NEW
Font size
WorksheetsCN 11 - BÀI ÔN TẬP 20 CÂU CN + 5 CÂU VẬT LÝ
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Đường tâm vẽ bằng nét
Nét gạch chấm mảnh.
Nét liền đậm.
Nét đứt mảnh.
Nét liền mảnh.
Câu 2: Có mấy loại khổ giấy chính
5 loại: A0, A1, A2, A3, A4.
6 loại: A0, A1, A2, A3, A5.
5 loại: A1, A2, A3, A4, A5.
4 loại: A1, A2, A3, A4.
Câu 3: Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1: 100, thì 1mm trên bản vẽ tương ứng với kích thước thực tế là bao nhiêu?
1cm.
1dm.
1m.
100cm.
Câu 4: Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí mặt phẳng hình chiếu bằng như thế nào so với vật thể
Trước vật thể.
Dưới vật thể.
Sau vật thể.
Trên vật thể.
Câu 5: Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900.
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 900 ; X’O’Z’= 1350.
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 1350.
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 1200.
Câu 6: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có
p = q.
q = r.
p = r.
p = q = r.
Câu 9. Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí mặt phẳng hình chiếu cạnh như thế nào so với vật thể?
Trước vật thể.
Sau vật thể.
Bên phải vật thể.
Bên trái vật thể.
Câu 8. Chọn đáp án sai. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, có hướng chiếu
Nhìn từ trước vào.
Nhìn từ trên xuống.
Nhìn từ trái sang.
Nhìn từ phải sang.
Câu 9: Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu nào
Phép chiếu song song.
Phép chiếu xuyên tâm.
Phép chiếu vuông góc.
Phép chiếu khác.
Câu 10: Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi
mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể.
mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.
mặt tranh tuỳ ý.
mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
Câu 11: Hình cắt là hình biểu diễn
Phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến người quan sát.
Đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
Mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Phần vật thể từ mặt phẳng cắt đến phía sau mặt phẳng cắt.
Câu 12. Mặt cắt được biểu diễn ngay trên hình chiếu tương ứng gọi là gì?
Mặt cắt rời.
Mặt cắt chập.
Mặt cắt toàn phần.
Mặt cắt kết hợp.
Câu 13: Trong phép chiếu vuông góc, các tia chiếu có đặc điểm
Các tia chiếu đồng qui tại một điểm.
Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.
Các tia chiếu không song song với nhau.
Các tia chiếu không vuông góc với mặt.
Câu 14: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng
phép chiếu vuông góc.
phép chiếu song song.
phép chiếu xuyên tâm.
phép chiếu khác.
Câu 15: Mặt cắt được vẽ ở ngoài hình chiếu là
Mặt cắt toàn bộ.
Mặt cắt chập.
Mặt cắt rời.
Mặt cắt một nửa.
Câu 16: Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng trong các bản vẽ nào?
Bản vẽ chi tiết.
Bản vẽ thiết kế kiến trúc và xây dựng.
Bản vẽ cơ khí.
Bản vẽ lắp.
Câu 17: Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu
Xuyên tâm.
Song song.
Vuông góc.
Xiên góc.
Câu 18. Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng
Hình chiếu bằng.
Hình chiếu đứng.
Hình chiếu cạnh.
Hình chiếu trục đo.
Câu 19. Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ
Hướng tây.
Hướng bắc.
Hướng đông.
Hướng nam.
Câu 20. Bản vẽ xây dựng hay gặp nhất là:
Bản vẽ cầu đường.
Bản vẽ nhà.
Bản vẽ bến cảng.
Bản vẽ đê đập.
Câu 21: Hai điện tích điểm q1= 2,5.10−6 C và q2= 4.10−6 C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44 N. Khoảng cách giữa hai điện tích là
25 cm.
20 cm.
12 cm.
40 cm.
Câu 22: Công của lực điện không phụ thuộc vào
cường độ của điện trường.
hình dạng của đường đi.
độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
Câu 23: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là
1000 J.
1 J.
1 mJ.
1 μJ.
Câu 24: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
3 A.
3/5 A.
0,5 A.
2 A.
Câu 25: Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 500C. Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là bao nhiêu biết α = 0,004K-1:
66 Ω.
76 Ω.
89 Ω.
96Ω.
