wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC LỚP 5

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chu vi hình tam giác:

a)

cạnh x 4

b)

cạnh x cạnh

c)

Lấy 3 cạnh cộng lại với nhau

d)

Lấy 3 cạnh nhân với nhau

2.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

3.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

6.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

7.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

8.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

9.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

10.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

11.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

12.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

13.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

16.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

17.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

18.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

19.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

20.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

21.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

22.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

23.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

24.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

25.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

26.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

27.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

28.

Diện tích tam giác ABC cân tại A có AC = 5cm và BC = 8cm là?

a)

40cm240cm^2  

b)

20cm220cm^2  

c)

24cm224cm^2  

d)

12cm212cm^2  

29.

Diện tích tam giác đều có cạnh là 6cm là

a)

36cm236cm^2  

b)

18cm218cm^2  

c)

3273\sqrt[]{27}  

d)

6276\sqrt[]{27}  

30.

Độ dài đáy là 15,4m , chiều cao là 545,7cm .Diện tích hình tam giác đó là :

a)

54,7683 cm2

b)

42,0981 m2

c)

46,2345 m2

d)

42,0189 m2

31.

Hình tam giác ABC có đường cao là 10cm , đáy là 34 cm .Diện tích hình tam giác ABC là :

(a)  

32.

Cho tam giác ABC có diện tích 150 cm2 .M là trung điểm của BC , N là trung điểm của AC .Nối MN .Diện tích tam giác MNC là

a)

54,6 cm2

b)

36,6 cm2

c)

65,7 cm2

d)

37,5 cm2

33.

Cho hình chữ nhật ABCD , F là một điểm bất kì trên cạnh AD , BF cắt CD kéo dài vào điểm E . Nối điểm A với điểm E . Tính diện tích tam giác AEF , biết EF bằng 3 cm , BC bằng 5 cm , AB bằng 7 cm .Diện tích tam giác AEF là :

a)

34 cm2

b)

43 cm2

c)

2 cm2

d)

7 cm2

34.

Tính diện tích hình tam giác MDC . Biết hình chữ nhật ABCD có AB bằng 25 cm , BC bằng 16 cm.

(a)  

35.

Độ dài cạch đáy của hình tam giác có chiều cao là 2/5m và diện tích là 1200 cm2 là :

a)

50cm

b)

80cm

c)

70cm

d)

60cm

36.

Tính diện tích hình tứ giác MBND . Biết hình chữ nhật ABCD có chiều dài DC bằng 36 cm ; chiều rộng AD bằng 20 cm và AM bằng 1/3 MB , BN bằng NC ?

a)

734 cm2

b)

546 cm2

c)

756 cm2

d)

450 cm2

37.

Tính diện tích hình bình hành ABCD . Biết diện tích hình tam giác ADC là 100 cm2 .

a)

456 cm2

b)

435 cm

c)

765 cm2

d)

200 cm2

38.

Tính chiêud cao AH của hình tam giác vuông ABC . Biết AB bằng 30 cm , AC bằng 40 cm , BC bằng 50 cm.

a)

84 cm

b)

75 cm

c)

54 cm

d)

24 cm

39.

Tính diện tích hình tam giác vuông có độ dài 2 cạnh góc vuông lần lượt là 35cm và 15cm.

a)

74 cm2

b)

85 cm

c)

767,4 cm2

d)

262,5 cm2

40.

Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D 

a)

ET

b)

EF

c)

DT

d)

DF

41.

Đâu là đường cao trong tam giác ABC

a)

AC

b)

AB

c)

BK

d)

BC

42.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

43.

Tìm diện tích của tam giác IKL biết LI = 4dm, LK = 5dm, IK = 6,5dm

a)

9dm2

b)

10cm2

c)

18dm2

d)

10dm2

44.

Tìm diện tích của tam giác HOA biết độ dài chiều cao AO = 2m và độ dài đáy AH = 5,5m

a)

5m2

b)

10m2

c)

5,5m2

d)

1m2

45.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

46.

Tính diện tích phần tô đậm biết tam giác LKN vuông ở L.

a)

112cm2112cm^2

b)

56cm256cm^2

c)

28cm228cm^2

d)

448cm2448cm^2

47.

Tính diện tích phần tô đậm biết QRST là hình vuông và QX = XR.

a)

32cm232cm^2

b)

16cm216cm^2

c)

64cm264cm^2

d)

32cm32cm

48.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

49.

Nhìn hình bên, điền tiếp vào ô trống: Diện tích hình tam giác ..... diện tích hình chữ nhật.

a)

bằng

b)

bằng một nửa

c)

gấp đôi

d)

lớn hơn

50.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

51.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

52.

Tam giác GHI (hình bên) có tên gọi là gì?

a)

Tam giác nhọn, tam giác đều

b)

Tam giác nhọn, tam giác thường

c)

Tam giác tù, tam giác đều

d)

Tam giác tù, tam giác thường

53.

Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:

a)

7,2 cm

b)

6,7 cm

c)

9cm

d)

14,4 cm

54.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

55.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

56.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

57.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

58.

Tính diện tích tam giác trên

a)

20 cm2

b)

18 cm2

c)

36 cm2

d)

72 cm2

59.

Tính diện tích hình tam giác trên

a)

10 cm2

b)

10 cm3

c)

20 cm

d)

20 cm2

60.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là 

a)

A. 100cm2.

b)

B. 400cm2.

c)

C. 220cm2.

d)

D. 200cm2.

61.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước như hình vẽ

a)

A. 140cm2

b)

B. 280dm2

c)

C. 14dm2

d)

D. 28cm2

62.

Tính diện tích hình tam giác HDC. Biết hình chữ nhật ABCD có AB = 37cm, BC = 24cm.

a)

A. 444cm2

b)

B. 888cm2

c)

C. 1234cm2

d)

D. 1776cm2

63.

Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 2400 cm2 (xem hình vẽ). Tính diện tích của hình tam giác MDC.

a)

A. 650cm2

b)

B. 750cm2

c)

C. 700cm2

d)

D. 800cm2

64.

Cho tam giác ABC có đường cao AH = 2dm. Cạnh BC dài gấp 2 lần đường cao. Tính diện tích tam giác ABC.

a)

A. 40 cm2

b)

B. 2 dm2

c)

C. 1 m2

d)

D. 4 dm2

65.

Cho tam giác vuông có diện tích 32,4cm2. Nếu giảm một cạnh góc vuông của tam giác  đi 1/4 độ dài của nó thì diện tích tam giác mới bằng bao nhiêu ?

a)

A. 24,3 cm2

b)

B. 16,2 cm2

c)

C. 40,5 cm2

d)

D. 8,2 cm2

66.

Tính diện tích hình tam giác AHK. Biết hình vuông ABCD có cạnh 16cm và BK = KC, DH = HC

a)

A. 156cm2

b)

B. 128cm2

c)

C. 96cm2

d)

D. 64cm2

67.

Cho tam giác ABC có cạnh BC = 10 dm. Tìm đường cao AH biết diện tích tam giác ABC là 0,25 m2

a)

A. 50 cm2

b)

B. 2,5 m2

c)

C. 2,5 dm2

d)

D. 1 m2

68.

Một thửa ruộng hình tam giác vuông có tổng hai cạnh góc vuông là 72m và cạnh góc vuông này bằng 0,6 lần cạnh góc vuông kia. Trên thửa ruộng này người ta trồng lúa, trung bình cứ 100m2 thu được 60kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

a)

A. 3,645 tạ

b)

B. 7,29 tạ

c)

C. 364,5 tạ

d)

D. 729 tạ

69.

Cho tam giác ABC có diện tích 150 cm2 .M là trung điểm của BC , N là trung điểm của AC .Nối MN .Diện tích tam giác MNC là

a)

54,6 cm2

b)

36,6 cm2

c)

65,7 cm2

d)

37,5 cm2

70.

Tính diện tích hình tam giác MDC . Biết hình chữ nhật ABCD có AB bằng 25 cm , BC bằng 16 cm.

(a)