wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VERE TEAM - PRODUCT TRAINING 04/01/23

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt chất chính của sản phẩm ESLO

a)

Escitalopram

b)

Venlafaxine

c)

Mirtazapine

d)

Risperidone

2.

Chỉ định của ESLO là:

a)

Điều trị trầm cảm chủ yếu, rối loạn hoảng sợ

b)

Điều trị rối loạn lo âu xã hội, lo âu lan tỏa

c)

Rối loạn ám ảnh - cưỡng bức

d)

Tất cả đều đúng

3.

Ưu điểm của ESLO:

a)

Phổ trị liệu rộng, dễ sử dụng

b)

Hiệu quả vượt trội so với các SSRIs khác

c)

Ít cần điều chỉnh liều lượng

d)

Tất cả đều đúng

4.

Hoạt chất có trong sản phẩm ARITERO là:

a)

Omeprazole

b)

Aripiprazole

c)

Sodium Valproat

d)

Venlafaxine

5.

Chọn ý đúng khi nói về ARITERO:

a)

Là thuốc kê đơn

b)

Là thuốc không kê đơn

c)

Là thực phẩm chức năng

d)

Không có ý nào đúng

6.

Chỉ định của Aripiprazole không bao gồm ý nào sau đây:

a)

Rối loạn lưỡng cực

b)

Trầm cảm đơn cực nặng

c)

Hội chứng Tourette

d)

Động kinh

7.

Ưu điểm của ARITERO là:

a)

Aripiprazole ít gây tác dụng không mong muốn hơn so với các thuốc chống loạn thần khác

b)

Aripiprazole có tác dụng tương đương so với các thuốc chống loạn thần khác

c)

Liều thuận tiện

d)

Tất cả ý trên đều đúng

8.

Hoạt chất có trong sản phẩm VENLIFT OD - 75

a)

Venlafaxin

b)

Escitalopram

c)

Omeprazole

d)

Clotrimazole

9.

Cơ chế tác dụng của Venlafaxine là:

a)

Ức chế tái hấp thu Serotonin

b)

Ức chế tái hấp thu Norepinephrine

c)

Ức chế tái hấp thu yếu Dopamine

d)

Tất cả ý trên đúng

10.

Chỉ định của Venlafaxine là:

a)

Điều trị động kinh

b)

Điều trị trầm cảm và lo âu căng thẳng kéo dài

c)

Điều trị bệnh Parkinson

d)

Điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng

11.

Hoạt chất chính trong sản phẩm Lupipezil

a)

Donepezil

b)

Escitalopram

c)

Risperidone

d)

Valproate

12.

Chỉ định của sản phẩm Lupipezil

a)

Điều trị triệu chứng suy giảm trí nhớ ở mức độ nhẹ và vừa trong bệnh Alzheimer

b)

Điều trị triệu chứng suy giảm trí nhớ ở mức độ vừa và nặng trong bệnh Alzheimer

c)

Điều trị chứng động kinh

d)

Điều trị rối loạn lưỡng cực và tâm thần phân liệt

13.

Hoạt chất chính của OLMAC là:

a)

Donepezil

b)

Olanzapine

c)

Sertraline

d)

Aripiprazole

14.

Chỉ định chính của OLMAC là:

a)

Điều trị tâm thần phân liệt

b)

Điều trị hưng cảm vừa đến nặng

c)

Ngăn ngừa tái phát ở bệnh nhân rối loạn lưỡng cực

d)

Tất cả đều đúng

15.

Cơ chế tác động của OLMAC:

a)

Tác động đối kháng với dopamine, cholinergic -> làm giảm sự kích thích của tế bào thần kinh và làm giảm căng thẳng, lo âu

b)

Ức chế tái hấp thu Serotonin

c)

Đối kháng cholinesterase

d)

Đối vận NMDA

16.

Hoạt chất chính của sản phẩm INOSERT-50 là:

a)

Sertraline

b)

Venlafaxine

c)

Escitalopram

d)

Olanzapine

17.

Chỉ định chính của INOSERT-50 là:

a)

Điều trị tâm thần phân liệt

b)

Điều trị trầm cảm

c)

Điều trị động kinh

d)

Điều trị rối loạn tiêu hóa

18.

INOSERT-50 thuộc nhóm thuốc nào?

a)

SSRIs

b)

SNRIs

c)

MAOIs

d)

TCAs

19.

Chống chỉ định của INOSERT-50

a)

Không dùng đồng thời với MAOIs

b)

Tuyệt đối không dùng cho PNMT-CCB

c)

BN Suy gan

d)

Trẻ em

20.

MENELAT chứa hoạt chất chính là:

a)

Olanzapine

b)

Donepezil

c)

Sertraline

d)

Mirtazapine

21.

Tác dụng không mong muốn thường gặp Menelat, ngoại trừ:

a)

Buồn ngủ

b)

Tăng cân

c)

chóng mặt

d)

suy gan

22.

Chỉ định chính của MENELAT:

a)

Điều trị sa sút trí tuệ

b)

Điều trị rối loạn trầm cảm chủ yếu

c)

Điều trị tâm thần phân liệt

d)

Điều trị động kinh

23.

Liều tối đa khi sử dụng Menelat là:

a)

15 mg/ngày

b)

20 mg/ngày

c)

30 mg/ngày

d)

45 mg/ngày

24.

Donepezil thuộc nhóm thuốc:

a)

Ức chế Cholinesterase

b)

Đối vận NMDA

c)

SSRIs

d)

SNRIs

25.

Ưu điểm của hoạt chất Donepezil so với 2 hoạt chất cùng nhóm, ngoại trừ:

a)

Dùng được cho người suy gan, thận nhẹ và vừa

b)

Thời gian bán thải ngắn

c)

Ít ADR hơn

d)

Uống 1 lần/ngày