wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học thêm cô Lan

Total questions: 66

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

1. Câu thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.

(Nguyễn Du)

a)

A. nhân hóa

b)

B. so sánh

c)

C. đảo ngữ

d)

D. nhân hóa và so sánh

2.

2. Từ nào sau đây có nghĩa là "sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn"?

a)

A. kiên cố

b)

B. chí lí

c)

C. nghị lực

d)

D. chí tình

3.

3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ ...chúng tôi hò hét nhau thả diều thi."

(Cánh diều tuổi thơ - Tạ Duy Anh)

a)

A. con

b)

B. chăn trâu

c)

C. mục đồng

d)

D. nghịch ngợm

4.

6. Khổ thơ sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời

Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa

Chiếc dường che quá đơn sơ

Võng gai du mát những trưa nắng hè.

(Nguyễn Đức Mậu)

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

5.

7. Từ nào dưới đây viết đúng quy tắc chính tả?

a)

A. Amadon

b)

B. Lốt-ăng-giơ-lét

c)

C. Niu-di-lân

d)

D. Hi-ma-lay-a

6.

8. Giải câu đố sau:

Là tên sao ở trời cao

Bỏ nón thành thú bay vào cung trăng

Nặng vào tuổi mãi thêm tăng

Râu vào thì hóa người làm thủ công.

Từ thêm nặng là từ nào?

a)

A. thợ

b)

B. thọ

c)

C. họ

d)

D. bọ

7.

Điền từ còn thiếu vào  chỗ trống để hoàn thành nhận xét sau:

Chú cò dang đôi  cánh  rộng trên bầu trời.

Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là từ (a)  

8.

Điền "d/r" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống :

"Từ chiều hôm qua, nước bắt đầu (a)   âng nhanh hơn."

9.

Điền "d/r" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống :

Nước dâng lên đến đâu, hai con chim bố và chim mẹ lại (a)   ẫn bầy chim non đi tránh nước đến đó.

10.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ sau:

Của (a)    vật lạ

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành nhận xét sau:

1.Ôi cái bánh này ngon quá!

2.Mẹ mua bánh kem cho em.

3.Con cầm giúp mẹ cái túi này nhé!

Câu số (a)    là câu khiến.

12.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành nhận xét sau:

Mẹ reo hạt giống ngoài ruộng.

Trong câu văn trên có từ  "reo" viết sai chính tả, sửa lại thành (a)  

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành nhận xét sau:

"Dòng sông thở đều tiếng xóng

Đắp lên tấm trăn trăng vàng

Con thuyền cũng vào rấc mộng

Trong chiếc màn xương mơ màng"

(TheoNguyễnLãmThắng)

Đoạn thơ trên có (a)    từ viết sai chính tả.

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành nhận xét sau:

1.Đông về, cây cối khẳng khiu, cằncỗi.

2. Bà đan cho bé một chiếc khăn len.

3.Bố dặn bé mặc áo ấm khi đông về.

Câu ở vị trí số   (a)   là câu nêu đặc điểm.

15.

Điền "d/r" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống:

Tiếng chim (a)   ục lúa vào mùa

16.

Điền "x" hoặc "s" thích hợp vào chỗ trống :

Vườn xôn   (a)   ao thánh thót

17.

Từ khác loại trong các từ sau là:

a)

Nhân hậu

b)

nhân viên

c)

nhân từ

d)

nhân ái

18.

Từ khác loại trong các từ dưới đây là:

a)

Lạnh lẽo

b)

buốt giá

c)

lạnh nhạt

d)

lạnh cóng

19.

Câu nào sau đây là tục ngữ?

a)

Lửa thử vàng khó khăn thử chí

b)

Lửa thử vàng gian nan thử sức

c)

Lửa thử vàng khó khăn thử sức.

d)

Lửa thử vàng gian nan thử chí

20.

Từ "mẹ" nào trong câu dưới đây là đại từ?

a)

Bố con mình cùng chuẩn bị quà tặng mẹ nhé!

b)

Đây là chiếc khăn len mẹ đan tặng tớ đấy.

c)

Mẹ ơi, hôm nay con được 10 điểm đấy.

d)

Bố mẹ tôi đều là công nhân của nhà máy dệt.

21.

Khổ thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

" Đất nước bốn nghìn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước."

( Thanh Hải)

a)

đảo ngữ và điệp ngữ

b)

nhân hoá và đảo ngữ

c)

nhân hoá và so sánh

d)

so sánh và đảo ngữ

22.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

giáo dưỡng, rắn giỏi, da diết

b)

ròng rã, giòn rụm, dở dang

c)

giỏi giang, rôm rả, dành dụm

d)

gióng giả, ráo riết, rành rọt

23.

Giải câu đố sau:

Để nguyên sao ở trên trời

Bỏ nón thành thú bay vào cung trăng

Nặng vào tuổi mãi thêm tăng

Rân vào thì hoá người làm thủ công.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

Kim

b)

Mộc

c)

Thổ

d)

Thuỷ

24.

Từ "đường" nào dưới đây đồng âm với từ" đường" trong câu " Con đường men theo một bãi rừng vầu, cây mọc san sát thẳng tắp"

a)

đường dây

b)

đường nhựa

c)

đường phèn

d)

đường truyền

25.

Từ nào là từ viết đúng chính tả?

a)

trau truốt

b)

trải truốt

c)

trơ trụi

d)

chung chuyển

26.

Từ nào dưới đây là đại từ trong trường hợp này nhưng lại là danh từ trong trường hợp khác?

a)

b)

vậy

c)

ấy

d)

cậu

27.

Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hoá và so sánh?

a)

Đàn chim về ngủ trên cành.

Con đò về ngủ bồng bềnh bến quê

b)

Đám mây xốp trắng như bông.

Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào

c)

Hoa lựu như lửa lập loè.

Nhớ khi em tưới, em che hằng ngày

d)

Mẹ ơi! Con thấy tội ghê.

Mặt trời đi lạc biết về ngủ đâu

28.

Câu nào dưới đây sử dụng sai cặp quan hệ từ?

a)

Nếu thời tiết thuận lợi thì vụ mùa năm nay nhất định sẽ bội thu.

b)

Cô giáo em không chỉ dịu dàng mà cô còn có giọng đọc rất truyền cảm.

c)

Vì cơn gió lạnh bất ngờ uà về nên những hạt giống rất khó để nảy mầm.

d)

Tuy An chăm chỉ tập thể dục nhưng bạn se có cơ thể khoẻ mạnh.

29.

Tiếng nào sau đây chứa âm đệm?

a)

chuột

b)

chiến

c)

nguyên

d)

nghĩa

30.

Khổ thơ sau đây có các động từ nào?

" Rồi mùa xuân nắng ấm

Cây mặc chiếc áo xanh

Đan từng chùm hoa tím

Rắc hương thơm xa gần"

a)

mặc, ấm, xanh

b)

mặc, đan, rắc

c)

mặc, hương, gần

d)

mặc, chùm, xa

31.

Những từ ngữ nào sau đây thường dùng để miêu tả làn da?

a)

nhăn nheo, mịn màng

b)

tháo vát, trắng tinh

c)

nheo nhóc, xô xát

d)

nhanh nhẹn, xào xạc

32.

Trong khổ thơ sau, bầu trời được so sánh với hình ảnh nào?

" Bầu trời như trang giấy

Những dây điện vắt ngang

Như là năm dòng kẻ

Làm khuông nhạc mơ màng"

a)

khuông nhạc

b)

dòng kẻ

c)

dây điện

d)

trang giấy

33.

Câu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ, do tưởng tượng được gọi là gì?

a)

huyền thoại

b)

hội thoại

c)

đối thoại

d)

độc thoại

34.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có chưa cặp từ trái nghĩa?

a)

Trước lạ sau quen

b)

Lá rụng về cội

c)

Thuận buồm xuôi gió

d)

Thắt lưng buộc bụng

35.

Câu hỏi sau được dùng với mục đích nào?

"Bạn có thể cho mình mượn chiếc xe này được không?"

a)

yêu cầu

b)

phủ định

c)

khen

d)

chê

36.

Từ nào sau đây có nghĩa là ngay thẳng, thật thà?

a)

trung thực

b)

trung nghĩa

c)

trung kiên

d)

trung hậu

37.

Khổ thơ sau đây có các tính từ nào?

" Sân khấu ở trên không

Giữa vòm trời lá biếc

Trên cành những nhạc công

Cùng thổi kèn náo nhiệt"

a)

biếc, náo nhiệt

b)

không, biếc

c)

biếc, thổi

d)

nhạc công, náo nhiệt

38.

Đáp án nào sau đây là thành ngữ?

a)

Danh chính ngôn thành

b)

Danh chính ngôn thuận

c)

Danh chính ngôn luận

d)

Danh chính ngôn ngữ

39.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau:

Khai.....lập địa

a)

hoả

b)

sơn

c)

hoang

d)

thiên

40.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về kinh nghiệm dự đoán thời tiết của ông cha ta?

a)

Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa.

b)

Khoai đất lạ, mạ đất quen

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

41.

Tiếng "tươi" có thể ghép với tiếng nào sau đây để tạo thành một từ ?

a)

hiểu

b)

tốt

c)

tắn

d)

hoà

42.

Từ nào sau đây thường được dùng để miêu tả âm thanh của tiếng nước chảy?

a)

róc rách

b)

rộng rãi

c)

rực rỡ

d)

rậm rạp

43.

Giải câu đố sau:

" Để nguyên em của mẹ ta

Thêm huyền vào đó bắc qua sông liền."

Để nguyên là từ gì?

a)

cháu

b)

c)

em

d)

cậu

44.

Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm danh từ?

a)

học hành, học tập

b)

học hỏi, học lực

c)

học phí, du học

d)

học bổng, học bạ

45.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá?

a)

Trẻ em như búp trên cành.

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan

b)

Cửa sổ là bạn của trời

Giơ lưng che cả khoảng trời gió mưa

c)

Đời cha ông với đời tôi

Như con sông với chân trời thiết tha

d)

Côn Sơn suối chảy rì rầm

Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai

46.

Cau văn nào sau đây có chứa từ viết sai chính tả?

a)

Cơn mưa rào mùa hạ xua tan cái nắng hè oi bức

b)

Những tia nắng vằng rực rỡ đang đùa nghịch trên mặt hồ lấp lánh

c)

Những đám mây lững lờ trồi về phía đường chân trời xa thẳm.

d)

Những ngày hè đổ lửa ở đồng bằng. Sa Pa lại có khôgn khí trong lành, mát dượi.

47.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

48.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

49.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

50.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

51.

Dòng nào dưới đây đều là động từ

a)

đi, vui, nhớ, thương

b)

vui, buồn, mênh mông, nhỏ bé

c)

long lanh, tím biếc, sách vở, đi đứng

d)

sáng, tối, mong, chờ

52.

Dòng nào dưới đây gồm 4 từ có tiếng nhân có nghĩa là "lòng nhân hậu"

a)

nhân ái, nhân đạo, nhân đức, nhân loại

b)

nhân ái, nhân đạo, nhân công, nhân vật

c)

nhân ái, nhân đạo, nhân đức, nhân nghĩa

d)

nhân tài, nhân tạo, nhân công, nhân vật

53.

Có mấy danh từ trong câu : Liên đành kiếm dầu xoa bóp cho Vàng

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

54.

Tìm tính từ trong câu sau:

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

a)

chú bé, xinh xinh

b)

cái xắc,

c)

loắt choắt

d)

loắt choắt, xinh xinh

55.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ dưới đây thuộc nhóm từ nào?      

     "Gió sắc tựa gươm mài đá núi          

Rét như dùi nhọn chích cành cây        

   Chùa xa chuông giục người nhanh bước         

Trẻ dắt trâu về tiếng sáo bay."                            

(Hồ Chí Minh)

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ đặc điểm

d)

từ chỉ tính chất

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được câu tục ngữ đúng.

Làm … ăn cơm nằm, chăn … ăn cơm đứng.

a)

đồng – trâu

b)

nhà – gà     

c)

ruộng - tằm

d)

bếp – ong

57.

Sự vật nào được nhân hoá trong khổ thơ sau?          

"Nắng chạy nhanh lắm nhé            

Chẳng ai đuổi kịp đâu          

Thoắt đã về vườn rau          

Soi cho ông nhặt cỏ          

Rồi xuyên qua cửa sổ          

Nắng giúp bà xâu kim."                     (Theo Mai Văn Hai)

a)

rau

b)

cỏ

c)

cửa sổ

d)

nắng

58.

ành/ kh/ v/uyên

a)

vàng khuyên

b)

vang khuyên

c)

váng khuyên

59.

Đá thúng đụng …..

(a)  

60.

Đèn nhà ai nhà nấy (a)  

61.

Ách giữa (a)   , quàng vào cổ.

62.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

trau dồi, dồi dào, dỗ dành, dả dối

b)

xem xét, xét xử, xác suất, xa xỉ

c)

che dấu, rầu rĩ, réo rắt, rảnh rỗi

d)

ranh rới, giàn giụa, trưng cất, xào xạc

63.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ ?

         

      

a)

a.   Niềm vui 

b)

b . Màu xanh

c)

c  Nụ cười.     

d)

d.   Lầy lội

64.

Hùng tâm (a)   khí

65.

theo / gió,/ cây/rung/đường/ bay/lá/xuống

(a)  

66.

đẹp / tươi / khăn / tung / đỏ / bay / đời /

(a)