Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa vô cơ

Total questions: 48

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Lượn Na+ cần cung cấp

a)

4-5g/người/ngày

b)

3-4g/người/ngày

c)

2-3g/người/ngày

d)

5-6g/người/ngày

2.

Lượn K+ cần cung cấp

a)

4-5g/người/ngày

b)

3-4g/người/ngày

c)

2-3g/người/ngày

d)

5-6g/người/ngày

3.

Tính chất chung của Na+ và K+

a)

Duy trì áp suất thẩm thấu của máu , các dịch tổ chức và sự thẩm thấu qua màng TB

b)

Tham gia vào quá trình điều hòa thăng bằng acid base của cơ thể

c)

Tham gia hệ thống đệm trong máu

d)

Hoạt hóa nhiều enzym

e)

là thành phần quan trọng của dịch ngoại bào

4.

Đâu là cation quan trọng của dịch nội nào

a)

Na+

b)

K+

c)

Zn++

d)

Fe++

5.

Đâu là cation chủ chốt của dịch nội nào, là thành phần quan trọng của dịch ngoại bàp

a)

Na+

b)

K+

c)

Zn++

d)

Fe++

6.

Cation nào liên quan đến sự hoạt động bình thường của cơ

a)

Na+

b)

K+

c)

Zn++

d)

Fe++

7.

Cation nào tham gia dẫn truyền xung thần kinh , điều hòa sự co bóp của cơ tim và cơ vân

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca++

d)

Fe++

8.

Cation nào tham gia hệ thống đệm trong máu

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca2+

d)

Mg2+

9.

Cation nào tham gia hệ thống đệm trong tế bào ,hoạt hóa nhiều enzyme

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca2+

d)

Mg2+

10.

Số vai trò sinh lý của Na+

I.Là cation quan trọng của dịch nội bào

II. Là cation chủ chốt của dịch nội bào, thành phần quan trọng của dịch ngoại bào

III.Liên quan đến hoạt động bình thường của cơ

IV.Tham gia quá trình điều hòa thăng bằng acid-base của cơ thể

V.Duy trì ASTT của máu, các dịch tổ chức và sự thẩm thấu qua MTB

VI.Tham gia dẫn truyền thần kinh ,điều hòa sự co bóp của cơ tim và cơ xương

VII.Tham gia hệ thống đệm của TB, hoạt hóa nhiều enzym

VIII. Tham gia hệ thống đệm trong máu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

11.

Số vai trò sinh lý của K+

I.Là cation quan trọng của dịch nội bào

II. Là cation chủ chốt của dịch nội bào, thành phần quan trọng của dịch ngoại bào

III.Liên quan đến hoạt động bình thường của cơ

IV.Tham gia quá trình điều hòa thăng bằng acid-base của cơ thể

V.Duy trì ASTT của máu, các dịch tổ chức và sự thẩm thấu qua MTB

VI.Tham gia dẫn truyền thần kinh ,điều hòa sự co bóp của cơ tim và cơ xương

VII.Tham gia hệ thống đệm của TB, hoạt hóa nhiều enzym

VIII. Tham gia hệ thống đệm trong máu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

12.

Tăng huyết áp, Nguy cơ đột quỵ (giảm nhịp tim), Gây yếu xương,

Gây tổng thương thận , Tiến triển bệnh ĐTĐ , Béo phì , phù

Là tác hại của việc

a)

Thừa Na+

b)

Thiếu Na+

c)

Thừa K+

d)

Thiếu K+

13.

Tăng phản xạ co thắt , mệt mỏi, nhức đầu , buồn nôn ,hôn mê

Là tác hại của việc

a)

Thừa Na+

b)

Thiếu Na+

c)

Thừa K+

d)

Thiếu K+

14.

Rối loạn nhịp tim, giảm phản xạ gân xương, mệt mỏi căng thẳng , chướng bụng, bí tiêu , liệt cơ , tử vong

Là tác hại của việc

a)

Thừa Na+

b)

Thiếu Na+

c)

Thừa K+

d)

Thiếu K+

15.

Nhược cơ, loạn vận mạch; tim đập nhanh; ngưng tim

Là tác hại của việc

a)

Thừa Na+

b)

Thiếu Na+

c)

Thừa K+

d)

Thiếu K+

16.

Ứng dụng của K+

a)

Điều trị tăng huyết áp

b)

Điều trị và phòng ngừa sỏi thận

c)

Điều trị tuyến giáp

d)

Điều trị Kali huyết

17.

Vai trò sinh học của Calci

a)

Thúc đẩy quá trình dẫn truyền thần kinh

b)

Thành phần chính của xương

c)

Duy trì nhịp đập của tim

d)

Tham gia vào quá trình đông máu

e)

Kích thích hoạt động co giãn , đàn hồi cơ bắp

18.

Thành phần chính của xương

a)

80% Ca3(PO4)2

13% CaCO3

b)

80% CaCO3

13% Ca3(PO4)2

c)

84% Ca3(PO4)2

13% CaCO3

d)

84% CaCO3

13% Ca3(PO4)2

19.

Suy nhược ; chán ăn ,buồn nôn, tiểu nhiều, mơ màng lú lẫn ,tê bì ,hôn mê là tác hại của

a)

Thiếu Ca++

b)

Thừa Ca++

c)

Thiếu Na+

d)

Thiếu K+

20.

Tăng phản xạ co thắt ; chuột rút, co cứng ; xốp xương, xương dễ gãy , co thắt thanh quản , khó thở là tác hại của

a)

Thừa Ca++

b)

Thiếu Ca++

c)

Thừa Na+

d)

Thiếu K+

21.

Muối nào giúp an thần , chữa co giật ở trẻ em

a)

CaBr2

b)

CaCl2

c)

CaSO4

d)

Ca(NO3)2

22.

Dung dịch nào giúp cầm máu , chống co thắt khi trẻ sơ sinh bị co giật

a)

CaCl2 5%

b)

CaCl2 10%

c)

CaBr2 10%

d)

CaBr2 5%

23.

Muối nào chữa nhiễm độc kim loại nặng

a)

Muối EDTA của Ca ,Na

b)

Muối EDTA của Ca ,K

c)

Muối EDTA của Mg ,Na

d)

Muối EDTA của K ,Na

24.

Tỉ lệ Na2O2 và KO2 trong bình lặn

a)

1:2

b)

1:1

c)

2:1

d)

1:1,5

25.

Giúp cố định Ca, P trong xương; kích thích nhu động ruột; chống stress; bảo vệ tim; tổ chức đệm của cơ thể là vai trò của nguyên tố nào

a)

Mg

b)

Zn

c)

Fe

d)

Na

26.

Mg tồn tại trong xương dưới dạng

a)

MgCO3

b)

MgSO4

c)

Mg3(PO4)2

d)

Muối phức của Ca và P

27.

Dễ bị chuột rút; vật vã , ảo giác; rối loạn nhịp tim; cơ thể mệt mỏi là tác hại của việc

a)

Thừa Mg2+

b)

Thiếu Mg2+

c)

Thừa Ca2+

d)

Thiếu Ca2+

28.

Hạ huyết áp ,có thể trụy mạch ; giảm phản xạ gân xương, yếu cơ; hôn mê, liệt cơ hô hấp là tác hại của việc

a)

Thừa Mg2+

b)

Thiếu Mg2+

c)

Thừa Ca2+

d)

Thiếu Ca2+

29.

Muối nào có tác dụng an thần , ức chế các cơn co thắt

a)

MgSO4 dạng tiêm

b)

MgSO4 dạng bột

c)

Mg(OH)2

d)

NaHCO3

30.

Muối nào có tác dụng nhuận tràng , thông mật

a)

MgSO4 dạng tiêm

b)

MgSO4 dạng bột

c)

Mg(OH)2

d)

NaHCO3

31.

Nito chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

32.

Tỉ lệ N2O và O2 trong thuốc mê trong phẫu thuật ngắn ,sản khoa

a)

60 40

b)

40 60

c)

50 50

d)

70 30

33.

Tỉ lệ Ca/P ở trẻ sơ sinh

a)

2/1

b)

3/1

c)

1,5/1

d)

1/1

34.

Tỉ lệ Ca/P ở người trưởng thành

a)

2/1

b)

3/1

c)

1,5/1

d)

1/1

35.

Tỉ lệ Ca/P ở phụ nữ có thai

a)

2/1

b)

3/1

c)

1,5/1

d)

1/1

36.

Chọn ý không đúng khi nói về vai trò sinh học của Na+

a)

Tham gia quá trình điều hào thăng bằng acid base

b)

Tham gia vào các hệ thống đệm trong máu

c)

Duy trì ASTT của MTB

d)

Tham gia vào quá trình đông máu

37.

Ý nào sau đây đúng khi nói về tác hại của việc dư thừa Na trong cơ thể

a)

Đái tháo đường

b)

Tim đập nhanh

c)

Hôn mê

d)

Giảm phản xạ gân-xương

38.

Ý nào sau khi nói về tác hại khi dư thừa K+ trong cơ thể

a)

Liệt cơ

b)

Tim đập nhanh

c)

Loạn vận mạch

d)

Nhược cơ

39.

Khi nói về vai trò sinh học của Mg, ý kiến nào sau đây sai

a)

Mg2+ là thành phần chính của tổ chức đệm trong cơ thể

b)

Bảo vệ tim

c)

Kích thích nhu động ruột

d)

Tham gia vào quá trình đông máu

40.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thiếu Ca2+ trong cơ thể sẽ gây ra chuột rút, co cứng, xốp xương

(2) Thiếu Ca2+ trong cơ thể sẽ gây ra tiểu nhiều, suy nhược, chán ăn, mơ màng, lú lẫn, ...

(3) Muối K, Ca của EDTA giúp chữa trị ngộ độc kim loại nặng

(4) CaBr2 được dùng làm thuốc an thần, chữa co giật

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

 Khi nói về Mg đối với cơ thể, có bao nhiêu phát biểu đúng:

(1) Thiếu Mg trong cơ thể sẽ gây ra vật vã, ảo giác, rối loạn nhịp tim, mệt mỏi

(2) Thừa Mg gây giảm phản xạ gân, xương, dễ gây chuột rút, hôn mê

(3) MgSO4 dạng tiêm được sử dụng làm thuốc an thần, ức chế co thắt

(4) Malox (hỗn hợp Mg(OH)2 và Al(OH)3) là một thành phần của thuốc dạ dày, tác dụng nhanh và an toàn hơn NaHCO3

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Số phát biểu đúng:

(1) NH3 có tác dụng kích thích thần kinh, chữa ngạt, ngất

(2) Nito glycerin dùng để điều trị cơn đau thắt ngực

(3) Hỗn hợp khí N2O : 02 tỉ lệ về thể tích là 3 : 2 được dùng làm thuốc gây mê trong các ca phẫu thuật ngắn hoặc sản

(4) Nito được sử dụng để làm thuốc điều trị bỏng da, nhiễm trùng da do phẫu thuật ghép da

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Số phát biểu đúng:

1. Cl2 là một khí độc

2. Ion Cl- có mặt trong mọi tổ chức trong cơ thể

3. Ion Cl- tham gia vào quá trình cân bằng các ion giữa nội và ngoại bào

4. Nước clo, cloramin có tác dụng sát trùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Số phát biểu đúng:

1. Phospho tham gia cấu tạo xương, răng, màng tế bào

2. P liên quan đến quá trình phosphoryl hóa và sự co cơ

3. P tham gia cấu tạo các loại nucleic acid, ATP,...

4. Để Ca có thể tham gia cấu tạo xương thì tỉ lệ tương ứng của Ca/P ở người trưởng thành là 2/1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Số phát biểu đúng:

1. Ion Fe3+ tham gia cấu tạo hemoglobin, myoglobin, cơ vân và một số loại enzyme oxy hóa - khử

2. Cobalt là thành phần cấu tạo nên Vitamin B12

3. Khi điều trị thiết máu, cần kết hợp bổ sung cả 3 nguyên tố Fe - Co - Cu

4. Co tham gia hình thành sắc tố đen

5. Thừa, thiếu đồng đều gây ra bệnh xơ gan

6. Thiếu đồng gây ra bệnh Wilson

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

 Số phát biểu đúng:

1. Chì tác động đến hệ thần kinh, gây chết tế bào

2. Nguồn lây nhiễm Cadimi có thể từ pin, ác quy, thuốc lá, .... Nó tích lũy trong cơ thể gây tổn thương thận, hủy xương, thay thế Zn trong enzyme gây rối loạn chuyển hóa

3. Thủy ngân vô cơ tác động lên hệ thần kinh trung ương, gây rối loạn thần kinh, ở trẻ sơ sinh có thể gây tâm thần phân liệt, kém phát triển trí tuệ, co giật

4. Thủy ngân hữu cơ (hay còn gọi là methyl thủy ngân) khi tích lũy trong cơ thể có thể gây bệnh Minamata

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Số phát biểu đúng:

1. Nguồn lây nhiễm thủy ngân là nhiệt kế, hải sản, các loại mực xăm, ...

2. Chì, Cadimi khi nhiễm vào cơ thể đều có thể tác động đến xương, gây yếu xương, hủy xương

 3. Chì kìm hãm cơ thể sử dụng oxy và glucose để sản xuất năng lượng cho quá trình sống

4. Thủy ngân vô cơ tác động lên niêm mạc, rối loạn ruột, thận; hoặc tác động lên mô thận, làm mất khả năng bài tiết của thận

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

chất nào chữa viêm da , thành phần của kem chống nắng

a)

ZnO

b)

CaO

c)

MgO

d)

K2O