wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTVH - Bài OL2 - Quy trình, hệ thống và mô hình

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

​ (a)   là 1 chuỗi các bước hoặc chức năng đầy đủ và logic,  cần  thiết để  tạo  ra một  vật  thể  trong  trạng thái xác định cụ thể.

Choose from the below words
Quy trình
Quy trình kinh doanh
Tối ưu hóa
Quản lý quy trình kinh doanh
2.

​ (a)   là mạng lưới các hoạt động cần thiết để thực hiện một chức năng kinh doanh.

Choose from the below words
Quy trình kinh doanh
Quy trình
Tối ưu hóa
Quản lý quy trình kinh doanh
3.

​ (a)   là khái niệm cơ bản chỉ việc quản lý các quy trình trong một tổ chức. Bao gồm nhiều công cụ và phương pháp phân tích, thiết kế và tối ưu hóa các quy trình.

Choose from the below words
Quản lý quy trình kinh doanh
Quy trình
Quy trình kinh doanh
Tối ưu hóa
4.

Ghép các cặp từ sau theo đúng nghĩa

Quy trình kinh doanh

business process management – BPM

Quản lý quy trình kinh doanh

process

Quy trình

business process

5.

1. Xác định các quy trình cần thay đổi

2. Phân tích các quy trình hiện có

3. Thiết kế quy trình mới

4. Thực thi quy trình mới

5. Đo lường liên tục

Những bước trên thuộc về cái gì?

a)

Quản lý quy trình kinh doanh

b)

Quản lý quy trình mới

c)

Kiểm soát quy trình

d)

Cách đánh giá quy trình kinh doanh

6.

Các quy trình có thể được tối ưu hóa, nhằm đạt trạng thái tốt nhất về các mặt:

a)

- Chi phí

- Năng suất

- Thời gian

- Chất lượng

- Dịch vụ

- Độ tin cậy

- Độ linh hoạt và tính bền vững

b)

- Chi phí

- Năng suất

- Thời gian

- Chất lượng

- Dịch vụ

- Độ tin cậy

c)

- Chi phí

- Năng suất

- Thời gian

- Chất lượng

- Dịch vụ

- Độ tin cậy

- Độ linh hoạt và tính bền vững

- Tính bền bỉ

d)

- Chi phí

- Năng suất

- Thời gian

- Độ tin cậy

- Độ linh hoạt và tính bền vững

- Tính bền bỉ

7.

Đâu không phải là phương án để phát triển quy trình?

- Thiết kế và thiết lập chuỗi cung ứng

- Hoạch định chuỗi cung ứng

- Test chuỗi cung ứng mẫu

- Vận hành chuỗi cung ứng

- Đánh giá hiệu quả chuỗi cung ứng

- Thực thi chuỗi cung ứng

a)

Test chuỗi cung ứng mẫu

b)

Thiết kế và thiết lập chuỗi cung ứng

c)

Hoạch định chuỗi cung ứng

d)

-

Đánh giá hiệu quả chuỗi cung ứng

8.

Đây nghĩa là gì?

Management Information Systems-MIS

(a)  

9.

​ (a)   là thu thập, xử lý, lưu trữ, phân phối thông tin để hỗ trợ việc ra quyết định, điều phối và kiểm soát.

Choose from the below words
Hệ thống thông tin quản lý
Quy trình
Hệ thống thông tin
Thông tin quản lý
10.

Đâu không phải là vai trò của hệ thống thông tin quản lý?

-MIS là công cụ để tạo ra giá trị.

- MIS là công cụ để lập kế hoạch kinh doanh

- MIS tự động hóa các bước mà trước đây được tiến hành thủ công.

- MIS là công cụ để kiểm soát thông tin

- MIS tạo ra những quy trình hoàn toàn mới : điều chỉnh luồng thông tin, thay thế bước theo trình tự bằng bước song song, loại bỏ chậm trễ trong việc ra quyết định, và hỗ trợ các mô hình hinh doanh mới.

a)

MIS là công cụ để kiểm soát thông tin

- MIS là công cụ để lập kế hoạch kinh doanh

b)

MIS là công cụ để tạo ra giá trị.

- -MIS là công cụ để lập kế hoạch kinh doanh

c)

MIS tự động hóa các bước mà trước đây được tiến hành thủ công.

- MIS là công cụ để kiểm soát thông tin

d)

- MIS tạo ra những quy trình hoàn toàn mới : điều chỉnh luồng thông tin, thay thế bước theo trình tự bằng bước song song, loại bỏ chậm trễ trong việc ra quyết định, và hỗ trợ các mô hình hinh doanh mới.

11.

Có mấy loại hệ thống thông tin quản lý?

(a)  

12.

Hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning) nghĩa là gì?

a)

hoạch định tài nguyên doanh nghiệp

b)

Hoạch định kế hoạch nguồn lực

c)

Xây dựng kế hoạch tài nguyên

d)

Triển khai nguồn lực

13.

Ghép cặp với nhau

ERP

Dữ liệu tĩnh, ít thay đổi; ví dụ: hóa đơn nguyên vật liệu.

Dữ liệu quá trình (process data)

Dữ liệu động, thay đổi thường xuyên trong quá trình hoạt động

Dữ liệu chủ (master data)

Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp

14.

​ (a)   bao gồm các khía cạnh sau:

- Quản lý sản xuất

- Quản lý kho hàng tồn

- Bán hàng

- Nhân sự

- Marketing

- Quản trị chuỗi cung ứng

Choose from the below words
Các mô-đun ERP
Hệ thống ERP
Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp
15.

Ghép các cặp đúng với nhau

Nhận dạng qua tần số vô tuyến

APS

Hệ thống hoạch định và điều độ nâng cao

SCEM

Quản lý sự kiện chuỗi cung ứng

RFID - Radio Frequency Identification

Kinh doanh điện tử

E-business