wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỞI ĐẦU-09-FULL

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
1
a)
Đò xưa bến cũ.
b)
Cây đa đình gỗ.
c)
Năm xưa thành lũy.
d)
Nương ngô ruộng lúa.
2.
2
a)
Có tính dị bản.
b)
Mỉa mai, châm biếm thói hư tật xấu.
c)
Khuyên răn, giáo dục con người.
d)
Kết thúc bất ngờ.
3.
3
a)
Lục bát.
b)
Song thất lục bát.
c)
Tự do.
d)
Bảy chữ.
4.
4
a)
trung đại.
b)
thơ mới.
c)
thơ hiện đại.
d)
dân gian.
5.
5
a)
Thừa.
b)
Thiếu.
c)
Hết.
d)
Thêm.
6.
6
a)
Cái lò gạch cũ.
b)
Bụi tre.
c)
Vườn chuối.
d)
Bầu rượu.
7.
7
a)
Báo viết và báo điện tử.
b)
Báo nói
c)
Báo hình.
d)
Cả ba phương án đều đúng.
8.
8
a)
Một.
b)
Hai.
c)
Ba.
d)
Bốn.
9.
9
a)
Lưu Trọng Lư.
b)
Vũ Đình Liên.
c)
Huy Cận.
d)
Huy Thông.
10.
10
a)
Ngậm.
b)
Gặm.
c)
Gậm.
d)
Ngâm.
11.
11
a)
Nguyễn Đình Chiểu.
b)
Nguyễn Trãi.
c)
Cao Bá Quát.
d)
Trần Quốc Toản.
12.
12
a)
Hiền lành, chất phác.
b)
Nết na, hiền lành.
c)
Nhẫn nhục, cam chịu.
d)
Chăm chỉ, xinh đẹp.
13.
13
a)
Chó chui gầm chạn.
b)
Chân cứng đá mềm.
c)
Mật ngọt chết ruồi.
d)
Lá thắm chỉ hồng.
14.
14
a)
Báo chí.
b)
Chính luận.
c)
Khoa học.
d)
Nghệ thuật.
15.
15
a)
Nghệ thuật so sánh.
b)
Chi tiết cụ thể, sinh động.
c)
Kiểu câu linh hoạt.
d)
Vận dụng kiến thức xã hội.
16.
16
a)
Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật.
b)
Phong cách ngôn ngữ chính luận.
c)
Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt.
d)
Phong cách ngôn ngữ báo chí.
17.
17
a)
Người có tư tưởng, hành động đi ngược lại với số đông đều trở thành người vĩ đại.
b)
Phê phán sự đố kỵ, căm ghét đã kìm hãm nhiều bước tiến quan trọng của nhân loại.
c)
Hãy đón nhận những điều mới một cách cởi mở cũng như giữ vững được lập trường của mình trước ý kiến số đông.
d)
Thể hiện sự trân trọng, biết ơn, lòng cảm phục trước sự hy sinh của những con người đi tiên phong trong công cuộc tân tiến của nhân loại.
18.
18
a)
Những con người mang đến cho thời đại bước ngoặt mới rất vất vả, gian truân để thành công trên con đường mình chọn.
b)
Ca ngợi sự sáng suốt, dám nghĩ dám làm của những con người mang tầm nhìn vượt thời đại.
c)
Nói lên sự cô độc đến tột cùng của những người bị xã hội xem là dị nhân vì họ mang cái tôi khác lạ.
d)
Nói lên quy luật cuộc sống: “Nếu dám là người duy nhất chạy khi số đông đều đứng thì bạn cũng phải chịu đựng sự phản đối, xa lánh từ họ.”
19.
19
a)
Tự sự.
b)
Nghị luận.
c)
Thuyết minh.
d)
Biểu cảm.
20.
20
a)
Lạc hậu, ác độc, tầm nhìn hạn hẹp.
b)
Ghen ghét, đố kị, không muốn ai giỏi hơn mình.
c)
Mê tín, dị đoan, không tin vào khoa học kĩ thuật.
d)
Cố chấp, bảo thủ trước những thứ mới lạ.
21.
21
a)
Yes. But you should be brief.
b)
That’s just fantastic. Thank.
c)
Sorry, I left my watch at home.
d)
Well, it is not as good as I think.
22.
22
a)
did I know
b)
I have known
c)
do I know
d)
knew
23.
23
a)
make
b)
find
c)
do
d)
take
24.
24
a)
anyone
b)
someone
c)
some people
d)
not anybody
25.
25
a)
on the top of all that
b)
on the contrary
c)
for all that
d)
by the same token
26.
26
a)
A person's
b)
but
c)
exactly
d)
what
27.
27
a)
The
b)
for
c)
sensitive
d)
demonstrates
28.
28
a)
concerned
b)
the year 2007
c)
that
d)
the
29.
29
a)
inconsiderate
b)
amounts
c)
wasted
d)
building
30.
30
a)
inappropriate
b)
it
c)
because
d)
the
31.
31
a)
He apologized for not looking after the garden.
b)
He not promised to look after the garden.
c)
He said that he was not responsible for looking after the garden.
d)
He asked if looking after the garden was his duty.
32.
32
a)
Forests are said to be destroyed scientists.
b)
Scientists blame air pollution for the destruction of forests.
c)
Scientists are blamed for destroying forests.
d)
Scientists say there’s much air pollution in the forests.
33.
33
a)
I am upset with Jack because he always fails his exams.
b)
Jack has not passed any of his exams, so I feel bad for him.
c)
Jack is unhappy because he couldn’t pass any of his exams.
d)
Jack has failed all of his exams, and so we are both very sad.
34.
34
a)
Jean refused to steal the money.
b)
Jean did not intend to steal the money.
c)
Jean admitted stealing the money.
d)
Jean denied having stolen the money.
35.
35
a)
No sooner had I come home then I heard the phone ringing.
b)
Scarcely had I come home when I heard the phone ringing.
c)
I had barely come home than I heard the phone ringing.
d)
Hardly barely come home did I hear the phone ringing.
36.
36
a)
germ-carrying insects.
b)
certain strains of bacteria.
c)
foul odors released from swamps.
d)
slimy creatures living near swamps.
37.
37
a)
shown
b)
feared
c)
imagined
d)
considered
38.
38
a)
self-sufficiency
b)
shapes.
c)
characteristics.
d)
speed.
39.
39
a)
bacteria are easier to detect
b)
bacteria are harder to eradicate
c)
viruses are extremely poisonous
d)
viruses are found only in hot climates
40.
40
a)
RNA
b)
plant cells
c)
carbohydrates
d)
a coat of protein
41.
41
a)
0,62
b)
0,43
c)
0,68
d)
0,28.
42.
42
a)
P(A)=2/3.
b)
P(A)=124/300.
c)
P(A)=1/3.
d)
P(A)=99/300.
43.
43
a)
A,B,N,E.
b)
A,B,M,N,E.
c)
A,N,E.
d)
A,B,E.
44.
44
a)
A chung dãy với N khi học sinh D chung dãy với E.
b)
E chung dãy với D và A chung dãy với K.
c)
D chung dãy với M và E còn B chung dãy với N.
d)
C chỉ ngồi chung với một học sinh ở dãy II.
45.
45
a)
Dãy II : M, A,G Dãy III : B,E
b)
Dãy II : N, A Dãy III : B,E, K.
c)
Dãy I : A,N. Dãy II : C,D,E.
d)
Dãy I : A,M,G. Dãy II : C,K.
46.
46
a)
I,II,III,IV.
b)
II,III,IV.
c)
I,II,III.
d)
I,III,IV.
47.
47
a)
D, C, F, H, A, B, E, G.
b)
D, C, H, F, A, E, B, G.
c)
D, H, C, F, E, G, A, B.
d)
D, C, H, A, F, B, E, G.
48.
48
a)
F xếp trước A.
b)
B xếp trước E.
c)
C xếp sau H.
d)
B xếp sau G.
49.
49
a)
B xếp cạnh H.
b)
A xếp thứ 6.
c)
G xếp trước F
d)
B xếp sau H.
50.
50
a)
A xếp thứ 8.
b)
F xếp thứ 4.
c)
G xếp thứ 7.
d)
E xếp thứ 5.
51.
51
a)
20%.
b)
25%.
c)
30%.
d)
0.35
52.
52
a)
5%.
b)
-5%.
c)
10%.
d)
-10%.
53.
53
a)
1
b)
1%.
c)
0%.
d)
1,5%.
54.
54
a)
1245000 VNĐ
b)
1500000 VNĐ
c)
1340570 VNĐ
d)
1304750VNĐ.
55.
55
a)
675000 VNĐ
b)
657000 VNĐ
c)
526500 VNĐ
d)
562500 VNĐ
56.
56
a)
21000 VNĐ.
b)
18953 VNĐ.
c)
20945 VNĐ
d)
22350 VNĐ
57.
57
a)
0.3199
b)
0.003199
c)
0.2132
d)
0.00798
58.
58
a)
Giảm đi 10 m^2 so với diện tích ban đầu.
b)
Giảm đi 14,60 % diện tích so với diện tích ban đầu.
c)
Tăng lên 9.9 m^2 so với diện tích ban đầu.
d)
Giảm đi 35,39 % diện tích so với diện tích ban đầu.
59.
59
a)
Ít hơn 320%.
b)
Không có sự chênh lệch.
c)
Tăng thêm 66,66 %.
d)
Chênh lệch 20 %.
60.
60
a)
Giảm 5, 76%.
b)
Tăng 5,45%.
c)
Tăng 5,76%.
d)
Tăng 54,5 %.