wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 34

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
Thế mạnh về tự nhiên tạo điều kiện cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
a)
Đất phù sa màu mỡ
b)
Nguồn nước mặn phong phú
c)
Có một mùa đông lạnh
d)
Địa hình bằng phảng
2.
Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp với mấy vùng kinh tế:
a)
2 vùng kinh tế
b)
3 vùng kinh tế
c)
4 vùng kinh tế
d)
5 vùng kinh tế
3.
Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng Sông Hồng là
a)
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
b)
Công nghiệp khai khoáng
c)
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
d)
Công nghiệp cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng
4.
Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là
a)
Hà Nội và Vĩnh Yên
b)
Hà Nội và Hải Dương
c)
Hà Nội và Hải Phòng
d)
Hà Nội và Nam Định
5.
Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống
a)
Sông Hồng và sông Thái Bình
b)
Sông Hồng và sông Đà
c)
Sông Hồng và sông Cầu
d)
Sông Hồng và sông Lục Nam
6.
Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng Sông Hồng là
a)
Đất feralit
b)
Đất phù sa sông Hồng
c)
Than nâu và đá vôi
d)
Đất xám, đất mặn
7.
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
a)
Tây Nguyên
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Bắc Trung Bộ
8.
Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do
a)
Tài nguyên đất phù sa màu mỡ
b)
Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào
c)
Sinh vật thích nghi với các điều kiện tự nhiên
d)
Khí hậu nhiệt đói ẩm gió mùa với mùa đông lạnh
9.
Di sản thiên nhiên thế giới ở đồng bằng sông Hồng là
a)
Vịnh Hạ Long
b)
Di tích Mĩ Sơn
c)
Phố cổ Hội An
d)
Cố đô Huế
10.
Bắc Trung Bộ không giáp với vùng kinh tế nào
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
11.
Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào?
a)
Dãy Bạch Mã
b)
Dãy Trường Sơn Bắc
c)
Dãy Hoành Sơn
d)
Dãy Tam Điệp
12.

Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trông những loại cây nào sau đây?

a)

Cây lúa và hoa màu

b)

Cây lạc và vừng

c)

Cao su và cà phê

d)

Cây thực phẩm và cây ăn quả

13.

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là

a)

Phố cổ Hội An

b)

Di tích Mĩ Sơn

c)

Phong Nha - Kẻ Bàng

d)

Cố đô Huế

14.
Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là
a)

Thanh Hóa, Vinh và Hà Tĩnh

b)

Thanh Hóa, Vinh và Huế

c)

Vinh, Huế và Đông Hà

d)

Đồng Hới, Huế và Đông Hà

15.
Khó khăn nào sau đây không phải trong sản xuất lương thực của vùng Bắc Trung Bộ
a)

Đông bằng nhỏ hẹp

b)

Đất đai kém màu mỡ

c)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất

d)

Nhiều thiên tai

16.
Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là
a)
Thanh Hóa
b)
Vinh
c)
Hà Tĩnh
d)
Huế
17.
Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là
a)
Hóa chất và luyện kim
b)
Điện lực và khai thác dầu khí
c)
Chế biến lương thực và thực phẩm
d)
Khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng
18.
Thành phố nào hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của cả khu vực Bắc Trung Bộ là
a)
Thanh Hóa
b)
Vinh
c)
Bắc Giang
d)
Sơn La
19.
Ở vùng ven biển Bắc Trung Bộ có những hoạt động kinh tế chủ yếu nào sau đây
a)
Trồng cây công nghiệp lâu năm
b)
Chăn nuôi gia súc lớn ( trâu, bò )
c)
Trồng cây hằng năm, sản xuất công nghiệp
d)
Trồng rừng, canh tác nương rẫy
20.
Loại khoáng sản lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
Than đá
b)
Dầu khí
c)
Đất sét
d)
Đá vôi
21.
Khó khăn về tài nguyên đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
Vùng đồng bằng có độ dốc lớn
b)
Quỹ đất nông nghiệp hạn chế
c)
Đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn
d)
Đất trồng, đồi trọc còn nhiều
22.
Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh
a)
Ninh Thuận
b)
Bình Thuận
c)
Khánh Hòa
d)
Bà Rịa - Vũng Tàu
23.
Tại sao vùng duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thủy sản cao hơn Bắc Trung Bộ?
a)
Có đường bờ biển dài hơn
b)
Nhiều tàu thuyền hơn
c)
Nhiều ngư trường hơn
d)
Khí hậu thuận lợi hơn
24.
Cả hai vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ có những điểm giống nhau về nguồn lợi biển là
a)
Khai thác tổ yến
b)
Làm muối
c)
Nuôi trồng, đánh bắt thủy sản
d)
Khai thác dầu khí
25.
Tiêu chí về dân cư, xã hội ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thấp hơn mức trùng bình của cả nước là
a)

Tỉ lệ người lớn biết chữ

b)

Tỉ lệ dân thành thị

c)

Tỉ lệ hộ nghèo

d)

Tuổi thọ trung bình

26.
Dựa vào bẳng số liệu trên, cho biết tiêu chí nào của vùng cao hơn cả nước
a)

Tỉ lệ dân thành thị

b)

Mật độ dân số

c)

Tuổi thọ trung bình

d)

Thu nhập bình quân đầu người

27.
Hai địa điểm văn hóa lịch sử ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được xếp hạng di sản văn hóa thế giới là
a)
Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế
b)
Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn
c)
Ca trù, quan hộ Bắc Ninh
d)
Vịnh Hạ Long, Phong Nha - Kẻ Bàng
28.
Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc
a)
Quảng Nam và Quảng Ngãi
b)
Bình Định và Phú Yên
c)
TP. Đà Nẵng và Khánh Hòa
d)
Ninh Thuận và Bình Thuận
29.
Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
a)

Vịnh Hạ Long, Diễn Châu

b)

Vân Phong, Nha Trang

c)

Cam Ranh, Phú Quốc

d)

Cam Ranh, Quy Nhơn

30.
Đảo, quần đảo nào không trực thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Hoàng Sa
b)
Phú Quý
c)
Trường Sa
d)
Phú Quốc
31.
Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
a)
Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế
b)
Ca trù, quan hộ Bắc Ninh
c)
Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn
d)
Vịnh Hạ Long, Phong Nha - Kẻ Bàng
32.
Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Đà Nẵng
b)
Quy Nhơn
c)
Nha Trang
d)
Dung Quất
33.
TỈnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
a)
TP. Hồ Chí Minh
b)
Quảng Ngãi
c)
Hà Nội
d)
Điện Biên
34.
Loại hình dịch vụ có điều kiện phát triển nhất của vùng là?
a)
Giao thông vận tải
b)
Thương mại
c)
Du lịch
d)
Bưu chính viễn thông