wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

One health 5

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
1. Hệ thống sức khỏe trong cách tiếp cận Một sức khỏe được hiểu là sự tập hợp các cấu phần sức khỏe, NGOẠI TRỪ:
a)
A.    Con người
b)
B.    Động vật
c)
C. Sinh thái
d)
D. Môi trường
2.
2. Trọng tâm của tư duy hệ thống khi phân tích một vấn đề là xác định:
a)
A.    Sự vận hành của từng cấu phần
b)
B.    Bản chất của mỗi cấu phần
c)
C. Mối quan hệ giữa các cấu phần
d)
D. Số lượng cấu phần
3.
3. Khi phân tích vấn đề Một sức khỏe, tư duy hệ thống thể hiện tính ưu việt bởi đặc tính:
a)
A.    Đơn giản
b)
B.    Chính xác
c)
C.    Điển hình
d)
D. Đa chiều
4.
4. Tính ưu việt của tư duy hệ thống giúp cái nhìn toàn thể sẽ quy định đặc điểm sau của cấu phần trong vấn đề được phân tích:
a)
A. Số lượng
b)
B. Tính chất
c)
C. Ưu điểm
d)
D. Nhược điểm
5.
5. Điểm mấu chốt trong tư duy hệ thống bằng kỹ năng tư duy theo mô hình là lựa chọn:
a)
A. Dạng biểu diễn
b)
B.    Người thực hiện
c)
C.    Công cụ hỗ trợ
d)
D.    Thời gian thực hiện
6.
6. Kỹ năng tư duy hệ thống có tính đến hậu quả gián tiếp trong mối quan hệ nhân – quả là kỹ năng tư duy:
a)
A. Theo mô hình
b)
B. Theo tương quan
c)
C.    Động
d)
D.    Chỉ đạo hệ thống
7.
7. Tư duy hệ thống sử dụng tính trễ vầ dao động thời gian làm tính năng điển hình là kỹ năng tư duy:
a)
A.    Theo mô hình
b)
B.    Theo tương quan
c)
C. Động
d)
D. Chỉ đạo hệ thống
8.
8. Điểm mấu chốt của kỹ năng chỉ đạo hệ thống trong tư duy hệ thống là cần xác định cấu phần là:
a)
A. Nguyên nhân trực tiếp
b)
B.     Kết quả chính
c)
C.     Mô hình được sử dụng
d)
D. Chủ thể tạo ra sự thay đổi
9.
9. Thực hiện sơ đồ hóa các đặc điểm về bệnh Liên cầu khuẩn lợn ở người bằng hình ảnh sẽ giúp hạn chế khó khăn do sự khác biệt về:
a)
A. Ngôn ngữ
b)
B.    Giới
c)
C.    Tuổi
d)
D.    Dân tộc
10.
10. Kết hợp từ ngữ để giải thích rõ hơn các hình ảnh, biểu tượng trong phương pháp tư duy hệ thống bằng sơ đồ hóa các đặc điểm chung chúng ta nên sử dụng:
a)
A.    Câu văn
b)
B.    Đoạn văn
c)
C. Từ hoặc cụm từ
d)
D. Ký hiệu
11.
11. Phương thức tư duy hệ thống Một sức khỏe nên sử dụng trong thảo luận nhóm về các tiêu chuẩn để xác định và sắp xếp các đối tượng đích của chương trình truyền thông phòng chống bệnh cúm H5N1 là:
a)
A. Sơ đồ hóa các đặc điểm chung
b)
B. Sơ đồ khái niệm
c)
C.    Đồ thị các biểu tượng
d)
D.    Công cụ xác định vấn đề phức tạp
12.
12. Bước đầu tiên khi triển khai xây dựng một sơ đồ khái niệm trong tư duy hệ thống Một sức khỏe là xác định: A. Số lượng các khái niệm
a)
B. Cách sắp xếp các khái niệm
b)
C. Khái niệm chủ đề
c)
D. Hướng mở rộng các khái niệm
d)
13.
13. Sơ đồ các bên liên quan trong tư duy hệ thống Một sức khỏe sẽ cho biết thông tin nào sau đây về các bên liên quan:
a)
A. Số lượng
b)
B. Vị trí
c)
C.    Phân loại
d)
D.    Quyền lợi
14.
14. Thời điểm phù hợp để sử dụng sơ đồ các bên liên quan trong cuộc điều tra sự bùng phát của bệnh Dại tại các tỉnh miền núi phía Bắc là giai đoạn:
a)
A. Xây dựng kế hoạch điều tra
b)
B.    Thu thập mẫu xét nghiệm
c)
C.    Xét nghiệm
d)
D.    Công bố kết quả
15.
15. Yêu cẩu sản phẩm của công cụ xác định vấn đề phức tạp trong tư duy hệ thống Một sức khỏe là chỉ ra, NGOẠI TRỪ:
a)
A.    Cấu phần quan trọng
b)
B.    Mối liên quan giữa các cấu phần
c)
C.    Các ảnh hưởng của điều kiện thực tế
d)
D. Sự xung đột lợi ích giữa các cấu phần
16.
16. Nghiên cứu sinh kế trong nông nghiệp về sự phát triển của chăn nuôi lợn quy mô nông hộ, yếu tố đầu ra của sơ đồ diễn tiến là:
a)
A.    Nguồn giống
b)
B.    Loại thức ăn
c)
C. Sản lượng thịt lợn
d)
D. Nhân công chăm sóc
17.
17. Sơ đồ diễn tiến của nghiên cứu sinh kế trong nông nghiệp về phát triển chăn nuôi lợn quy mô nông hộ có thể biểu diễn dòng chảy của yếu tố, NGOẠI TRỪ:
a)
A.    Người lao động
b)
B.    Thức ăn chăn nuôi
c)
C.    Con giống
d)
D. Chính sách hỗ trợ
18.
18. Trong sơ đồ diễn tiến, các biểu tượng thường được sử dụng để chỉ diễn tiến các dòng chảy là các mũi tên:
a)
A. Một chiều
b)
B.    Hai chiều
c)
C.    Đa chiều
d)
D.    Bất kỳ
19.
19. Dấu hiệu phù hợp để mô tả sự gia tăng của một yếu tố sẽ làm giảm giá trị của một yếu tố khác trong tư duy hệ thống Một sức khỏe bằng đồ thị dấu hiệu là:
a)
A. Dương tính
b)
B. Âm tính
c)
C.    Tương quan
d)
D.    Trung hòa
20.
20. Tư duy hệ thống Một sức khỏe bằng sơ đồ nhân quả, các nguyên nhân trực tiếp gây tác động đến vấn đề trung tâm thường được sắp xếp ở hàng thứ:
a)
A. 1
b)
B.    2
c)
C.    3
d)
D.    4
21.
21. Vấn đề đa chiều là vấn đề:
a)
A.    Phức tạp và không có phương pháp đơn giản cho hướng giải quyết
b)
B.    Đơn giản và có phương pháp phức tạp cho hướng giải quyết
c)
C. Phức tạp và có phương pháp đơn giản cho hướng giải quyết
d)
D. Đơn giản và có phương pháp đơn giản cho hướng giải quyết
22.
22. So với vấn đề đơn giản, vấn đề đa chiều thường:
a)
A.    Dễ xác định và nhiều giải pháp
b)
B.    Dễ xác định và ít giải pháp
c)
C.    Khó xác định và nhiều giải pháp
d)
D.    Khó xác định và ít giải pháp
23.
23. Vấn đề đa chiều thường gặp trong các vấn đề về:
a)
A. Xã hội, văn hóa
b)
B.    Kinh tế
c)
C.    Chính trị
d)
D.    Nông nghiệp
24.
24. Lý do vấn đề đa chiều khó giải quyết là do, NGOẠI TRỪ:
a)
A.    Kiến thức có mâu thuẫn
b)
B.    Gánh nặng kinh tế lớn
c)
C.    Bản chất của mối liên hệ giữa các vấn đề với nhau
d)
D. Số người tham gia nhiều
25.
25. Số đặc điểm của vấn đề đa chiều theo tác giả Horst Rittel là:
a)
A. 9
b)
B. 10
c)
C.    11
d)
D.    12
26.
26. Nghèo đói giữa các tỉnh tại Việt nam khác nhau, thể hiện vấn đề đa chiều có công thức:
a)
A. Rõ ràng
b)
B. Không rõ ràng
c)
C.    Lúc rõ ràng, lúc không rõ ràng
d)
D.    Nghèo đói không liên quan đến vấn đề đa chiều
27.
27. Khó đo lường thành công giải quyết các vấn đề đa chiều vì:
a)
A.    Không có phương pháp đo lường
b)
B.    Tốn kém thời gian
c)
C. Các vấn đề đa chiều có mối quan hệ huyết thống với nhau
d)
D. Khó xác định vấn đề đa chiều
28.
28. Việc giải quyết vấn đề đa chiều theo hướng:
a)
A. Tận gốc, triệt để
b)
B. Cải thiện tình hình
c)
C.    Chỉ ra việc đúng, việc sai
d)
D.    Xác định thời gian kết thúc
29.
29. Theo dõi việc giải quyết vấn đề đa chiều nên theo:
a)
A.    Khuôn mẫu
b)
B.    Hướng đơn giản
c)
C.    Xây dựng chỉ số mới
d)
D. Kinh nghiệm
30.
30. Sự giải thích một vấn đề đa chiều phụ thuộc vào:
a)
A.    Hệ thống chính trị
b)
B.    Kế hoạch phát triển của một tổ chức
c)
C. Quan điểm mỗi cá nhân, mỗi tổ chức
d)
D. Hệ thống tôn giáo
31.
31. Một sự thay đổi trong giáo dục sẽ gây nên một hành vi mới về dinh dưỡng thể hiện một vấn đề đa chiều này có thể là:
a)
A. Dấu hiệu của một vấn đề đa chiều khác
b)
B.     Nguyên nhân của một vấn đề đa chiều khác
c)
C.     Kết quả của một vấn đề đa chiều khác
d)
D.Kết thúc của một vấn đề đa chiều khác
32.
32. Số bước giải quyết vấn đề đa chiều Một sức khỏe theo phương pháp tư duy hệ thống là:
a)
A.    Năm
b)
B.    Sáu
c)
C. Bảy
d)
D.Tám
33.
33. Bước đầu tiên giải quyết vấn đề đa chiều theo phương pháp tư duy hệ thống là:
a)
A. Xác định vấn đề sức khỏe
b)
B. Xác định đối tượng
c)
C. Xác định địa điểm
d)
D. Xác định thời gian
34.
34. Xác định đối tượng trong giải quyết vấn đề đa chiều gồm các câu hỏi, NGOẠI TRỪ:
a)
A.    Ai là người mắc vấn đề một sức khỏe đã xác định (hay mắc bệnh)?
b)
B.    Ai là người bị ảnh hưởng bởi vấn đề đó (cá nhân, gia đình, cộng đồng)?
c)
C.    Ai là người có thể giải quyết trực tiếp vấn đề này?
d)
D. Ai là người gây ra vấn đề một sức khỏe đã xác định?
35.
35. Xác định địa điểm trong giải quyết vấn đề đa chiều gồm các câu hỏi, NGOẠI TRỪ:
a)
A.    Ca bệnh đầu tiên ở đâu?
b)
B.    Vấn đề này có thể hỗ trợ ở đâu?
c)
C.    Bệnh lây truyền ở đâu?
d)
D.    Bệnh phân bố ở đâu?
36.
36. Tư duy hệ thống nghiên cứu sự tương tác giữa các cấu phần trong hệ thống hơn là phân tích sự vận động từng cấu phần
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
37.
37. Tư duy hệ thống chỉ ra rằng trong hệ thống có tương quan chúng ta chỉ có thể xác định được các hậu quả trực tiếp
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
38.
38. Khi phát triển sơ đồ khái niệm qua 3 hoặc 4 lớp nếu có cấu phần cần được phân tích kỹ hơn thì nên phát triển một sơ đồ mới thay vì mở rộng thêm các lớp từ sơ đồ hiện có
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
39.
39. Sắp xếp các bên liên quan thảo luận theo từng cặp sẽ giúp xác định được các điểm xung đột lợi ích của các bên trong vấn đề Một sức khỏe
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
40.
40. Tư duy hệ thống Một sức khỏe bằng Sơ đồ nhân quả luôn đưa ra được cho người sử dụng các nguyên nhân trực tiếp của vấn đề nghiên cứu
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
41.
41. Lý do vấn đề đa chiều khó giải quyết vì kiến thức đầy đủ nhưng hay có mâu thuẫn
a)
A.    Đúng
b)
B.    Sai
42.
42. Cúm gia cầm là vấn đề đa chiều
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
43.
43. Mỗi vấn đề đa chiều là vấn đề duy nhất
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
44.
44. Vấn đề đa chiều có công thức rõ ràng:
a)
A.    Đúng
b)
B.    Sai
45.
45. Xác định lý do dịch xảy ra là bước cuối cùng trong giải quyết vấn đề đa chiều:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai