NEW
Font size
WorksheetsVERE TEAM - PRODUCT TRAINING 04/01/23
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Hoạt chất chính của sản phẩm ESLO
Escitalopram
Venlafaxine
Mirtazapine
Risperidone
Chỉ định của ESLO là:
Điều trị trầm cảm chủ yếu, rối loạn hoảng sợ
Điều trị rối loạn lo âu xã hội, lo âu lan tỏa
Rối loạn ám ảnh - cưỡng bức
Tất cả đều đúng
Ưu điểm của ESLO:
Phổ trị liệu rộng, dễ sử dụng
Hiệu quả vượt trội so với các SSRIs khác
Ít cần điều chỉnh liều lượng
Tất cả đều đúng
Hoạt chất có trong sản phẩm ARITERO là:
Omeprazole
Aripiprazole
Sodium Valproat
Venlafaxine
Chọn ý đúng khi nói về ARITERO:
Là thuốc kê đơn
Là thuốc không kê đơn
Là thực phẩm chức năng
Không có ý nào đúng
Chỉ định của Aripiprazole không bao gồm ý nào sau đây:
Rối loạn lưỡng cực
Trầm cảm đơn cực nặng
Hội chứng Tourette
Động kinh
Ưu điểm của ARITERO là:
Aripiprazole ít gây tác dụng không mong muốn hơn so với các thuốc chống loạn thần khác
Aripiprazole có tác dụng tương đương so với các thuốc chống loạn thần khác
Liều thuận tiện
Tất cả ý trên đều đúng
Hoạt chất có trong sản phẩm VENLIFT OD - 75
Venlafaxin
Escitalopram
Omeprazole
Clotrimazole
Cơ chế tác dụng của Venlafaxine là:
Ức chế tái hấp thu Serotonin
Ức chế tái hấp thu Norepinephrine
Ức chế tái hấp thu yếu Dopamine
Tất cả ý trên đúng
Chỉ định của Venlafaxine là:
Điều trị động kinh
Điều trị trầm cảm và lo âu căng thẳng kéo dài
Điều trị bệnh Parkinson
Điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng
Hoạt chất chính trong sản phẩm Lupipezil
Donepezil
Escitalopram
Risperidone
Valproate
Chỉ định của sản phẩm Lupipezil
Điều trị triệu chứng suy giảm trí nhớ ở mức độ nhẹ và vừa trong bệnh Alzheimer
Điều trị triệu chứng suy giảm trí nhớ ở mức độ vừa và nặng trong bệnh Alzheimer
Điều trị chứng động kinh
Điều trị rối loạn lưỡng cực và tâm thần phân liệt
Hoạt chất chính của OLMAC là:
Donepezil
Olanzapine
Sertraline
Aripiprazole
Chỉ định chính của OLMAC là:
Điều trị tâm thần phân liệt
Điều trị hưng cảm vừa đến nặng
Ngăn ngừa tái phát ở bệnh nhân rối loạn lưỡng cực
Tất cả đều đúng
Cơ chế tác động của OLMAC:
Tác động đối kháng với dopamine, cholinergic -> làm giảm sự kích thích của tế bào thần kinh và làm giảm căng thẳng, lo âu
Ức chế tái hấp thu Serotonin
Đối kháng cholinesterase
Đối vận NMDA
Hoạt chất chính của sản phẩm INOSERT-50 là:
Sertraline
Venlafaxine
Escitalopram
Olanzapine
Chỉ định chính của INOSERT-50 là:
Điều trị tâm thần phân liệt
Điều trị trầm cảm
Điều trị động kinh
Điều trị rối loạn tiêu hóa
INOSERT-50 thuộc nhóm thuốc nào?
SSRIs
SNRIs
MAOIs
TCAs
Chống chỉ định của INOSERT-50
Không dùng đồng thời với MAOIs
Tuyệt đối không dùng cho PNMT-CCB
BN Suy gan
Trẻ em
MENELAT chứa hoạt chất chính là:
Olanzapine
Donepezil
Sertraline
Mirtazapine
Tác dụng không mong muốn thường gặp Menelat, ngoại trừ:
Buồn ngủ
Tăng cân
chóng mặt
suy gan
Chỉ định chính của MENELAT:
Điều trị sa sút trí tuệ
Điều trị rối loạn trầm cảm chủ yếu
Điều trị tâm thần phân liệt
Điều trị động kinh
Liều tối đa khi sử dụng Menelat là:
15 mg/ngày
20 mg/ngày
30 mg/ngày
45 mg/ngày
Donepezil thuộc nhóm thuốc:
Ức chế Cholinesterase
Đối vận NMDA
SSRIs
SNRIs
Ưu điểm của hoạt chất Donepezil so với 2 hoạt chất cùng nhóm, ngoại trừ:
Dùng được cho người suy gan, thận nhẹ và vừa
Thời gian bán thải ngắn
Ít ADR hơn
Uống 1 lần/ngày
