

b)

Ag; Mg

c)

Cu; Ag

d)

Fe; Mg

25.

Cặp chất tạo ra kết tủa trắng là

a)

CuO và H2SO4

b)

ZnO và HCl

c)

NaOH và HNO3

d)

BaCl2 và H2SO4

26.

Cho các kim loại Cu, Al, Mg. Trong các kết luận nào sau đây, kết luận nào đúng?

a)

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng là Cu

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch CuSO4: chỉ có Mg

c)

Kim loại tác dụng với O2 ở nhiệt độ cao: Cu; Al; Mg

d)

Kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường: Cu; Al; Mg

27.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

b)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

c)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

28.

Biện pháp nào sau đây không làm giảm sự ăn mòn kim loại?

a)

Bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loại

b)

Để đồ vật nơi khô ráo

c)

Sơn, mạ lên bề mặt kim loại

d)

Ngâm kim loại trong nước muối

29.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Fe + 3Cl2 t°-> 2FeCl3

b)

4Al + 3O2 t°-> 2Al2O3

c)

2Fe + 3S t°-> Fe2S3

d)

Cu + Cl2 t°-> CuCl2

30.

Ngâm một đinh sắt trong dung dịch CuSO4 thấy

a)

dung dịch màu xanh nhạt dần

b)

dung dịch thu được có màu xanh

c)

dung dịch màu xanh nhạt dần, có chất rắn màu đỏ bám trên đinh sắt

d)

dung dịch thu được có màu xanh, có chất rắn màu đỏ bám trên đinh sắt

31.

Phân biệt dung dịch NaCl và dung dịch Na2SO4 bằng dung dịch

a)

BaCl2

b)

AgNO3

c)

H3PO4

d)

Pb(NO3)2

32.

Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay vì

a)

bền và dẫn điện tốt

b)

bền và nhẹ

c)

nhẹ và có ánh kim rất đẹp

d)

có ánh kim rất đẹp

33.

Kim loại W (wolfram) được dùng làm dây tóc bóng đèn điện vì có

a)

nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

độ dẫn điện cao

c)

nhiệt độ nóng chảy cao

d)

độ dẫn điện thấp

34.

Làm sạch mẫu sắt lẫn tạp chất nhôm bằng các ngâm nó với

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch Cu(NO3)2

c)

dung dịch H2SO4 loãng

d)

dung dịch ZnCl2

35.

Cho hỗn hợp gồm Mg và Ag tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch FeSO4. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Ag, Fe

b)

Mg, Ag

c)

Mg, Fe

d)

Fe

36.

Chất khí làm mất màu giấy quỳ tím ẩm

a)

N2

b)

O2

c)

Cl2

d)

H2

37.

Sau khi làm thí nghiệm, khí Cl2 dư được loại bỏ bằng cách sục khí Cl2 vào

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch NaCl

c)

nước

d)

dung dịch NaOH

38.

Nước clo là dung dịch hỗn hợp gồm

a)

HCl; HClO

b)

HCl; HClO2; Cl2

c)

NaCl; NaClO

d)

HCl; HClO; Cl2

39.

Để làm sạch dd Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta dùng

a)

Mg

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

40.

Để làm sạch dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4, ta dùng kim loại

a)

Zn

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

41.

Điền vào chỗ trống: H2SO4 + Fe -> ... + H2

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4 và Fe2(SO4)3

d)

FeSO3

42.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 -> muối X + kim loại Y. Vậy X là

a)

Cu

b)

FeSO4

c)

Fe

d)

CuSO4

43.

Điền vào chỗ trống: H2SO4 + ... -> BaSO4 + ...

a)

Ba(OH)2

b)

BaO

c)

BaCl2

d)

Tất cả đều đúng

44.

Những cặp nào sau đây có phản ứng xảy ra:

(1) Zn + CuSO4

(2) Cu + FeSO4

(3) Cu + ZnSO4

(4) Fe + CuSO4

a)

(1) và (2)

b)

(3) và (4)

c)

(1) và (4)

d)

(3) và (2)

45.

Dung dịch tác dụng dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa là

a)

Na2CO3

b)

KCl

c)

NaOH

d)

NaNO3

46.

Để phân biệt 2 dung dịch K2SO4 và KCl ta dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Na2CO3

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch Ba(OH)2

47.

Cho phương trình phản ứng: Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + X + H2O.

X là

a)

SO2

b)

CO2

c)

Cl2

d)

H2

48.

Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

KOH

d)

AgNO3

49.

Cặp chất nào dưới đây có phản ứng

a)

Fe + HNO3 đặc, nguội

b)

Al + HCl loãng

c)

Al + H2SO4 đặc, nguội

d)

Fe + H2SO4 đặc, nguội

50.

Kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau nhờ tính chất nào?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẻo

d)

Có ánh kim

51.

Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4, dùng kim loại nào để làm sạch dung dịch?

a)

Al

b)

Fe

c)

Zn

d)

Cu

52.

Không có phản ứng hóa học xảy ra khi cho dây sắt tiếp xúc với

a)

khí oxi ở nhiệt độ cao

b)

dung dịch H2SO4 loãng

c)

khí clo ở nhiệt độ cao

d)

dung dịch NaOH

53.

Cho đinh sắt vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra

a)

CuSO4

b)

MgCl2

c)

ZnCl2

d)

Al2(SO4)3

54.

Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường tạo

a)

NaCl và H2O

b)

NaClO và H2O

c)

NaCl; NaClO và H2O

d)

Na2O và NaCl

55.

Đưa 1 mẩu quỳ tím ẩm tiếp xúc với khí Cl2 thì thấy quỳ tím ẩm sẽ

a)

hóa đỏ

b)

hóa xanh

c)

hóa đỏ rồi mất màu ngay

d)

không đổi màu

56.

Để tránh bị nhiễm độc thủy ngân khi xử lý nhiệt kế bị vỡ, cần dùng ngay chất nào sau đây phủ lên chỗ có thủy ngân rơi vãi

a)

Bột lưu huỳnh

b)

Khí cacbonic trong bình chữa cháy

c)

Nước sạch

d)

Muối ăn

57.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Hòa tan sắt trong dung dịch HCl ta thu được sản phẩm gồm FeCl3 và khí H2

b)

Để đựng H2SO4 đặc nguội người ta hay sử dụng các thùng bằng nhôm

c)

Đồng khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo CuSO4 và khí H2

d)

Đốt cháy sắt trong bình đựng khí Cl2 dư ta thu được FeCl2