wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT1-NCKH

Total questions: 56

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tiến hành nghiên cứu bao gồm:

a)
A. Tìm tư liệu xác định mục tiêu nghiên cứu, đạt được sự hỗ trợ của cơ quan chủ quản, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.
b)
B. Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu tư liệu liên quan đến đề tài, xác định hướng tiếp cận và phương pháp tiếp cận, xác định khuôn khổ lý thuyết và dữ liệu cần thiết cho việc đánh giá, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.
c)
C. Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu thành quả cá nhân của các nhà khoa học liên quan đến đề tài, phỏng vấn, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.
d)
D. Xác định được vấn đề, tìm được người hướng dẫn, thu thập dữ liệu, tiến hành nghiên cứu và phân tích các dữ liệu, báo cáo kết quả.
2.

Tổng quan nghiên cứu:

a)
A. Là việc liệt kê các tài liệu nghiên cứu liên quan đến chủ đề nghiên cứu.
b)
B. Là việc liệt kê các tài liệu liên quan đến chủ đề nghiên cứu để tìm khoảng trống nghiên cứu.
c)
C. Là việc tổng hợp, đánh giá các tài liệu nghiên cứu hiện có liên quan đến chủ đề nghiên cứu để xác định khoảng trống nghiên cứu.
d)
D. Là việc liệt kê các bài báo khoa học liên quan đến chủ đề nghiên cứu.
3.

Đặc điểm của nghiên cứu khoa học ứng dụng:

a)
A. Mang tính khái quát hóa và tính tổng hợp cao.
b)
B. Có mức độ đóng góp tri thức mới cao hơn so với nghiên cứu cơ bản.
c)
C. Mang tính quy luật và tính khái quát hóa cao.
d)
D. Đề cao tính ứng dụng vào thực tiễn.
4.

Câu hỏi nghiên cứu là:

a)
A. Câu hỏi phỏng vấn sâu.
b)
B. Câu hỏi được thiết kế cho thảo luận nhóm tập trung.
c)
C. Câu hỏi giúp định hướng nghiên cứu, dựa trên khoảng trống nghiên cứu.
d)
D. Câu hỏi được thiết kế cho thảo luận nhóm không tập trung.
5.

Trích dẫn thứ cấp là:

a)
A. Trích dẫn nguyên vẹn một nội dung của nghiên cứu.
b)
B. Trích dẫn ý tưởng của một nội dung nghiên cứu và được trình bày theo văn phong của người viết.
c)
C. Là nội dung trích dẫn ghi rõ tên tác giả và năm công bố công trình khoa học.
d)
D. Là trích dẫn lại một trích dẫn, sử dụng trong trường hợp không thể truy cập được tài liệu gốc.
6.

Báo cáo nghiên cứu khoa học là:

a)
A. Đề án giải quyết các vấn đề thực tiễn thông qua bộ giải dựa trên các chứng cứ khoa học.
b)
B. Báo cáo khoa học với quy mô nghiên cứu cấp tỉnh, thành phố hoặc phạm vi toàn quốc.
c)
C. Sản phẩm giúp các nhà quản lý doanh ngiệp và nhà nước điều hành chính sách thực tiễn hiệu quả.
d)
D. Sản phẩm có cấu trúc nội dung phù hợp vấn đề nghiên cứu và thể hiện rõ đóng góp tri thức mới dựa trên bằng chứng khoa học.
7.

Các giải pháp nào nhằm nâng cao chất lượng dạy và học của các trường Cao đẳng - Đại học trong tiến trình chuyển đổi số tại Việt Nam? Đây được coi là:

a)
A. Mục tiêu nghiên cứu.
b)
B. Câu hỏi nghiên cứu.
c)
C. Câu hỏi quản lý.
d)
D. Câu hỏi đo lường.
8.

Giá trị của một bài báo khoa học thể hiện:

a)
A. Khi có kết luận hợp lý dựa trên các dữ liệu và kết quả đạt được.
b)
B. Bởi sự nhìn nhận cần thêm nghiên cứu bổ sung.
c)
C. Khi tác giả xác nhận rằng cần phải có thêm nhiên cứu hoàn chỉnh.
d)
D. Khi bài báo được xuất bản trong một tạp chí phổ biến.
9.

Trình tự các bước trong quy trình diễn dịch gồm:

a)
A. Căn cứ vào các dữ liệu thu thập được tổng hợp thành các lý thuyết.
b)
B. Thông qua các quan sát (dữ liệu thu thập được) tổng hợp mô tả các hiện tượng để xây dựng các lý thuyết.
c)
C. Dựa trên các lý thuyết đã có đưa ra các giả thuyết sau đó kiểm định các giả thuyết thông qua các dữ liệu thu thập được để đưa ra các kết luận.
d)
D. Căn cứ vào các lý thuyết đã có, lập luận và đưa ra kết luận.
10.

Trình tự các bước trong quy trình quy nạp gồm:

a)
A. Căn cứ vào các dữ liệu thu thập được tổng hợp thành các lý thuyết.
b)
B. Dựa trên các lý thuyết đã có để kiểm định các giả thuyết dự trên các dữ liệu thu thập được để đưa ra các kết luận.
c)
C. Căn cứ vào các dữ liệu thu thập được để kiểm định các giả thuyết và đưa ra kết luận.
d)
D. Thông qua các quan sát (dữ liệu thu thập được) tổng hợp mô tả các hiện tượng để xây dựng các lý thuyết.
11.

Nhận định nào sau đây đúng về tổng quan tài liệu nghiên cứu?

a)
A. Tổng hợp các kết quả nghiên cứu về vấn đề nghiên cứu.
b)
B. Luận giải các kết quả nghiên cứu trước đó.
c)
C. Phát hiện những sai sót để kiến nghị thay đổi những nghiên cứu.
d)
D. Phân tích và đánh giá kết quả nghiên cứu của một vấn đề khác.
12.

Khi tiến hành nghiên cứu tổng quan, nhà nghiên cứu phải nhận diện được nội dung nào sau đây?

a)
A. Những mâu thuẫn giữa các kết quả nghiên cứu.
b)
B. Những mâu thuẫn và đồng nhất giữa các kết quả nghiên cứu.
c)
C. Mức độ tác động của các số liệu.
d)
D. Những điểm đồng nhất giữa các kết quả nghiên cứu.
13.

Kiểu trích dẫn APA trình bày đảm bảo theo trình tự nào sau đây?

a)
A. Tên công trình, năm xuất bản, tên tác giả.
b)
B. Năm xuất bản, tên tác giả, tên công trình.
c)
C. Năm xuất bản, tên công trình, tên tác giả.
d)
D. Tên tác giả, năm xuất bản, tên công trình.
14.

Phần mềm Endnote, Zotero, Mendeley giúp nhà nghiên cứu làm gì?

a)
A. Kết nối cơ sở dữ liệu trực tuyến.
b)
B. Quản lý nội dung tài liệu, trích dẫn tài liệu tự động và kết nối cơ sở dữ liệu trực tuyến.
c)
C. Quản lý nội dung tài liệu, trích dẫn tài liệu tự động.
d)
D. Trích dẫn tài liệu tự động trên hệ thống.
15.

Một thiết kế nghiên cứu cần đảm bảo những tiêu chuẩn cơ bản:

a)
A. Tính chặt chẽ, khả thi.
b)
B. Tính chặt chẽ, khái quát và khả thi.
c)
C. Tính khái quát hóa, chặt chẽ.
d)
D. Tính khả thi, khái quát.
16.

Thiết kế nghiên cứu được xây dựng dựa trên:

a)
A. Mô hình nghiên cứu và các giả thuyết nghiên cứu.
b)
B. Khung lý thuyết.
c)
C. Câu hỏi nghiên cứu.
d)
D. Mục tiêu nghiên cứu.
17.

Thang đo định danh có đặc điểm dữ liệu:

a)
A. Phân loại, thứ tự, khoảng cách, nhưng không có nguồn gốc tự nhiên.
b)
B. Phân loại, không có thứ tự, khoảng cách hoặc nguồn gốc tự nhiên.
c)
C. Phân loại, thứ tự, khoảng cách; và nguồn gốc tự nhiên.
d)
D. Phân loại, thứ tự, nhưng không có khoảng cách tương đồng.
18.

Thang đo thứ bậc có đặc điểm dữ liệu:

a)
A. Phân loại, thứ tự và có nguồn gốc tự nhiên.
b)
B. Phân loại, thứ tự, khoảng cách, nhưng không có nguồn gốc tự nhiên.
c)
C. Phân loại, thứ tự nhưng không có khoảng cách tương đồng.
d)
D. Phân loại, thứ tự, khoảng cách và có nguồn gốc tự nhiên.
19.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về thiết kế nghiên cứu?

a)
A. Giúp định hình khung về cách thức, quy trình và nguồn lực để có thể trả lời câu hỏi nghiên cứu đạt mục tiêu nghiên cứu.
b)
B. Là đề cương nghiên cứu chứa đựng cấu trúc và nội dung báo cáo nghiên cứu.
c)
C. Giúp cụ thể hoá các hoạt động nghiên cứu tập trung vào trả lời câu hỏi nghiên cứu.
d)
D. Gồm các việc như: xác định quy mô mẫu, thang đo, quy trình thu thập dữ liệu, phương pháp phân tích và xử lý dữ liệu để trả lời câu hỏi nghiên cứu.
20.

Thu thập dữ liệu thông qua thực hiện khảo sát bảng hỏi là hoạt động:

a)
A. Thu thập dữ liệu định lượng.
b)
B. Thu thập dữ liệu định tính kết hợp định lượng.
c)
C. Thu thập dữ liệu sơ cấp kết hợp dữ liệu thứ cấp.
d)
D. Thu thập dữ liệu định tính.
21.

Dữ liệu được sử dụng trong nghiên cứu khoa học cần:

a)
A. Chỉ sử dụng dữ liệu sơ cấp để đảm bảo độ tin cậy của dữ liệu.
b)
B. Sử dụng nhất quán hoặc dữ liệu sơ cấp hoặc dữ liệu thứ cấp.
c)
C. Phụ thuộc vào mục đích nghiên cứu, các nhà nghiên cứu có thể sử dụng một loại dữ liệu hoặc kết hợp cả dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp.
d)
D. Chỉ sử dụng dữ liệu thứ cấp để tiết kiệm thời gian và nguồn lực.
22.

Ưu điểm của dữ liệu thứ cấp:

a)
A. Tiếp cận dễ dàng, thuận tiện.
b)
B. Giúp tiết kiệm thời gian thu thập dữ liệu.
c)
C. Dữ liệu sẵn có, giúp tiết kiệm thời gian và nguồn lực.
d)
D. Dữ liệu có độ tin cậy cao.
23.

Phân tích tương quan và hồi quy được thực hiện trong:

a)
A. Phân tích dữ liệu định lượng.
b)
B. Phân tích dữ liệu định tính.
c)
C. Phân tích thống kê mô tả.
d)
D. Phân tích dữ liệu định tính kết hợp định lượng.
24.

Đối với các phiếu trả lời khảo sát thiếu thông tin:

a)
A. Sẽ được nhà nghiên cứu tự bổ sung thông tin.
b)
B. Được gửi lại cho đối tượng khảo sát để bổ sung thông tin.
c)
C. Có thể cân nhắc vẫn nhập liệu và xử lý thông tin khuyết thiếu để tránh lãng phí thông tin.
d)
D. Sẽ được loại ra khỏi mẫu nghiên cứu ngay cả trường hơp thông tin không bắt buộc.
25.

Phân tích dữ liệu định lượng là:

a)
A. Phân tích các thông tin dựa trên các số liệu cụ thể.
b)
B. Là quá trình tổng hợp, đối chiếu, suy luận để có thể nhận diện được các thông tin bên trong.
c)
C. Phân tích thông tin nhằm mục đích nghiên cứu khám phá, tìm ra thông tin mới hoặc tri thức mới.
d)
D. Là quá trình lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố thông qua các công cụ phân tích với các dữ liệu được đặc trưng bởi các con số.
26.

Nội dung nào sau đây là nhận định SAI khi hiện nội dung phỏng vấn sâu?

a)
A. Cần phải xin phép và được sự đồng ý khi sử dụng các thiết bị ghi âm, ghi hình trong quá trình phỏng vấn.
b)
B. Không nên gợi mở định hướng trả lời cho đối tượng được phỏng vấn.
c)
C. Không được thay đổi thứ tự các câu hỏi đã được chuẩn bị.
d)
D. Các câu hỏi nên là các câu hỏi mở.
27.

Thành phần nào dưới đây bổ trợ cho nội dung nghiên cứu?

a)
A. Phụ lục.
b)
B. Phương pháp nghiên cứu.
c)
C. Thảo luận và kiến nghị.
d)
D. Giới thiệu nghiên cứu.
28.

Các thành phần của một bài báo khoa học nên sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)
A. Tiêu đề bài báo (Title) - Tóm tắt (Abstract) - Lời cám ơn (Acknowledgements) - Giới thiệu (Introduction) - Tổng quan tài liệu (Literature review) - Phương pháp và số liệu dùng cho nghiên cứu (Methodologies and Data) - Kết quả và thảo luận (Results and Discussion) - Kết luận (Conclusion) - Tài liệu tham khảo (References).
b)
B. Tiêu đề bài báo (Title) - Lời cám ơn (Acknowledgements) nếu có - Tóm tắt (Abstract) - Giới thiệu (Introduction) - Tổng quan tài liệu (Literature review) - Phương pháp và số liệu dùng cho nghiên cứu (Methodologies and Data) - Kết quả và thảo luận (Results and Discussion) - Kết luận (Conclusion) - Tài liệu tham khảo (References).
c)
C. Lời cám ơn (Acknowledgements) - Tiêu đề bài báo (Title) - Tóm tắt (Abstract) - Giới thiệu (Introduction) - Tổng quan tài liệu (Literature review) - Phương pháp và số liệu dùng cho nghiên cứu (Methodologies and Data) - Kết quả và thảo luận (Results and Discussion) - Kết luận (Conclusion) - Tài liệu tham khảo (References).
d)
D. Tiêu đề bài báo (Title) - Tóm tắt (Abstract) - Giới thiệu (Introduction) - Tổng quan tài liệu (Literature review) - Phương pháp và số liệu dùng cho nghiên cứu (Methodologies and Data) - Kết quả và thảo luận (Results and Discussion) - Kết luận (Conclusion) - Tài liệu tham khảo (References) - Lời cám ơn (Acknowledgements).
29.

Khi viết phần tài liệu tham khảo của các báo cáo khoa học, bài báo khoa học, luận văn cần tránh?

a)
A. Viết đúng quy định về hình thức viết tài liệu tham khảo.
b)
B. Trình bày danh sách tất cả các tài liệu được trích dẫn trong bài báo khoa học, báo cáo khoa học, luận văn theo quy định về hình thức.
c)
C. Liệt kê tất cả các tài liệu liên quan không theo thứ tự quy định.
d)
D. Viết cẩn thận, không sai thông tin về các tác giả, công trình, tài liệu có liên quan đã được trích dẫn trong bài báo khoa học, báo cáo khoa học, luận văn.
30.

Nội dung nào sau đây KHÔNG cần viết trong bài báo khoa học?

a)
A. Tài liệu tham khảo.
b)
B. Giới thiệu nghiên cứu.
c)
C. Mục lục.
d)
D. Thảo luận và kết quả nghiên cứu.
31.

Khi viết về phương pháp nghiên cứu trong các báo cáo khoa học, bài báo khoa học, luận văn có mô hình định lượng, người viết nên làm gì?

a)
A. Không trình bày về các kiểm định thống kê, trình bày luôn kết quả đạt được của tác giả.
b)
B. Trình bày sơ lược về các kiểm định thống kê sẽ áp dụng để kiểm định độ tin cậy của mô hình nghiên cứu.
c)
C. Trình bày thành bảng tổng hợp các phương pháp nghiên cứu đã được thực hiện tại các nghiên cứu khác nhau trước đó và chỉ ra phương pháp được tác giả lựa chọn.
d)
D. Trình bày toàn bộ các kiểm định thống kê liên quan phải thực hiện trong nghiên cứu.
32.

Ý nào dưới đây là đúng nhất khi định nghĩa về nghiên cứu khoa học?

a)
A. Là tìm hiểu những vấn đề mà nhân loại chưa biết.
b)
B. Tìm câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi nghiên cứu.
c)
C. Tìm câu trả lời cho các câu hỏi nghiên cứu một cách có tổ chức và có hệ thống.
d)
D. Chứng minh rằng giả thuyết của người nghiên cứu về một vấn đề nào đó là đúng.
33.

Đề cương nghiên cứu được coi là một bản kế hoạch chi tiết để:

a)
A. Báo cáo lãnh đạo, nhà tài trợ.
b)
B. Có cơ sở cho hội đồng khoa học phê duyệt.
c)
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu.
d)
D. Trả lời cho câu hỏi nghiên cứu.
34.

Khi viết mục tiêu nghiên cứu cho một nghiên cứu định lượng, động từ nào sau đây thường được sử dụng:

a)
A. tìm hiểu.
b)
B. biết được.
c)
C. nắm được.
d)
D. khảo sát.
35.

Phần đặt vấn đề cho nghiên cứu thể hiện nội dung nào sau đây?

a)
A. tầm quan trọng của vấn đề nghiên cứu.
b)
B. vấn đề nghiên cứu được thực hiện ở đâu?
c)
C. thời gian thực hiện vấn đề nghiên cứu.
d)
D. các kết quả nghiên cứu chi tiết trước đó về vấn đề nghiên cứu.
36.

Nghiên cứu khi đã có mục tiêu nghiên cứu sẽ giúp cho người thẩm định nghiên cứu:

a)
A. xác định được phạm vi nghiên cứu.
b)
B. định hướng được phương pháp nghiên cứu.
c)
C. đánh giá được chất lượng nghiên cứu.
d)
D. xác định được đối tượng nghiên cứu.
37.

Tổng quan tài liệu là:

a)
A. Tổng hợp một cách cơ bản các tài liệu liên quan về vấn đề nghiên cứu quan tâm.
b)
B. Tổng hợp một cách chi tiết các tài liệu liên quan về vấn đề nghiên cứu quan tâm.
c)
C. Tổng hợp một cách đầy đủ các tài liệu liên quan về vấn đề nghiên cứu quan tâm.
d)
D. Tổng hợp một cách phù hợp các tài liệu liên quan về vấn đề nghiên cứu quan tâm.
38.

Vai trò của tổng quan tài liệu là:

a)
A. Tìm hiểu về một vấn đề quan tâm từ đó xác định các con đường đi phù hợp.
b)
B. Tìm hiểu về một vấn đề quan tâm để xác định cái đích cần đạt.
c)
C. Tìm hiểu về một vấn đề quan tâm để dự kiến các kết quả mong đợi.
d)
D. Tìm hiểu về một vấn đề quan tâm từ đó định hướng nghiên cứu.
39.

Tổng quan tài liệu giúp cho người nghiên cứu viết được phần nào của một báo cáo hoặc công trình nghiên cứu:

a)
A. Đặt vấn đề, tổng quan tài liệu, phương pháp nghiên cứu, và dự kiến kết quả và bàn luận.
b)
B. Đặt vấn đề, tổng quan tài liệu, phương pháp nghiên cứu, chọn mẫu và thống kê số liệu.
c)
C. Đặt vấn đề, tổng quan tài liệu, lựa chọn thiết kế, xây dựng công cụ nghiên cứu.
d)
D. Tổng quan tài liệu, mục tiêu nghiên cứu, chiến lược nghiên cứu, và kết quả dự kiến.
40.

Các bước tiến hành tìm kiếm tài liệu:

a)
A. Xác định thông tin cần tìm kiếm, nguồn tìm kiếm và tiến hành tìm kiếm.
b)
B. Xác định thông tin cần tìm kiếm, nguồn tìm kiếm, tiến hành tìm kiếm và đánh giá, tổng hợp thông tin.
c)
C. Xác định thông tin cần tìm kiếm, nguồn tài liệu, tiến hành tìm kiếm và phân tích tổng hợp thông tin.
d)
D. Xác định thông tin cần tìm kiếm, nguồn tìm kiếm, chiến lược tìm kiếm và tiến hành tìm kiếm.
41.

Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai khi nói về nội dung của nghiên cứu tổng quan?

a) Đánh giá các nghiên cứu hiện có để làm rõ khoảng trống nghiên cứu.

b) Tổng quan về bối cảnh nghiên cứu và mô hình nghiên cứu.

c) Tổng quan về phương pháp nghiên cứu và quy trình nghiên cứu.

d) Tổng quan những vấn đề lý luận về khái niệm, đặc điểm, vai trò và sự cần thiết của nghiên cứu.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

42.

Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về trích dẫn thứ cấp ?

a) Trích dẫn nguyên vẹn một nội dung của nghiên cứu.

b) Trích dẫn ý tưởng của một nội dung nghiên cứu và được trình bày theo văn phong của người viết.

c) Là nội dung trích dẫn ghi rõ tên tác giả và năm công bố công trình khoa học.

d) Là trích dẫn lại một trích dẫn, sử dụng trong trường hợp không thể truy cập được tài liệu gốc.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

43.

Đặc điểm sau đây là đúng hay sai khi đề cập đến công trình nghiên cứu ứng dụng?

a) Ứng dụng các thành tựu khoa học, các tri thức khoa học hiện có cho các mục đích cụ thể.

b) Nhằm phát hiện thuộc tính, cấu trúc bên trong của các sự vật hiện tượng.

c) Đề cao tính ứng dụng vào bối cảnh nghiên cứu.

d) Mang tính phù hợp của kết quả nghiên cứu theo từng bối cảnh.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

44.

Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai khi nói về tiêu chuẩn chặt chẽ của câu hỏi nghiên cứu?

a) Mang tính phổ quát, quy luật.

b) Được thể hiện một cách rõ nghĩa và cụ thể.

c) Có cơ sở lý thuyết và khoa học.

d) Giúp định hướng giải quyết vấn đề thực tiễn.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

45.

Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai khi đề cập đến tiêu chuẩn của một đề tài nghiên cứu?

a) Có cơ sở lý thuyết và khoa học.

b) Mục tiêu được xác lập là đóng góp mới về tri thức.

c) Được thể hiện một cách rõ nghĩa và cụ thể về mối quan hệ giữa các yếu tố.

d) Phải mang tính thời sự, tính thực tiễn.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

46.

Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai khi nói về khái niệm phân tích dữ liệu định lượng?

a) Phân tích các thông tin dựa trên các số liệu cụ thể.

b) Là quá trình tổng hợp, đối chiếu, suy luận để có thể nhận diện được các thông tin bên trong.

c) Phân tích thông tin nhằm mục đích nghiên cứu khám phá, tìm ra thông tin mới hoặc tri thức mới.

d) Là quá trình lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố thông qua các công cụ phân tích với các dữ liệu được đặc trưng bởi các con số.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

47.

Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai khi nói về khái niệm phân tích dữ liệu định tính?

a) Phân tích các thông tin dựa trên các số liệu cụ thể.

b) Là quá trình lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố thông qua các công cụ phân tích với các dữ liệu được đặc trưng bởi các con số.

c) Phân tích thông tin nhằm mục đích nghiên cứu khám phá, tìm ra thông tin mới hoặc tri thức mới.

d) Là quá trình tổng hợp, đối chiếu, suy luận để có thể nhận diện được các thông tin bên trong.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

48.

Mỗi hoạt động dưới đây là đúng hay sai khi nói về đóng góp cho việc lựa chọn đúng chủ đề nghiên cứu?

a) Tham khảo từ các nghiên cứu trước để tránh lặp lại các nghiên cứu tương tự.

b) Xác định nguồn lực có thể đầu tư cho nghiên cứu.

c) Phân tích tính phổ biến và tính nghiêm trọng của vấn đề nghiên cứu.

d) Lựa chọn một nghiên cứu tương tự để làm theo.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

49.

Thông thường một đề tài nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non, nội dung khảo sát thực tiễn có bao nhiêu nội dung sau đây là đúng?

1) Nhận thức, thái độ, việc làm (biện pháp) của giáo viên mầm non về vấn đề đang nghiên cứu.

2) Giải pháp mức độ phát triển của trẻ về vấn đề đang quan tâm nghiên cứu.

3) Những thuận lợi, khó khăn của giáo viên mầm non liên quan đến vấn đề nghiên cứu trong công tác chăm sóc - giáo dục trẻ.

4) Các biện pháp mức độ phát triển của trẻ về vấn đề đang được quan tâm nghiên cứu.

5) Thực trạng mức độ phát triển của trẻ về vấn đề đang quan tâm nghiên cứu.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập tổng số ý đúng dưới dạng số vào ô bên dưới, VD : 3 (có nghĩa là tổng số có 3 ý đúng).

(a)  

50.

Có bao nhiêu nội dung sau đây là đúng tương ứng với các bước của quá trình tiến hành nghiên cứu?

1) Xác định đề tài nghiên cứu.

2) Nghiên cứu tư liệu liên quan đến đề tài.

3) Trích dẫn tài liệu tham khảo.

4) Xác định hướng tiếp cận và phương pháp tiếp cận.

5) Xác định khuôn khổ lý thuyết và dữ liệu cần thiết cho việc đánh giá.

6) Thực hiện nghiên cứu.

7) Báo cáo kết quả.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập tổng số ý đúng dưới dạng số vào ô bên dưới, VD : 3 (có nghĩa là tổng số có 3 ý đúng).

(a)  

51.

Khi tổng hợp tài liệu tổng quan nghiên cứu, cần dựa trên bao nhiêu nội dung sau đây để làm cơ sở so sánh đối chiếu?

1) Lý thuyết tiếp cận, luận điểm và bối cảnh nghiên cứu.

2) Kết quả nghiên cứu.

3) Phương pháp nghiên cứu, các nhân tố và cơ chế ảnh hưởng.

4) Kết luận nghiên cứu.

5) Trích dẫn tài liệu tham khảo.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập tổng số ý đúng dưới dạng số vào ô bên dưới, VD : 3 (có nghĩa là tổng số có 3 ý đúng).

(a)  

52.

Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng khi nói về dữ liệu thứ cấp?

1) Dữ liệu được tổ chức thu thập thông qua hình thức phỏng vấn theo bảng hỏi.

2) Dữ liệu được tổ chức thu thập thông qua hình thức phỏng vấn trực tiếp các chuyên gia.

3) Dữ liệu được tổ chức thu thập thông qua hình thức tự quan sát các hiện tượng.

4) Dữ liệu được tổ chức thu thập thông qua hình thức phỏng vấn lấy ý kiến cá nhân.

5) Dữ liệu được tổ chức thu thập thông qua hình thức thông tin sẵn có, dữ liệu có sẵn từ nhiều nguồn khác nhau.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập tổng số ý đúng dưới dạng số vào ô bên dưới, VD : 3 (có nghĩa là tổng số có 3 ý đúng).

(a)  

53.

Có bao nhiêu hoạt động sau đây là đúng khi nói về việc thu thập dữ liệu thông qua thực hiện khảo sát bằng bảng hỏi?

1) Thu thập dữ liệu định lượng.

2) Thu thập dữ liệu định tính kết hợp định lượng.

3) Thu thập dữ liệu sơ cấp kết hợp dữ liệu thứ cấp.

4) Thu thập dữ liệu định tính.

5) Thu thập dữ liệu thứ cấp kết hợp với định tính.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập tổng số ý đúng dưới dạng số vào ô bên dưới, VD : 3 (có nghĩa là tổng số có 3 ý đúng).

(a)  

54.

Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng khi nói về việc phân tích tương quan và hồi quy trong nghiên cứu khoa học?

1) Được thực hiện trong phân tích dữ liệu định lượng.

2) Được thực hiện trong phân tích dữ liệu định tính.

3) Được thực hiện trong phân tích thống kê mô tả.

4) Được thực hiện trong phân tích thống kê suy luận.

5) Được thực hiện trong phân tích dữ liệu định tính kết hợp định lượng.

(Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập tổng số ý đúng dưới dạng số vào ô bên dưới, VD : 3 (có nghĩa là tổng số có 3 ý đúng).

(a)  

55.

PHẦN IV-Câu 1: Trình bày các nội dung cần có của một thuyết minh đề cương đề tài nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non.

55.

PHẦN IV-Câu 1: Trình bày các nội dung cần có của một thuyết minh đề cương đề tài nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non.

4 lines
56.

PHẦN IV-Câu 2: So sánh nghiên cứu định lượng và nghiên cứu định tính trong nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non.

56.

PHẦN IV-Câu 2: So sánh nghiên cứu định lượng và nghiên cứu định tính trong nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non.

4 lines