Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNPM(60_100)

Total questions: 41

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 60: Việc lựa chọn mô hình quy trình phát triển phần mềm nên được thực hiện ở giai nào trong quy trình phát triển 

a)

A: Thiết kế chi tiết 

b)

B: Khảo sát và phân tích yêu cầu 

c)

C: Lập kế hoạch dự án 

d)

D: Lập trình cài đặt

2.

Câu 61: Phương pháp khảo sát nào sau đây giúp khảo sát được số lượng lớn người cần khảo sát trong một khoảng thời gian ngắn?

a)

A: Phỏng vấn

b)

B: Nghiên cứu tài liệu 

c)

C: Quan sát

d)

D: Phát phiếu điều tra

3.

Câu 62 : Phương pháp khảo sát thu thập yêu cầu nào sau đây phù hợp với khảo sát các yêu cầu về nghiệp vụ, hành vi động của người sử dụng?

a)

A: Nghiên cứu tài liệu viết 

b)

B: Làm bản mẫu thăm dò  

c)

C: Quan sát  

d)

D: Phỏng vấn

4.

Câu 63 : Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A: Các kỹ sư phần mềm ko nên cố ý nhận công việc ngoài khả năng của mình.

b)

B: Các kỹ sư phần mềm ko nên sử dụng các kỹ năng kỹ thuật của mình để sử dụng sai máy tính của người khác.

c)

C: Các kỹ sư phần mềm cần phải độc lập chuyên môn với các đồng nghiệp của họ.

d)

D: Các kỹ sư phần mềm nên hoạt động theo cách có lợi nhất cho khách hàng và người sử dụng lao động.

5.

Câu 64: Kỹ thuật thu thập yêu cầu nào giúp khảo sát được các yêu cầu một cách chính xác, đặc biệt là về thông tin dữ liệu cần lưu trữ, fACM thời gian và kinh phí nhưng có hiệu quả cao. Kỹ thuật có khó khăn là cần phải có nghiệp vụ phân tích dữ liệu và khó lấy được nguồn tài liệu từ phía khách hàng. 

a)

A: Phỏng vấn

b)

B: Nghiên cứu tài liệu viết

c)

C: Quan sát

d)

D: Phát phiếu điều tra

6.

Câu 65: Hãy nối tương ứng các độ đo kiểm thử dựa trên độ phức tạp mã nguồn:

(a)  

7.

Câu 66: Thuật ngữ SDLC trong công nghệ phần mềm là viết tắt của cụm từ nào sau đây? 

a)

A: Software Development Life Cycle

b)

B: System Design Life Cycle

c)

C: System Development Life cycle

d)

D: Software Design Life Cycle

8.

Câu 67: Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:

a)

A: Phần mềm hệ thống

b)

B: Phần mềm ứng dụng nghiệp vụ 

c)

C: Phần mềm nhúng

d)

D: Phần mềm trí tuệ nhân tạo

9.

Câu 68: Ai là người viết tài liệu đăc tả yêu cầu?

a)

A: Phân tích viên

b)

B: Khách hàng 

c)

C: Người quản lí dự án 

d)

D: Lập trình viên

10.

Câu 69: Khám phá yêu cầu là gì?

a)

A: Mô tả yêu cầu sử dụng các phương tiện diễn đạt như ngôn ngữ tự nhiên có cấu trúc và ngôn ngữ mô hình hóa 

b)

B: Giao tiếp với khách hàng và người sử dụng để xác định các yêu cầu của họ

c)

C: Xem các yêu cầu có ở tình trạng không rõ ràng hay ko

d)

D: Phân loại và ưu tiên hóa yêu cầu

11.

Câu 70: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về thiết kế hệ thống

a)

Thiết kế hệ thống là việc đi xác định các chức năng, đặc tính mà hệ thống pm cần phải có

b)

Thiết kế hệ thống là việc  có tính sáng tạo nhằm đưa ra các giải pháp cụ thể cho việc phát triển pm

c)

Thiết kế hệ thống là việc thực hiện tạo ra sản phẩm phần mềm dựa trên phát biểu yêu cầu người dùng 

12.

Câu 71: Vì sao phần mềm phải thay đổi (Chọn 3)

a)

Vì môi trường vận hành phần mềm và các phương tiện kỹ thuật liên quan thay đổi nên phần mềm phải  thay đổi để thích ứng 

b)

Do quy mô người sử dụng tăng lên làm cho hệ thống bị quá tải phải nâng cấp hoặc cấu trúc lại 

c)

Vì nhu cầu của người dùng về phần mềm thường xuyên thay đổi 

d)

Do phần mềm bị hao mòn sau một thời gian sử dụng

13.

Câu 72: Các sơ đồ nào sau đây mô tả khung nhìn hành vi của hệ thống phần mềm (chọn 3)

a)

Sơ đồ hoạt động 

b)

Sơ đồ ca sử dụng 

c)

Sơ đồ tuần tự 

d)

Sơ đồ gói

e)

Sơ đồ trạng thái 

14.

Câu 73: Một công ty đang phát triển phiên bản nâng cao của phần mềm hiện tại của họ có sẵn trên thị trường, mô hình tiến trình nào sau đây sẽ là lựa chọn phù hợp cho lựa chọn của công ty?

a)

A: Mô hình tăng trưởng

b)

B: Mô hình lặp

c)

C: Mô hình thác nước

d)

D: Mô hình phát triển linh hoạt

15.

Câu 74: Hãy sắp xếp các tùy chọn sau để được trình tự đúng tiến trình kỹ nghệ yêu cầu

1.Thẩm định yêu cầu

2.Đặc tả yêu cầu

3.Thu thập và phân tích yêu cầu

4 lines
16.

Câu 75: Những yêu cầu nào sau đây thuộc nhóm yêu cầu phi chức năng liên quan tới sản phẩm (chọn 4)

a)

Tài nguyên chiếm dụng

b)

Độ tin cậy

c)

Hiệu suất phục vụ

d)

Tính dễ sử dụng  

e)

Yêu cầu về môi trường

17.

Câu 76: Kiểm thử yêu cầu phi chức năng của phần mềm thường được thực hiện ở mức độ kiểm thử nào sau đây?

a)

A: Kiểm thử tích hợp hệ con

b)

B: Kiểm thử tích hợp

c)

C: Kiểm thử hệ thống

d)

D: Kiểm thử đơn vị

18.

Câu 77: Hai mức độ trừu tượng của yêu cầu là :

a)

A: Yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng

b)

B: Yêu cầu người dùng và yêu cầu hệ thống

c)

C: Yêu cầu chủ động và yêu cầu thụ động

d)

D: Yêu cầu cụ thể và yêu cầu trừu tượn

19.

Câu 78: Những tùy chọn nào sau đây là ưu điểm của phương pháp làm bản mẫu thăm dò? (chọn 3)

a)

Có thể thu thập được cả các yêu cầu về chức năng, nghiệp vụ và giao diện

b)

Tính kinh tế cao, ít tốn kém

c)

Thường được khách hàng đánh giá cao

d)

Phù hợp với làm các sản phẩm đòi hỏi tính tối ưu cao

e)

Phù hợp với việc phát triển các hệ thống mà người dùng quan tâm nhiều tới giao diện hơn là tính tối ưu hệ thống về tốc độ, độ chính xác

20.

Câu 79: Hãy nối đúng tên các loại sơ đồ đặc tả yêu cầu phần mềm

4 lines
21.

Câu 80: Những tùy chọn nào sau đây thuộc nguyên lý phát triển phần mềm linh hoạt (chọn 3)

a)

Hạn chế những thay đổi yêu cầu từ phía khách hàng

b)

Hoan nghênh những thay đổi yêu cầu ngay cả vào cuối giai đoạn phát triển

c)

Ưu tiên cao nhất của tiến trình linh hoạt là đáp ứng nhu cầu khách hàng thông qua các sản phẩm chuyên giao có chất lượng sớm và liên tục

d)

Giảm chi phí cho truyền thông dự án

e)

Chuyển giao phần mềm làm việc được một cách thường xuyên, từ vài tuần đến vài tháng, với một ưu tiên cho các khoảng thời gian ngắn hơn

22.

Câu 81: “Là một khách hàng tôi muốn đánh giá chất lượng phục vụ cũng như chất lượng sản phẩm để giúp những khách mua hàng khác có thêm thông tin khi lựa chọn sản phẩm và nhà cung cấp trên sàn thương mại điện tử.” Trong phát biểu yêu cầu này, đâu là thông tin mô tả chức năng hệ thống

a)

Đánh giá chất lượng phục vụ cũng như chất lượng sản phẩm

b)

Giúp những khách mua hàng khác có thêm thông tin khi lựa chọn sản phẩm và nhà cung cấp trên sàn thương mại điện tử

c)

Lựa chọn sản phẩm và nhà cung cấp trên sàn thương mại điện tử

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

23.

Câu 82: Sơ đồ nào sau đây mô tả khung nhìn chức năng của hệ thống phần mềm

a)

Sơ đồ máy trạng thái

b)

Sơ đồ ca sử dụng

c)

Sơ đồ lớp

d)

Sơ đồ hoạt động

24.

Câu 83: Hãy lựa chọn các tiêu chí đánh giá chất lượng thiết kế (chọn 5)

a)

Thiết kế nên được mô đun hóa

b)

Thiết kế nên giảm độ phức tạp liên kết giữa các thành phần của hệ thống

c)

Kiến trúc tốt, thường được sử dụng các mẫu và thỏa mãn các tiêu chuẩn chất lượng cụ thể cho từng loại sản phẩm phần mềm

d)

Thiết kế không nên cứng nhắc mà cần được tiến hóa theo phương pháp lặp

e)

Thiết kế nên có biểu diễn riêng biệt cho các thành phần của thiết kế như : dữ liệu, kiến trúc, giao diện, thành phần một cách trực quan

25.

Câu 84:Hãy sắp xếp các bước sau để được quy trình thiết kế đầu vào:

4 lines
26.

Câu 85: Kiểm thử giao tiếp giữa các thành phần hệ thống dựa trên thiết kế kiến trúc của hệ thống được thực hiện ở mức độ kiểm thử nào?

a)

A,Kiểm thử đơn vị

b)

B,Kiểm thử tích hợp

c)

C,Kiểm thử hệ thống

d)

D,Kiểm thử chấp nhận

27.

Câu 86:"Hệ thống có bộ cảm biến nhiệt để phát hiện sự xâm nhập của con người và đưa ra cảnh báo an ninh". Hệ thống đang cung cấp loại yêu cầu nào sau đây?

a)

A,Yêu cầu phi chức năng liên quan tới sản phẩm

b)

B,Yêu cầu chức năng

c)

C,Yêu cầu phi chức năng liên quan tới tổ chức dự án

d)

D,Yêu cầu về tính an toàn, bảo mật của hệ thống

28.

Câu 87:Hãy chỉ ra ba phương tiện được sử dụng phổ biến trong quản lý dự án(3)

a)

A,Sơ đồ Gantt

b)

B,Sơ đồ ca sử dụng

c)

C,Bảng phân rã công việc WBS

d)

D, Công cụ tạo nguyên mẫu

e)

E,Sơ đồ mạng Pert

29.

Câu 88:Phát biểu nào sau đây là đúng về bảo trì phần mềm

a)

A,Trong phát triển phần mềm linh hoạt, chi phí bảo trì thường cao hơn chí phát triển

b)

B,Hầu hết các nỗ lực bảo trì phần mềm là để khắc phục các sai sót không được phát hiện trong quá trình kiểm thử

c)

C,Trong phát triển phần mềm linh hoạt, chi phí bảo trì thường thấp hơn chí phát triển

30.

Câu 89:Trung tâm quản lý dự án, chịu trách nhiệm thống nhất việc quản lý giữa các dự án được gọi là gì?

a)

A,PM: Project Management

b)

B,PMO: Project Management Office

c)

C,PMI: Project Management Institute

d)

D,PMP: Project Management

31.

Câu 90:Một công ty đang phát triển phiên bản nâng cao của phần mềm hiện tại của họ có sẵn trên thị trường, mô hình tiến trình nào sau đây sẽ là lựa chọn phù hợp cho lựa chọn của công ty?

a)

A,Mô hình lặp

b)

B,Mô hình tăng trưởng

c)

C,Mô hình thác nước

d)

D,Mô hình phát triển linh hoạt

32.

Câu 91:Hãy chọn các quyết định của quản lý yêu cầu (Chọn 4)

a)

A,Chỉ định các yêu cầu

b)

B,sử dụng các công cụ hỗ trợ để tổng hợp, bảo trì tập yêu cầu

c)

C,Kiểm tra tính nhất quán của các yêu cầu

d)

G,Quản lý tiến trình thay đổi yêu cầu

e)

E,Thiết lập chính sách truy vết yêu cầu

33.

Câu 92:Hãy cho biết ba mục tiêu quan trọng được sử dụng để đánh giá sự thành công hay thất bại của dự án phần mềm.(3)

a)

A,Giới hạn phạm vi

b)

B,Ngân sách

c)

C,Đáp ứng mong đợi người dùng

d)

D,Lịch biểu

34.

Câu 93:Nhiệm vụ nào trong tiến trình quản lý dự án yêu cầu đầy đủ 10 lĩnh vực tri thức liên quan

a)

A,Giám sát và điều khiển

b)

B,Khởi tạo dự án

c)

C,Thực hiện

d)

D, Lập kế hoạch

e)

E,Kết thúc

35.

Câu 94: Trong kỹ nghệ yêu cầu, các yêu cầu thường được đặc tả….

a)

A, Bằng sơ đồ/mô hình

b)

B, Ngôn ngữ toán học

c)

C, Ngôn ngữ tự nhiên

36.

Câu 95: Hãy cho biết những ưu điểm của mô hình tạo nguyên mẫu tiến hóa (Chọn 3)

a)

A: Đáp ứng sự mong đợi của người dùng tốt hơn, do người dùng nhìn thấy sản phẩm trực quan sớm thông qua nguyên mẫu

b)

B: Rút ngắn thời gian phát triển nếu sản phẩm được tiến hóa từ chính nguyên mẫu

c)

C: Người sử dụng dễ dàng phát biểu yêu cầu dựa trên nguyên mẫu

d)

D: Dễ dàng trong việc quản lý dự án

e)

E: Thời gian dành cho thiết kế nhiều nên sản phẩm làm ra thường có chất lượng cao, nhất là tối ưu hóa hệ thống

37.

Câu 96: Tùy chọn nào sau đây không phải là đặc trưng của phần mềm?

a)

A: Phần mềm có thể được xây dựng và tùy chỉnh

b)

B: Phần mềm thường được kỹ nghệ theo một quy trình cụ thể

c)

C: Phần mềm có thể bị hao mòn vật lý theo thời gian

d)

D: Yêu cầu của người dùng thường xuyên thay đổi làm cho phần mềm bị thoái hóa theo thời gian

38.

Câu 97: Hãy nối các thuật ngữ tương ứng.

4 lines
39.

Câu 98: Để lựa chọn mô hình quy trình phát triển phần mềm phù hợp, nhà phát triển cần cân nhắc những yếu tố nào sau đây?

a)

A: Yêu cầu

b)

B: Đặc điểm đội phát triển

c)

C: Đặc điểm người dùng và khách hàng

d)

D: Các rủi ro dự án

e)

E: Tất cả các phương án đưa ra ở đây đều đúng        

40.

Câu 99: Sắp xếp bộ ca kiểm thử theo thứ tự giảm dần khả năng phát hiện lỗi

4 lines
41.

Câu 100: Hãy cho biết những tùy chọn nào sau đây được xem như là nguyên tắc hướng dẫn thiết kế giao diện phần mềm? (Chọn 3)

a)

A: Chỉ nhập những dữ liệu biến đổi, không nhập những dữ liệu …

b)

B. Tối thiểu hóa lỗi do người dùng nhập…..

c)

C: Các dữ liệu đầu vào nên được sắp theo thứ tự quan trong theo trình tự từ trái sang phải từ trên xuống xuống dưới

d)

D. Tối đa hóa việc sử dụng các phím tắt….

e)

E. Cố gắng sử dụng các đối tượng điều khiển………