wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mô phôi đại cương 1

Total questions: 45

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

không phải thàn phần hệ thần kinh ngoại biên?

a)

tủy sống

b)

hạch thần kinh

c)

dây thần kinh

d)

tận cùng thần kinh

2.

mô thần kinh gồm mấy loại tế bào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

trong neuron, cúc tận cùng nằm ở

a)

thân neuron

b)

đầu các sợi nhánh

c)

đuôi các sợi nhánh

d)

sợi trục

4.

"sợi nhánh đi theo chiều hướng tâm tới thân neuron"

"sợi trục đi theo chiều ly tâm tới synape"

"sợi nhánh có lưới nội bào hạt"

"sợi trục có lưới nội bào trơn"

có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

ở sợi thần kinh, bao myelin được tạo bởi

a)

tế bào ít nhánh

b)

tế bào sao

c)

tế bào vỏ bao

d)

vi bào đệm

6.

tế bào nào thuộc thần kinh ngoại vi

a)

tế bào vỏ bao

b)

tế bào sao

c)

tế bào ít nhánh

d)

tế bào biểu mô nội tủy

7.

trong sự phát triển phôi, sự kiện nào sảy ra vào giữa tuần thứ 3

a)

các tế bào vùng đầu bắt đầu biệt hóa

b)

các tế bào thượng bì di cư xong

c)

dải nguyên thủy biến mất

d)

các tế bào vùng đuôi bắt đầu biệt hóa

8.

sự phát triển của nội bì phôi giúp tạo thành

a)

biểu mô hô hấp

b)

da

c)

các cơ quan nội tạng

d)

bộ phận sinh dục

9.

mô nào sau đây không có chất gian bào

a)

mô thần kinh

b)

mô cơ

c)

mô liên kết

d)

biểu mô

10.

đâu là biểu mô phủ

a)

biểu mô nang tuyến giáp

b)

tế bào lieberkuhn

c)

tế bào tiết sữa trong tuyến vú

d)

tiểu cầu mồ hôi trong da

11.

biểu mô có nguồn gốc từ

a)

ngoại bì phôi

b)

trung bì phôi

c)

nội bì phôi

d)

tất cả đều đúng

12.

chức năng của biểu mô, NGOẠI TRỪ

a)

bảo vệ

b)

cảm giác

c)

vận chuyển

d)

dự trữ mỡ

13.

tế bào trung mô còn được gọi là

a)

tế bào đa năng

b)

dòng tế bào mầm

c)

tế bào toàn năng

d)

tế bào vạn năng

14.

tế bào có số lượng nhiều nhất ở mô liên kết, là cơ sở hình thành sẹo

a)

tương bào

b)

nguyên bào sợi

c)

đại thực bào

d)

tế bào sợi

15.

tuýp collagen nào đặc trưng cho sụn trong

a)

tuýp 2

b)

tuýp 1

c)

tuýp 3

d)

tuýp 4

16.

biểu mô khí quản thuộc loại

a)

trụ đơn

b)

vuông đơn

c)

trụ giả tầng có lông chuyển

d)

lát đơn

17.

mô liên kết nào sau đây được gọi là mô liên kết đặc biệt

a)

mô xương

b)

mô sụn

c)

mô cơ

d)

mô mỡ

18.

thể Nissl trong thân neuron có bản chất cấu tạo là

a)

lưới nội bào hạt

b)

lysosom

c)

thể vùi

d)

bộ máy golgi

19.

trong synape, cúc tận cùng nằm ở

a)

tiền synape

b)

hậu synape

c)

khe synape

d)

không có đáp án đúng

20.

người ta sử dụng thuốc tê tại chỗ là ứng dụng cơ chế dẫn truyền sung động thần kinh theo

a)

synape hóa học

b)

synape điện

c)

synape hưng phấn

d)

tất cả đều sai

21.

cấu trúc tiếp nhận Canxi để gây co cơ là

a)

Troponin C

b)

Troponin I

c)

G.actin

d)

đầu phân tử myosin

22.

trong mô liên kết đặc, thành phần nào chiếm ưu thế?

a)

tế bào liên kết

b)

chất căn bản

c)

màng đáy

d)

sợi liên kết

23.

mô nhầy là mô liên kết có đặc điểm

a)

chứa nhiều chất căn bản

b)

chứa nhiều thành phần sợi

c)

chứa nhiều thành phần tế bào

d)

không có đáp án

24.

ở ngày thứ 4 trong quá trình tạo phôi

a)

phôi dâu

b)

phôi nang

c)

phôi làm tổ

d)

phôi thoát màng

25.

phôi thai thường làm tổ ở

a)

đáy tử cung

b)

thân tử cung

c)

cổ tử cung

d)

eo tử cung

26.

vị trí bất thường hay gặp nhất của phôi làm tổ là ở

a)

buồng trứng

b)

cổ tử cung

c)

đoạn bóng

d)

đoạn loa

27.

khi phôi làm tổ, trục lưng-bụng nguyên ủy được xác định là nhờ

a)

hình thành phôi 2 lá

b)

lá nuôi hợp bào xâm nhập thành nội mạc tử cung

c)

xuất hiện gai nhau

d)

các gai nhau phân nhánh

28.

gai nhau cấp 2 xuất hiện ngày

a)

12-13

b)

13-15

c)

15-18

d)

18-22

29.

sarcome được tính bởi

a)

khoảng cách giữa hai vạch Z

b)

khoảng cách giữa hai băng I

c)

khoảng cách giữa hai băng A

d)

khoảng cách giữa hai vạch M

30.

để đảm bảo sự co cơ sảy ra trên toàn bộ sợi cơ, một bộ ba phải bao gồm

a)

một ống ngang và hai túi tận cùng

b)

hai ống ngang và hai túi tận cùng

c)

một ống ngang và một túi tận cùng

d)

hai ống ngang và một túi tận cùng

31.

không thay đổi về hình thái khi co cơ

a)

chiều dài băng A

b)

chiều dài băng I

c)

khoảng cách giữa hai vạch Z

d)

tất cả đều thay đổi hình thái

32.

vạch bậc thang

a)

nơi hai đầu tế bào cơ tim nối tiếp nhau

b)

số lượng ti thể phong phú hơn cơ vân

c)

lưới nội bào không hạt ít phát triển

d)

vi quản T không tạo thành bộ ba mà chỉ là bộ đôi

33.

mầm tim xuất hiện vào ngày

a)

22

b)

24

c)

26

d)

28

34.

phôi gấp tạo hình chữ C là đặc điểm khi

a)

não trước tăng trưởng

b)

các nụ chi trên hình thành

c)

các nụ chi dưới hình thành

d)

hình thành mắt ở hai bên đầu phôi

35.

khi phát triển phôi, lỗ thần kinh sau đóng vào ngày

a)

22

b)

24

c)

26

d)

28

36.

phôi chuyển thành thai

a)

tuần thứ 7

b)

khi mất đuôi

c)

hiện rõ bộ phận sinh dục ngoài

d)

đầu bằng với thân

37.

hành rào nhau-thai có ... lớp

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

38.

thiểu ối (thiếu nước ối) có thể gây ra

a)

thai to

b)

tụt thai

c)

dính thai

d)

đa thai

39.

tách phôi muộn khi đa thai sẽ gây ra

a)

dính thai

b)

sinh non

c)

hiện tượng truyền máu

d)

thai giấy

40.

dị dạng bẩm sinh kiểu chân khoèo là do

a)

thiểu ối

b)

đột biến gen

c)

nhiễm trùng

d)

hoại tử

41.

phần lớn nguyên nhân gây dị dạng bẩm sinh là do

a)

không rõ nguyên nhân

b)

môi trường

c)

sai lệch NST

d)

đột biến

42.

sự thụ tinh

a)

kích thích noãn phân chia lần cuối

b)

tạo ra hợp tử là tế bào sinh dưỡng biệt hóa cao

c)

hợp tử nhận trung thể và ti thể tử trứng

d)

tất cả đều sai

43.

trước khi thụ tinh, noãn di chuyển từ nang trứng đến tử cung bằng

a)

luồng dịch

b)

lông chuyển

c)

lớp cơ trơn

d)

tất cả đều đúng

44.

quá trình "tạo khả năng" là để

a)

tránh bị kháng thể kháng tinh trùng ở âm đạo và tử cung làm kết tủa tinh trùng

b)

tránh cho tinh trùng bị chết do môi trường axit của âm đạo

c)

giúp tinh trùng chuyển động, di chuyển đúng hướng

d)

vượt qua lớp tế bào nang và màng trong suốt quanh noãn

45.

phôi hoàn toàn nằm trong nội mạc tử cung vào ngày

a)

5

b)

11

c)

18

d)

6