wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vĩ mô

Total questions: 30

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi đồng tiền trong nước tăng giá:

a)

Hàng nhập khấu trở nên đắt hơn

b)

Hàng nhập khẩu trở nên rẻ hơn

c)

Hàng xuất khẩu trở nên rẻ hơn

d)

. Tất cả các câu đều đúng

2.

Tỷ giá hối đoái thực đo lường

a)

. Giá hàng nước ngoài so với giá hàng trong nước

b)

. Tỷ lệ giữa lãi suất trong nước và nước ngoài

c)

Giá của đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ

d)

Không có câu nào đúng

3.

Đe đánh giá khả năng cạnh tranh của một quốc gia, người ta quan tâm đến

a)

Tỷ giá hối đoái thực

b)

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

4.

Neu nhập khấu của Việt Nam tăng mạnh, thì Ngân hàng trung ương cần phải làm gì để ổn định mức tỷ giá hối đoái?

a)

Mua ngoại tệ

b)

Bán ngoại tệ

c)

Phá giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ

d)

Tất cả các câu đều sai

5.

Neu xuất khẩu của Việt Nam tăng mạnh, thì Ngân hàng trung ương cần phải làm gì để ổn định mức tỷ giá hối đoái?

a)

Mua ngoại tệ

b)

 Bán ngoại tệ

c)

. Tăng giá đồng nội tệ so với đồng ngoại tệ

d)

Tất cả các câu đều sai

6.

Nếu cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên thì Ngân hàng trung ương phải làm gì để ổn định tỷ giá hối đoái?

a)

. Thay đổi mức giá trong nước

b)

Mua ngoại tệ

c)

Bán ngoại tệ

d)

Đề nghị Quỹ tiền tệ thế giới giúp đỡ

7.

Việc đồng Việt Nam giảm giá so với đô la Mỹ sẽ có xu hướng

a)

Khuyến khích các doanh nghiệp Việt Nam nhập khẩu hàng hoá nước ngoài

b)

Khuyến khích các doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu ra nước ngoài

c)

Khuyến khích người nước ngoài đi du lịch Việt Nam

d)

Câu B và c đều đúng

8.

Việc đồng Việt Nam lên giá so với đô la Mỹ sẽ có xu hướng

a)

Khuyến khích các doanh nghiệp Việt Nam nhập khẩu hàng hoá nước ngoài

b)

Khuyến khích các doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu ra nước ngoài

c)

Khuyến khích người Việt Nam đi du lịch nước ngoài

d)

Câu A và c đều đúng

9.

Trên thị trường ngoại hối, sự gia tăng xuất khẩu ra nước ngoài, người nước ngoài đi du lịch Việt Nam và dòng vốn chảy từ nước ngoài vào Việt Nam nhiều hơn làm cho

a)

Cung về ngoại tệ tăng

b)

Cầu về ngoại tệ tăng

c)

Cung về ngoại tệ giảm

d)

Cầu về ngoại tệ giảm

10.

Trên thị trường ngoại hối, sự gia tăng nhập khẩu của Việt Nam, người Việt Nam đi du lịch nước ngoài và dòng vốn chảy ra nước ngoài nhiều hơn làm cho:

a)

Cung về ngoại tệ tăng

b)

Cầu về ngoại tệ giảm

c)

Cung về ngoại tệ giảm

d)

Cầu về ngoại tệ tăng

11.

Trên thị trường trao đổi giữa tiền VND và USD, khi người tiêu dùng Việt Nam ưa thích hàng hoá của Mỹ hơn sẽ làm cho:

a)

Đường cung về đô la Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị của đồng đô la

b)

Đường cầu về đô la Mỹ dịch chuyển sang phải và làm tăng giá trị của đồng đô la

c)

. Đường cung về đô la Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị của đồng đô la

d)

Đường cầu về đô la Mỹ dịch chuyển sang trái và làm giảm giá trị của đồng đô la

12.

Điều nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cung ngoại tệ sang trái

a)

Cầu về hàng hoá nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên

b)

Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm

c)

Người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới

d)

Câu A và B đúng

13.

Điều nào dưới đây sẽ làm dịch chuyển đường cung ngoại tệ sang phải?

a)

. Cầu về hàng hoá nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên

b)

Cầu về hàng hoá trong nước của người nước ngoài giảm

c)

Người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới

d)

Ngân sách chính phủ thâm hụt

14.

Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của các nước khác được gọi là:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị hường ngoại hối

d)

Thị trường thương mại quốc tế

15.

Yếu tố nào sau đây làm tăng cầu về hàng nhập khấu của Việt Nam từ nước ngoài?

a)

Giá cả hàng hoá và dịch vụ của thế giới tăng

b)

GDP thực tế của Việt Nam tăng

c)

GDP nước ngoài tăng trưởng mạnh

d)

GDP thực tế của nước ngoài giảm

16.

Yếu tố nào sau đây làm tăng cầu về hàng xuất khấu của Việt Nam?

a)

Giá cả hàng hoá và dịch vụ của thế giới giảm

b)

GDP thực tế của Việt Nam tăng

c)

Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh

d)

GDP thực tế của thế giới giảm

17.

Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa từ 23.000VND/USD lên 24.000VND/USD thì:

a)

Đồng Việt Nam giảm giá hên thị trường ngoại hối

b)

Đồng Việt Nam lên giá trên thị trường ngoại hối

c)

Đồng Việt Nam lên giá hay giảm giá còn phụ thuộc vào điều gì xảy ra với giá tương đối giữa Việt Nam và Mỹ

d)

Không có câu nào đúng

18.

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là tỷ lệ:

a)

Trao đổi hàng hoá giữa hai nước

b)

Trao đổi giữa tiền của nước này với hàng hoá của một nước khác

c)

Trao đổi giữa tiền của hai nước

d)

Trao đổi giữa tiền của một nước với đồng USD

19.

Tiền lãi mà Việt Nam phải trả cho các khoản vay từ tố chức tài chính quốc tế sẽ làm:

a)

Giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam

b)

Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam

c)

Tăng thặng dư tài khoản vốn của Việt Nam

d)

Không ảnh hưởng gì đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt Nam

20.

Những khoản tiền mà các tổ chức quốc tế viện trợ cho Việt Nam sẽ làm

a)

Giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam

b)

Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam

c)

Tăng thặng dư tài khoản vốn của Việt Nam

d)

Không ảnh hưởng gì đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt Nam

21.

Giả sử tài khoản vãng lai của một nước có thặng dư 300 triệu USD, trong khi đó tài khoản vốn có thâm hụt 700 hiệu USD. Khi đó, cán cân thanh toán của quốc gia đó có:

a)

Thặng dư 400 triệu USD

b)

Thặng dư 700 triệu

USD

c)

Thâm hụt 300 triệu

USD

d)

Thâm hụt 400 triệu

USD

22.

Giả sử tài khoản vãng lai của một nước có thâm hụt 300 hiệu USD, trong khi đó tài khoản vốn có thặng dư 700 triệu USD. Khi đó, cán cân thanh toán của quốc gia đó có

a)

Thặng dư 400 triệu USD

b)

Thặng dư 700 triệu

USD

c)

Thâm hụt 300 triệu

USD

d)

Thâm hụt 400 triệu

USD

23.

Khoản tiền mà các ngân hàng thương mại Việt Nam gửi ở nước ngoài được ghi trong cán cân thanh toán:

a)

. Là một khoản mục Nợ

b)

Là một khoản mục Có

c)

Cả ở bên Có và bên Nợ

d)

Không có câu nào đúng

24.

Khoản tiền mà chính phủ Việt Nam vay nước ngoài được ghi trong cán cân thanh toán

a)

. Là một khoản mục nợ

b)

Là một khoản mục Có

c)

Cả ở bên Có và bên Nợ

d)

Không có câu nào đúng

25.

Giá trị nhập khẩu được ghi trong cán cân thanh toán:

a)

Là một khoản mục Nợ

b)

Là một khoản mục Có

c)

Cả ở bên Có và bên Nợ

d)

Không có câu nào đúng

26.

Giá trị xuất khẩu được ghi trong cán cân thanh toán:

a)

Là một khoản mục Nợ

b)

Là một khoản mục Có

c)

Cả ở bên Có và bên Nợ

d)

Không có câu nào đúng

27.

Tài khoản vốn đo lường:

a)

Chênh lệch giữa luồng vốn từ nước ngoài chảy vào và luồng vốn chảy ra

b)

Chênh lệch giữa khoản tiền vay ở nước ngoài với khoản tiền mà nước ngoài vay trong nước.

c)

Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và nước ngoài

d)

Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khấu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ

28.

Cán cân thương mại là:

a)

Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hoá

b)

Chênh lệch giữa giá trị của tài khoản vãng lai với tài khoản vốn

c)

Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và nước ngoài

d)

Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khấu và kim ngạch nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ

29.

Khi tỷ giá hối đoái thực tế của đồng Việt Nam tăng

a)

Hàng hoá nước ngoài trở nên rẻ hơn một cách tương đối so với hàng hoá Việt Nam

b)

Hàng hoá nước ngoài trở nên đắt hơn một cách tương đối so với hàng hoá Việt Nam

c)

Hàng hoá nước ngoài không bị ảnh hưởng gì

d)

Không có câu nào đúng

30.

Hoạt động nào sau đây sẽ trực tiếp làm tăng thặng dư tài khoản vốn của Việt Nam?

a)

Nhật Bản viện trợ cho Việt Nam

b)

Cà phê Trung Nguyên xây dựng một hệ thống phân phối tại Lào

c)

Việt Nam vay tiền của Nhật Bản

d)

Câu A và c đúng