Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

flash tùngTT

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

13. Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố đóng vài trò quan trọng nhất là

 

a)

A. giáo dục và văn hoá.     

b)

B. tài nguyên và lao động.

c)

C. khoa học và công nghệ. 

d)

D. vốn đầu tư và thị trường.

2.

3. IMF là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức nào sau đây?

                           

   

                   

a)

A. Quỹ Tiền tệ quốc tế.

b)

B. Tổ chức Thương mại thế giới.

c)

C. Ngân hàng thế giới.             

d)

D. Tổ chức Y tế thế giới.

3.

5. Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết khu vực là

a)

A. xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu.

b)

B. vài trò quan trọng của các công ty xuyên quốc gia.

c)

C. sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội.

d)

D. sự phân hoá giàu - nghèo giữa các nhóm nước.

4.

11. Việt Nam là thành viên của những tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

                       

                      

a)

A. EU và ASEAN.    

b)

  B. APEC và ASEAN.

c)

C. NAFTA và APEC. 

d)

D. NAFTA và EU.

5.

8. Loại khí nào là nguyên nhân trực tiếp gây ra hiệu ứng nhà kính?

                                                            

a)

A. CFCS

b)

B. N02.   

c)

C. CO2.    

d)

D. CH4.

6.

10. Những vấn đề nổi bật mang tính toàn cầu hiện nay là

      

a)

A. nội chiến và khủng hoảng kinh tế.  

b)

B. dân số, môi trường và khủng bố.

c)

C. cháy rừng, đô thị hoá và dịch bệnh.

d)

D. nạn đói, hạn hán và thiên tai.

7.

11. Vấn đề quan tâm đặc biệt của toàn nhân loại chính là

a)

A. nhập phế thải của các nước đang phát triển từ nước phát triển.

b)

B. ô nhiễm và suy thoái môi trường toàn cầu.

c)

C. khai thác rừng dẫn đến hoang mạc ở châu Phi.

d)

D. hiện tượng hoang mạc hóa đang diễn ra ở nhiều nơi.

8.

14. Già hoá dân số không thể hiện ở

 

a)

A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi thấp.    

b)

B. số người tăng thêm mỗi năm nhiều.

c)

C. tuổi thọ trung bình ngày càng tăng.

d)

D. tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng.

9.

15. Ý nào không đúng khi nói về hiện tượng già hóa dân số thế giới ?

a)

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp    

b)

B. Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

c)

C. Tuổi thọ trung của dân số ngày càng tăng  

d)

D. Gia tăng dân số đạt mức trung bình

10.

23. Hiện nay, sự ổn định và hòa bình thế giới đang bị đe dọa trực tiếp bởi

a)

A. sự bùng nổ dân số của nhiều nước trên thế giới.

b)

B. ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng.

c)

C. xung đột sắc tộc, tôn giáo và nạn khủng bố.

d)

D. tình trạng tranh chấp các nguồn tài nguyên.

11.

27. Những thách thức lớn mà toàn cầu hóa tạo ra cho tất cả các nước trên thế giới là

a)

A. chủ động khai thác thành tựu khoa học của các nước khác.

b)

B. chuyển giao những thành tựu mới về khoa học, công nghệ.

c)

C. tài nguyên khai thác quá mức, môi trường suy thoái nghiêm trọng.

d)

D. thực hiện chủ trương đa phương hoá trong quan hệ quốc tế.

12.

1. Châu Phi tiếp giáp hai đại đương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

13.

2. Biển nào sau đây ngăn cách châu Phi với châu Á?

                                      

a)

A. Biển Đỏ.  

b)

  B. Địa Trung Hải.  

c)

C. Biển Đen.

d)

D. Biển Ban-tích

14.

11. Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở các quốc gia nào sau đây?

a)

A. Li băng, Gioóc-đa-ni., I-ran, I-rắc.

b)

B. Cô-oét, I-ran, Y-ê-men, Ba-ranh.

c)

C. A-rập Xê-út, I-ran, I-rắc, Cô-oét.

d)

D. Ô-man, I-ran, I-xra-en, Cô-oét.

15.

6. Ý nào sau đây không phải là lợi thế mà người nhập cư mang lại cho Hoa Kì?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào.

b)

B. Nguồn lao động chất lượng cao.

c)

C. Văn hoá, tôn giáo phức tạp.

d)

D. Vốn đầu tư rất lớn.

16.

7. Gần đây dân cư có nguồn gốc nào tăng mạnh ở Hoa Kì?

a)

A. Châu Phi, châu Âu.

b)

B. Châu Âu, châu Á.

c)

C. Châu Á, Mĩ La-tinh.

d)

D. Mĩ La-tinh, châu Phi.

17.

9. Vùng núi Cóoc-đi-e gồm các dãy núi trẻ chạy song song theo hướng

     

a)

A. đông bắc - tây nam.   

b)

B. bắc - nam.

c)

C. đông-tây. 

d)

D. tây bắc - đông nam.

18.

10. Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng núi Coóc-đi-e là

a)

A. gồm nhiều dãy núi trẻ, chạy song song theo hướng bắc - nam

b)

B. gồm nhiều dây núi trẻ, chạy song song theo hướng đông - tây.

c)

C. cao trung bình, sườn thoải, nhiều bề mặt cao nguyên lớn.

d)

D. đồi núi thấp, sườn thoải, nhiều bồn địa và lòng chảo lớn.

19.

11. Ở vùng núi Coóc-đi-e, xen giữa các dãy núi trẻ chạy song song theo hướng bắc - nam là dạng địa hình nào sau đây?

                 

a)

A. Thềm phù sa cổ và lòng chảo.

b)

B. Bán bình nguyên và đồi.

c)

C. Bồn địa và cao nguyên.        

d)

D. Đồng bằng và sơn nguyên.

20.

12. Vùng núi Coóc-đi-e  không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Địa hình núi cao đồ sộ, xen các bồn địa và cao nguyên.

b)

B. Gồm nhiều dãy núi chạy song song theo hướng bắc - nam.

c)

C. Khí hậu hoang mạc, bán hoang mạc.

d)

D. Đồi núi thấp với nhiều thung lũng rộng.

21.

13. Các khoáng sản kim loại màu tập trung nhiều nhất ở vùng núi Coóc-đi-e là

                          

a)

A. vàng, đồng, bôxit, chì.  

b)

B. kim cương, bôxit, kẽm.

c)

C. thiếc, kim cương, vàng.      

d)

D. đồng, thiếc, kẽm.

22.

14. Khí hậu chủ yếu của vùng núi Coóc-đi-e là

a)

A. cận nhiệt đới gió mùa.   

b)

B. lục địa, nóng và khô.

c)

C. ôn đới hải dương, ôn hoà.

d)

D. hoang mạc và bán hoang mạc.

23.

15. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

A. Tiếp giáp với Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.

b)

B. Nằm ở bán cÂu Bắc và tiếp giáp ở phía nam là Mê-hi-cô.

c)

C. Nằm giữa hai đại dương lớn là Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp phía tây với Thái Bình Dương.

24.

16. Hai bang của Hoa Kì nằm tách biệt với phần lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mĩ là

    

a)

A. Nê-và-đa và A-ri-zôn-na.

b)

B. Ca-li-phoóc-ni-a và Can-dát

c)

C.  A-la-xca và Ha-oai.   

d)

D. Cô-lô-ra-đô và Môn-ta-na.

25.

17. Phần phía tây và phía bắc vùng Trung tâm của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển chăn nuôi nhờ có thuận lợi về

a)

A. khí hậu ôn đới hải dương, ôn hoà.

b)

B. nước ngầm phong phú và bồn địa lớn.

c)

C. địa hình đồi thấp và nhiều đồng cỏ.

d)

D. đồng bằng lớn và đất phì nhiêu.

26.

19. Ý nào sau đây không phải là thuận lợi mà vị trí địa lí mang lại cho Hoa Kì để phát triển kinh tế?

a)

A. Dễ dàng giao thông giữa miền Tây và miền Đông đất nước

b)

B. Thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương

c)

C. Tránh được ảnh hưởng của chiến tranh (trước đây).

d)

D. Có được thị trường lớn là Mĩ La-tinh.

27.

20. Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

A. phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)

B. phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

C. khai thác tài nguyên và phát triển du lịch.

d)

D. sản xuất nông nghiệp và xây dựng hải cảng

28.

1. Trong cơ cấu GDP, ngành dịch vụ của Hoa Kì luôn chiếm tỉ trọng

 

             

a)

A. thấp hơn nông nghiệp.  

b)

B. thấp hơn công nghiệp.

c)

C. cao nhất.     

d)

D. thấp nhất.

29.

2. Ngành kinh tế tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kì là

a)

A. công nghiệp.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. chăn nuôi.

d)

D. thuỷ sản.

30.

9. Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?

a)

A. Hàng không và viễn thông.

b)

B. Du lịch và thương mại.

c)

C. Ngân hàng và tài chính.

d)

D. Vận tải biển và du lịch.

31.

10. Nhận xét nào sau đây không đúng về ngành thông tin liên lạc của Hoa Kì?      

a)

A. Rất hiện đại, có số lượng vệ tinh nhiều nhất.

b)

B. Thiết lập hệ thống định vị toàn cầu.

c)

C. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều nước.

d)

D. Có tốc độ tăng trưởng ở mức trung bình.

32.

12. Các ngành hàng không - vũ trụ, hoá dầu, công nghệ thông tin... phân bố tập trung ở khu vực nào của Hoa Kì?

a)

A. Vùng núi Coóc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

B. Ven Thái Bình Dương và phía nam.

c)

C. Phía nam và vùng Trung tâm.

d)

D. Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

33.

14. Nhận xét nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kì hiện nay?

a)

A. Giai đoạn 1990 - 2004, giá trị nhập siêu tăng.

b)

D. Có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới.

c)

B. Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

d)

C. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn nhất thế giới.

34.

1. Nông sản chính ở phía Đông Hoa Kì là:

                   

         

a)

A. cây ăn quả và rau xanh.     

b)

B. ngô và củ cải đường.

c)

C. củ cải đường và thuốc lá.    

d)

          D. thuốc lá và lúa mì.

35.

3. Nông sản chính ở các bang ở giữa của vùng Trung tâm Hoa Kì là:

                                              

                                      

a)

A. bông, thuốc lá.

b)

C. Lúa mì, đỗ tương.   

c)

D. đỗ tương, lúa gạo.

d)

B. thuốc lá, lúa mì.

36.

1. Năm 1951 ở châu Âu thành lập cộng đồng

a)

A. Than và Thép châu Âu.

b)

B. Nguyên tử châu Âu.

c)

C. Châu Âu.

d)

D. Kinh tế châu Âu.

37.

2. Năm 1957 ở châu Âu thành lập cộng đồng

a)

A. Than và Thép châu Âu.

b)

B. Nguyên tử châu Âu.

c)

C. Châu Âu (EC).

d)

D. Kinh tế châu Âu.

38.

5. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước

a)

A. đang phát triển.

b)

B. phát triển.

c)

C. công nghiệp mới.

d)

D. Mĩ La-tinh.

39.

9. Có  diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong tổng GDP, trong xuất khẩu, trong viện trợ phát triển thế giới... Điều đó chứng tỏ EU là một trung tâm

a)

A. thương mại hàng đầu thế giới.

b)

B. kinh tế hàng đầu thế giới

c)

C. dịch vụ của thế giới.

d)

D. xuất khẩu của thế giới.

40.

13. Hiệp ước Ma-xtrích (1993) quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?

a)

A. Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

B. Thành lập cộng đồng Kinh tế và Nguyên tử châu Âu.

c)

C. Đổi tên cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu.

d)

D. Hợp nhất các tổ chức trước đó thành Cộng đông châu Âu

41.

2. Trong thị trường chung châu Âu, tự do lưu thông trong EU không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

                                  

a)

A. Ngôn luận.  

b)

B. Di chuyển.

c)

C. Tiền vốn. 

d)

D. Hàng hoá

42.

16. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung trong EU?

a)

A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

B. Xoá bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi chuyển giao vốn.

c)

C. Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

d)

D. Trợ cấp hàng nội địa nhằm hạ thấp giá thành, tăng sức cạnh tranh.

43.

18. Cho biểu  đồ sau:

BIỂU ĐỒ TỈ TRỌNG XUẤT KHẨU TRÊN THẾ GIỚI CỦA EU, HOA KÌ VÀ NHẬT BẢN NĂM 2004 VÀ NĂM 2014 (%)

Nhận xét nào đúng về tỉ trọng xuất khẩu trên thế giới của EU năm 2004 và năm 2014?

a)

A. Ngày càng giảm.   

b)

   B. Ngày càng tăng,

c)

C. Không thay đổi.              

d)

                    

             D. Chiếm trên 50%.