wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe12

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

1. Công dụng của điện trở dùng để:

a)

Chỉnh lưu, tách sóng, trộn tần

b)

Điều chỉnh, phân chia công suất nguồn

c)

Điều chỉnh, khuếch đại điện áp, dòng điện

d)

Hạn chế, điều chỉnh dòng điện và phân chia điên áp

2.

Công thức tính giá trị điện trở 4 vòng màu là:

a)

R=abc ± d% (Ω)

b)

R=ab.10c ± d% (Ω)

c)

R=a+b.10c ± d% (Ω)

d)

R=a.b.10c ± d% (Ω)

3.

Một điện trở có vòng cuối cùng màu đỏ thì sai số của nó là:

a)

± 5%

b)

± 2%

c)

± 1%

d)

± 0.5%

4.

Linh kiện nào có tác dụng ngăn dòng 1 chiều và cho dòng xoay chiều đi qua:

a)

Tụ điện

b)

Cuộn cảm

c)

Điện trở

d)

Đi ốt

5.

Loại tụ điện cần được mắc đúng cực là:

a)

Tụ nilon

b)

Tụ giấy

c)

Tụ hóa

d)

Tụ gốm

6.

Công dụng của cuộn cảm dùng để:

a)

Dùng ổn áp điện một chiều

b)

Dùng để dẫn dòng điện 1 chiều, chặn dòng điện cao tần

c)

Dùng ngăn dòng 1 chiều và cho dòng xoay chiều đi qua.

d)

Dùng để tạo sóng, tạo xung

7.

Theo cấu tạo và phạm vi sử dụng thì cuộn cảm được phân thành mấy loại:

a)

 2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Linh kiện điện tử nào có 1 lớp tiếp giáp P-N:

a)

Tranzito

b)

Tirixto

c)

Đi ốt

d)

Diac

9.

Chọn câu đúng nhất: Công dụng của Điôt

a)

Chỉnh lưu, tách sóng

b)

Tách song, trộn tần

c)

Ổn định dòng điện

d)

Chỉnh lưu, ổn áp, tách sóng, trộn tần

10.

Điôt Zener có cộng dụng

a)

Dùng ổn áp điện một chiều

b)

Thường dùng trong mạch chỉnh lưu

c)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

d)

Dùng ổn áp dòng điện xoay chiều

11.

Tranzito có cộng dụng

a)

Khuếch đại tín hiệu, tạo xung, tạo sóng

b)

Dùng trong mạch chỉnh lưu

c)

Dùng ổn áp điện một chiều

d)

Tách sóng, trộn tần

12.

Linh kiện điện tử nào có 2 lớp tiếp giáp P-N

a)

Tranzito

b)

Tirixto

c)

Triac

d)

Diac

13.

Linh kiện điện tử nào có 3 điện cực B, C, E

a)

Triac

b)

Điac

c)

Tranzito

d)

Tirixto

14.

Tirixto có công dụng:

a)

Trộn tần, tách sóng

b)

Dùng ổn áp điện một chiều.

c)

Dùng ổn áp dòng điện xoay chiều

d)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

15.

Linh kiện điện tử nào có 3 lớp tiếp giáp P-N

a)

Tranzito          

b)

Tirixto

c)

Triac

d)

Diac    

16.

Linh kiện điện tử nào có 3 điện cực A, K, G

a)

Triac

b)

Điac

c)

Tranzito

d)

Tirixto

17.

Điều kiện để Tirixto dẫn điện

a)

UAK  > 0     UGK  > 0

b)

UAK  > 0     UGK  < 0

c)

UAK  > 0     UGK  = 0

d)

UAK  < 0     UGK  > 0

18.

Linh kiện bán dẫn gồm

a)

Tranzito, cuôn cảm, triac, diac

b)

Tụ điện, điốt, tranzito, tirixto

c)

Điốt, tranzito, tirixto, triac

d)

Điện trở, tụ điện, điốt, tranzito

19.

Điôt, Tirixto, Tranzito, Điac đều có điểm giống nhau nào

a)

Vật liệu chế tạo

b)

Công dụng     

c)

Số điện cực

d)

Nguyên lí làm việc

20.

Linh kiện điện tử nào có 5 lớp tiếp giáp P-N

a)

Điốt

b)

Tranzito          

c)

Tirixto

d)

Triac

21.

Linh kiện điện tử nào có 3 điện cực A1, A2, G

a)

Tranzito

b)

Điac

c)

Tirixto

d)

Triac

22.

Điac có công dụng:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện

b)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.

c)

Điều khiển trong các mạch điện xoay chiều

d)

Chỉnh lưu, ổn áp, tách sóng, trộn tần

23.

Triac và Diac có công dụng

a)

Dùng khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

b)

Dùng trong các mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng

c)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng trong thiết bị tự động, thiết bị xung số, trong xử lí thông tin, máy tính điện tử

24.

. Mạch chỉnh lưu là mạch biến đổi

a)

Dòng không đổi thành dòng một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều thành một chiều

c)

Dòng một chiều thành dòng xoay chiều

d)

Dòng xoay chiều thành dòng một pha

25.

Để giảm nhấp nhô của dòng điện qua tải trong mạch chỉnh lưu ta cần phải

a)

Mắc thêm điện trở nối tiếp với tải     

b)

Mắc thêm tụ song song với tải

c)

Mắc thêm tụ nối tiếp với tải

d)

Mắc thêm cuộn cảm song song tải

26.

Để khắc phục nhược điểm của mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ ta dùng:

a)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì

b)

Mạch bảo vệ

c)

Mạch ổn áp

d)

Mạch chỉnh lưu bán kì

27.

Mạch nguồn điện 1 chiều gồm mấy khối cơ bản

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Mạch chỉnh lưu cầu có mấy điốt

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ 2 điôt, nửa chu kỳ đầu dòng điện qua mấy đi ốt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Mạch chỉnh lưu cầu, nửa chu kỳ đầu dòng điện qua mấy đi ốt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

. Mạch nguồn điện 1 chiều thực tế gồm mấy khối cơ bản:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Mạch nguồn điện thực tế gồm

a)

Biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch ổn áp, mạch bảo vệ

b)

Mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn, mạch ổn áp, mạch bảo vệ

c)

Biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn, mạch bảo vệ

d)

Biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn, mạch ổn áp

33.

Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động SGK

a)

2 tụ điện, 2 Tranzito, 3 điện trở

b)

2 tụ điện, 2 Tranzito, 4 điện trở

c)

1 tụ điện, 1 Tranzito, 4 điện trở

d)

3 tụ điện, 3 Tranzito, 4 điện trở

34.

Khi thiết kế mạch điện tử đơn giản, có mấy nguyên tắc chung khi thiết kế?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

35.

Khi chọn tụ điện cho mạch nguồn 1 chiều, chọn đáp án đúng nhất:

a)

Có dòng điện định mức càng lớn càng tốt  

b)

Có trị số điện dung càng lớn càng tốt

c)

Có công suất càng lớn càng tốt

d)

Có điện áp chịu đựng càng lớn càng tốt

36.

Có mấy bước thiết kế mạch điện tử đơn giản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Mạch điện tử điều khiển là

a)

Những mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển

b)

Những mạch điện thực hiện chức năng điều khiển

c)

Những mạch điện tử thay đổi trạng thái tín hiệu

d)

Những mạch điện tử thay đổi cấu trúc của máy

38.

Mạch điện tử điều khiển có mấy công dụng chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Mạch điều khiển tín hiệu là

a)

Mạch điện tử dùng để điều khiển sự thay đổi trạng thái của các tín hiệu

b)

Mạch điện tử dùng để điều khiển sự thay đổi tính chất của các tín hiệu

c)

Mạch điện tử dùng để điều khiển sự thay đổi chức năng của các tín hiệu

d)

Mạch điện tử dùng để điều khiển sự thay đổi nguyên lý của các tín hiệu.

40.

Tín hiệu thông báo có nguồn là

a)

Thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố.

b)

Thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc

c)

Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử.

d)

Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo hiệu lệnh

41.

Đèn xanh, đỏ của tín hiệu giao thông là

a)

Thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố.

b)

Thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc

c)

Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử.

d)

Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo hiệu lệnh.

42.

Động cơ điện xoay chiều 1 pha là

a)

Bếp từ

b)

Nồi cơm điện

c)

Quạt điện

d)

Bàn ủi

43.

Có mấy cách điều chỉnh tốc độ động cơ điện xoay chiều 1 pha?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Điều chỉnh tốc độ động cơ điện xoay chiều 1 pha bằng cách

a)

Thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố. Thay đổi số vòng dây stato

b)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

c)

Điều khiển tần số dòng điện vào động cơ

d)

cả 3

45.

Mạch điện từ được cấu tạo bời những loại linh kiện nào

a)

Linh kiện thu động và linh kiện điện điện tử

b)

Linh kiện tích cực và linh kiện điện điện tử

c)

Linh kiện điện điện tử, linh kiện thụ động và linh kiện tích cực

d)

Linh kiện thụ động và linh kiện tích cực

46.

Giá trị tụ gốm 473 sau là:

a)

473 pF

b)

400000003pF

c)

47000 pF

d)

430000000 pF

47.

Linh kiện bán dẫn nào có khả năng khuếch đại tín hiệu điện

a)

Điac

b)

Triac

c)

Tirixto

d)

Tranzito

48.

Linh kiện nào có khả năng tích năng lượng điện trường

a)

Điện tử

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Điôt

49.

Linh kiện nào có khả năng tích năng lượng từ trường

a)

Điện tử

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Điôt

50.

Trị số điện trở, dung kháng và cảm kháng là thể hiện

a)

. Mức độ cản trở dòng điện

b)

Công suất tiêu hao

c)

Tổn hao năng lượng

d)

Trị số điện áp lớp nhất cho phép

51.

Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giữa các ………với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật

a)

Dây dẫn             

b)

Linh kiện điện tử               

c)

Điôt

d)

Tranzito

52.

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có ít nhất

a)

1 điốt

b)

4 điốt

c)

3 điốt

d)

2 điốt

53.

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có nhiều nhất

a)

1 điốt

b)

4 điốt

c)

3 điốt

d)

2 điốt

54.

Phân loại theo chức năng và nhiệm vụ, mạch điện tử phân thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

4 loại

c)

6 loại

d)

8 loại

55.

Chức năng của mạch tạo xung là:

a)

Khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp. dòng điện, công suất

b)

Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu

c)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

d)

Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

56.

Điều khiển tín hiệu là mạch điện tử được phân loại theo

a)

Công suất

b)

Chức năng

c)

Mức độ tự động hóa 

d)

Theo công dụng

57.

Chọn câu trả lời sai: Mạch điện tử  điều khiển có công dụng

a)

Điều khiển tín hiệu                                                                

b)

Tự động hóa các máy móc, thiết bị

c)

Điều khiển các thiết bị dân dụng, trò chơi giải trí

d)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

58.

Nguyên lí chung của mạch điều khiển tín hiệu dưới dạng sơ đồ khối theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nhận lệnh, khuếch đại, xử lí, chấp hành 

b)

Chấp hành, nhân lệnh, xử lí, khuếch đại

c)

Nhận lệnh, xử lí, khuếch đại, chấp hành

d)

Xử lí, nhận lệnh, khuếch đại, chấp hành

59.

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi …...... của các …………

a)

tín hiệu – tần số                                   

b)

biên độ – tần số

c)

trạng thái – tín hiệu

d)

đối tượng – tín hiệu

60.

Để điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử dụng phương pháp

a)

Thay đổi số vòng dây của Stato 

b)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

c)

. Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ

d)

Cả 3 phương pháp

61.

Triac trong mạch điều khiển được học làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ:

a)

Tăng, giảm thời gian dẫn 

b)

Tăng, giảm trị số dòng điện

c)

Tăng, giảm trị số điện áp

d)

Tăng, giảm tần số nguồn điện

62.

Tần số f (Hz) của dòng điện một chiều có trị số là

a)

f = 0 ( Hz)

b)

f = 1 ( Hz)

c)

f = -1 ( Hz)

d)

f = ( Hz)

63.

Để phân biệt tụ điện người ta căn cứ vào…

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa 2 bản cực của tụ điện

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

c)

Vật liệu làm 2 bản cực của tụ điện

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện

64.

Thông số của linh kiện điện tử nào không phụ thuộc vào tần số của dòng điện

a)

Tụ điện

b)

Cuộn cảm

c)

Điện trở, cuộn cảm và tụ điện

d)

Điện trở

65.

Khi có ánh sáng tác động lên quang điện trở thì giá trị điện trở sẽ thay đổi?

a)

R giảm

b)

R tăng

c)

R không thay đổi

d)

Tùy theo từng loại

66.

Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…

a)

Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

b)

Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm

c)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

d)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0)

67.

Cuộn cảm có cảm kháng lớn khi

a)

Điện áp đặt vào lớn

b)

Tần số dòng điện qua nó nhỏ

c)

Tần số dòng điện qua nó lớn

d)

Dòng điện qua cuộn cảm lớn

68.

Tụ điện có dung kháng lớn khi

a)

Điện áp đặt vào lớn

b)

Tần số dòng điện qua nó nhỏ

c)

Tần số dòng điện qua nó lớn

d)

Dòng điện qua cuộn cảm lớn

69.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

70.

Tirixto có những điện cực nào? 

a)

Emitơ (E); Bazơ (B); Colectơ (C).

b)

A1 ; A2

c)

A1 ; A2 ; Cực điều khiển (G ). 

d)

Anốt (A); Catốt (K); cực điều khiển (G).

71.

Người ta dùng linh kiện bán dẫn nào sau đây để tạo sóng, tạo xung?

a)

Tranzito

b)

Điôt

c)

Triac

d)

Tirixto

72.

Triac có khả năng dẫn điện theo mấy chiều

a)

1 chiều

b)

2 chiều

c)

3 chiều

d)

4 chiều

73.

Khi chọn tụ điện cho mạch nguồn 1 chiều, chọn đáp án đúng nhất

a)

Có dòng điện định mức càng lớn càng tốt

b)

Có trị số điện dung càng lớn càng tốt

c)

Có công suất càng lớn càng tốt

d)

Có điện áp chịu đựng càng lớn càng tốt

74.

Khi thiết kế mạch nguồn 1 chiều chọn mạch chỉnh lưu nào?

a)

Mạch chỉnh lưu 1 nửa chu kỳ

b)

Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ dùng 2 Điot

c)

Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ dùng 4 Điot

d)

Tất cả đều đúng

75.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

a)

Khối 4 và khối 5

b)

Khối 2 và khối 4

c)

Khối 1 và khối 2.    

d)

Khối 2 và khối 5

76.

Trong mạch nguồn 1 chiều mạch cộng hưởng có công dụng ?

a)

Lọc nguồn

b)

Ổn định dòng điện

c)

Điều chỉnh hiệu điện thế và dòng điện

d)

Khuếch đại tín hiệu điện

77.

Chọn phương án đúng

      Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giửa các ………với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật

a)

dây dẫn             

b)

linh kiện điện tử               

c)

điôt

d)

tranzito

78.

Nếu phân loại mạch điện tử theo phương pháp gia công xử lí tín hiệu thì có những mạch nào?

a)

Mạch khuếch đại và mạch tạo sóng hình sin   

b)

Mạch điện tử số và mạch ổn áp

c)

. Mạch tạo xung và mạch chỉnh lưu

d)

Mạch điện tử tương tự và mạch điện tử số

79.

Mạch chỉnh lưu 1 nữa chu kỳ có dòng điện qua tải là

a)

Bằng phẳng

b)

Gián đoạn.

c)

Liên tục.

d)

Dòng xoay chiều

80.

Mạch chỉnh lưu 2 nữa chu kỳ có dòng điện qua tải là

a)

Bằng phẳng

b)

. Gián đoạn

c)

Liên tục

d)

Dòng xoay chiều

81.

Mạch nguồn 1 chiều thực tế ta có thể thay thế mạch cộng hưởng bằng linh kiện nào?

a)

Tụ điện

b)

Điôt

c)

Tranzito

d)

Tirixto

82.

Trong sơ đồ nguyên lý mạch nguồn một chiều thực tế sử dụng mạch cộng hưởng có bao nhiêu con tụ điện:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Chức năng của mạch khuếch đại là:

a)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp

b)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện

c)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt công suất

d)

Cả 3 đáp án trên

84.

Tìm phát biểu đúng: Trên kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán

a)

Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “-”

b)

Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “-”

c)

Ở đầu vào đảo kí hiệu “+”

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

85.

Đầu vào không đảo kí hiệu dấu “+” nghĩa là:

a)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra ngược dấu với tín hiệu vào

b)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào.

c)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra khuếch đại và ngược dấu với tín hiệu vào.

d)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra khuếch đại và cùng dấu với tín hiệu vào.

86.

IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

a)

Hai đầu vào và một đầu ra

b)

Một đầu vào và hai đầu ra

c)

Một đầu vào và một đầu ra

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra

87.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto – bazo, nếu thay R1, R2 bằng các điôt quang, hiện tượng xảy ra là:

a)

LED1, LED2 tắt

b)

LED1, LED2 sáng

c)

LED1, LED2 nhấp nháy cùng tắt, cùng sáng

d)

LED1, LED2 nhấp nháy luân phiên

88.

IC khuếch đại thuật toán được viết tắt là

a)

OB

b)

AO

c)

OA

d)

OP

89.

Chức năng của mạch tạo xung là

a)

Khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp. dòng điện, công suất

b)

Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu

c)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

d)

Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

90.

Khi cần thay đổi độ rộng xung đa hài thì làm thế nào?

a)

Thay đổi trị số của R, C

b)

Tăng điện áp nguồn

c)

. Giảm điện áp nguồn

d)

Thay đổi thông số của tranzito

91.

Đối với mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto – bazo, khi T1 và T2 giống nhau, để thu được xung đa hài đối xứng thì:

a)

R1 = R2

b)

R3 = R4

c)

C1 = C2

d)

R1 = R2, R3 = R4, C1 = C2

92.

Nguyên tắc chung để thiết kế mạch điện tử đơn giản là:

a)

Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế

b)

Mạch thiết kế đơn giản,tin cậy và thuận tiện khi lắp đặt,vận hành,sửa chữa

c)

Hoạt động ổn định,chính xác và linh kiện có sẵn trên thị trường

d)

Tất cả đều đúng

93.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên tắc thiết kế mạch điện tử:

a)

Hoạt động ổn định và chính xác

b)

Linh kiện có sẵn trên thị trường

c)

Tính toán và lựa chọn linh kiện phù hợp

d)

Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy

94.

Mạch lắp ráp phải đảm bảo nguyên tắc

a)

Linh kiện bố trí khoa học và hợp lí.

b)

Vẽ đường dây dẫn điện để nối các linh kiện theo sơ đồ nguyên lí

c)

Dây dẫn không chồng chéo và ngắn nhất

d)

Tính toán và lựa chọn linh kiện phù hợp.

95.

Khi thiết kế mạch nguyên lí, phải:

a)

Tìm hiểu yêu cầu mạch thiết kế

b)

Đưa ra phương án

c)

Chọn phương án hợp lí nhất

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng