wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 10: What do you do at break time?

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Q: XEM VÀ CHỌN ( Quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

Bóng đá

b)

Cờ vua

c)

bỏ qua

d)

Cầu lông

2.

H. XEM VÀ VIẾT CHỮ THIẾU (Quan sát tranh và viết 1 từ còn thiếu)


quần vợt _______

4 lines
3.

q.

ĐỌC VÀ CHỌN (Đọc và chọn lời giải cho câu hỏi dưới đây)


- Anh có thích trốn tìm không?

- ----------------------------------------

a)

Chúng tôi chơi bóng rổ vào giờ giải lao.

b)

Không, tôi không.

c)

Họ thích trốn tìm.

d)

VÂNG. Hãy chơi nó.

4.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp)


- ____________________________________?

Em đồng ý. tôi thích cờ vua

a)

Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

b)

Bạn có thích cờ vua không?

c)

Cái bút này màu gì?

d)

Không, tôi không

5.

Q. XEM ĐỌC VÀ CHỌN (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án phù hợp)

a)

Bạn có thích trốn tìm không?

b)

Bạn có thích bịp bợm của người mù?

c)

Bạn có thích trượt băng không?

d)

Bạn có thích bỏ qua không?

6.

Q. CHỌN MỘT ĐOẠN LẺ OUT (Chọn câu trả lời khác loại với các câu trả lời còn lại)

a)

chơi

b)

trốn tìm

c)

cờ vua

d)

cầu lông

7.

ĐỌC VÀ CHỌN (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với câu trả lời dưới đây.)


- ___________________________ ?

- Không, tôi không. Tôi thích cầu lông.

a)

Bạn có thích bịp bợm của người mù?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn làm gì vào giờ nghỉ?

d)

Bạn thích gì?

8.

Q. SẮP XẾP CÂU (Sắp xếp các từ sau thành câu đúng thứ tự)


VÀ/ LÀM/ THÍCH/ BẠN/ ẨN?/ TÌM

a)

Bạn có thích tìm và ẩn?

b)

Giống như bạn làm trốn tìm?

c)

Bạn có thích tìm ẩn và?

d)

Bạn có thích trốn tìm không?

9.

Q. ĐỌC VÀ CHỌN CÂU KHÔNG ĐÚNG (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

Tôi là Peter

b)

tôi 10 tuổi

c)

Đây là cái bàn

d)

Bạn có thích bỏ qua?

10.

24. Nhiều lựa chọn

q.

READ AND CHỌN (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

Bạn có thích trốn tìm không?

b)

bạn thích trốn tìm gì?

c)

Bạn tên gì?

d)

bạn bao nhiêu tuổi?

11.

chơi cầu lông

a)

chơi cầu lông

b)

chơi nhảy dây

c)

game đá bóng

d)

chơi bóng

12.
Time play?
a)
nghỉ giải lao
b)
giờ giải lao
c)
thời gian mỏ
13.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. CHƠI CỜ VUA

b)

B. ĐÁ BÓNG ĐÁ

c)

C. CHƠI TENNIS

14.

Điền vài chỗ chấm "Anh ấy đang chơi (a)   "

15.

Cầu lông

a)

Cầu lông

b)

Bóng đá

c)

Bóng bàn

d)

Bóng rổ

16.

Bóng đá: f_ _tball

(a)  

17.

Cờ vua: ch_ss

(a)  

18.

Bóng rổ: bas_tball

(a)  

19.

Bóng bàn: table tenn_s

(a)  

20.

_ _ bạn làm gì vào giờ giải lao?

(a)