wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 bài 18

Total questions: 53

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy_x000D_
a)
A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
c)
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
d)
D. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
2.
Câu 2: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đông Nam Bộ._x000D_
3.
Câu 3: Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?_x000D_
a)
A. Cổ Loa.
b)
B. Thăng Long.
c)
C. Phú Xuân.
d)
D. Hội An._x000D_
4.
Câu 4: Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Miền Nam nhanh hơn miền Bắc.
b)
B. Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau._x000D_
c)
C. Quá trình đô thị hóa bị chững lại do chiến tranh.
d)
D. Phát triển rất mạnh ở cả hai miền._x000D_
5.
Câu 5: Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?_x000D_
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8._x000D_
6.
Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?_x000D_
a)
A. Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng._x000D_
c)
C. Trình độ đô thị hóa cao.
d)
D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân._x000D_
7.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
b)
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng._x000D_
c)
C. Dân cư tập trung vào thành phố lớn.
d)
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị._x000D_
8.
Câu 8: Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?_x000D_
a)
A. Pháp thuộc.
b)
B. 1954 - 1975.
c)
C. 1975 - 1986.
d)
D. 1986 đến nay._x000D_
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?_x000D_
a)
A. Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.
b)
B. Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn._x000D_
c)
C. Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
d)
D. Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị._x000D_
10.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?_x000D_
a)
A. Phân bố đô thị đều theo vùng.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng._x000D_
c)
C. Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
D. Trình độ đô thị hóa cao._x000D_
11.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
b)
B. Số đô thị giống nhau ở các vùng._x000D_
c)
C. Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
d)
D. Trình độ đô thị hóa còn rất thấp._x000D_
12.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng.
b)
B. Trình độ đô thị hóa chưa cao._x000D_
c)
C. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
d)
D. Phân bố đô thị đồng đều cả nước._x000D_
13.
Câu 13: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. đều có quy mô rất lớn.
b)
B. phân bố đồng đều cả nước._x000D_
c)
C. có nhiều loại khác nhau.
d)
D. cơ sở hạ tầng hiện đại._x000D_
14.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
b)
B. Trình độ đô thị hóa thấp._x000D_
c)
C. Số dân đô thị lớn hơn nông thôn.
d)
D. Số đô thị khác nhau giữu các vùng._x000D_
15.
Câu 15: Quá trình đô thị hóa của nước ta giai đoạn 1954 - 1975 không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quá trình đô thi hóa chậm.
b)
B. Trình độ đô thị hóa thấp._x000D_
c)
C. Phát triển theo hai xu hướng khác nhau.
d)
D. Có chuyển biến khá tích cực._x000D_
16.
Câu 16: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?_x000D_
a)
A. Hải Phòng
b)
B. Huế.
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Cần Thơ._x000D_
17.
Câu 17: Các đô thị được hình thành trong thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu là_x000D_
a)
A. hành chính, quân sự.
b)
B. kinh tế, quân sự._x000D_
c)
C. công nghiệp, hành chính.
d)
D. hành chính, thương mại._x000D_
18.
Câu 18: Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do_x000D_
a)
A. Quá trình công nghiệp hóa còn chậm._x000D_
b)
B. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao._x000D_
c)
C. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp._x000D_
d)
D. Nước ta không có nhiều thành phố lớn._x000D_
19.
Câu 19: Đâu là những đô thị được hình thành ở miền Bắc giai đoạn 1954 - 1975?_x000D_
a)
A. Hà Nội, Hải Phòng.
b)
B. Hải Dương, Thái Bình._x000D_
c)
C. Hải Phòng, Vinh.
d)
D. Thái Nguyên, Việt Trì._x000D_
20.
Câu 20: Đâu là biểu hiện cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp?_x000D_
a)
A. Cả nước chỉ có 2 đô thị đặc biệt.
b)
B. Không có một đô thị nào có trên 10 triệu dân._x000D_
c)
C. Dân thành thị mới chiếm có 27% dân số.
d)
D. Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng._x000D_
21.
Câu 21: Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?_x000D_
a)
A. Thế kỉ V trước Công nguyên.
b)
B. Thế kỉ III trước Công nguyên._x000D_
c)
C. Đầu công nguyên
d)
D. Thế kỉ III sau Công nguyên._x000D_
22.
Câu 22: Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh.
b)
B. Đô thị phân bố đều giữa các vùng._x000D_
c)
C. Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp.
d)
D. Nhiều đô thị lớn và hiện đại được hình thành._x000D_
23.
Câu 23: Biểu hiện nào cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp ?_x000D_
a)
A. Số lượng đô thị đặc biệt còn ít.
b)
B. Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế._x000D_
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.
d)
D. Mạng lưới đô thị phân bố không đều._x000D_
24.
Câu 24: Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI?_x000D_
a)
A. Thăng Long.
b)
B. Phố Hiến.
c)
C. Phú Xuân.
d)
D. Hội An._x000D_
25.
Câu 25: Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là_x000D_
a)
A. tăng thu nhập cho người lao động.
b)
B. tạo thêm nhiều việc làm cho lao động._x000D_
c)
C. tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
d)
D. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
26.
Câu 26: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ thị dân ở miền Bắc thấp hơn miền Nam ?_x000D_
a)
A. hậu quả của chiến tranh giai đoạn 1754 - 1975.
b)
B. nhiều đô thị lớn được xây dựng ở miền Nam._x000D_
c)
C. kinh tế của miền Bắc chủ yếu là nông nghiệp.
d)
D. công nghiệp, dịch vụ miền Nam phát triển hơn._x000D_
27.
Câu 27: Quá trình đô thị hóa của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh nền kinh tế nước ta_x000D_
a)
A. còn chưa phát triển mạnh.
b)
B. đang phát triển rất mạnh._x000D_
c)
C. là nền kinh tế công - nông nghiệp.
d)
D. là nền kinh tế hậu công nghiệp._x000D_
28.
Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển khá nhanh?_x000D_
a)
A. Nước ta hội nhập với khu vực và quốc tế._x000D_
b)
B. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường._x000D_
c)
C. Nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa._x000D_
29.
Câu 1: Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng._x000D_
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.
d)
D. Phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý._x000D_
30.
Câu 2: Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tỷ lệ dân thành thị thấp._x000D_
b)
B. Diễn ra phức tạp và lâu dài._x000D_
c)
C. Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới._x000D_
d)
D. Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá._x000D_
31.
Câu 3: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
b)
B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên._x000D_
c)
C. Sự phân bố dân cư không đều.
d)
D. Trình độ đô thị hóa thấp._x000D_
32.
Câu 4: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do_x000D_
a)
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa._x000D_
c)
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
d)
D. di dân từ nông thôn ra thành thị._x000D_
33.
Câu 5: Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần_x000D_
a)
A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
B. hạn chế di dân ra thành thị._x000D_
c)
C. mở rộng lối sống nông thôn.
d)
D. gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa._x000D_
34.
Câu 6: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?_x000D_
a)
A. Địa giới các đô thị được mở rộng.
b)
B. Mức sống dân cư được cải thiện._x000D_
c)
C. Xuất hiện nhiều đô thị mới.
d)
D. Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu._x000D_
35.
Câu 7: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là_x000D_
a)
A. tăng thu nhập cho người dân.
b)
B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
c)
C. tạo việc làm cho người lao động.
d)
D. gây sức ép đến môi trường đô thị._x000D_
36.
Câu 8: Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đô thị không có cơ sở để mở rộng.
b)
B. Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ._x000D_
c)
C. Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự.
d)
D. Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa._x000D_
37.
Câu 9: Điểm khác nhau của quá trình đô thị hóa giai đoạn 1975 đến nay so với giai đoạn 1954 - 1975 là_x000D_
a)
A. đô thị hóa diễn ra chậm.
b)
B. có chuyển biến khá tích cực._x000D_
c)
C. không có sự thay đổi nhiều.
d)
D. trình độ đô thị hóa thấp._x000D_
38.
Câu 10: Tác động của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta không thể hiện ở việc_x000D_
a)
A. tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.
b)
B. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật._x000D_
c)
C. tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển._x000D_
39.
Câu 11: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do_x000D_
a)
A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị._x000D_
b)
B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn._x000D_
c)
C. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị._x000D_
d)
D. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới._x000D_
40.
Câu 12: Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng_x000D_
a)
A. số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng._x000D_
b)
B. số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm._x000D_
c)
C. số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm._x000D_
d)
D. số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng._x000D_
41.
Câu 13: Tác động tiêu cực của đô thị hóa ở nước ta không thể hiện ở_x000D_
a)
A. tăng nguy cơ thất nghiệp.
b)
B. gia tăng các tệ nạn xã hội._x000D_
c)
C. di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.
d)
D. đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa._x000D_
42.
Câu 14: Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là_x000D_
a)
A. ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng._x000D_
b)
B. các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn._x000D_
c)
C. các đô thị nước ta tập trung chủ yếu ở đồng bằng._x000D_
d)
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển._x000D_
43.
Câu 15: Biểu hiện nào sau đây cho thấy trình độ đô thị hoá ở nước ta còn thấp?_x000D_
a)
A. Cả nước chỉ có 2 đô thị loại đặc biệt._x000D_
b)
B. Không có 1 đô thị nào có trên 10 triệu dân._x000D_
c)
C. Dân thành thị mới chỉ chiểm có khoảng 27% dân số._x000D_
d)
D. Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng._x000D_
44.
Câu 16: Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là._x000D_
a)
A. Công nghiệp hoá phát triển mạnh.
b)
B. Quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát._x000D_
c)
C. Mức sống của người dân cao.
d)
D. Kinh tế phát triển nhanh._x000D_
45.
Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là_x000D_
a)
A. chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.
b)
B. chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn._x000D_
c)
C. quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.
d)
D. dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm._x000D_
46.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?
a)
A. Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
b)
B. Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi. _x000D_
c)
C. Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.
d)
D. Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du. _x000D_
47.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ. _x000D_
b)
B. Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ. _x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất._x000D_
d)
D. Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất._x000D_
48.
Câu 20: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị ít nhất nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ._x000D_
49.
Câu 1: Mạng lưới các đô thị dày đặc nhất của nước ta tập trung ở_x000D_
a)
A. vùng Đông Nam Bộ.
b)
B. vùng Tây Nguyên._x000D_
c)
C. vùng Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. vùng Duyên hải miền Trung._x000D_
50.
Câu 2: Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do_x000D_
a)
A. quá trìnhcông nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm._x000D_
b)
B. có sự di dân từ thành thị về nông thôn._x000D_
c)
C. nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất._x000D_
d)
D. điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị._x000D_
51.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?_x000D_
a)
A. Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
b)
B. Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật._x000D_
c)
C. Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động._x000D_
d)
D. Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương._x000D_
52.
Câu 1: Khả năng đầu tư phát triển kinh tế của các đô thị nước ta còn hạn chế là do_x000D_
a)
A. phân bố tản mạn về không gian địa lí.
b)
B. phân bố không đồng đều giữa các vùng._x000D_
c)
C. có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
d)
D. nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn._x000D_
53.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố và thị xã ở nước ta?_x000D_
a)
A. Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn, đa dạng._x000D_
b)
B. Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, phát triển kinh tế._x000D_
c)
C. Là nơi sử dụng nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật._x000D_
d)
D. Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu, sức hút vốn đầu tư kém._x000D_