Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỌ NÃO

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chụp XQ sọ não tư thế nghiêng, hình ảnh vỡ rạn xương sọ là:

a)

Đường sắc cạnh, không chạy theo một quy luật nhất đinh.

b)

Đường cài răng lược, không chạy theo một quy luật nhất định.

c)

Đường mảnh, không chạy theo một quy luật nhất định.

d)

Đường mảnh, sắc cạnh, không chạy theo một quy luật nhất định.

2.

Câu 2: Hình ảnh đường động mạch màng não trên XQ sọ não tư thế nghiêng là:

a)

Đường sắc cạnh, chạy theo một quy luật nhất định.

b)

Đường mờ đậm, bờ gọn, phân bổ hình cây.

c)

Đường mờ đậm, chạy theo một quy luật nhất định.

d)

Đường răng lược, chạy theo một quy luật nhất định.

3.

Câu 3: Hình ảnh đường khớp sọ trên XQ sọ não tư thế thẳng và nghiêng là:

a)

Đường cài răng lược, chạy theo một quy luật, không đối xứng hai bên.

b)

Đường mờ đậm, chạy theo một quy luật nhất định.

c)

Đường cài răng lược, chạy theo một quy luật nhất định, đối xứng hai bên.

d)

Đường sắc cạnh, chạy theo một quy luật nhất định.

4.

Câu 4: Tăng áp lực nội sọ mạn tính, trên XQ sọ não quy ước cho hình ảnh:

a)

Vỡ toác tất cả các khớp sọ.

b)

Biến dạng làm hẹp họp sọ.

c)

Vôi hóa các khớp sọ.

d)

Hình dấu ấn ngón tay.

5.

Câu 5: Dấu hiệu nào được thực hiện khi khám hội chứng màng não:

a)

Dấu hiệu cứng gáy, Kernig.

b)

Dấu hiệu ngón tay chạm đất, đứng gót.

c)

Dấu hiệu Schoberg, Sicar.

d)

Dấu hiệu Laseage thẳng, chéo.

6.

Câu 6: Áp lực nội sọ (ICP) tăng khi (chọn câu đúng nhất)?

a)

12mmHg < ICP < 15mmHg.

b)

ICP ≥ 15 mmHg.

c)

ICP > 15mmHg.

d)

10mmHg < ICP < 12 mmHg.

7.

Câu 7: Chỉ số tăng áp lực nội sọ (ICP) được xác định là khi (chọn câu đúng nhất)?

a)

ICP ≥ 16 mmHg.

b)

ICP > 15 mmHg.

c)

ICP ≥ 15 mmHg.

d)

ICP ≥ 25 mmHg.

8.

Câu 8: Áp lực tưới máu não (CPP) là:

a)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nội sọ(ICP), bình thường lớn hơn 20mmHg.

b)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nội sọ(ICP), bình thường lớn hơn 30mmHg.

c)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nội sọ(ICP), bình thường lớn hơn 40mmHg.

d)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nộisọ (ICP), bình thường lớn hơn 50mmHg.

9.

Câu 9: Chỉ số áp lực tưới máu não (CPP) là (chọn câu đúng nhất):

a)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nội sọ (ICP), bình thường lớn hơn 50mmHg.

b)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nội sọ(ICP), bình thường lớn hơn 40mmHg.

c)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) vả áp lực nội sọ(ICP), bình thường lớn hơn 70mmHg.

d)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nội sọ(ICP), bình thường lớn hơn 60mmHg.

10.

Câu 10: Công thức tính áp lực tưới máu não (CPP) bằng (chọn câu đúng nhất):

a)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nội sọ(ICP), bình thường lớn hơn 60mmHg.

b)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nộisọ (ICP), bình thường lớn hơn 50mmHg.

c)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nội sọ(ICP), bình thường lớn hơn 40mmHg.

d)

Hiệu số giữa áp lực động mạch trung bình (MAP) và áp lực nội sọ(ICP), bình thường lớn hơn 30mmHg.

11.

Câu 11: Thiếu máu não bắt đầu xảy ra khi áp lực tưới máu não (CPP) dưới?

a)

100mmHg.

b)

75 mmHg.

c)

50 mmHg.

d)

55 mmHg.

12.

Câu 12: Thiếu máu não bắt đầu xảy ra khi áp lực tưới máu não (CPP) dưới (chọn câu đúng nhất)?

a)

60mmHg.

b)

70 mmHg.

c)

40 mmHg.

d)

50 mmHg.

13.

Câu 13: Đường mổ hình dấu hỏi (Questionmark) là đường mổ đi qua các xương:

a)

Xương trán, xương thái dương, xương đỉnh.

b)

Xương trán, xương thái dương, xương chẩm.

c)

Xương trán hai bên, xương đỉnh hai bên.

d)

Xương trán, xương đỉnh, xương chẩm.

14.

Câu 14: Đường mổ mở sọ giảm áp trán hai bên là đường đi qua:

a)

Xương trán hai bên, đỉnh hai bên, thái dương hai bên.

b)

Xương trán hai bên, thái dương hai bên, xương đỉnh hai bên,vượt qua khớp trán đỉnh.

c)

Xương trán hai bên, đỉnh hai bên, không vượt quá khớp trán đỉnh.

d)

Xương trán đỉnh hai bên, vượt qua khớp thái dương đỉnh.

15.

Câu 15: Đường mở xương sọ giảm áp trán hai bên là đường đi qua:

a)

Xương trán hai bên, đỉnh hai bên, không vượt quá khớp trán đỉnh.

b)

Xương trán hai bên, đỉnh hai bên, thái dương hai bên.

c)

Xương trán hai bên, thái dương hai bên, ngay sát trước khớptrán đỉnh.

d)

Xương trán đỉnh hai bên, vượt qua khớp thái dương đỉnh.

16.

Câu 16: Đường mở với màng cứng trong mở sọ giảm áp trán hai bên cắt qua:

a)

xoang tĩnh mạch dọc trên và cần thắt xoang này đoạn 1/3 sau.

b)

Xoang tĩnh mạch dọc trên và cần thắt xoang này đoạn 2/3 sau.

c)

Xoang tĩnh mạch dọc trên và cần thắt xoang này đoạn 1/3 trước.

d)

Xoang tĩnh mạch dọc trên và cần thắt xoang này đoạn 2/3 trước.

17.

Câu 17: Trong mở sọ giảm áp trán hai bên, với màng cứng cần:

a)

Vá chùng màng cứng, thắt xoang tĩnh mạch dọc dưới đoạn 1/3 trước.

b)

Vá chùng màng cứng, thắt xoang tĩnh mạch ngang.

c)

Vá chùng màng cửng, thắt xoang tĩnh mạch dọc trên đoạn 2/3 trước.

d)

Vá chùng màng cứng, thắt xoang tĩnh mạch dọc trên đoạn 1/3 trước.

18.

Câu 18: Mở sọ giảm áp một bên bán cầu, vật liệu vá chùng màng cứng có thể là (Chọn đáp án đúng nhất):

a)

Cả ba đáp án trên.

b)

Cốt mạc xương sọ.

c)

Cân cơ thái dương.

d)

Màng cứng nhân tạo.

19.

Câu 19: Thời gian ghép lại mảnh xương sọ sau mở sọ giảm áp cho bệnh nhân là (chọn câu đúng nhất):

a)

4 – 5 tuần.

b)

> 12 tuần.

c)

9 – 12 tuần.

d)

6 – 8 tuần.

20.

Câu 20: Mở sọ giảm áp 1 bên bán cầu yêu cầu chính xác nhất là:

a)

Đường mổ hình dấu hỏi, không lắp lại xương sọ, bẻ cánh bé xương bướm.

b)

Đường mổ hình dấu hỏi, vá chùng màng cứng, cắt cánh bé xương bướm, không lắp lại xương sọ.

c)

Đường mổ hình dấu hỏi, vá kín và chùng màng cứng, đậy lại xương sọ.

d)

Đường mổ hình dấu hỏi, vá kín màng cứng, không lắp lại xương sọ.

21.

Câu 21: Khi nào đặt lại nắp xương sọ trong mổ máu tụ ngoài màng cứng cấp tính do chấn thương:

a)

Bệnh nhân tỉnh, thể tích khối máu tụ 30ml.

b)

Bệnh nhân mê, thể tích khối máu tụ > 60ml, đường giữa đè đẩy >10mm.

c)

Thể tích khối máu tụ 60ml, đường giữa đè đẩy >10mm.

d)

Thể tích khối máu tụ 80ml, đường giữa đè đẩy >10mm.

22.

Câu 22: Phân loại chấn thương sọ não dựa trên thang điểm GCS (Glasgow Coma Scale)?

a)

Nhẹ = GCS 14 – 15 điểm, Vừa = 9 – 13 điểm, Nặng = 5 – 8 điểm,Nguy kịch = 3 – 4 điểm.

b)

Nhẹ = GCS 13 – 15 điểm, Vừa = 9 – 12 điểm, Nặng = 5 – 8 điểm,Nguy kịch = 3 – 4 điểm.

c)

Nhẹ = GCS 14 – 15 điểm, Vừa = 9 – 13 điểm, Nặng = 5 – 9 điểm,Nguy kịch = 3 – 4 điểm.

d)

Nhẹ = GCS 13 – 15 điểm, Vừa = 9 – 12 điểm, Nặng = 5 – 9 điểm,Nguy kịch = 3 – 4 điểm.

23.

Câu 23: Đặc điểm lâm sàng điển hình của máu tụ ngoài màng cứng thể tích lớn vùng thái dương đỉnh bên phải là:

a)

Giãn đồng tử bên trái, liệt nửa người trái, khoảng tỉnh điển hình.

b)

Giãn đồng tử hai bên, liệt nửa người phải, khoảng tỉnh điển hình.

c)

Khoảng tỉnh điển hình, giãn đồng tử bên phải, liệt nửa ngườitrái.

d)

Giãn đồng tử bên phải, liệt nửa người phải, khoảng tỉnh điển hình.

24.

Câu 24: J.L Petit (1773) chia chấn thương sọ não thành các thể sau:

a)

Chấn động não, máu tụ nội sọ, chảy máu khoang dưới nhện.

b)

Chấn động não, giập não, tổn thương xương sọ.

c)

Chấn động não, chảy máu trong não, tổn thương xương sọ.

d)

Chấn động não, giập não, đè ép não do máu tụ.

25.

Câu 25: Các giai đoạn của máu tụ dưới màng cứng là:

a)

Cấp tính (< 3 ngày), bán cấp (4 – 14 ngày), mạn tính (15 ngày trở đi).

b)

Cấp tính (< 3 ngày), bán cấp (< 2 tuần), mạn tính (> 4 tuần).

c)

Cấp tính (< 3 ngày), bán cấp (< 14 ngày), mạn tính (ngày thứ 15 trở đi).

d)

Cấp tính (< 7 ngày), bán cấp (< 14 ngày), mạn tính (> 21 ngày).

26.

Câu 26: Hình ảnh cắt lớp vi tính điển hình của máu tụ ngoài màng cứng cấp tính là:

a)

Hình giảm tỷ trọng, hình thấu kính hai mặt lồi.

b)

Hình tăng tỷ trọng, thấu kính hai mặt lồi.

c)

Hình tăng tỉ trọng, hình thang đáy quay vào trong.

d)

Chỉ có hình thấu kính hai mặt lồi.

27.

Câu 27: Máu tụ trong não cấp tính do chấn thương: hình ảnh hay gặp trên cắt lớp vi tính sọ não là:

a)

Tăng tỷ trọng, ranh giới rõ ràng.

b)

Tăng tỷ trọng, ít phù não quanh ổ máu tụ.c.

c)

Tăng tỷ trọng, ranh giới không rõ ràng, phù não nhiều quanh ổ máu tụ, hay gặp vùng vỏ.

d)

Giảm tỷ trọng, ranh giới không rõ ràng, phù não nhiều quanh ổ máu tụ.

28.

Câu 28: Chẩn đoán xác định chảy máu khoang dưới nhện do chấn thương dựa vào:

a)

Chụp cắt lớp vi tính sọ não.

b)

Lâm sàng.

c)

Chọc ống sống thắt lưng, xét nghiệm dịch não tủy.

d)

Lâm sàng + Chụp cắt lớp vi tính sọ não.

29.

Câu 29: Chẩn đoán hình ảnh máu tụ dưới màng cứng mạn tính dựa vào (chọn câu đúng nhất):

a)

Chụp cắt lớp vi tính sọ não có bơm thuốc cản quang.

b)

Chụp cắt lớp vi tính sọ não không bơm thuốc.

c)

Chụp động mạch não sổ hóa xóa nền (DSA).

d)

XQ sọ não quy ước.

30.

Câu 30: Chảy máu khoang dưới nhện ở thanh thiếu niên hoặc trẻ em không rõ nguyên nhân chấn thướng thường do:

a)

Suy dinh dưỡng, mất cân đối giữa chiều cao cân nặng.

b)

Vỡ túi phình, dị dạng mạch máu não.

c)

Bệnh tim mạch bẩm sinh, bệnh thiếu máu.

d)

Biến chứng của bệnh đái tháo đường, tăng huyết áp.

31.

Câu 31: Điều trị chống phù não do chấn thương sọ não bao gồm một số biện pháp như:

a)

Nằm đầu cao, an thần, chống kích thích, đảm bảo thông khí tốt, dùng thuốc Mannitol 20%.

b)

Bất động, an thần, chống kích thích, đảm bảo thông khí tốt, dùng thuốc Mannitol 20%.

c)

Bất động, nằm đầu cao 30 độ so với mặt giường, an thần, chống kích thích, đảm bảo thông khí tốt, dùng thuốc Mannitol 20%.

d)

Bất động, nằm đầu cao, chống kích thích, đảm bảo thông khí tốt, dùng thuốc Mannitol 20%.

32.

Câu 32: Về thể tích chỉ định mổ cấp cứu máu tụ ngoài màng cứng cấp tính do chấn thương trong mọi trường hợp là (chọn câu đúng nhất):

a)

Thể tích trên 60ml không kể điểm Glasgow là bao nhiêu.

b)

Thể tích trên 40ml không kể điểm Glasgow là bao nhiêu.

c)

Thể tích trên 50ml không kể điểm Glasgow là bao nhiêu.

d)

Thể tích trên 30ml không kể điểm Glasgow là bao nhiêu.

33.

Câu 33: Chỉ định mổ cấp cứu máu tụ dưới màng cứng cấp tính do chấn thương (chọn đáp án đúng nhất):

a)

Máu tụ DMC có độ dày dưới 1cm, đường giữa di lệch dưới 0,5cm và/hoặc ICP đo ở nhu mô não lớn hơn 20mmHg

b)

Máu tụ DMC có độ dày dưới 1cm, đường giữa di lệch dưới 0,5cm và/hoặc ICP đo ở nhu mô não lớn hơn 12mmHg.

c)

Máu tụ DMC có độ dày dưới 1cm, đường giữa di lệch dưới 0,5cm và/hoặc ICP đo ở nhu mô não lớn hơn 15mmHg.

d)

Máu tụ DMC có độ dày dưới 1cm, đường giữa di lệch dưới 0,5cm và/hoặc ICP đo ở nhu mô não lớn hơn 10mmHg.

34.

Câu 34: Chi định mổ vỡ xương vòm sọ do chấn thương khi:

a)

Lún sọ có chiều dày trên 1/4 bản xương.

b)

Lún sọ có chiều dày trên 1/2 bản xương.

c)

Lún sọ có chiều dày trên 1 bản xương.

d)

Lún sọ có chiều dày trên 3/4 bản xương.

35.

Câu 35: Xử trí viêm xương sọ sau chấn thương sọ não (chọn phương án đúng nhất):

a)

Phẫu thuật tạo hình ổ khuyết.

b)

Phẫu thuật lấy xương viêm, tạo hình ngay ổ khuyết.

c)

Phẫu thuật lấy bỏ xương viêm, tạo hình ổ khuyết kỳ sau.

d)

Phẫu thuật nạo bỏ tổ chức viêm.

36.

Câu 36: Vết thương thấu não là loại vết thương?

a)

Rách da đầu, vỡ xương sọ, rách màng cứng và tổn thương chất não.

b)

Thấu não, rách da đầu, vỡ xương sọ, không rách màng cứng.

c)

Rách da đầu phức tạp, và tổn thương chất não, không tổn thương xương.

d)

Rách da đầu, tổn thương xương sọ.

37.

Câu 37: Vết thương thấu não được chia 4 loại sau?

a)

Vết thương thấu não tiếp tuyến, vết thương bật đổi góc, vết thương rách da đầu, vết thương mạch máu.

b)

Vết thương xuyên thấu não, vết thương sọ não kín, vết thương phần mềm phức tạp, vết thương tổn thương xoang hơi khí.

c)

Vết thương chột thấu não, vết thương xuyên thấu não, vết thương rách da đầu, vết thương vỡ toác xương sọ.

d)

Vết thương chột thấu não, vết thương xuyên thấu não, vết thương thấu não tiếp tuyến, vết thương bật đổi góc.

38.

Câu 38: Một sổ điểm lưu ý khi thăm khám vết thương sọ não là?

a)

Cạo sạch tóc, xác định vị trí kích thước các vết thương, không đưa sâu các dụng cụ thăm khám vào tổ chức não.

b)

Để nguyên tóc người bệnh, thăm khám các tổn thương.

c)

Cạo sach tóc, chỉ thăm khám thật sâu những nơi có não nát chảy ra.

d)

Để nguyên tóc người bệnh, chỉ thăm khám các xét nghiệm cận lâm sàng.

39.

Câu 39: Nguyên tắc xử trí kỳ đầu vết thương sọ não là?

a)

Lấy triệt để dị vật, không để cho nhiễm khuẩn lan rộng hơn, cầm máu kỹ, đóng kín màng não cứng.

b)

Lấy bỏ dị vật và não nát, cầm máu triệt để và vá kín màng cứng.

c)

Lấy hết dị vật, cầm máu kỹ, để hở màng cứng.

d)

Lấy tất cả dị vật ở mọi vị trí và não nát, đóng kín màng não, vất bỏ xương sọ.

40.

Câu 40: Chỉ định phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng – cùng được đặt ra ở giai đoạn nào theo phân loại của Arseni?

a)

Giai đoạn 1.

b)

Giai đoạn 3b trở đi.

c)

Giai đoạn 2.

d)

Giai đoạn 4.

41.

Câu 41: Phương pháp nào không phải là kỹ thuật điều trị thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn:

a)

Dùng laser giải áp đĩa đệm.

b)

Lấy đĩa đệm nội soi.

c)

Mở cửa sổ xương lấy đĩa đệm.

d)

Phương pháp hóa tiêu nhân.

42.

Câu 42: Chỉ định nào không phải là chỉ định phẫu thuật tuyệt đối trong thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng – cùng?

a)

Thoát vị đĩa đệm thể đau quá mức.

b)

Thoát vị đĩa đệm gây hội chứng đuôi ngựa.

c)

Điều trị nội khoa cơ bản, có hệ thổng nhưng không khỏi hoặc bệnh tái phát nhanh.

d)

Thoát vị đĩa đệm cấp tính gây liệt.

43.

Câu 43: Tai biến ít gặp nhất trong phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng – cùng là:

a)

Tổn thương rễ thần kinh.

b)

Rách màng cứng.

c)

Chảy máu tĩnh mạch từ trong ống sống.

d)

Tổn thương động, tĩnh mạch chủ bụng.

44.

Câu 44: Nguyên nhân chủ yếu gây thoát vị đĩa đệm cột sống cổ?

a)

Thoái hóa.

b)

Chấn thương.

c)

Bệnh lý tự miễn dịch và rối loạn chuyển hóa.

d)

Dị dạng cột sống cổ.

45.

Câu 45: Rối loạn cảm giác đau ngón tay cái là do rễ nào bị tổn thương:

a)

Rễ C5.

b)

Rễ C6.

c)

Rễ C8.

d)

Rễ C7.

46.

Câu 46: Yếu dạng vai là do tổn thương rễ:

a)

Rễ C8.

b)

Rễ C5

c)

Rễ C7.

d)

Rễ C6.

47.

Câu 47: Giảm phản xạ cơ tam đầu là do tổn thương rễ:

a)

Rễ C8.

b)

Rễ C5.

c)

Rễ C7.

d)

Rễ C6.

48.

Câu 48: Các triệu chứng chóng mặt, mất thăng bằng, ù tai, mặt đỏ từng lúc, cơn đau ngực... trong thoát vị đĩa đệm cột sống cổ nằm trong:

a)

Hội chứng rễ tùy phối hợp

b)

Hội chứng rối loạn thần kinh thực vật.

c)

Hội chứng chèn ép rễ.

d)

Hội chứng chèn ép tủy.

49.

Câu 49: Mục đích điều trị ngoại khoa thoát vị đĩa đệm cột sống cổ (chọn đáp án đúng nhất):

a)

Đảm bảo độ vững cột sống cổ tránh di lệch tổn thương thứ phát.

b)

Cả 3 mục đích trên.

c)

Giải phóng chèn ép tủy, rễ thần kinh.

d)

Phục hồi giải phẫu cột sống cổ.

50.

Câu 50: Chiều cao đĩa đệm cột sống tăng dần theo thứ tự:

a)

Ngực – cố – thắt lưng.

b)

Thắt lưng – cổ – ngực.

c)

Cổ – ngực – thắt lưng.

d)

Cổ – thắt lưng – ngực.

51.

Câu 51: Theo Saporta chẩn đoán lâm sàng TVĐĐ cột sống thắt lưng cùng dựa vào các triệu chứng:

a)

Có yếu tố chấn thương – Có điểm đau cột sống – Có tư thế chống đau – Có dấu hiệu gãy góc cột sống – Có dấu hiệu chuông bấm – Dấuhiệu Lasegue (+).

b)

Có yếu tố chấn thương – Ấn các điểm Valleix đau – Có tư thế chống đau – Có dấu hiệu gãy góc cột sống – Có dấu hiệu chuông bấm – Dấuhiệu Lasegue (+).

c)

Có yếu tố chấn thương – Đau rễ thần kinh tăng khi ho, hắt hơi – Cótư thế chống đau – Có dấu hiệu gãy góc cột sống – Có dấu hiệu chuông bấm – Dấu hiệu Lasegue (+).

d)

Có yếu tố chấn thương – Đau rễ thần kinh tăng khi ho, hắt hơi– Có tư thế chống đau – Có dấu hiệu gãy góc cột sống – Dấu hiệu Schober (+) – Dấu hiệu Lasegue (+).

52.

Câu 52: Áp lực nội đĩa đệm vùng thắt lưng tăng dần theo tư thế:

a)

Đứng thẳng – Nằm nghiêng, gấp nhẹ cột sống – Đứng cúi – Cúi xoay nhẹ.

b)

Nằm nghiêng, gấp nhẹ cột sống – Đứng cúi – Đứng thẳng – Cúi xoay nhẹ.

c)

Đứng thẳng – Đứng cúi – Nằm nghiêng, gấp nhẹ cột sống – Cúi xoay nhẹ.

d)

Nằm nghiêng, gấp nhẹ cột sống – Đứng thẳng – Đứng cúi – Cúi xoay nhẹ.

53.

Câu 53: Khi tổn thương rễ L5 trong TVĐĐ L4 – L5 sẽ có biểu hiện lâm sàng:

a)

Đau dọc mặt sau ngoài cẳng chân và nghiệm pháp đứng mũi chân(+).

b)

Đau dọc mặt trước ngoài cẳng chân và nghiệm pháp đứng gót(+).

c)

Đau dọc mặt trước ngoài cẳng chân và nghiệm pháp đứng mũi chân(+).

d)

Đau dọc mặt sau ngoài câng chân và nghiệm pháp đứng gót (+).

54.

Câu 54: Tình trạng phân ly albumin – tế bào trong xét nghiệm dịch não tủy có thể gặp trong:

a)

Thoát vị đĩa đệm lỗ ghép.

b)

Thoát vị đĩa đệm thể giả u.

c)

Thoát vị đĩa đệm cạnh trung tâm.

d)

Thoát vị đĩa đệm sau bên.

55.

Câu 55: Số đốt sống và số khoanh đoạn tuỷ ở các đoạn cột sống là như nhau ngoại trừ đoạn:

a)

Cổ.

b)

Cùng.

c)

Thắt lưng.

d)

Ngực.

56.

Câu 56: Trường nào có thể gây hội chứng đuôi ngựa:

a)

Tất cả các trường hợp trên.

b)

Thoát vị đĩa đệm L4 – L5 ra sau thể giả u.

c)

Thoát vị đĩa đệm L3 – L4 vào lỗ ghép.

d)

Thoát vị đĩa đệm L3 – L4 ra trước.

57.

Câu 57: Dấu hiệu hay phản xạ nào để khám thoát vị đĩa đệm cổ:

a)

Tất cả các dấu hiệu, phản xạ trên.

b)

Dấu hiệu Dejerine.

c)

Phản xạ Hoffmann.

d)

Dấu hiệu Wassermann.

58.

Câu 58: Phát biểu nào đúng nhất: Thoát vị đĩa đệm cổ gây ra triệu chứng lâm sàng do chèn ép:

a)

Tuỷ.

b)

Tuỷ hoặc rễ thần kinh.

c)

Rễ thần kinh.

d)

Vùng đuôi ngựa.

59.

Câu 59: Thoát ra ở lỗ ghép C4 – C5 là rễ thần kinh nào:

a)

Rễ C3.

b)

Rễ C4.

c)

Rễ C5.

d)

Rễ C6.

60.

Câu 60: Thoát ra ở lổ ghép L4 – L5 là rễ thần kinh nào:

a)

Rễ L5.

b)

Rễ L4.

c)

Rễ L3.

d)

Rễ S1.

61.

Câu 61: Dây thần kinh hông to thuộc đám rối thần kinh nào:

a)

Đám rối cụt.

b)

Đám rối cùng.

c)

Đám rối cổ.

d)

Đám rối thắt lưng.

62.

Câu 62: Dây thần kinh đùi thuộc đám rối thần kinh nào:

a)

Đám rối thắt lưng.

b)

Đám rối cổ.

c)

Đám rối cùng.

d)

Đám rối cụt.

63.

Câu 63: Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đã gây hội chứng đuôi ngựa,chọn quan điểm điều trị đúng đắn nhất?

a)

Điều trị nội khoa, nểu không đỡ thì phẫu thuật.

b)

Các quan điểm trên có giá trị như nhau.

c)

Điều trị phẫu thuật càng sớm càng tốt.

d)

Điều trị bằng các phương pháp can thiệp tối thiểu, nếu không đỡ thìphẫu thuật.

64.

Câu 64: Thoát vị đĩa đệm L2 – L3 gây liệt 2 chi dưới kiểu gì?

a)

Hỗn hợp trung ương và ngoại vi.

b)

Trung ương.

c)

3 khả năng trên là như nhau.

d)

Ngoại vi.

65.

Câu 65: Trong thoát vị đĩa đệm, rễ thần kinh có thể bị chèn ép bởi thành phần nào, chọn đáp án đúng nhất:

a)

Đĩa đệm.

b)

Dây chằng liên gai.

c)

Dây chằng dọc trước.

d)

Tất cả các thành phần trên.

66.

Câu 66: Thế nào gọi là thoát vị đĩa đệm cứng?

a)

Thoát vị kèm trượt đốt sống.

b)

Thoát vị kèm gai xương, quá phát sụn gian đốt sống.

c)

Thoát vị kèm hẹp ống sống.

d)

Thoát vị và hoại tử đĩa đệm do lao đĩa đệm cột sống.

67.

Câu 67: Phương pháp giảm áp đĩa đệm bằng sóng cao tần được chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Thoát vị đĩa đệm tái phát.

b)

Thoát vị đĩa đệm có hội chứng đuôi ngựa.

c)

Thoát vị đĩa đệm chưa rách bao xơ.

d)

Thoát vị đĩa đệm có mảnh rời di trú.

68.

Câu 68: Mảnh xương tự thân ghép vào khe liên gian đốt để hàn xương các đốt sống cổ tốt nhất có mấy vỏ xương?

a)

Hai.

b)

Bốn

c)

Một.

d)

Ba.

69.

Câu 69: Nội dung nào không bao giờ thực hiện trong mổ thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng đường mổ lối sau?

a)

Mở màng cứng.

b)

Cắt bản sống (lamina).

c)

Cắt dây chằng vàng.

d)

Cắt dây chằng dọc trước

70.

Câu 70: Trường hợp nào sau đây không chọc ống sống thắt lưng?

a)

Viêm tuỷ.

b)

Hội chứng tăng áp lực nội sọ.

c)

Xuất huyết dưới nhện.

d)

Viêm não – màng não.

71.

Câu 71: Tai biến chọc não thất?

a)

Tụt huyết áp, hội chứng màng não.

b)

Tụt huyết áp, đau đầu.

c)

Chảy máu, máu tụ nội sọ.

d)

Viêm não – màng não.

72.

Câu 72: Tỷ trọng máu tụ ngoài màng cứng cấp tính trên phim cắt lớp vi tính sọ não?

a)

Tăng tỷ trọng vỏ, giảm tỷ trọng trung tâm.

b)

Tăng tỷ trọng tương đối thuần nhất.

c)

Giảm tỷ trọng thuần nhất.

d)

Đồng tỷ trọng.

73.

Câu 73: Trên phim cắt lớp vi tính sọ não đánh giá hiệu ứng choán chỗ dựa trên yếu tố nào?

a)

Đo kích thước não thất bên.

b)

Đo bề dày máu tụ.

c)

Đo dịch chuyển đường giữa.

d)

Cả 3 phương án.

74.

Câu 74: Hình ảnh hay gặp máu tụ dưới màng cứng cấp tính trên phim cắt lớp vi tính sọ não?

a)

Hình tròn.

b)

Hình thấu kính hai mặt lồi.

c)

Hình liềm.

d)

Hình oval.

75.

Câu 75: Hình ảnh "Tảng băng nổi " trên phim cắt lớp vi tính sọ não có thể gặp trong loại máu tụ nào ?

a)

Máu tụ trong não.

b)

Ngoài màng cứng cấp tính

c)

Xuất huyết não thất.

d)

Dưới màng cứng cấp tính.

76.

Câu 76: Hình ảnh xuất huyết dưới nhện do chấn thương trên phim cắt lớp vi tính sọ não?

a)

Hình tăng tỷ trọng rãnh cuộn não.

b)

Hình giảm tỷ trọng rãnh cuộn não.

c)

Hình oval, tăng tỷ trọng sát xương sọ.

d)

Hình liềm tăng tỷ trọng sát xương sọ.

77.

Câu 77: Tỷ trọng máu tụ mạn tính dưới màng cứng trên phim cắt lớp vi tính sọ não? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Đồng tỷ trọng.

b)

Tăng tỷ trọng.

c)

Giảm tỷ trọng.

d)

Cả 3 đáp án: a, b, c.

78.

Câu 78: Cách xác định giãn não thất bằng chỉ số Evans ở người trưởng thành trên phim chụp cộng hưởng từ ? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

> 0,5

b)

> 0,3

c)

> 0

d)

> 0,2

79.

Câu 79: Tràn dịch não thể thông thương được xác định trên phim cắt lớp vi tính sọ não?

a)

Giãn não thất bên.

b)

Giãn não thất bên, ba và bốn.

c)

Giãn não thất bên và não thất ba.

d)

Giãn não thất ba và bốn.

80.

Câu 80: Tỷ trọng ổ áp xe não giai đoạn hóa mủ trên phim cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang?.

a)

Tăng tỷ trọng cả vỏ và ổ áp xe.

b)

Đồng tỷ trọng với nhu mô não.

c)

Tăng tỷ trọng vỏ, giảm tỷ trọng ổ áp xe.

d)

Chỉ tăng tỷ trọng ổ áp xe.

81.

Câu 81: Phương pháp chụp động mạch não – số hoá xoá nền để chẩn đoán xác định bệnh lý nào?

a)

U não.

b)

Áp xe não.

c)

Bệnh lý mạch máu não.

d)

Cả 3 đáp án: a, b, c.

82.

Câu 82: Hình ảnh u màng não trên phim cộng hưởng từ pha T2W?

a)

Tăng tính hiệu.

b)

Đồng tín hiệu.

c)

Giảm tín hiệuc.

d)

Cả 3 đáp án: a, b, c.

83.

Câu 83: Xác định trượt đốt sống trên phim X quang cột sống nghiêng?

a)

Sơ đồ Seldinger.

b)

Sơ đồ Ulman.

c)

Sơ đồ Evans.

d)

Sơ đồ Meyerding.

84.

Câu 84: Hình ảnh u màng tuỷ trên phim cộng hưởng từ cột sống phaT2W?

a)

Giảm tín hiệu

b)

Đồng tín hiệu.

c)

Tăng tính hiệu.

d)

Cả 3 đáp án: a, b, c.

85.

Câu 85: Loại bệnh lý nào sau đây được chỉ định chụp động mạch não?

a)

Xuất huyết dưới nhện, viêm não – màng não.

b)

Thông động mạch cảnh trong – xoang hang, xuất huyết dưới nhện tự phát.

c)

Thông động mạch cảnh trong xoang hang, viêm não – màng não.

d)

Viêm não – màng não, máu tụ trong não tự phát.

86.

Câu 86: Hình ảnh u dây VIII trên phim cộng hưởng từ pha T2W?

a)

Đồng, tăng tín hiệu.

b)

Đồng, giảm tín hiệu.

c)

Tăng tín hiệu.

d)

Chỉ giảm tín hiệu.

87.

Câu 87: Sốc tuỷ là hiện tượng?

a)

Ức chế hoàn toàn các cung phản xạ phía dưới tổn thương.

b)

Tổn thương trên đường dẫn truyền.

c)

Các phương án trên đều đúng.

d)

Ức chế các cung phản xạ phía dưới tổn thương.

88.

Câu 88: Kết quả điều trị của corticold trong chấn thương tuỷ được?

a)

Biểu hiện rõ ngay sau điều trị.

b)

Biểu hiện rõ sau đợt điều trị vài tuần.

c)

Biểu hiện rõ sau 6 tháng đến một năm trở ra.

d)

b và c là hai phương án đúng.

89.

Câu 89: Gãy trật gồm tổn thương?

a)

Cột giữa và cột sau.

b)

Cột trước và cột giữa.

c)

Cột trước và cột sau.

d)

Cả ba cột.

90.

Câu 90: Loại gãy nào gây tổn thương thần kinh nặng nề nhất?

a)

Gãy cúi căng.

b)

Gãy trật.

c)

Gãy vỡ thân đốt nhiều mảnh.

d)

Gãy lún.

91.

Câu 91: Theo Denis, cột sau gồm?

a)

Ống sống và các thành phần trong nó.

b)

Dây chằng liên gai và dây chằng trên gai.

c)

Gai sau, mỏm ngang.

d)

Tất cả các thành phần trên.

92.

Câu 92: Phân loại tổn thương đốt sống dựa trên?

a)

Phim XQ cột sống qui ước.

b)

Phim cắt lớp vi tính cột sống.

c)

Phim cộng hưởng từ cột sống.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

93.

Câu 93: Gãy cột sống ngực thắt lưng phẫu thuật trong các trường hợp?

a)

Gãy có tổn thương thần kinh.

b)

Gãy có điểm từ 5 – 10 theo TLICSS

c)

Gãy mất vững.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

94.

Câu 94: Tổn thương nón cùng có thể gặp rối loạn cơ tròn kiểu?

a)

Trung ương.

b)

Kiểu hỗn hợp.

c)

Ngoại vi.

d)

Cả ba kiểu trên.

95.

Câu 95: Hội chứng tuỷ sau là?

a)

Mất cả vận động và cảm giác.

b)

Còn vận động mất cảm giác.

c)

Còn cảm giác mất vận động.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai.

96.

Câu 96: Góc gù thân đốt là góc giữa?

a)

Hai mặt phẳng thân đốt gãy.

b)

Hai mặt phẳng dưới của hai thân đốt liền kề.

c)

Hai mặt phẳng trên của hai thân đốt liền kề.

d)

Mặt phẳng trên thân đốt trên và mặt phẳng dưới thân đốt dưới liền kề.

97.

Câu 97: Góc gù vùng chấn thương là góc giữa?

a)

Mặt phẳng dưới, mặt phẳng trên tương ứng thân đốt trên và dưới liền kề.

b)

Hai mặt phẳng trên của hai thân đốt liền kề đốt gãy.

c)

Mặt phẳng trên, mặt phẳng dưới tương ứng thân đốt trên và dưới liền kề.

d)

Hai mặt dưới của hai thân đốt liền kề đốt gãy.

98.

Câu 98: Bán trật khớp trong chấn thương cột sống được xác định?

a)

Trên phim chụp cộng hưởng từ.

b)

Trên phim chụp XQ cột sống động.

c)

Trên phim chụp XQ cột sống qui ước.

d)

Trên phim chụp cắt lớp vi tính.

99.

Câu 99: Rối loạn cơ tròn kiểu hỗn hợp là?

a)

Đái dầm dề.

b)

Bí đái.

c)

Mất khả năng nhịn tiểu.

d)

Đái rắt.

100.

Câu 100: Tổn thương tuỷ được xác định trên:

a)

a. Phim chụp cộng hưởng từ.

b)

b. Phim chụp cắt lớp vi tính.

c)

c. a và b là hai phương án đúng.

d)

d. Lâm sàng.

101.

Câu 101: Nón cùng thường kết thúc nhiều nhất ở?

a)

Khe đĩa đệm T11 – T12.

b)

Khe đĩa đệm T12 – L1.

c)

Khe đĩa đệm L2 – L3.

d)

Khe đĩa đệm L1 – L2.

102.

Câu 102: Chủng vi khuẩn nào thường gặp nhất trong áp xe não?

a)

Vi khuẩn kỵ khí.

b)

Trực khuẩn lao.

c)

Liên cầu.

d)

Tụ cầu.

103.

Câu 103: Loại vi khuẩn nào hay gặp nhất trong áp xe não:

a)

Pseudomonas.

b)

Proteus.

c)

Klepslella.

d)

Escherichia Coli

104.

Câu 104: Loại vi khuẩn nào hay gặp nhất trong áp xe não:

a)

Peptostreptococcs spp.

b)

Clostridium bifermentaus.

c)

Porphyromonas spp.

d)

Clostridium perfringer.

105.

Câu 105: Các triệu chứng áp xe não sắp xếp theo thứ tự hay gặp:

a)

Đau đầu, co giật, sốt, liệt nửa người.

b)

Đau đầu, sốt, liệt nửa người, co giật.

c)

Sốt, co giật, liệt nửa người, đau đầu.

d)

Co giật, liệt nửa người, sốt.

106.

Câu 106: Yếu tố thuận lợi gây áp xe não trong chấn thương sọ não:

a)

Vỡ lún xương sọ.

b)

Khối máu tụ lớn.

c)

Rò dịch não tủy.

d)

Xuất huyết khoang dưới nhện.

107.

Câu 107: Giai đoạn viêm não sớm, dịch não tủy thường là:

a)

Dịch trong suốt.

b)

Dịch đục.

c)

Dịch hồng.

d)

Dịch vàng chanh.

108.

Câu 108: Xét nghiệm tế bào trong dịch não tủy giai đoạn viêm não sớm?

a)

Bạch cầu tăng.

b)

Hồng cầu tăng.

c)

Cả ba loại tế bào trên tăng.

d)

Tiểu cầu tăng.

109.

Câu 109: Chẩn đoán hình ảnh áp xe não dựa vào: (chọn phương án đúng nhất)?

a)

Siêu âm xuyên sọ.

b)

Chụp mạch máu não.

c)

X quang sọ não thường quy.

d)

Chụp cắt lớp vi tính sọ não.

110.

Câu 110: Hình ảnh cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang ở giai đoạn viêm não sớm của áp xe não:

a)

Giảm tỷ trọng.

b)

Tăng tỷ trọng.

c)

Luôn phát hiện tổn thương.

d)

Không có hiệu ứng choán chỗ.

111.

Câu 111: Hình ảnh cắt lớp vi tính sọ não tiêm thuốc cản quang ở giai đoạn viêm não muộn?

a)

Không có hiệu ứng choán chỗ.

b)

Vùng rìa ngấm thuốc không đều.

c)

Vùng trung tâm tăng tỷ trọng.

d)

Vỏ bao áp xe rõ.

112.

Câu 112: Khái niệm "áp xe con gái" (daughteur abscesses) dùng để chỉ:

a)

Áp xe vỡ vào nhu mô não bên cạnh.

b)

Áp xe vỡ vào khoang dưới nhện.

c)

Áp xe vỡ vào não thất.

d)

Áp xe vỡ ra ngoài da.

113.

Câu 113: Chỉ định chọc hút ổ áp xe:

a)

Giai đoạn viêm não sớm.

b)

Ổ áp xe có đường kính nhỏ hơn 2 cm.

c)

Giai đoạn viêm não muộn.

d)

Ổ áp xe đơn độc, ổ lớn, vỏ mỏng, nằm ở vùng não chức năng.

114.

Câu 114: Chỉ định phẫu thuật bóc bỏ ổ áp xe:

a)

Áp xe có dị vật bên trong.

b)

Áp xe đa ổ, kích thước nhỏ hơn 2cm.

c)

Ổ áp xe nằm ở sâu, vỏ mỏng.

d)

Ổ áp nằm ở vùng não chức năng.

115.

Câu 115: Theo phân loại u não của WHO (2010) u não thuộc nhóm astrocytoma:

a)

Neurinoma.

b)

Meningioma.

c)

Gliobiastoma.

d)

Ependymoma.

116.

Câu 116: Theo phân loại u não của WHO (2010) u não thuộc nhóm meningioma:

a)

Gangllocytoma.

b)

Meningothelial.

c)

Schwannoma.

d)

Ependymoma.

117.

Câu 117: Hình ảnh cắt lớp vi tính u màng não có tiêm thuốc cản quang (chọn phương án đúng nhất):

a)

Vùng trung tâm khối u giảm tỷ trọng.

b)

Thường không ngấm thuốc cản quang.

c)

Thường ngấm thuốc cản quang mạnh.

d)

Ranh giới khối u thường không rõ.

118.

Câu 118: Dấu hiệu "đuôi màng não" của u màng não đó là:

a)

Màng cứng.

b)

Màng nhện

c)

Màng nuôi

d)

Mạch máu nuôi u.

119.

Câu 119: Nguyên tắc chung trong phẫu thuật u màng não:

a)

Cắt bỏ nguồn mạch nuôi u trước tiên. Giảm áp lực trong u (cóthể dùng dao siêu âm). Cắt vỏ u khỏi tổ chức não và màng nhệncùng với vén não hạn chế nhất. Cắt bỏ phần xương sọ và màng cứng bị thâm nhiễm nếu có thể.

b)

Nút mạch u trước mổ, truyền máu tự thân, cắt bỏ phần xương vàmàng cứng bị thâm nhiễm.

c)

Nút mạch u trước mổ, truyền máu tự thân, dùng dao siêu âm cắt u, dùng hệ thống định vị thần kinh trong mổ.

d)

Nút mạch u trước mổ, truyền máu tự thân, cầm máu kỹ, vén nãohạn chế.

120.

Câu 120: Mục tiêu điều trị u tuyến yên:

a)

Giảm tình trạng to đầu chi, giảm tiết sữa, tăng thị lực.

b)

Giảm chèn ép, lấy lại sự cân bằng về nội tiết, bảo vệ tuyến yên lành.

c)

Dự phòng động kinh, giảm chèn ép, bảo vệ tuyến yên lành.

d)

Dự phòng động kinh, rối loạn tâm thần, cải thiện thị lực.

121.

Câu 121: Đường mổ u tuyến yên:

a)

Qua xương đá.

b)

Qua xoang chũm.

c)

Qua xoang sàng.

d)

Qua xoang bướm.

122.

Câu 122: Chẩn đoán tràn dịch não khi:

a)

Chỉ số Evans > 0,3.

b)

0,2 ≤ Chỉ số Evans < 0,3.

c)

Chỉ số Evans < 0,2.

d)

Chỉ số Evans = 0,3.

123.

Câu 123: Theo Denis, chấn thương cột sống gồm:

a)

Gãy cúi căng, gãy trật.

b)

Gãy vỡ thân đốt nhiều mảnh.

c)

Gãy lún.

d)

Gồm cả 3 phương án trên.

124.

Câu 124: Gãy vỡ thân đốt nhiêu mảnh có đặc điểm? (chọn câu đúng nhất):

a)

a. Tổn thương tường sau thân đốt.

b)

b. Có thể không tổn thương tường sau thân đốt.

c)

c. Không có tổn thương tường sau thân đốt.

d)

d. Cả phương án b và c đều đúng.

125.

Câu 125: Theo Denis, gãy trật gồm?

a)

5 typ

b)

4 typ

c)

3 typ

d)

2 typ

126.

Câu 126: Theo Denis, cột trước gồm?

a)

1/2 trước thân đốt sống và đĩa đệm.

b)

1/2 trước thân đốt sống.

c)

1/2 trước thân đốt sống, đĩa đệm và dây chằng dọc trước.

d)

1/2 đĩa đệm phía trước, dây chằng dọc trước.

127.

Câu 127: Theo Denis, cột giữa gồm:

a)

1/2 sau thân đốt sống và đĩa đệm.

b)

1/2 sau thân đốt sống, đĩa đệm và dây chằng dọc sau.

c)

1/2 đĩa đệm phía sau, dây chằng dọc sau.

d)

1/2 sau thân đốt sống.

128.

Câu 128: Theo Frankel, không có tổn thương thần kinh gồm:

a)

Frankel E.

b)

Frankel D, C

c)

Frankel E, D, C

d)

Frankel E, D.

129.

Câu 129: Cơ chế chấn thương cột sống ngực – thắt lưng gồm:a. b. c. d.

a)

Lực nén ép theo trục dọc.

b)

Lực xoay, lực cắt.

c)

Lực xoắn vặn.

d)

Tất cả các phương án trên.

130.

Câu 130: Hội chứng tủy trước là:

a)

Tổn thương nửa trước tủy.

b)

Mất vận động, còn cảm giác.

c)

Tất cả các phương án trên.

d)

Do tổn thương sừng vận động, không tổn thương sừng sau.

131.

Câu 131: Hội chứng tủy trung tâm là:

a)

Tổn thương chi trên nặng hơn chi dưới.

b)

Tất cả các phương án trên.

c)

Do tổn thương kéo dãn tủy, còn cảm giác vùng tầng sinh môn.

d)

Do tổn thương đường dẫn vỏ – tủy.

132.

Câu 132: Trên phim X – Quang qui ước thẳng xác định được:

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

b)

Đường liên cuống sống.

c)

Vị trí đốt gãy.

d)

Đường liên gai, đường liên gai ngang.

133.

Câu 133: Trên phim cắt lớp vi tính cột sống xác định được:

a)

Mảnh xương vỡ, vị trí mảnh xương vỡ.

b)

Đường kính cuống sống.

c)

Tất cả các phương án trên.

d)

Mức độ chèn ép ống sống.

134.

Câu 134: Chấn thương cột sống theo cơ chế gián tiếp gặp nhiều nhất ở?

a)

Đoạn cột sống thắt lưng.

b)

Đoạn bản lề cột sống ngực – thắt lưng.

c)

Đoạn cột sống ngực.

d)

Đoạn cột sống thắt lưng cùng.