wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong các trường hợp sau ở người, đâu là biểu hiện của cơ quan thoái hoá?

a)

A. Người có lông rậm khắp mình.     

b)

B. Người có đuôi.

c)

C. Ruột thừa. 

d)

D. Có 3 - 4 đôi vú.

2.

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là phương thức thường gặp ở

a)

A.   động vật.

b)

Thực vật

c)

A.   thực vật và động vật ít di chuyển.

d)

A.   thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa.

3.

Tác nhân nào sau đây không làm thay đổi tần số của các alen trong quần thể giao phối?

a)

A. Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên.

c)

C. Các cơ chế cách li.

d)

D. Đột biến.

4.

Tính trạng màu da của người di truyền theo qui luật

a)

A.   nhiều gen không alen qui định nhiều tính trạng.

b)

1 gen bị đột biến thành nhiều alen

c)

A.   nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng.

d)

A.   1 gen chi phối nhiều tính trạng.

5.

Mỗi gen mã hóa prôtêin gồm các vùng trình tự nuclêôtit:

a)

A.   Vùng vận hành, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

b)

A.   Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)

A.   Vùng mở đầu, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

d)

A.   Vùng khởi động, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

6.

Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

a)

tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp

b)

ngày càng ổn định về tần số alen

c)

A.   phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

d)

A.   ngày càng phong phú, đa dạng về kiểu gen.

7.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố chủ yếu quy định chiều hướng phát triển của sinh giới là

a)

A. chọn lọc tự nhiên.

b)

B. nguồn thức ăn.

c)

C. sự biến đổi của khí hậu.

d)

D. nhu cầu của con người.

8.

Khi gen bị đột biến thì trình tự thay đổi nào dưới đây là đúng nhất?

a)

A.   Thay đổi trình tự các nucleotit trong genà thay đổi trình tự các nucleotit trong mARNà thay đổi tính trạng à thay đổi trình tự các axit amin trong protein.

b)

A.   Thay đổi trình tự các nucleotit trong genà thay đổi trình tự các axit amin trong proteinà thay đổi trình tự các nucleotit trong mARNà thay đổi tính trạng.

c)

A.   Thay đổi trình tự các nucleotit trong genà thay đổi trình tự các nucleotit trong mARNà thay đổi trình tự các axit amin trong proteinà thay đổi tính trạng.

d)

A.   Thay đổi trình tự các nucleotit trong genà thay đổi tính trạngà thay đổi trình tự các nucleotit trong mARNà thay đổi trình tự các axit amin trong protein.

9.

Khi nghiên cứu nhiễm sắc thể của ngô, người ta thấy trật tự phân bố gen trên NST số 3 của ba dòng ngô thu được ở ba nơi khác nhau như sau:

Dòng 1: ABFEDC.                              Dòng 2: ABCDEF.                                                            Dòng 3: ABCFED.

Cho biết dòng 2 là dòng gốc thì trật tự phát sinh các dòng còn lại sẽ là:

a)

A. 2à3à1.

b)

B. 1à2à3.

c)

C. 3à2à1.   

d)

D. 2à1à3.

10.

Định luật Hacdi-Vanbec phẩn ánh điều gì?

a)

A.   Sự biến động của tần số kiểu gen trong quần thể.

b)

Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối.

c)

Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối.

d)

A.   Sự biến động của tần số alen trong quần thể.

11.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện qui luật di truyền ngoài nhân?

a)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

b)

Bố truyền tính trạng cho con trai

c)

A.   Mẹ di truyền tính trạng cho con trai.

d)

A.   Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ.

12.

Kỹ thuật chuyển gen đã áp dụng kỹ thuật nào dưới đây?

a)

A. Kỹ thuật lai tế bào.   

b)

B. Kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

c)

C. Kỹ thuật gây đột biến nhân tạo.

d)

D. Kỹ thuật xử lý enzim.

13.

Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là

a)

A.   các tế bào đã được xử lí làm tan thành tế bào.

b)

A.   các tế bào đã được tách từ mô sinh dưỡng.

c)

A.   các tế bào đã được xử lí làm tan màng sinh chất.

d)

A.   các tế bào khác loài đã dung hợp để thành tế bào lai.

14.

: Dạng đột biến nào dưới đây thường gây chết và làm giảm sức sống của thể đột biến?

a)

A. Lặp đoạn.

b)

B. Chuyển đoạn nhỏ.

c)

C. Mất đoạn.

d)

D. Đảo đoạn.

15.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào

a)

A. cường độ ánh sáng

b)

B. độ pH của đất.

c)

C. nhiệt độ môi trường.

d)

D. hàm lượng phân bón.

16.

Thông thường người ta có thể phân biệt nhanh 2 cá thể khác loài dựa vào tiêu chuẩn

a)

A. hình thái.

b)

B. địa lí – sinh thái.

c)

C. di truyền.

d)

D. sinh lí – hóa sinh.

17.

: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở

a)

A. ribôxôm.

b)

B. nhân tế bào.

c)

C. ti thể.

d)

D. tế bào chất.

18.

 Điểm giống nhau trong kết quả lai một tính trạng trong trường hợp trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn là

a)

A. kiểu hình F1 và F2.

b)

B. kiểu gen và kiểu hình F1.

c)

C. kiểu gen và kiểu hình F2.

d)

D. kiểu gen F1 và F2.

19.

: Ví dụ nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

a)

A. Vây cá voi và vây cá mập.

b)

B. Gai hoa hồng và gai xương rồng.

c)

C. Cánh chim và cánh bướm.

d)

D. Vây cá voi và chi trước của mèo.

20.

Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, mỗi gen qui định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbxAaBb có tỉ lệ kiểu hình mang 1 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con là bao nhiêu?

a)

A. 3/16.

b)

B. 9/16.

c)

C. 6/16.

d)

D. 1/16.

21.

Ví dụ nào dưới đây là cơ quan tương tự?

a)

. Gai hoa hồng và gai xương rồng.

b)

. Cánh dơi và tay người.

c)

Manh tràng ở thỏ và ruột thừa ở người.

d)

Vây cá voi và chi trước của mèo.

22.

Theo Đac uyn, quá trình chọn lọc tự nhiên có vai trò

a)

A.   là nhân tố chính hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.

b)

A.   làm sinh vật biến đổi thích nghi với những đặc điểm của ngoại cảnh.

c)

A.   hình thành tập quán hoạt động của động vật.

d)

A.   tích lũy các biến dị có lợi và đào thải các biến dị có hại của sinh vật đối với con người.

23.

: Chọn lọc tự nhiên diễn ra trên qui mô rộng lớn và lịch sử lâu dài sẽ dấn đến

a)

A.   hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

A.   tích lũy các biến dị đáp ứng nhu cầu phong phú của con người.

c)

A.   hình thành loài mới từ một loài ban đàu.

d)

A.   hình thành các cấp dưới loài.

24.

: Trong việc tạo giống có ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng nhằm mục đích gì?

a)

A.   Xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính.

b)

A.   Phát hiện các đặc điểm được tạo ra từ hiện tượng hoán vị gen để dò tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao.

c)

A.   Phát hiện kiểu gen biểu hiện phụ thuộc giới tính.

d)

A.   Đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế.

25.

Tại sao chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh mẽ hơn tác động lên một quần thể sinh vật nhân thực?

a)

A.   Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình.

b)

A.   Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình.

c)

A.   Vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn.

d)

A.   Vi khuẩn trao đổi chất mạnh nên dễ bị ảnh hưởng của môi trường.

26.

Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là vì

a)

A.   giá trị thích nghi của đột biến gen thay đổi khi tổ hợp gen thay đổi.

b)

A.   đột biến gen ít phổ biến hơn đột biến NST.

c)

A.   giá trị thích nghi của đột biến gen thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.

d)

ột biến gen phổ biến hơn, ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản của sinh vật hơn đột biến NST.

27.

: Theo cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể (NST), thì sợi chất nhiễm sắc có đường kính là

a)

A. 10nm.

b)

B. 11nm.

c)

C. 30nm.

d)

D. 300nm.

28.

Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là

a)

A. rARN.

b)

B. tARN.

c)

C. mARN.

d)

D. ADN.

29.

Tạo giống thuần chủng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng hiệu quả với

a)

A. vật nuôi, vi sinh vật.

b)

B. bào tử, hạt phấn.

c)

C. vi sinh vật.

d)

D. vật nuôi, cây trồng.

30.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

A.   Sự thay đổi của kiểu hình hoàn toàn do gen qui định.

b)

  Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hay hẹp tùy thuộc vào từng loại tính trạng.

c)

A.   Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

d)

A.   Mức phản ứng càng rộng thì sinh vật càng thích nghi với môi trường.

31.

Ở người, bệnh nào dưới đây là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường?

a)

A. Bệnh hồng cầu hình liềm.

b)

B. Bệnh mù màu.

c)

C. Bệnh máu khó đông.

d)

D. Bệnh bạch tạng.

32.

Đột biến nhiễm sắc thể (NST) gồm các dạng:

a)

A. đột biến đa bội chắn và đa bội lẻ.

b)

B. đột biến cấu trúc và đột biến số lương NST.

c)

C. đột biến lệch bội và đa bội.

d)

D. đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST.

33.

: Nhân tố nào dưới đây hình thành tổ hợp gen thích nghi với môi trường sống nhất định

a)

A. Di nhập gen.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên

c)

C. Biến động môi trường.

d)

D. Cách li sinh sản.

34.

Trong quần thể ngẫu phối khó tìm được hai cá thể giống nhau vì

a)

A. các cá thể giao phối với nhau ngẫu nhiên và tự do

b)

B. một gen thường có nhiều alen.

c)

C. số gen trong kiểu gen của mỗi cá thể là rất lớn.

d)

D. số biến dị tổ hợp rất lớn

35.

Học thuyết tiến hóa hiện đại đã góp phần làm sáng tỏ vấn đề nào sau đây?

a)

A. Vai trò của chọn lọc tự nhiên

b)

B. Sự hình thành đặc điểm thích nghi

c)

C. nguồn gốc chung của các loài.

d)

D. Nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền các biến dị.

36.

Alen là

a)

A. các dạng đặc tính hay trạng thái khác nhau của một tính trạn

b)

B. các trạng thái khác nhau của cùng một gen.

c)

C. tập hợp các gen của của tế bào qui định kiểu hình của cơ thể sinh vật

d)

D. đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí… của cơ thể.

37.

Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra đối với nhóm loài:

a)

A. Có khả năng phát tán mạnh.

b)

B. Động vật và thực vật.

c)

C. Không có khả năng phát tán.

d)

D. Có khả năng phát tán yếu.

38.

Nguyên nhân nào khiến cách ly địa lý trở thành một nhân tố vô cùng quan trọng trong quá trình tiến hóa của sinh vật?

a)

A. Vì cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể.

b)

B. Vì nếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới.

c)

C. Vì điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới.

d)

D. Vì cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp xuất hiện cách li sinh sản.

39.

Ở động vật, hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự di nhập gen ?

a)

A. Sự biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua giao phối tự do và ngẫu nhiên

b)

B. Sự giao phối giữa các cá thể trong một quần thể

c)

C. Sự phát sinh các đột biến gen xuất hiện trong quần thể.

d)

D. Sự di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác.

40.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa là

a)

A. Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

B. Chọn lọc tự nhiên

c)

C. Giao phối không ngẫu nhiên

d)

D. Đột biến

41.

Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:

a)

A. Biến dị đột biến, biến dị tổ hợp, di nhập gen.

b)

B. Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể.

c)

C. Biến dị tổ hợp, đột biến nhiễm sắc thể.

d)

D. Đột biến gen và di nhập gen.

42.

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

B. duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

C. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.

d)

D. củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.

43.

Theo quan điểm của Đacuyn, nội dung của chọn lọc tự nhiên là:

a)

A. Từ các dạng hoang dại ban đầu tạo ra nhiều giống mới

b)

B. Đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi.

c)

C. Đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi phù hợp với muc tiêu của con người.

d)

D. Hình thành nhiều loài mới mang nhiều đặc điểm thích nghi.

44.

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

a)

A. Đột biến cấu trúc NST.

b)

B. Biến dị cá thể.       

c)

C. Đột biến gen.

d)

D. Đột biến số lượng NST.

45.

Bệnh di truyền nào dưới đây có thể điều trị hạn chế triệu chứng bệnh giúp người bệnh có thể có cuộc sống như bình thường?

a)

A. Bệnh hồng cầu hình liềm.

b)

B. Bệnh pheninketo niệu.

c)

C. Bệnh bạch tạng.

d)

D. Hội chứng Đao.

46.

Ngành khoa học nghiên cứu, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền và điều trị trong một số trường hợp bệnh lí là

a)

A. Vi sinh học

b)

B. Dịch tễ.      

c)

C. Di truyền y học.

d)

D. Tâm thần học.

47.

Thành tựu nào sau đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen?

1. Lúa chuyển gen tổng hợp β caroten

2. Vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người

3. Cừu chuyển gen tổng hợp protein huyết thanh của người

4. Tạo giống ngô DT4 có năng suất cao, hàm lượng protein cao.

5. Chuột nhắt có gen hormone sinh trưởng của chuột cống.

6. Cừu Dolly được tạo ra bằng sinh sản vô tính

a)

A. 1, 3.           

b)

B. 2, 4.

c)

C. 3, 5.

d)

D. 4, 6.

48.

Quy trình kĩ thuật của liệu pháp gen không có bước nào sau đây?

a)

A. Tế bào mang ADN tái tổ hợp được đưa vào cơ thể bệnh nhân để sản sinh ra những tế bào bình thường thay thế những tế bào bệnh.

b)

B. Dùng vỉut sống trong cơ thể người làm thể truyền sau khi đã loại bỏ đi những gen gây bệnh của virut.

c)

C. Dùng plasmit làm thể truyền để chuyển gen lành vào cơ thể người bệnh

d)

D. Thê truyền được gắn gen lành cho xâm nhập vào tế bào của bệnh nhân

49.

Kĩ thuật quan trọng của công nghệ gen là:

a)

A. Kĩ thuật tạo tế bào lai .     

b)

B. Kĩ thuật nối gen.

c)

C. Kĩ thuật cắt mở vòng plasmid.                 

d)

D. Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

50.

Các nhà công nghệ sinh học thực vật sử dụng phương pháp dung hợp tế bào trần chủ yếu là để:

a)

A. Đưa gen vi khuẩn vào hệ gen thực vật.    

b)

B. Nhân giống vô tính các thứ cây mong muốn

c)

C. Tạo nên loài lai mới.

d)

D. Nuôi cấy tế bào thực vật invitro.

51.

Có thể áp dụng phương pháp nào sau đây để nhanh chóng tạo nên một quần thể cây phong lan đồng nhất về kiểu gen từ một cây phong lan có kiểu gen quý ban đầu?

a)

A. Cho cây phong lan này tự thụ phấn.

b)

B. Cho cây phong lan này giao phấn với một cây phong lan thuộc giống khác.

c)

C. Nuôi cấy tế bào, mô của cây phong lan này.

d)

D. Dung hợp tế bào xôma của cây phong lan này với tế bào xôma của cây phong lan thuộc giống khác.

52.

Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Công nghệ gen.     

b)

B. Lai khác dòng.

c)

C. Lai tế bào xôma khác loài.            

d)

D. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá.

53.

Trong tạo giống, phương pháp gây đột biến nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với đổi tượng sinh vật nào?

a)

A. Vi sinh vật.

b)

B. Thực vật cho hạt.  

c)

C. Động vật bậc cao. 

d)

D.Thực vật cho củ.

54.

Nhằm tạo ra các đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể phục vụ các nghiên cứu, chọn giống, người ta thường

a)

A. Tạo ưu thế lai.

b)

B. Gây đột biến nhân tạo.

c)

C. Tạo dòng thuần chủng.     

d)

D. Lai khác dòng.

55.

Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm

a)

A. Tăng tỉ lệ thể dị hợp.

b)

B. Giảm tỉ lệ thể đồng hợp.

c)

C. Tăng biến dị tổ hợp.

d)

D. Tạo dòng thuần chủng.

56.

Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, cây trồng là

a)

A..Sử dụng các tác nhân hoá học.     

b)

B. Thay đổi môi trường.

c)

C. Sử dụng các tác nhân vật lí.          

d)

D. Lai giống.

57.

Một quần thể động vật, ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới cái là 0,1 AA : 0,2 Aa : 0,7 aa; ở giới đực là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Sau một thế hệ ngẫu phối thì thế hệ F1.

a)

A. có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 56%.     

b)

B. có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16%.

c)

C. đạt trạng thái cân bằng di truyền. 

d)

D. có kiểu gen đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ 28%.

58.

Ở người, alen B quy định da bình thường; alen b qui định bị bệnh bạch tạng, gen này nằm trên NST thường. Cho rằng bố mẹ đều dị hợp, xác suất đế vợ chồng này sinh người con đầu tiên bình thường?

a)

A. 25%.

b)

B. 12,5%.       

c)

C. 56,25%.

d)

D.75%.

59.

Menden đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để:

a)

A. Xác định các cá thể thuần chủng. 

b)

B. Kiểm tra giả thuyết nêu ra.

c)

C. Xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng.   

d)

C. Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn.

60.

: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen gồm:

1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết.

2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.

3. Tạo các dòng thuần chủng.

4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

a)

A. 1, 2, 3, 4.   

b)

B. 2, 3, 4, 1.   

c)

C. 3, 2, 4, 1.   

d)

D. 2, 1, 3, 4.

61.

Sự không phân li của toàn bộ bộ NST vào giai đoạn sớm của hợp tử trong lần nguyên phân đầu tiên sẽ tạo ra:   

a)

A. Thể tứ bội.

b)

B. Thể tam bội.

c)

C. Thể khảm. 

d)

D. Thể đa nhiễm.

62.

Sự khác biệt dễ nhận thấy của dạng đột biến chuối nhà 3n từ chuối rừng 2n là

a)

A. chuối nhà có hạt, chuối rừng không hạt.

b)

B. chuối rừng có hạt, chuối nhà không hạt.

c)

C. chuối nhà sinh sản hữu tính.

d)

D. chuối nhà không có hoa.

63.

Số axitamin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ phân tử mARN có 3000 nuclêôtit là:

a)

A. 3000.

b)

B. 999.

c)

C. 1000.

d)

D. 998.

64.

Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit là 3’AGXTTAGXA5’. Trình tự các nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn gen trên là:

a)

A. 3’TXGAATXGT5’.

b)

B. 5’AGXTTAGXA3’

c)

C. 5’TXGAATXGT3’

d)

D. 5’UXGAAUXGU3’

65.

Câu 4: Cấu trúc chung của một gen cấu trúc theo chiều 3' đến 5' bao gồm những vùng theo thứ tự:

(1). Vùng mã hóa    (2). Vùng mở đầu           (3). Vùng điều hòa      (4). Vùng kết thúc

a)

A. (3) → (1) → (4)    

b)

B. (1) → (2) → (4)    

c)

C. (2) → (1) → (4).   

d)

D. (1) → (3) → (4)

66.

: Quá trình tự nhân đôi của ADN nhân có các đặc điểm:

(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.

(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

(3) Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

(4) Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’

(5) Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự

phát triển của chạc chữ Y.

(6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ. 

(7) Enzim nối chỉ tác động vào 1 mạch khuôn trong 1 đơn vị tái bản

Phương án đúng là:

a)

A. 1, 2, 4, 5, 6, 7.

b)

B. 1, 2, 3, 4, 6.

c)

D. 1, 2, 3, 4, 7.

d)

D. 1, 3, 4, 5, 6.

67.

: Có thế gọi phiên mã là quá trình tổng hợp:

a)

A. mARN.

b)

B. rARN.        

c)

C. tARN.        

d)

D. ARN.

68.

: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

A. anticodon.        

b)

B. triplet.

c)

C. axit amin.   

d)

D. codon.