wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Ngoại hình của vật nuôi là gì?

a)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.

b)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

c)

kích thước, thể tích của từng hay của toàn cơ thể con vật.

d)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

2.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn.

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu.

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

3.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

c)

Chọn những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau.

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

4.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn.

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì.

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém.

d)

Chọn ra hai con lợn khác giới có ngoại hình đẹp.

5.

Sinh trưởng là gì?

a)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

6.

Thể chất là gì?

a)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

b)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

c)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

7.

Phát dục là gì?

a)

là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

b)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.

c)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

d)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

8.

Năng suất là gì?

a)

là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể,

b)

là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.

c)

mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

d)

là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

9.

Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

10.

Khái niệm của chọn lọc cá thể?

a)

là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.

b)

là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm.

11.

Có mấy bước để tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

12.

Khái niệm của phương pháp chọn lọc hàng loạt?

a)

là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống.

b)

là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không.

c)

là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất.

d)

là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn DNA có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó.

13.

Khái niệm của chọn lọc cá thể?

a)

Là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống

b)

Là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

c)

Là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

d)

Là phương pháp dựa vào đặc điểm bên ngoài để xem xét các vật nuôi có tốt hay không

14.

Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

a)

Phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con

b)

Giảm số lượng là thời gian sử dụng đực giống

c)

Phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con và Giảm số lượng là thời gian sử dụng đực giống

15.

“Giống lợn Pietrain của Bỉ có khả năng sinh trưởng tốt, tỉ lệ nạc cao, tuy nhiên con vật thường hay bị stress, chất lượng thịt kém. Để khắc phục tình trạng này, người ta thực hiện lai cải tiến lợn Pietrain với lợn Yorkshire sau đó liên tiếp qua 16 thế hệ lại trở lại với lợn Pietrain cuối cùng tạo được con lai không mẫn cảm với stress và cải tiến được chất lượng thịt”. Đây là ví dụ của phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế

b)

Lai cải tạo

c)

Lai cải tiến

d)

Lai xa

16.

“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai kinh tế

c)

Lai thuần chủng

d)

Lai xa

17.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:

a)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất

b)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục

c)

Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất

d)

Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất

18.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

19.

Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:

a)

Nhanh gọn

b)

Tốn kém

c)

Khó thực hiện

d)

Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản

20.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định

21.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

Chọn ra lợn đực tốt nhất lai với lợn cái bất kỳ

22.

Lai kinh tế là gì?

a)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

23.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Duy trì, củng cố và nâng cao chất lượng giống vật nuôi

c)

Tạo ra các dòng thuần có đặc tính di truyền ổn định

d)

Tạo ra các giống vật nuôi mới có năng suất cao, chất lượng tốt

24.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

25.

Điểm giống nhau giữa hai phương pháp cấy truyền phôi áp dụng kĩ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi là?

a)

Phổ biến những đặc tính tốt của con cái, tăng nhanh số lượng đàn vật nuôi

b)

Phổ biến những đặc tính tốt của con đực giống cho đàn con

c)

Trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong ống nghiệm giống hệt nhau về mặt di truyền

d)

Tạo ra những cá thể

26.

Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Giống loài, giai đoạn sinh trưởng

b)

Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi

c)

Giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi

d)

Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi

27.

Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Thức ăn chăn nuôi công nghiệp gồm hai loại, đó là:

a)

Thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp

b)

Thức ăn nông nghiệp và thức ăn thuỷ sản

c)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

d)

Thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn thuỷ sản

29.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:

a)

A. Chỉ số dinh dưỡng

b)

B. Loại thức ăn

c)

C. Thức ăn tinh, thô

d)

D. Chất xơ, axit amin

30.

Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô?

a)

Cỏ khô

b)

Bã mía

c)

Rau xanh

d)

Rơm rạ

31.

Sản xuất thức ăn cho vật nuôi đóng vai trò then chốt trong ngành chăn nuôi do:

a)

Thức ăn chăn nuôi chiếm 60 – 70% chi phí sản xuất

b)

Sản xuất thức ăn chăn nuôi là một ngành công nghiệp mang lại lợi nhuận cao

c)

Sản xuất thức ăn đòi hỏi quy trình công nghệ vô cùng tân tiến, chỉ cần một chút gián đoạn có thể làm ảnh hưởng đến toàn ngành chăn nuôi

d)

Thức ăn chăn nuôi chiếm 60 – 70% chi phí sản xuất, Sản xuất thức ăn chăn nuôi là một ngành công nghiệp mang lại lợi nhuận cao

32.

Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Phụ phẩm xay xát

c)

Các loài ốc, tôm tép

d)

Các loại củ (sắn, khoai lang)

33.

Lượng protein của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn nái giai đoạn hậu bị (30 – 60 kg) là bao nhiêu?

a)

Khoảng 90%

b)

Khoảng 70%

c)

Khoảng 40%

d)

Khoảng 20%

34.

Phương pháp nào được ứng dụng để chế biến thức ăn thô có hàm lượng lignin cao như thân cây sắn, rơm, rạ, lõi ngô,...?

a)

Phương pháp đường xơ hoá học

b)

Phương pháp đường hóa xơ

c)

Phương pháp tương lượng đường trong máu

d)

Phương pháp giảm lượng đường trong máu

35.

Các loại enzyme tiêu hoá được sử dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi với mục đích nào?

a)

Tăng cường tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng và các thức ăn khó tiêu hoá như thức ăn thô, xanh có hàm lượng lignin cao

b)

Giảm tính đột biến gen trong quá trình chế biến thức ăn chăn nuôi

c)

Giảm tác động xấu của lên men trong ủ chua thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại

d)

Tăng tác động xấu của lên men trong ủ chua thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại

36.

Tác dụng của Vitamin là:

a)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

Tổng hợp các chất sinh học

c)

Tái tạo mô

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng

37.

Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chí 3 “Không”:

a)

Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề

b)

Không ăn, không uống, không làm sao

38.

Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô?

a)

Cỏ khô.

b)

Bã mía.

c)

Rau xanh.

d)

Rơm rạ.

40.

Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì?

a)

Làm sạch nguyên liệu

b)

Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt

c)

Cân đo theo tỉ lệ.

d)

Sấy khô

41.

Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp gồm mấy bước?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

42.

Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh:

a)

Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao.

b)

Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm

43.

Loại thức ăn tinh nào được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

Vỏ quả dừa

b)

Vỏ đậu

c)

Bột sắn

d)

Xơ dừa

44.

Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì?

a)

Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

c)

Thức ăn xanh.

d)

Thức ăn thô.

45.

Một số loại thức ăn giàu protein là...

a)

các cây họ đậu

b)

thức ăn ủ xanh.

c)

các loại rau xanh, cỏ tươi

d)

hạt đậu, đỗ, khô dầu, bột cá...

46.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)

Lai xa và lai cải tạo

b)

Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

c)

Nhân giống thuần chủng và lai giống

d)

Có nhiều hơn 2 phương pháp

47.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

c)

Có số lượng cá thể đủ lớn

d)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất đồng nhất

48.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

Chọn ra lợn đực tốt nhất lai với lợn cái bất kỳ

49.

Các amino acid không được sử dụng phổ biến trong chăn nuôi là?

a)

Lysine, methionine

b)

Threonine, tryptophan

c)

Histidine, valine

d)

Serine, Glyxin

50.

Phương pháp nào được ứng dụng để chế biến thức ăn thô có hàm lượng lignin cao như thân cây sắn, rơm, rạ, lõi ngô,...?

a)

Phương pháp đường xơ hoá học

b)

Phương pháp đường hóa xơ

c)

Phương pháp tương lượng đường trong máu

d)

Phương pháp giảm lượng đường trong máu

51.

Xác định phát biểu đúng sai trong các ý sau đây

a)

Nhân bản vô tính được ứng dụng trong công tác bảo tồn và phát triển các giống vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Cấy truyền phôi có ý nghĩa trong công tác bảo tồn vật nuôi quý hiếm

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm có tác dụng tạo ra nhiều phôi, phổ biến nhanh những đặc điểm di truyền tốt của vật nuôi

52.

Nhược điểm của thụ tinh nhân tạo là khó phòng tránh được các bệnh về đường sinh dục và các bệnh truyền nhiễm qua đường sinh dục

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Xác định nhận định đúng sai khi nói về Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen

a)

Dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

Thời gian chọn lọc nhanh chóng.

c)

Độ chính xác cao

d)

Chi phí cao

54.

Xác định nhận định đúng sai khi nói về ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi

a)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành

b)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn

55.

Một bạn trình bày những ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi như sau:

a)

Làm chậm quá trình hư hỏng thức ăn.

b)

Làm tăng giá trị chất lượng của thức ăn.

c)

Hạn chế sự phá hoại của côn trùng, vi sinh vật gây hại.

d)

Giúp tiết kiệm nhân công lao động.

56.

Yêu cầu đối với bảo quản thức ăn dạng đổ rời (thóc, ngô,...) là:

a)

Sàn kho phải được quét sạch.

b)

Nhà kho phải có thông hơi.

57.

C. Đổ thức ăn sát nóc để tiết kiệm diện tích. (Điền Đúng hoặc Sai vào chỗ trống)

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể

d)

Không rõ

58.

Thức ăn đổ vào kho phải gọn gàng. Chọn đáp án đúng.

a)

Sai

b)

Đúng