wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng ôn

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Đốt cháy 5,6 gam sắt trong 10,65 gam khí clo thấy tạo thành m gam muối sắt (III) clorua. Giá trị m là

a)

6,05 gam

b)

5,05 gam

c)

16,25 gam

d)

15,25 gam

2.

Phương trình hoá học nào sau đây cân bằng sai?

a)

2H2+O22H2O2H_2+O_2\rightarrow2H_2O

b)

CuO+H2Cu+H2OCuO+H_2\rightarrow Cu+H_2O

c)

2Al+3O2Al2O32Al+3O_2\rightarrow Al_2O_3

d)

3NaOH+FeCl33NaCl+Fe(OH)33NaOH+FeCl_3\rightarrow3NaCl+Fe\left(OH\right)_3

3.

Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

propyl axetat.

d)

etyl axetat.

4.

Axit nào sau đây không phải là axit béo?

a)

axit panmitic.

b)

axit stearic.

c)

axit oleic.

d)

Axit fomic.

5.

Este nào sau đây làm mất màu nước brom ?

a)

etyl axetat.

b)

metyl acrylat.

c)

metyl propionat.

d)

metyl axetat.

6.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

7.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

8.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol etylic.

b)

ancol metylic.

c)

glixerol.

d)

etylen glicol.

9.

Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (tạo thành este và nước) gọi là

a)

phản ứng trung hòa.

b)

phản ứng trùng hợp.

c)

phản ứng este hóa.

d)

phản ứng xà phòng hóa.

10.

Xà phòng hóa este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được ancol và muối có CTPT là

a)

C2H5O2Na

b)

C3H5O2Na

c)

CH3O2Na

d)

C3H5ONa

11.

Este có tên etyl propionat được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa axit và ancol nào sau đây ?

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

CH2=CHCOOH và C2H5OH

c)

CH3CH2COOH và C2H5OH

d)

CH3CH2COOH và CH3OH

12.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3COOH.

b)

C2H5COOH.

c)

CH3OH.

d)

HCOOH.

13.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOCH3.

14.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

a)

H2O

b)

NaOH

c)

CO2

d)

H2

15.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

C2H3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

16.

X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOH

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

HCOOCH3

17.

Este nào sau đây có mùi hoa nhài?

a)

Etyl butirat

b)

Benzyl axetat

c)

Geranyl axetat

d)

Etyl propionat

18.

Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành sản phẩm nào?

a)

C2H5COOH, CH2=CH-OH

b)

C2H5COOH, HCHO

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

C2H5COOH, CH3CHO

19.

Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit oleic và axit linoleic là

a)

9

b)

2

c)

6

d)

4

20.

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOC2H5

21.

Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?

a)

CH3-COO-CH=CH2

b)

CH3COO-C6H5.

c)

CH3COO-CH2-C6H5.

d)

CH3COO-C2H5.

22.

Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (3), (5).

d)

(3), (4), (5).

23.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

24.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

25.

Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

10,4

b)

8,56

c)

8,2

d)

3,28

26.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic

b)

Chất béo là este của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

d)

Chất béo là đieste của etilen glicol với axit béo

27.

Câu nào đúng trong những câu sau?

a)

Chất béo đều là chất rắn không tan trong nước.

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo đều là chất lỏng, dễ tan trong nước.

28.

 Có các chất và các phương trình hóa học sau:
   Chất 1 + NaOH  C2H5OH + CH3COONa

   Chất 2 + NaOH ⟶ C2H4(OH)2 + C2H5COONa
   Chất 3 + NaOH  C3H5(OH)3 + CH3COONa
   Chất 4 + NaOH  C3H5(OH)3 + C17H35COONa
Chất nào là chất béo ? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Xà phòng hoá hoàn toàn chất béo X, thu được muối của 2 axit stearic và oleic. Có bao nhiêu công thức chất béo thoả mãn tính chất hoá học trên (không xét đồng phân hình học)?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

30.

Xà phòng hoá hoàn toàn m gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,92 gam xà phòng. Giá trị của m là

a)

18,24 gam

b)

17,36 gam

c)

17,92 gam

d)

18,36 gam

31.

Đốt cháy hoàn toàn một este X mạch hở ta thu được tỉ lệ mol của H2O và CO2 là 1:1. Vậy X là

a)

este no, 2 chức

b)

este no, đơn chức

c)

este không no (C=C), đơn chức

d)

este không no (C=C), hai chức

32.

Đốt cháy hoàn toàn 7,04 gam este X thu được 7,168 lít CO2 và 5,76 gam H2O. Công thức phân tử của este là

a)

C4H6O2

b)

C4H8O2

c)

C2H4O2

d)

C3H6O2

33.

Thuỷ phân m gam xenlulozo trong môi trường axit, trung hoà lượng axit dư sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag kết tủa. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân xenlulozơ là?

a)

60%

b)

65%

c)

70%

d)

75%

34.

Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là

a)

25,92.

b)

28,81

c)

14,40

d)

12,96

35.

Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là

a)

129,6 gam

b)

225 gam.

c)

108 gam

d)

180 gam

36.

Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là

a)

324

b)

486

c)

297

d)

405

37.

Thủy phân hết một tấn mùn cưa chứa 85% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60%. Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml.Thể tích rượu nguyên chất thu được là

a)

362,038

b)

362,037

c)

362,41

d)

362,42

38.

Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là

(a)  

39.

Thủy phân hết một tấn mùn cưa chứa 80% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60%. Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml.Thể tích rượu 330 thu được sấp sỉ giá trị nào sau đây

a)

1032,55 lít

b)

1023,54 lít

c)

1033,45 lít

d)

1022, 55 lít

40.

Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là

a)

64,8

b)

75,6

c)

48,6

d)

56,7

41.

Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric.Tính khối lượng mùn cưa (chứa 80% xenlulozơ) tác dụng với HNO3 dư cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat. Hiệu suất đạt 90%.

a)

45 kg

b)

49kg

c)

36kg

d)

32,4 kg

42.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

43.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

44.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

45.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

46.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

47.

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí vừa đủ, thu được 5,376 lit CO2, 7,56 gam H2O và 41,664 lit N2(các thể tích khí đo ở đktc, trong không khí oxi chiếm 20% , nitơ chiếm 80% về thể tích). Giá trị của m là:

a)

10,80 gam

b)

4,05 gam

c)

5,40 gam

d)

8,10 gam

48.

Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là:

a)

H2NCH2CH2CH2CH2NH2

b)

CH3CH2CH2NH2

c)

H2NCH2CH2NH2

d)

H2NCH2CH2NH2

49.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metyl amin, đimetyl amin, đietylmetyl amin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:

a)

16,825 gam

b)

20,18 gam

c)

21,123 gam

d)

15,925 gam

50.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

51.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

52.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

53.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

54.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

55.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

56.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

57.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

58.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

59.

Câu 1. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

60.

Câu 2. Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

61.

Câu 7. Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

62.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước.

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

(c) Dd alanin làm đổi màu quỳ tím.

(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.

(e) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

64.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

65.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

66.

Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (albumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu:

a)

A. Xanh

b)

B. Tím

c)

C. Vàng

d)

D. Đỏ

67.
Câu 25: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. dd NaOH.
b)
B. dd NaCl
c)
C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
d)
D. dd HCl.
68.

Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

69.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do:

a)

sự đông tụ.

b)

sự đông rắn.

c)

sự đông đặc.

d)

sự đông kết.

71.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí thoát ra.

d)

xuất hiện màu xanh.

72.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

73.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

74.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

75.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

76.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

77.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

78.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

79.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

80.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Fe.

81.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

82.

Dãy gồm các kim loại đều pư với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K.

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

83.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

84.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

85.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

86.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

87.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4

loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

88.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

89.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

90.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

91.

Nguyên tố R thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Khi cho 4,8 gam R tác dụng với HCl dư thu được 4,48 l khí H2 ở đktc. Phân tử khối của R là

a)

24

b)

40

c)

65

d)

27

92.

Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z = 12) là

a)

22.

b)

24.

c)

12.

d)

10.

93.

Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là

a)

0,448

b)

0,112

c)

0,224

d)

0,560

94.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của M (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 3, nhóm IA.

c)

chu kì 4, nhóm VIIA.

d)

chu kì 4, nhóm IA.

95.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

96.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

97.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

99.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

100.

Đặt vật bằng thép trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực dương

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

C → C4+ + 4e

c)

C + 4e => C4-

d)

O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-

101.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

102.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

103.

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

a)

phản ứng ngừng lại

b)

phản ứng ngừng lại

c)

tốc độ thoát khí giảm

d)

tốc độ thoát khí tăng

104.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

105.

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa

a)

CuSO4

b)

ZnCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

106.

Để bảo vệ các đường ống dẫn nước làm bằng thép chôn sâu trong lòng đất có thể gắn miếng kim loại nào sau đây vào các đường ống đó?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

107.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

108.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

109.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

110.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

111.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

112.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại:

a)

Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

b)

Oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

c)

Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

d)

Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa

113.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

114.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Cu

d)

K

115.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, K, Al trong công nghiệp là

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Thủy luyện

116.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, K, Al trong công nghiệp là

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Thủy luyện

117.

Câu 7. Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thủy luyện?

A. 2 AgNO3 + Zn → Zn(NO3)+  2Ag 

B. 2 AgNO3 → 2 Ag  + 2 NO2  +  O2   

C. 4 AgNO3 +2H2O → 4Ag +4HNO3+ O2

D. Ag2O  + CO → 2 Ag + CO2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 6,72 lít khí CO (đktc). Tìm khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

a)

24

b)

25,2

c)

23,6

d)

42

119.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

A. K2O.

b)

B. CaO.

c)

C. Na2O.

d)

D. FeO.

120.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

A. 2Al2O3 --> 4Al + 3O2.

b)

B. CuCl2 --> Cu + Cl2.

c)

C. Mg + FeSO4 --> MgSO4 + Fe.

d)

D. CO + CuO --> Cu + CO2.

121.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

Thủy luyện

b)

Nhiệt luyện

c)

Điện phân dung dịch

d)

Điện phân nóng chảy

122.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra quá trình

a)

oxi hóa Na+

b)

khử Cl-

c)

oxi hóa Cl-

d)

khử Na+

123.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3.

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3.

124.

Để điều chế kim loại X người ta tiến hành khử oxit X bằng khí H2(dư) theo mô hình thí nghiệm dưới đây. Oxit X là chất nào dưới đây?

a)

CaO

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

CuO.

125.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 2 muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại. Hai muối trong X là

a)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.                 .

b)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

c)

AgNO3 và Zn(NO3)2.                     

d)

Fe(NO3)3 và AgNO3.

126.

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, Fe, Zn, MgO

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO

c)

Cu, Fe, Zn, Mg

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO

127.

Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử?

a)

Na   

b)

Ag

c)

Fe

d)

Ca