wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap ck 1 hsg 10

Total questions: 44

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

21/3 và 23/9.

b)

23/9 và 22/6.

c)

22/6 và 21/3.

d)

21/3 và 22/12.

2.

Một trận bóng đá diễn ra tại TP. Seattle (múi giờ số 16) lúc 15h ngày 30/09/2022 được truyền hình trực tiếp đến nhiều quốc gia trên thế giới. Vậy tại TP. Barcelona (múi giờ số 1) của Tây Ban Nha là thời gian nào?

a)

00h, ngày 30/09/2022.                                    

b)

00h, ngày 31/09/2022.  

c)

24h, ngày 01/10/2022

d)

24h, ngày 30/09/2022.

3.

Phương pháp khoanh vùng thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

a)

phân bố tập trung theo điểm.                                          

phân bố tập trung theo điểm.                                          

b)

phân bố ở những khu vực nhất định, không đều khắp trên lãnh thổ

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ.

d)

phân bố ở phạm vi rộng lớn.                                      

4.

Để thể hiện các mỏ than trên lãnh thổ nước ta người ta thường dùng phương pháp

a)

kí hiệu.                                                                             

b)

vùng phân bố.

c)

chấm điểm.                                                                 

d)

kí hiệu đường chuyển động.

5.

Ứng dụng nổi bật của bản đồ số là

a)

Định vị, xác định vị trí chính xác của đối tượng trên bản đồ

b)

Thuận lợi trong sử dụng, lưu trữ, chỉnh sửa.

c)

Là công cụ truyền tải, giám sát tính năng định vị

d)

Là công cụ dẫn đường

6.

Vào ngày 22/6, địa điểm nào sau đây có hiện tượng ngày dài 24h?

a)

72035’B.                                                                  

b)

23023’B.

c)

66033’N.                                                              

d)

82015’N.

7.

 Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.  

b)

Chí tuyến, cực.      

      

c)

Cực, xích đạo.            

d)

Ôn đới, chí tuyến.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

 Không khí càng loãng, khí áp giảm.              

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.        

d)

  Không khí càng khô, khí áp giảm.

9.

 Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 20 lớn hơn ở xích đạo do

a)

Góc chiếu của tia bức xạ Mặt Trời ở vĩ độ 20 độ lớn hơn ở xích đạo

b)

không khí ở vĩ độ 20 độ  trong hơn không khí ở xích đạo.

c)

bề mặt TĐ ở vĩ độ 20 độ trơ trụi và ít đại dương hơn bề mặt TĐ ở xích đạo.

d)

tầng khí quyển ở vĩ độ 20 độ mỏng hơn tầng khí quyển ở xích đạo

10.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

11.

Các vành đai nào sau đây là áp thấp?

      

a)

Xích đạo, chí tuyến.  

b)

Chí tuyến, ôn đới. 

c)

Ôn đới, xích đạo.              

d)

Cực, chí tuyến.

12.

Gió mùa là

a)

loại gió thổi vào mùa hạ theo hướng tây nam tính chất gió nóng ẩm.

b)

loại gió thổi vào mùa đông theo hướng Đông Bắc tính chất gió lạnh khô.

c)

loại gió thổi theo mùa hướng và tính chất gió ở hai mùa trái ngược nhau.

d)

loại gió thổi quanh năm hướng và tính chất gió hầu như không thay đổi.

13.

Trên một sườn núi có hai trạm dừng chân A và B, trạm A có độ cao 900m và trạm B có độ cao 1500m. Cùng thời điểm, trạm A có nhiệt độ là 240C, vậy trạm B có nhiệt độ vào khoảng bao nhiêu?

a)

18,00C.

b)

16,40C.

c)

27,60C.

d)

20,40C.

14.

 Liên hợp quốc đã lấy ngày nào là ngày “Nước Thế giới” hàng năm?

a)

25/3.  

b)

5/6.

c)

22/3.

d)

11/7.

15.

 Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long của nước ta được hình thành do dạng bồi tụ nào?

a)

Dòng chảy.     

b)

Gió.     

c)

Sóng biển.                    

d)

Con người.

16.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

      

a)

bán cầu Đông.         

b)

lục địa.                              

c)

đại dương.             

d)

bán cầu Tây.

17.

Cùng một ngọn núi, hướng sườn nào nhận lượng bức xạ Mặt Trời cao?

a)

Hướng cùng chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.  

b)

Hướng cùng chiều tia bức xạ.

c)

Hướng ngược chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.

d)

Hướng ngược chiều tia bức xạ.

18.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, áp thấp                        

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.               

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

19.

Vai trò của hồ đầm và thực vật đến chế độ nước sông là

a)

Tăng cường độ tập trung lũ.

b)

điều tiết dòng chảy.

c)

Dễ xảy ra tình trạng lũ chồng lũ.

d)

Chế độ nước sông phức tạp

20.

Biện pháp nào là quan trọng nhất để bảo vệ nguồn nước ngọt

a)

Sử dụng nguồn nước ngọt một cách hiệu quả, tiết kiệm và tránh lãng phí

b)

Giữ sạch nguồn nước.

c)

Tránh ô nhiễm nguồn nước ngọt.

d)

Phân phối lại nguồn nước ngọt trên thế giới

21.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?

a)

Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính.

b)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.

d)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

22.

Đâu không phải là ý đúng khi nói về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Cung cấp nguồn tài nguyên quý giá: sinh vật, khoáng sản biển.

b)

Cung cấp các nguồn năng lượng từ biển: sóng biển, thuỷ triều.

c)

Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế biển

d)

Điều hoà khí hậu, bảo đảm sự đa dạng sinh học.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

24.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu của phẫu diện đất và vỏ phong hoá là

a)

Tầng tích tụ, tầng chứa mùn, đá mẹ, đá gốc

b)

tầng chứa mùn, tầng tích tụ, đá mẹ, đá gốc.

c)

đá gốc, tầng chứa mùn, tầng tích tụ, đá mẹ.  

d)

đá gốc, tầng tích tụ, đá mẹ, tầng chứa mùn.

25.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

      

a)

Khí hậu.                   

b)

Sinh vật.                

c)

Địa hình.               

d)

. Đá mẹ.

26.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có tác động mạnh nhất đến quá trình phong hoá đá và hình thành đất?

      

a)

Ẩm và khí.            

b)

Nhiệt độ và lượng mưa.         

c)

Khí và nhiệt.            

d)

Nhiệt và gió.

27.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ                               

b)

góp phần làm phá hủy đá

c)

hạn chế xói mòn, rửa trôi                              

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

28.

Nhân tố nào không tham gia vào quá trình hình thành đất tự nhiên nhưng có vai trò rất quan trọng làm biến đổi đất?

      

a)

Khí hậu              

b)

con người 

c)

   Đá mẹ               

d)

Sinh vật

29.

Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên

a)

quá trình phá hủy đá xảy ra chậm, làm cho quá trình hình thành đất yếu.

b)

quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh, lớp đất phủ dày.

c)

quá trình phá hủy đá không diễn ra được, không có lớp đất phủ lên bề mặt.

d)

đá bị phá hủy rất nhanh, lớp đất phủ trên bề mặt rất dày.

30.

So với miền núi thì miền đồng bằng thường có

a)

tầng đất mỏng hơn và cũng ít chất dinh dưỡng hơn.

b)

tầng đất mỏng hơn nhưng giàu chất dinh dưỡng hơn.

c)

tầng đất dày hơn nhưng nghèo chất dinh dưỡng hơn.

d)

tầng đất dày hơn và cũng nhiều chất dinh dưỡng hơn.

31.

Nhân tố nào có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thành đất, tác động đến sự phát triển của các nhân tố khác là

      

a)

Khí hậu               

b)

con người 

c)

              Đá mẹ               

d)

Sinh vật

32.

Nhân tố nào là yếu tố khởi đầu trong quá trình hình thành đất?

      

a)

Khí hậu               

b)

con người   

c)

Đá mẹ               

d)

Sinh vật

33.

Đất là

a)

lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa.

b)

lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa và đại dương.

c)

lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa - nơi con người sinh sống.

d)

lớp vật chất tơi xốp bao phủ bề mặt lục địa, đảo được đặc trưng bởi độ phì.

34.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

a)

gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng                        

b)

khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.     

c)

nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

d)

khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

35.

Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc

a)

mở rộng thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.

b)

di chuyển giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.

c)

làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật.

d)

tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.

36.

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông?

a)

Thực vật và hồ đầm.                                  

b)

Hồ đầm và địa thế.

c)

Chế độ mưa và nhiệt độ.                   

d)

Nước ngầm và hồ đầm.

37.

Các yếu tố chủ yếu tác động đến quá trình phong hóa là

a)

gió, bão, con người.                                     

b)

nhiệt độ, nước, sinh vật.     

c)

núi lửa, sóng thần, xói mòn.                       

d)

thổ nhưỡng, sinh vật, sông ngòi.

38.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.                                 

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Ôn đới, chí tuyến.

d)

Cực, xích đạo.                                          

39.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Bắc Mỹ?

a)

Dòng biển Gơn-xtrim.                             

b)

Dòng biển A-la-xca.

c)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a.                   

d)

Dòng biển Bra-xin.

40.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.                                                  

b)

động vật.

c)

thực vật.     

d)

                                   vi sinh vật.

41.

 Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.                  

b)

nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.

c)

nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.              

d)

nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

42.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho nước biển và đại dương là

a)

Bức xạ Mặt Trời.

b)

Nhiệt trong lòng đất.

c)

Do núi lửa ở biển phun trào.

d)

Nhiệt của không khí ở tầng đối lưu

43.

Độ muối trung bình của nước biển, đại dương trên thế giới là

a)

33‰.                

b)

34‰.                             

c)

35‰.                  

d)

36‰.

44.

Độ muối trung bình của nước biển, đại dương không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.                                     

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.                  

d)

lượng nước sông chảy ra.