Font size
S
M
L
XL
WorksheetsS1.2c
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Phần nào của enzyme quyết định đặc tính cơ bản của enzyme:
a)
A. Ion kim loại
b)
B. Apoenzym
c)
C. Các nhóm chức
d)
D. Coenzyme
2.
Phản ứng thứ 3 của đường phân có đặc điểm, TRỪ:
a)
A. Phản ứng cần sử dụng ATP
b)
B. Có enzyme dị lập thể tham gia phản ứng
c)
C. Điều hòa bởi Fructose-2,6-bisphosphate
d)
D. ADP hoạt hóa enzyme của phản ứng
3.
Tốc độ của chu trình acid citric được kiểm soát bởi enzyme dị lập thể:
a)
A. Aconitase
b)
C. Isocitrate dehydrogenase
c)
B. Fumarase
d)
D. Malate dehydrogenase
4.
Gen điều hòa operon hoạt động khi môi trường. Chọn câu đúng nhất
a)
A. có hoặc không có chất cảm ứng
b)
C. không có chất cảm ứng
c)
B. không có chất ức chế
d)
D. có chất cảm ứng
5.
Đặc điểm của phản ứng hữu cơ?
a)
A. Phản ứng xảy ra ở tốc độ nhanh, hoàn toàn
b)
B. Phản ứng xảy ra ở tốc độ chậm, không hoàn toàn, có thể sinh ra nhiều sản phẩm
c)
C. Phản ứng không phụ thuộc vào cấu trúc không gian
d)
D. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào các điều kiện bên ngoài
6.
Enzyme nào gắn phosphat vô cơ vào cơ chất:
a)
A. Pyruvate kinase
b)
C. Enolase
c)
B. Phosphoglycerat kinase
d)
D. GAPDH
7.
Đặc điểm của con đường pentose phosphate:
a)
A. Gồm 2 giai đoạn có thể diễn ra độc lập.
b)
B. Chỉ xảy ra ở gan và cơ
c)
C. Giai đoạn 1 tạo ra sản phẩm cuối cùng là NADPH và ribose-5-phosphate
d)
D. Giai đoạn 2 cần sử dụng ATP cho các phản ứng.
8.
Chế phẩm nào sau đây có tác dụng tẩy uế:
a)
A. Nitrofurantoin
b)
B. Nitroglycerin
c)
C. Cloramin
d)
D. MgSO4
9.
Chế phẩm nào sau đây có tác dụng chữa nhiễm trùng
a)
A. Nitrofurantoin
b)
B. Nitroglycerin
c)
C. Cloramin
d)
D. MgSO4
10.
Chế phẩm nào sau đây có tác dụng chữa đau thắt ngực
a)
A. Nitrofurantoin
b)
B. Nitroglycerin
c)
C. Cloramin
d)
D. MgSO4
11.
Đặc điểm của chuyển hóa glucid tại gan, TRỪ:
a)
A. Điều hòa chặt chẽ bởi các hormone
b)
B. Khi đói, TB gan tăng đường phân, tăng phân giải glycogen
c)
C. Gan sử dụng lactate, pyruvate và các amino acid làm nguyên liệu tân tạo đường.
d)
D. Khi no, glucagon tác dụng lên TB gan làm tăng tổng hợp glycogen
12.
Trong kì đầu phân bào giảm nhiễm I, trao đổi chéo của các nhiễm sắc thể tương đồng xảy
ra ở giai đoạn:
a)
A. Tiếp hợp
b)
B. Thể kép
c)
C. Hướng cực
d)
D. Co ngắn
13.
13: Người mắc bệnh gan hoặc có các khiếm khuyết trong chu kỳ urê ở mức độ nhẹ thường
biểu hiện các triệu chứng thần kinh (lú lẫn, mất trí nhớ và mất phối hợp vận động) sau các bữa ăn
giàu protein hoặc khi nhịn đói kéo dài dẫn đến thoái hóa protein làm tăng amoniac huyết thanh.
Các triệu chứng thần kinh này xuất hiện do không đáp ứng đủ nhu cầu ATP của mô não, là hậu
quả của:
a)
A. Giảm glutamine, tăng hoạt tính carboymal phosphate synthetase I
b)
B. Tăng α-ketoglutarate, tăng hoạt tính arginase
c)
C. Giảm glutamine, tăng hoạt tính arginase
d)
D. Tăng glutamine, tăng hoạt tính carboymal phosphate synthetase I
14.
Sự chết có chương trình không có dấu hiệu sau
a)
A. Các tổ chức enzim nhân đôi và sửa chữa bị bất hoạt
b)
B. Tín hiệu trên bề mặt làm dấu hiệu cho sự thực bào
c)
C. Màng tế bào sần sùi
d)
D. Không có gen quy định sự chết có chương trình
15.
Sự chết tế bào theo chương trình là quá trình:
a)
A. Giúp loại bỏ các tế bào bị đột biến, sai hỏng nhiều
b)
B. Có các tín hiệu bên trong là chất kích thích sự chết tế bào
c)
C. Tạo cấu trúc bất thường của cơ thể
d)
D. Là quá trình hoại tử của cơ thể
16.
Phân tử được coi là chất mang trong chu trình acid citric:
a)
A. Malate
b)
B. Citrate
c)
C. Oxaloacetate
d)
D. Acetyl CoA
17.
Amino acid nào ko sử dụng để tân tạo đường:
a)
ala
b)
ser
c)
cys
d)
glu
18.
Amino acid nào sử dụng để tân tạo đường:
a)
trp,gly,thr
b)
gly,glu,lys
c)
lys,trp,leu
d)
leu,trp,gly
19.
Xét quá trình ion hóa của một chỉ thị X:
HIn + H2O ↔ H3O+ + In- pKa=4
Trong đó, dạng HIn có màu vàng, dạng In- màu đỏ.
Trong số các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai:
(a) Trong dung dịch acid, chỉ thị có màu vàng
Trang 3/12
(b) Ở giữa dải pH thay đổi màu sắc, dung dịch chứa chất chỉ thị có thể sẽ có màu da cam.
(c) Ở pH = 7,00, dung dịch chứa chất chỉ thị này (và không chứa chất có màu khác) sẽ có màu đỏ.
(d) Ở pH = 7,00, phần lớn chất chỉ thị ở dạng không ion hóa.
(e) pH mà chất chỉ thị đổi màu là pH = 4.
a)
a,b
b)
b,c
c)
c,d
d)
d,e
20.
các nhận định đúng trong các nhận định sau:
(a) Đường màu xanh tương ứng với phản ứng khi chưa có chất xúc tác
(b) Khi có chất xúc tác, ΔH của phản ứng không thay đổi
(c) Khi một phản ứng có chất xúc tác đang cân bằng, nếu thêm chất tham gia vào thì phản ứng
xảy ra theo chiều thuận
(d) Đồ thị biểu diễn cơ chế hoạt động của chất xúc tác ở trên là chưa đúng
a)
a,c
b)
b,d
c)
c,b
d)
d,a
21.
Propionyl CoA hình thành từ oxi hóa các acid béo có số cacbon lẻ được chuyển thành
a)
A. Acetyl CoA
b)
B. D-Methylmalonyl CoA
c)
C. Acetoacetyl CoA
d)
D. Butyryl CoA
22.
Các nhận định sau đây là đúng, TRỪ:
a)
Enzym glutamate dehydrogenase (gan) là enzym dị lập thể, được kích thích bởi ADP và ức chế bởi GTP.
b)
B. Một chức năng chuyển hóa của glutamin là giữ ammoniac ở dạng không độc.
c)
C. Hầu hết NH4+ giải phóng từ L-α-amino acid phản ánh hoạt động kết hợp giữa transamiase và L-glutamate dehydrogenase
d)
D. Fumarat được tạo ra trong chu trình ure sẽ chuyển thành oxaloacetat qua các phản ứng trong ty thể xúc tác lần lượt bởi fumarase và malat dehydrogenase.
23.
Một phản ứng quan trọng tạo nên “mù” gây ô nhiễm môi trường là:
O3 (k) + NO (k) ↔ O2 (k) + NO2 (k)
Trong những ngày nóng nực thì tầng ozon bị phá huỷ nhiều hay ít hơn so với những ngày mát mẻ.
Biết các chất có sinh nhiệt như sau: ΔH (O3) = 142,7 kJ/mol; ΔH (NO) = 90,25 kJ/mol; ΔH (NO2) =
33,18 kJ/mol
a)
A. Chưa đủ dữ kiện
b)
B. Nhiều hơn
c)
C. Không ảnh hưởng bởi nhiệt độ
d)
D. Ít hơn
24.
Cấu trúc lipid màng tế bào gồm:
a)
A. Lớp phân tử kép lipid áp sát nhau, hai lớp này thường chứa các phân tử lipid khác nhau
b)
B. Một lớp phân tử phospholipid và một lớp phân tử cholesterol áp sát nhau
c)
C. Hai lớp phân tử lipid cách nhau bởi một lớp protein
d)
D. Hai lớp phân tử lipid áp sát nhau, hai lớp này thường chứa các phân tử lipid giống nhau
25.
Về chức năng của hệ lưới nội sinh chất nhẵn:
a)
A. Chứa enzim mang chức năng đặc biệt trong sự co duỗi cơ
b)
B. Chức năng giải độc
c)
C. Tổng hợp và chuyển hóa acid béo và lipid nhờ hệ thống enzim bên trong màng
d)
D. Cả 3 ý trên
26.
Thiếu hụt enzyme glucose-6-phosphatase là bệnh gì?
a)
A. Cori
b)
B. McArdl
c)
C. Pompe
d)
D. Von Gierke
27.
Phân loại tế bào gốc theo độ biệt hóa
a)
A. TBG phôi, TBG đơn năng, TBG nhũ nhi, TBG trưởng thành
b)
B. TBG toàn năng, TBG đa năng, TBG vạn năng, TBG đơn năng
c)
C. TBG trưởng thành, TBG ung thư, TBG đa năng, TBG vạn năng cảm ứng
d)
D. TBG phôi, TBG nhũ nhi, TBG vạn năng, TBG toàn năng
28.
Cấu trúc vi thể của NST:
a)
A. Vệ tinh có ở nhánh ngắn của NST tâm lệch
b)
B. p
c)
C. Mỗi NST dạng kép gồm 2 chromatid được liên kết tại eo sơ cấp
d)
D. p=q là NST tâm lệch
29.
Khi griffith làm thí nghiệm lấy phế cầu khuẩn chủng R sống trộn với chủng S đã bị giết bởi
nhiệt tiêm cho chuột, ông thấy hiện tượng gì:
a)
A. Chuột bị nhiễm phế cầu khuẩn, vẫn sống
b)
B. Có một số chuột bị chết
c)
C. Chuột bị nhiễm phế cầu khuẩn tất cả đều bị chết
d)
D. Chuột không bị nhiễm phế cầu khuẩn
30.
Phát biểu đúng về đột biến gen:
a)
A. Không có mối tương quan với tình trạng sức khỏe
b)
B. Gồm thay thế nucleotid, chèn đoạn, mất đoạn, đảo đoạn
c)
C. Tần số thường gặp >1%
d)
D. Là biến dị của các alen
31.
Những người thiếu hụt bất kỳ enzym nào trong chu trình ure không thể có 1 khẩu phần
ăn giàu protein. Amino acid được hấp thu vào, nếu vượt quá nhu cầu tối thiểu hàng ngày để tổng
hợp protein sẽ thoái hóa ở gan, sản sinh ra ammoniac tự do mà không chuyển hóa được thành
ure, từ đó gây độc cho cơ thể. Em sẽ chọn những biện pháp điều trị nào sau đây cho những người
rối loạn chu trình ure, TRỪ:
a)
A. Cung cấp arginine hoặc citrulline
b)
B. Sử dụng carbamoyl glutamate cho bệnh nhân thiếu hụt N-acetylglutamate synthase.
c)
C. Sử dụng benzoat và phenylbutyrat
d)
D. Cung cấp chế độ ăn không protein
32.
Vai trò của NADPH, TRỪ:
a)
A. Tổng hợp hormone
b)
B. Khử glutathione
c)
C. Tổng hợp acid nucleic
d)
D. Tổng hợp lipid
33.
Những người mắc hội chứng Di George có karyotype: 46,XX.del(22)(q11) hoặc
46,XY.del(22)(q11). Hãy xác định bất thường cấu trúc NST mà những người này đã mắc phải là gì:
a)
A. mất đoạn 22 nhánh dài NST số 11
b)
B. mất đoạn 11 nhánh dài NST số 22
c)
C. mất vùng 2 băng 2 nhánh dài NST số 11
d)
D. mất vùng 1 băng 1 nhánh dài NST số 22
34.
Đường kính và chiều dài của lỗ màng nhân là:
a)
A. 10 nm và 15 nm
b)
B. 15 nm và 20 nm
c)
C. 9 nm và 15 nm
d)
D. 9 nm và 10 nm
35.
Thể ketons được tổng hợp ở gan
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Sự tạo thành thể 3 kép là do:
a)
A. Không phân ly 1 cặp NST trong giảm phân 2
b)
B. Không phân ly 2 cặp trong quá trình phân cắt của hợp tử
c)
C. Không phân ly của 2 cặp NST trong giảm phân 1
d)
D. Không phân ly của 1 cặp NST trong giảm phân 1
37.
Chất mang nào có vai trò cảm ứng nồng độ đường huyết:
a)
A. GLUT 3
b)
B. GLUT 1
c)
C. GLUT 2
d)
D. GLUT 4
38.
Chất mang hấp thu glucose phụ thuộc insulin
a)
A. GLUT 3
b)
B. GLUT 1
c)
C. GLUT 2
d)
D. GLUT 4
39.
So sánh tính axit của các hợp chất sau:(1) C6H5CH2COOH
(2) BrCH2COOH
(3) ClCH2COOH
(4) FCH2COOH
(5) HCH2COOH
a)
A. (1)>(3)>(5)>(2)>(4)
b)
B. (4)>(3)>(2)>(1)>(5)
c)
C. (2)>(3)>(4)>(5)>(1)
d)
D. (5)>(4)>(3)>(2)>(1)
40.
Trình tự duy nhất là trình tự mã hóa cho protein, các trình tự này đặc trưng cho từng gen
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Amino acid nào chỉ là ketogenic?
a)
Leu, Thr
b)
Phe, Tyr
c)
Trp, Ile
d)
Lys, Leu
42.
Về phương pháp điện di, phát biểu nào sau đây đúng:
a)
A. Dưới tác động của điện trường, các phân tử acid nucleic di chuyển từ cực dương sang cực âm
b)
B. Tốc độ di chuyển phụ thuộc kích thước điện tích mà không phụ thuộc mức độ cuộn xoắn của phân tử
c)
C. Hệ gel thường được dùng trong điện di là hệ agarose hoặc polyacrylamine
d)
D. Phân tử ADN dạng siêu xoắn, vòng di chuyển chậm hơn so với phân tử ADN thẳng, giãn xoắn
43.
Ức chế cạnh tranh gây nên tác dụng động học là:
a)
A. Km tăng, Vmax không đổi
b)
B. Km giảm, V max không đổi
c)
C. Vmax tăng, Km không đổi
d)
D. Vmax giảm, Km không đổi
44.
2 hợp chất dưới đây thuộc loại đồng phân gì?
a)
A. Đồng phân hình học
b)
B. Đồng phân vị trí
c)
C. Đồng phân quang học
d)
D. Đồng phân nhóm chức
45.
Coenzyme không tham gia vào sự hình thành acetyl-CoA từ pyruvate là:
a)
A. FAD
b)
B. TPP
c)
C. NAD+
d)
D. Biotin
46.
Chất béo sau bữa ăn xuất hiện trong hệ tuần hoàn dưới dạng
a)
A. VLDL
b)
B. Chylomicron
c)
C. LDL
d)
D. HDL
47.
Enzyme nào sau đây là enzyme dị lập thể:
a)
A. Phosphohexose isomerase
b)
B. Phosphotriose isomerase
c)
C. Lactat dehydrogenase
d)
D. Phosphofructokinase
48.
Thiếu kim loại nào sau đây gây thiếu máu?
a)
A. Cu
b)
B. Mg
c)
C. Fe
d)
D. Ca
49.
Chất vô cơ nào sau đây tham gia tổng hợp bao myelin:
a)
A. Co
b)
B. Mg
c)
C. Fe
d)
D. Ca
50.
Nhiễm độc nào sau đây gây bệnh Minamata?
a)
A. Cadimi
b)
B. Chì
c)
C. Thủy ngân hữu cơ
d)
D. Thủy ngân vô cơ
51.
Coenzyme của enzyme carboxylase:
a)
A. FH4
b)
B. CoA
c)
C. Biotin
d)
D. Pyridoxal phosphate
52.
Hợp chất của kim loại nào sau đây có tác dụng nhuận tràng, thông mật?
a)
A. Co
b)
B. Mg
c)
C. Fe
d)
B. Chì
53.
Kim loại nào gây bệnh Itai Itai?
a)
A. Cadimi
b)
B. Chì
c)
C. Thủy ngân hữu cơ
d)
C. Fe
54.
Enzyme nào có thể cộng nước vào liên kết đôi C=C mà không phá vỡ liên kết:
a)
A. Hydroxylase
b)
B. Esterase
c)
C. Hydrolase
d)
D. Hydratase
55.
Tỷ lệ P/L màng mặt cis golgi là:
a)
1,5
b)
0,5
c)
1
d)
2
56.
Phức nào bền hơn: [Co(CN)6]
3-
(1) và [Co(CN)6]
4-
(2).
a)
A. Phức (1)
b)
B. 2 phức này có độ bền tương đương nhau
c)
C. Phức (2)
d)
D. Phức (2) không tồn tại
57.
Flouride ức chế phản ứng nào của đường phân:
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
58.
Nhiệt phân chất nào sau đây ở 300oC thu được alhydrid nội phân tử?
a)
A. Acid succinic
b)
B. Acid fumaric
c)
C. Acid oxalic
d)
D. Acid acetic
59.
a. Ephedrin có tác dụng hạ huyết áp, gây co phế quản
a)
Đúng
b)
Sai
60.
b. Quinin được dùng làm thuốc điều trị sốt rét ác tính
a)
Đúng
b)
Sai
61.
c. Atropin dùng làm thuốc gây giãn đồng tử để soi đáy mắt và điều trị một số bệnh về
mắt
a)
Đúng
b)
Sai
62.
d. Cafein có trong hạt cà phê, lá chè..., tác dụng ức chế thần kinh
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Thiếu hụt enzym uroporphyrinogen III cosynthase sẽ tạo ra Uroporphyrinogen I, gây bệnh
Porphyria
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Tắc nghẽn mật hoàn toàn sẽ làm tăng urobilin trong nước tiểu
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Hem và Hematin tự do vận chuyển đến gan nhờ Albumin
a)
Đúng
b)
SaI
66.
Hem và Hematin tự do vận chuyển đến gan nhờ HEMOPEXIN
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Chì ức chế enzym
a)
ALA synthase
b)
ferrochelatase
c)
ALA dehydratase
d)
cả 3
68.
Trong điều kiện bình thường, đường phân tạo lactate không xảy ra ở:
a)
A. Thủy tinh thể
b)
B. Hồng cầu
c)
C. Tế bào thần kinh
d)
D. Tế bào ung thư
69.
Ứng dụng của terpen và terpenoid,
a. Terpin có tác dụng chữa ho, long đờmb. Camphor có trong tinh dầu long não, có tác dụng kích
thích thần kinh trung ương,
kích thích hô hấp, tuần hoàn và tim, dùng trong cấp cứu
c. Menthol tự nhiên có trong tinh dầu bạc hà có tác dụng sát trùng
d. Lycopene có trong cà chua là một chất chống oxy hóa giúp bảo vệ cơ thể chống ung
thư
a)
A. a+b
b)
B. a+b+c
c)
C. b+c+d
d)
D. a+b+c+d
70.
Đặc điểm của dị vòng nitơ
a)
A. Pyridin tham gia phản ứng thế SE dễ dàng hơn hơn pyrol
b)
B. Pyridin không phản ứng với KMnO4 ở điều kiện thường.
c)
C. Các acid nucleic có nhân purin là: C, T, U
d)
D. Các acid nucleic có nhân pyrimidin là: A, G
71.
Điều chế acid lactic bằng cách oxy hóa ethanol bằng thuốc thử Jon, sau đó cộng
HCN/OH - rồi thủy phân.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Aspirin (acid acetul salicylic) là một loại thuốc hạ sốt, giảm đau. Điều chế aspirin bằng
cách cho acid salicylic tác dụng với acid acetic.
a)
Đúng
b)
Sai
73.
c) D.E.P là thuốc bôi ngoài da chữa ghẻ
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Methyl salicylat được dùng làm thuốc xoa bóp chữa tê thấp. Methyl salicylat thu được
từ phản ứng của acid salicylic và methanol.
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Một chế độ ăn kiêng giảm cân được quảng bá rầm rộ vài năm trước đây là “Liquid
protein”, yêu cầu hàng ngày cung cấp cho cơ thể protein ở dạng lỏng như súp gelatin thủy phân,
nước và nhiều loại vitamin. Tất cả đồ ăn, thức uống khác đều phải tránh. Những người tuân theo
chế độ ăn này giảm được 4-6 kg trong tuần đầu tiên. Những người phản đối cho rằng việc giảm
cân gần như hoàn toàn là do mất nước và sẽ nhanh chóng tăng cân trở lại sau khi bắt đầu lại chế
độ ăn bình thường. Một vài người theo chế độ ăn này đã tử vong. Em là 1 sinh viên trường Y vừa
học xong bài chuyển hóa amino acid, em hãy giải thích hợp lý cho trường hợp trên:
a)
A. Người tuân theo chế độ ăn trên sẽ sử dụng amino acid làm nguồn năng lượng chính.
b)
B. Cơ thể cần thải trừ nitơ thông qua ure. Do phải bài tiết 1 lượng lớn ure, quá trình này sẽ sửdụng lượng lớn nước để hòa loãng và thải trừ ure qua nước tiểu. Hơn nữa, lượng nước mất hằng ngày qua thận không tương xứng với lượng nước lấy vào cơ thể hằng ngày.
c)
C. Khi xem xét lợi ích dinh dưỡng của protein, cần ghi nhớ phải cung cấp đủ amino acid cần thiết. Gelatin lại không có đủ amino acid thiết yếu (thiếu tryptophan, isoleucine, threonine, methionine...).
d)
D. Tất cả đáp án trên.
76.
72: Acid béo chuỗi dài di chuyển vào màng trong ti thể dưới dạng
a)
A. Tự do
b)
B. Dạng acyl-CoA
c)
C. Dạng gắn carnitine
d)
D. Qua kênh vận chuyển phụ thuộc Na
77.
Sự thiếu hụt loại enzym thủy phân protein nào sau đây sẽ có ảnh hưởng lớn nhất đến quá
trình tiêu hóa protein?
a)
A. Trypsin
b)
B. Aminopeptidase
c)
C. Chymotrypsin
d)
D. Pepspin
78.
VLDL tàn dư sẽ được chuyển hóa thành
a)
A. VLDL
b)
B. LDL
c)
C. HDL
d)
D. Chylomicrons
79.
Bệnh Wilson có nguyên nhân là:
a)
A. Thừa sắt
b)
B. Thừa đồng
c)
C. Nhiễm độc chì
d)
D. Tăng magie máu
80.
Những người mắc hội chứng lưỡng giới giả nam là những người có:
a)
A. Có kiểu hình nữ, có tử cung, vú to và lỗ đái lệch
b)
B. Là những người bị đột biến lặn trên NST X gây khuyết tật receptor androgen
c)
C. Có cấu trúc NST là 47,XXY
d)
D. Có tính cách hung hăng, xu hướng phạm tội
81.
Đâu KHÔNG phải là 1 hemoprotein?
a)
A. Myoglobin
b)
B. Cytochrome c
c)
C. Catalase
d)
D. Cytochrome P450
e)
E. Albumin
82.
Thừa sắt có thể gây nên bệnh đái tháo đường,
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
83.
Glycerol tự do không thể được sử dụng cho quá trình tổng hợp acid béo ở mô nào?
a)
A. Mỡ
b)
B. Gan
c)
C. Thận
d)
D. Ruột non
84.
Mô mỡ có glycerolkinase
a)
Đúng
b)
Sai
85.
Phản ứng đầu tiên trong thoái hóa hầu hết amino acid cần sự tham gia của:
a)
A. NAD+
b)
B. Thiamine pyrophosphate (TPP)
c)
C. Pyridoxal phosphate (PLP)
d)
D. FAD
e)
E. NAD+ và TPP
86.
Người mắc bệnh gan hoặc có các khiếm khuyết trong chu kỳ urê ở mức độ nhẹ thường
biểu hiện các triệu chứng thần kinh (lú lẫn, mất trí nhớ và mất phối hợp vận động) sau các bữa ăn
giàu protein hoặc khi nhịn đói kéo dài dẫn đến thoái hóa protein làm tăng amoniac huyết thanh.
Các triệu chứng thần kinh này xuất hiện do không đáp ứng đủ nhu cầu ATP của mô não, là hậu
quả của:
a)
A. Giảm glutamine, tăng hoạt tính carboymal phosphate synthetase I
b)
B. Tăng α-ketoglutarate, tăng hoạt tính arginase
c)
C. Giảm glutamine, tăng hoạt tính arginase
d)
D. Tăng glutamine, tăng hoạt tính carboymal phosphate synthetase I
87.
Trong bình dưỡng khí người ta sử dụng 2 chất nào sau đây để cung cấp O2 và thu CO2:
a)
A. Na2O và K2O
b)
B. Na2O2 và K2O
c)
C. Na2O2 và KO2
d)
D. Na2O và KO2
88.
Tỉ lệ CNa2O2 và KO2
a)
A. 1: 2
b)
B. 2: 1
c)
C. 1: 3
d)
D. 2: 3
89.
Sự xuất hiện sắc tố mật và không có urobilinogen trong nước tiểu xảy ra trong
a)
A. Vàng da tan máu
b)
B. Vàng da do gan
c)
C. Vàng da tắc nghẽn
d)
D. Hội chứng Crigler-Najjar
90.
Thành phần của Lecithin:
a)
A. Glycerol + Acid béo + Acid phosphoric + Choline
b)
B. Glycerol + Acid béo + Acid phosphoric + Ethanoamine
c)
C. Glycerol + Acid béo + Acid phosphoric + Serine
d)
D. Glycerol + Acid béo + Acid phosphoric + Beaine
Reset
