wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lan2 tmd

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

111. Amazon.com tận dụng nhiều loại dịch vụ để phục vụ các nhóm khách hàng khác nhau thông qua website của mình, đây là hình thức:

a)

a. “cybermediation”

b)

b. “disintermediation”

c)

c. “unbundling”

d)

d. “hypermediation”

2.

112. Chiến lược marketing của Dell được gọi là:

a)

a. “shared service”

b)

b. “click-and-mortar”

c)

c. “direct from manufacturer”

d)

d. “brick-and-mortar”

3.

113. Chiến lược marketing của Sears được gọi là:

a)

a. “shared service”

b)

b. “click-and-mortar”

c)

c. “direct from manufacturer”

d)

d. “brick-and-mortar”

4.

114. Dấu TRUSTe được gắn trên các website thương mại điện tử là ví dụ của:

a)

a. *a business rating” — đánh giá kinh doanh

b)

b. “a trust mark” — đánh dấu tỉn cậy

c)

c. *a copy right” — bản quyền

d)

d. *a B2B exchange” — sàn giao dịch B2B

5.

115. Đặc điểm nào đúng với ngân hàng trực tuyến?

a)

a. Ngân hàng trực tuyến kết hợp dịch vụ ngân hàng truyền thống và ngân hàng điện tử

b)

b. Ngân hàng trực tuyến có nhiều rủi ro hơn ngân hàng truyền thống

c)

c. Ngân hàng trực tuyến không có chi nhánh như ngân hàng truyền thống

d)

d. Ngân hàng trực tuyến có khả năng thành công cao hơn, đem lại lợi nhuận cao hơn

6.

117. Khi chiến lược tự triển khai thương mại điện tử (click-and-mortar) của ToysRUs thất

bại, công ty chuyển sang sử dụng hệ thống bán hàng trực tuyến của Amazon.com. Đây là ví

dụ minh họa mô hình nào?

a)

a. “disintermediation”

b)

b. “channel conflict”

c)

c. *a digital delivery system”

d)

d. “a strategic alliance”

7.

118. Khi định vị sản phẩm, e-manager phải trả lời các câu hỏi sau, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Sản phẩm sẽ đáp ứng phân đoạn thị trường nào?

b)

b. Công ty nào sẽ cung cấp các phần cứng và phần mềm để triển khai bán hàng trực

tuyến

c)

c. Công ty sẽ phối hợp với các đối tác nào?

d)

d. Công ty sẽ outsource các hoạt động kinh doanh nào?

8.

119. Một công ty xây dựng hệ thống thương mại điện tử để bán các tour du lịch trực

tuyến, đây là mô hình gì?

a)

a. “viral marketer”

b)

b. “content disseminator”

c)

c. “transaction broker”

d)

d. “market maker”

9.

120. Một công ty xây dựng và quản lý một chợ điện tử giao dịch theo mô hình

many-to-many, công ty này được gọi là gì?

a)

a. “viral marketer”

b)

b. “content disseminator”

c)

c. “transaction broker”

d)

d. “market maker”

10.

121. Một cửa hàng truyền thống sử dụng website thương mại điện tử để hỗ trợ bán hàng

(click-and-mortar) nhằm các mục tiêu sau, NGOẠI TRỪ:

a)

a. giảm số lượng hàng trả lại

b)

b. củng cố thương hiệu

c)

c. tăng cường phục vụ khách hàng

d)

d. khai thác lợi thế của cả thương mại truyền thống và thương mại điện tử

11.

122. Một nhà tiếp thị sử dụng e-mail để quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng, hình

thức này được gọi là gì?

a)

a. “viral marketer”

b)

b. “content disseminator”

c)

c. “transaction broker”

d)

d. “market maker”

12.

123. Những đặc điểm sau giúp sản phẩm được bán trực tuyến tốt hơn, NGOẠI TRỪ:

a)

a. sản phẩm có thể số hóa được

b)

b. sản phẩm được tiêu chuẩn hóa

c)

c. giá cao

d)

d. sản phẩm được mua tương đối thường xuyên

13.

124. Những khách hàng vốn rất bận rộn và sẵn sàng mua hàng trực tuyến để tiết kiệm

thời gian mua sắm được gọi là gì?

a)

a. “shopping avoiders”

b)

b. “new technologists”

c)

c. “leading edgers”

d)

d. “time-starved customers”

14.

125. Những khách hàng mua hàng trực tuyến vì không thích mua sắm tại các cửa hàng

truyền thống, đây là nhóm khách hàng nào?

a)

a. “shopping avoiders”

b)

b. “new technologists”

c)

c. “leading edgers”

d)

d. “time-starved customers”

15.

126. Phần mềm có chức năng tìm kiếm trên web để phát hiện các cửa hàng bán cùng sản

phẩm với giá thấp hơn được gọi là?

a)

a. “shopbots”

b)

b. “shopping portals”

c)

c. “shopping browsers”

d)

d. “intelligent search engines”

16.

127. Tất cả những nhóm sản phẩm sau đây đều đã thành công trong ứng dụng thương

mại điện tử, NGOẠI TRỪ:

a)

a. phần cứng máy tính

b)

b. trang thiết bị văn phòng

c)

c. ô tô

d)

d. thiết bị thể thao

17.

128. Thay vì bán sản phẩm máy tính tại các cửa hàng, Dell quyết định bán trực tiếp cho

khách hàng. Hình thức này gọi là gì?

a)

a. “reintermediation”

b)

b. “cybermediation”

c)

c. “disintermediation”

d)

d. “channel conflict”

18.

129. Website dẫn đến cửa hàng trực tuyến được gọi là:

a)

a. “shopbots”

b)

b. “shopping portals”

c)

c. “shopping browsers”

d)

d. “intelligent search engines”

19.

130. Website đánh giá và xác thực mức độ tin cậy của các công ty bán lẻ trực tuyến được

gọi là gì?

a)

a. “business rating sites”

b)

b. “shopbots”

c)

c. “trust verification sites”

d)

d. “shopping portals”

20.

131. WeRFishinglures đã kinh doanh sản phẩm phục vụ câu cá hơn 50 năm, sản phẩm

được phân phối thông qua các cửa hàng và siêu thị. Công ty định mở một website để bán

sản phẩm trong và ngoài nước. Rủi ro mà công ty gặp phải là:

a)

a. sản phẩm có khả năng không phù hợp với thị trường mục tiêu

b)

b. chỉ phí sẽ tăng và làm giảm lợi nhuận

c)

c. quy định khác nhau về sản phẩm ở nhiều thị trường khác nhau

d)

d. cơ cấu chỉ phí thay đổi làm tăng khả năng thua lỗ

21.

132. Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự tồn tại của trung gian trong thương mại điện tử

là:

a)

a. các dịch vụ giá trị gia tăng mà phía trung gian đó cung cấp

b)

b. khả năng kết nối người mua và người bán

c)

c. lợi nhuận của trung gian

d)

d. quan hệ của trung gian đối với các bên

22.

133. Một website TMĐT tập trung nhiều sản phẩm của nhiều nhà cung cấp khác nhau để

nhiều người mua có thể xem xét được gọi là gì?

a)

a. Sàn giao dịch B2B của người bán - supplier sell-side B2B site

b)

b. Catalog điện tử

c)

c. Mua sắm trực tuyến

d)

d. Sàn giao dịch — an exchange

23.

134. Nguyên nhân thứ hai khiến các khách hàng e ngại mua hàng trực tuyến qua các

website bán hàng là gì?

a)

a. Lo ngại các sản phẩm đã đặt mua không được giao

b)

b. Lo ngại vì không được trả lại hàng

c)

c. Không sờ thấy sản phẩm trước khi mua

d)

d. Lo ngại về lừa đảo khi mua hàng trên internet

24.

135. Khi ông X. vừa hoàn thành đơn đặt hàng mua một hộp mực in cho máy in của mình,

website của công ty X-PC lập tức đưa ra gợi ý về hộp mực màu cho loại máy in đó và các loại

giấy in phù hợp. Đây là ví dụ về hình thức bán hàng nào?

a)

a. Chương trình khách hàng trung thành

b)

b. Bán những sản phẩm liên quan - cross-selling

c)

c. Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling

d)

d. Thu hút khách hàng tiềm năng

25.

136. Chiến lược thực hiện đơn hàng theo đó các linh kiện, bộ phận cấu thành sản phẩm

được tập hợp từ nhiều hơn hai địa điểm được gọi là gì?

a)

a. Kho hàng lưu động

b)

b. Trì hoãn thực hiện đơn hàng

c)

c. Giao hàng tập trung

d)

d. merge-in-transit

26.

137. Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ

hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?

a)

a. Dự báo nhu cầu

b)

b. Thực hiện đơn hàng

c)

c. Nhận đơn đặt hàng

d)

d. Kiểm tra nguồn hàng trong kho

27.

138. Tất cả các dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm mà họ đặt mua

qua mạng trong thời gian đã cam kết được gọi là gì?

a)

a. Hoạt động back-office

b)

b. Thực hiện đơn hàng

c)

c. Logistics

d)

d. Vận tải

28.

139. Công ty X-PC nhận màn hình từ Đài Loan, CPU từ Malaysia và lắp ráp tại Trung Quốc

rồi giao cho khách hàng. Đây là ví dụ về hình thức nào?

a)

a. Giao hàng tập trung

b)

b. Trì hoãn thực hiện đơn hàng

c)

c. Kho hàng lưu động

d)

d. merge-in-transit

29.

140. VMU lập ra danh mục các câu hỏi và câu trả lời mà sinh viên mới vào trường hay

quan tâm dựa trên một điều tra quy mô trong vài năm. Đây là hình thức gì?

a)

a. Bảng câu hỏi FAQs

b)

b. Ứng dụng chiến lược khách hàng trung tâm

c)

c. Ứng dụng chiến lược giao tiếp với khách hàng

d)

d. Hoạt động trực tuyến

30.

141. Ông X. đặt mua một chiếc laptop tại LaptopVN qua website của công ty. Công ty xác

nhận đơn hàng sau 10 phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi ngày sau đó, LaptopVN đều gửi

cho ông X. email thông báo về tình hình lắp ráp chiếc laptop theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt

đầu giao, ông X. nhận được một email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đây là ví dụ

về:

a)

a. Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng

b)

b. Hỗ trợ trước khi mua hàng

c)

c. Hỗ trợ sau khi mua

d)

d. Giao hàng - purchase dispatch.

31.

142. Công cụ sử dụng phổ biến nhất hiện nay để hỗ trợ khách hàng trực tuyến là gì?

a)

a. Trung tâm hỗ trợ khách hàng qua điện thoại

b)

c. Hệ thống thảo luận hiện đại

c)

c. Hệ thống thảo luận hiện đại

d)

d. Thư điện tử e-mail

32.

143. Việc tổ chức nhận hàng trả lại từ những khách hàng không hài lòng đến người cung

cấp được gọi là gì?

a)

a. thực hiện đơn đặt hàng

b)

b. logistics

c)

c. hoạt động front-office

d)

d. reverse logistics

33.

144. Việc tập hợp và phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua website để tìm ra

những thói quen mua hàng được gọi là gì?

a)

a. Xử lý, khai mở đữ liệu - data mining.

b)

b. Khảo sát theo nhóm

c)

c. Theo dõi cookie

d)

d. Khảo sát dựa-trên-nền-web

34.

145. Với mức thiệt hại trên 1.2 tỷ USD, thiệt hại lớn nhất trong lịch sử các công ty dot.com

xảy ra với:

b)

b. E-Toys.

c)

c. Webvan.

d)
35.

146. Ông X. gửi thông báo cho ngân hàng để hủy bỏ việc sử dụng thẻ tín dụng. Ngân hàng

trả lời bằng email trong đó đề nghị giảm 3% lãi suất năm nếu ông X. tiếp tục sử dụng loại thẻ này. Đây là ví dụ về hình thức nào?

a)

a. Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling

b)

b. Chương trình khách hàng trung thành

c)

c. Thu hút khách hàng tiềm năng

d)

d. Hỗ trợ nhằm giữ chân khách hàng

36.

147. Khả năng giao hàng đúng thời hạn là vấn đề của:

a)

a. Chỉ đối với thương mại điện tử

b)

b. Đối với tất cả các hoạt động trên thế giới, tuy nhiên đây không phải là trở ngại đối với

các hoạt động nội địa

c)

c. Cả thương mại truyền thống và thương mại điện tử

d)

d. Các dịch vụ logistics truyền thống, nhưng vấn đề này chỉ có thể thực hiện trong

thương mại điện tử

37.

148. Kế toán và logistics là hai ví dụ về mảng hoạt động nào khi triển khai thương mại điện tử?

a)

a. Dịch vụ khách hàng

b)

b. Thực hiện đơn hàng

c)

c. Hoạt động Back-office

d)

d. Dịch vụ vận chuyển

38.

149. Bán hàng, quảng cáo và hỗ trợ khách hàng trực tuyến là ví dụ về mảng hoạt động nào

trong thương mại điện tử?

a)

a. Hoạt động Back-office

b)

b. Dịch vụ khách hàng

c)

c. Hoạt động Front-office

d)

d. Thực hiện đơn hàng

39.

150. Chỉ ra những hoạt động có thể cải tiến để nâng cao hiệu quả các giao dịch thương

mại điện tử trực tuyến.

a)

a. Tất cả các lựa chọn

b)

b. logistics

c)

c. thay đổi cơ cấu trong công ty

d)

d. cải tiến hệ thống thanh toán

40.

151. Trong thương mại điện tử, các hoạt động sau là ví dụ về hoạt động hỗ trợ khách hàng trực tuyến, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Thời gian phản hồi

b)

b. Hỗ trợ đối với sản phẩm hư hỏng

c)

c. Tính sẵn có của website

d)

d. Cung cấp dữ liệu kịp thời ngay trên website

41.

152. Ông X. lên website của công ty LaptopVn để mua một chiếc máy tính. Trong quá trình mua hàng, ông X. lựa chọn linh kiện và cấu hình máy phù hợp và nhận được mức giá cụ thể đối với từng loại máy tính mà bà xem xét và thời hạn giao hàng đối với từng loại. Đây là ví dụ về hoạt động nào?

a)

a. Giao hàng - purchase dispatch

b)

b. Hỗ trợ sau khi mua - postpurchase support

c)

c. Hỗ trợ trước khi mua - pre-purchase support

d)

d. Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng- customer support during purchase.

42.

153. Bước đầu tiên trong quá trình thực hiện đơn đặt hàng trực tuyến là gì?

a)

a. Xác nhận chắc chắn khách hàng sẽ thực hiện thanh toán

b)

b. Thu xếp dịch vụ vận chuyến

c)

c. Kiểm tra nguồn hàng trong kho

d)

d. Sản xuất sản phẩm

43.

154. Ngược với giao dịch truyền thống theo kiểu đẩy (push), giao dịch thương mại điện tử

thường theo kiểu kéo (pull) và có đặc điểm là:

a)

a. Có số lượng hàng thành phẩm lưu kho lớn hơn

b)

b. Bắt đầu với việc tiến hành sản xuất sản phẩm để lưu kho

c)

c. Khởi đầu với 1 đơn hàng

d)

d. Xây dựng kho hàng mà không cần quan tâm đến nhu cầu tiềm năng

44.

155. Ông X. trả tiền vé tàu điện ngầm bằng cách quẹt thẻ plastic qua thiết bị đọc thẻ tại lối

vào nhà ga. Đây là ví dụ minh họa của công nghệ nào?

a)

a. GPS technology

b)

b. a proximity card

c)

c. mSCM

d)

d. telemetry

45.

156. Hãy chỉ ra hai lợi ích lớn nhất của B2B mobile commerce:

a)

a. giảm cả chỉ phí tiếp thị và quản trị

b)

b. giảm chỉ phí quản trị và hợp tác với đối tác

c)

c. giảm chỉ phí tiếp thị và chỉ sẻ thông tin trong chuỗi cung cấp

d)

d. sử dụng truyền thông không dây để chia sẻ thông tin trong chuỗi cung cấp và hợp

tác với các đối tác

46.

157. Micropayments hay giao dịch giá trị nhỏ là các giao dịch thanh toán điện tử có trị giá:

a)

a. cho các dịch vụ vi tính

b)

b. dưới $1

c)

c. dưới $10

d)

d. dưới $100

47.

158. Một lái xe trả phí đường cao tốc khi đi qua trạm thu phí đường bằng thẻ đặt trên xe

ô tô và máy đọc thẻ tại trạm tự động trừ tiền trên thẻ. Đây là ví dụ minh họa:

a)

a. RFID technology

b)

b. contextual computing

c)

c. distributed processing

d)

d. pervasive computing

48.

159. Một loại máy tính cầm tay chủ yếu được sử dụng để nhận, gửi thư điện tử được gọi là:

a)

a. Ogo

b)

b. Blackberry

c)

c. smartphone

d)

d. personal data assistant

49.

160. Một loại máy tính cầm tay chủ yếu được sử dụng để quản lý thông tin cá nhân được gọi là:

a)

a. personal data assistant

b)

b. smartphone

c)

c. Blackberry

d)

d. Ogo

50.

161. Một luật sư lưu trữ các thông tin liên lạc của khách hàng trong PDA. Anh ta có thể vừa tra cứu thông tin liên lạc trên PDA, vừa kết nối Internet để tra cứu thông tin của một số khách hàng hàng thông qua website danh bạ điện thoại. Hoạt động này được thể hiện đúng nhất bằng thuật ngữ nào dưới đây?

a)

a. nội bộ hóa sản phẩm và dịch vụ - localization of products and services

b)

b. tính di động - mobility

c)

c. sự tiện lợi - convenience

d)

d. khắp mọi nơi - ubiquity

51.

162. Một thiết bị lưu trữ được sử dụng để xác định danh tính, địa điểm và xử lý các giao dịch được gọi là:

a)

a. Wireless Applications Protocol

b)

b. Universal Mobile Telecommunications Systems

c)

c. Transmission Control Protocol

d)

d. Subscriber Identification Module

52.

163. Ông X. mua một chai Coca-cola từ máy bán hàng tự động và thanh toán thông qua điện thoại di động. Đây là ví dụ về:

a)

a. e-wallet

b)

b. m-wallet

c)

c. wireless bill payment

d)

d. mobile banking

53.

164. Thương mại điện tử không dây thu hút hai hoạt động CRM nào dưới đây?

a)

a. wearable devices và job dispatch

b)

b. sales force mobilization và field service

c)

c. field service và job dispatch

d)

d. sales force mobilization và wearable devices

54.

165. Trong các địa điểm sau, địa điểm nào có số lượng điểm truy cập không dây nhiều nhất nhằm hỗ trợ giải quyết công việc?

a)

a. tòa nhà văn phòng chính quyền

b)

b. sân bay

c)

c. nhà hàng

d)

d. thư viện

55.

166. Trong các ví dụ sau, ví dụ nào được gọi là giao dịch thanh toán giá trị nhỏ?

a)

a. thanh toán một hóa đơn điện thoại 355 qua Internet

b)

b. mua một chiếc laptop qua Internet

c)

c. mua một bài hát 3$ qua Internet

d)

d. thanh toán một hóa đơn sử dụng dịch vụ Internet 3005

56.

167. Trung tâm của một mạng không dây cho phép các thiết bị có thể kết nối mạng tại đó được gọi là:

a)

a. mobile access point (map)

b)

b. m-connection

c)

c. wireless access point

d)

d. Bluetooth

57.

168. Việc cập nhật đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị điện tử, máy tính được gọi là:

a)

a. synchronization

b)

b. data transfer - chuyển dữ liệu

c)

c. docking

d)

d. data attaching - gắn kết dữ liệu

58.

169. Việc giới trẻ từ 15-25 tuổi gia tăng sử dụng các thiết bị điện tử di động để giao tiếp, giải trí, học tập và làm việc được gọi là:

a)

a. handset culture

b)

b. thúc đẩy nhà bán hàng

c)

c. phổ biến mọi nơi

d)

d. dịch vụ kinh tế

59.

170. Việc ứng dụng công nghệ không dây với các thiết bị như smartphone và PDA cho phép thực hiện các giao dịch điện tử và trao đổi thông tin mọi nơi, mọi lúc được thể hiện rõ nhất bằng thuật ngữ nào dưới đây:

a)

a. interactivity - tính tương tác

b)

b. ubiquity - khắp mọi nơi

c)

c. mobility - tính di động

d)

d. convenience - sự tiện lợi

60.

171. Sau đây là các bước trong giao dịch trực đấu giá trực tuyến, NGOẠI TRỪ:

a)

a. người bán và người mua đưa ra các điều khoản cho giao dịch bao gồm giá cả, chất lượng sản phẩm, giao hàng và các điều khỏan về thanh toán.

b)

b. người mua sắp xếp tất cả các sản phẩm bằng giá trên catalog.

c)

c. phần mềm lọc các lựa chọn đưa ra các thông tin để giúp người mua và người bán quyết định mua hoặc bán cái gì và mua từ nhà cung cấp nào.

d)

d. tất cả các thông tin liên quan về sản phẩm và người bán hoặc người mua chỉ tập trung tại một địa điểm.

61.

172. Chỉ ra hình thức đấu giá, theo đó vật đang đấu giá được bán cho người trả giá cao nhất?

a)

a. Hình thức đấu giá kiểu Hà Lan - a Dutch auction.

b)

b. Hình thức đấu giá tự do - a free-fall auction.

c)

c. Hình thức đấu giá kiểu Anh - an English auction.

d)

d. Hình thức đấu giá Yankee - a Yankee auction.

62.

173. Chỉ ra ví dụ minh hoạ cho giá động — dynamic pricing.

a)

a. “Giá chỉ áp dụng trong tuần này!” được đăng trên các banner quảng cáo

b)

b. Giá cả tại một cửa hàng rau quả

c)

c. Giá cả được công bố trên Catalog

d)

d. Giá cả được ấn định thông qua thương lượng và trả giá

63.

174. Mô hình kinh doanh nào phù hợp với các giao dịch điện tử có một người bán nhiều người mua?

a)

a. Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử - E-bartering

b)

b. Sàn giao dịch động - Dynamic exchanges

c)

C. Sàn đấu thầu - Reverse auctions

d)

d. Sàn đấu giá - Forward auctions

64.

175. Sau đây là những lợi ích của đấu giá đối với người bán, NGOẠI TRỪ?

a)

a. Người bán có thể nhận được những thông tin nhạy cảm có giá trị về giá cả

b)

b. Người bán luôn ẩn danh

c)

c. Người bán có thể bán được số lượng lớn hàng tồn kho rất nhanh chóng

d)

d. Đấu giá có thể giúp tăng số lượng khách hàng và giảm thời gian quay vòng

65.

176. Chiêu thức được người tham gia đấu thầu sử dụng, theo đó dùng một số người giả tham gia trả giá rất cao để loại bỏ những người cùng tham gia, sau đó người này rút lui vào phút cuối để người thứ hai trúng thầu với mức giá thấp hơn nhiều được gọi là:

a)

a. Dùng phần mềm để đẩy giá lên cao

b)

b. Người bán thuê người tham gia trả giá cao

c)

c. Người mua thuê người tham gia trả giá cao

d)

d. Tham gia chào giá vào phút chót

66.

177. Trong các giao dịch điện tử sử dụng hình thức định giá linh hoạt hay giá động:

a)

a. Giá cả do người bán đưa ra dựa trên cơ cấu chi phí.

b)

b. Giá cố định.

c)

c. Giá cả không cố định và vì thế nên thường xuyên thay đổi.

d)

d. Giá cả do các cơ quan của Chính phủ điều tiết.

67.

178. Sau đây là những lợi ích của đấu giá đối với người mua, NGOẠI TRỪ:

a)

a. Người mua có nhiều cơ hội mặc cả.

b)

b. Người mua có thể không cần xuất hiện.

c)

c. Các cuộc đấu giá bảo đảm cho người mua có thể mua được hàng hóa với giá rẻ nhất có thể.

d)

d. Người mua có cơ hội mua được hàng hiếm và quý.

68.

179. Trong các giao dịch điện tử có một người mua và nhiều người bán, mô hình kinh doanh nào dưới đây phù hợp nhất?

a)

a. Sàn giao dịch động - Dynamic exchanges

b)

b. Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử - E-bartering

c)

c. Sàn đấu giá - Forward auctions

d)

d. Sàn đấu thầu - Reverse auctions

69.

180. Hình thức nào dưới đây phù hợp nhất đối với giao dịch điện tử có nhiều người mua

và nhiều người bán?

a)

a. Sàn đấu thầu - Reverse auctions

b)

b. Sàn giao dịch động - Dynamic exchanges

c)

c. Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử - E-bartering

d)

d. Sàn đấu giá - Forward auctions

70.

181. Chiêu thức được người bán sử dụng theo đó cử một số người tham gia đấu thầu và chào giá cùng với những người tham gia để đẩy giá lên cao được gọi là:

a)

a. Người mua thuê người tham gia trả giá cao

b)

b. Người bán thuê người tham gia trả giá cao

c)

c. Dùng phần mềm để đẩy giá lên cao

d)

d. Tham gia chào giá vào phút chót

71.

182. Một website đấu giá chuyên đấu giá các món hàng phục vụ một chuỗi cung cấp trong một ngành được gọi là:

a)

a. website đấu giá kiểu Hà Lan

b)

b. website đấu giá chuyên dụng

c)

c. website đấu giá

d)

d. website đấu thầu

72.

183. Bước đầu tiên trong quá trình đấu giá trực tuyến là:

a)

a. tìm hiểu và so sánh

b)

b. bắt đầu đấu giá

c)

c. các loại dịch vụ sau đấu giá

d)

d. tiến hành đấu thầu

73.

184. Chỉ ra hình thức auction, theo đó người mua đưa ra mức giá họ sẵn sàng trả cho sản phẩm hoặc dịch vụ, người bán đưa ra các sản phẩm và dịch vụ với mức giá đó để người mua lựa chọn?

a)

a. Hình thức đấu giá kiểu Yankee - the Yankee auction model.

b)

b. Hình thức đấu thầu tự do - the free-fall auction modal.

c)

c. Hình thức tự đưa ra giá của bạn - a name-your-own-price model.

d)

d. Hình thức đấu thầu - the tendering system model.

74.

185. Các nghiên cứu đã cho thấy những website thương mại điện tử có sử dụng mô hình đấu giá trực tuyến có xu hướng:

a)

a. Xây dựng cộng đồng chậm hơn so với các website chỉ có chức năng bán hàng.

b)

b. Xây dựng được cộng đồng nhanh hơn so với các website chỉ có chức năng chỉ bán hàng

c)

c. Dễ thất bại hơn so với các mô hình khác.

d)

d. Có nhiều lợi nhuận hơn.

75.

186. Hình thức đấu giá cho phép các bên tham gia tại mọi nơi, mọi lúc được gọi là:

a)

a. sàn giao dịch thực hiện đấu giá

b)

b. trung gian thực hiện đấu giá

c)

c. đấu giá động

d)

d. đấu giá trên mạng cá nhân

76.

187. Quyết định đầu tiên trong xây dựng website đấu giá là:

a)

a. nên sử dụng nhà trung gian hay tự công ty tiến hành đấu giá?

b)

b. nên hay không sử dụng chiến lược giá tĩnh?

c)

c. trong bao lâu thì phiên đấu giá sẽ tiến hành?

d)

d. liệu công ty có nên đấu giá hay không?

77.

188. Chỉ ra hình thức đấu giá, theo đó các vật đấu giá được giới thiệu trên Internet nhưng quá trình đấu giá vẫn được tổ chức như truyền thống?

a)

a. Hình thức đấu giá kiểu Anh - an English auction.

b)

b. Hình thức đấu giá kiểu Hà Lan - a Dutch auction.

c)

c. Hình thức đấu giá Yankee - a Yankee auction.

d)

d. Hình thức đấu giá có liệt kê danh mục được phân loại - a classified listing.

78.

189. Trong một cuộc đấu giá kiểu Hà Lan, số máy tính đấu giá là 15 chiếc, hai bên A và B tham gia và trả giá như nhau. Bên A trả giá trước bên B 25 phút. Trong trường hợp này kết quả sẽ như thế nào?

a)

a. Chỉ bên A mua được máy tính.

b)

b. Bên B sẽ phải trả giá cao hơn để mua được máy tính.

c)

c. Cả bên A và bên B đều sẽ mua được máy tính.

d)

d. Bên B sẽ mua được máy tính vì giá của anh ta đưa ra là giá cao thứ hai.

79.

190. Chỉ ra hình thức đấu giá, theo đó vật được đấu giá sẽ được bán cho người đầu tiên trả giá bằng với mức được người bán đặt ra?

a)

a. Hình thức đấu giá kiểu Anh - an English auction.

b)

b. Hình thức đấu giá kiểu Yankee - a Yankee auction.

c)

c. Hình thức đấu giá kiểu Hà Lan - a Dutch auction

d)

d. Hình thức đấu giá nhanh - a quick win auction.

80.

191. Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác

a)

a. ATM

b)

b. EFT (Electronic Funds Transfer - Chuyển tiền điện tử, Chuyển khoản điện tử)

c)

c. ACH (Automated Clearing House Network)

d)

d. EDI (Electronic Data Interchange)

81.

192. Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại

a)

a. Thẻ rút tiền mặt (ATM)

b)

b. Thẻ mua hàng

c)

c. Thẻ băng từ

d)

d. Thẻ thông mỉnh

82.

193. Ông X. đăng ký sử dụng một dịch vụ thanh toán cho phép tập hợp tất cả các hóa đơn GS phải trả trong tháng từ các nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, và chỉ phải thực hiện một thanh toán duy nhất. Đây là ví dụ về hình thức thanh toán điện tử nào?

a)

a. Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

b)

b. Ngân hàng điện tử - online banking

c)

c. Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

d)

d. Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

83.

194. Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng, và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?

a)

a. Người bán - merchant.

b)

b. Ngân hàng phát hành - issuing bank.

c)

c. Ngân hàng thông báo - acquiring bank.

d)

d. Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service.

84.

195. Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?

a)

a. Thanh toán - settlement.

b)

b. Phê duyệt - approval.

c)

c. Mua hàng - procuremernt.

d)

d. Xác thực - authorization.

85.

196. Yếu tố nào không phải lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử

a)

a. Truy cập các thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện

b)

b. Thanh toán các hóa đơn trực tuyến

c)

c. Truy cập mọi nơi, mọi lúc

d)

d. Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng

86.

197. Ông X. sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ tực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Xbank. Trong trường hợp này, ông X. đã sử dụng loại thẻ nào?

a)

a. Thẻ tín dụng - credit card.

b)

b. Thẻ ghi nợ - debit card.

c)

c. Thẻ mua hàng - charge card.

d)

d. Ví điện tử - e-wallet.

87.

198. Một loại thẻ thanh toán, không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chỉ

tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào?

a)

a. Thẻ tín dụng - credit card.

b)

b. Thẻ mua hàng - charge card.

c)

c. Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.

d)

d. Thẻ ghỉ nợ - debit card.

88.

199. Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lợi nhuận khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?

a)

a. Thẻ ghỉ nợ - debit card.

b)

b. Thẻ tín dụng - credit card.

c)

c. Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.

d)

d. Thẻ mua hàng - charge card

89.

200. Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

a. Xác thực - authorization.

b)

b. Mua hàng procurement.

c)

c. Thanh toán

d)

d. settlement.

e)

e. Phê duyệt - approval.

90.

201. Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công cụ thanh toán được gọi là gì?

a)

a. Nhà cung cấp dịch vụ - processor

b)

b. Ngân hàng thông báo - acquiring bank

c)

c. Người bán - merchant.

d)

d. Ngân hàng phát hành - issuing bank

91.

202. Trên góc độ khách hàng sử dụng hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra vấn đề KHÔNG phải là lợi ích đối với họ.

a)

a. Nhận ít hơn những mẩu quảng cáo từ các doanh nghiệp gửi hóa đơn.

b)

b. Giảm chỉ phí.

c)

c. Có thể thanh toán hóa đơn mọi nơi mọi lúc.

d)

d. Dễ dàng lưu trữ các loại hóa đơn.

92.

203. Trong năm 2004, theo thống kê của Turban (2006), tổng thiệt hại do các giao dịch thanh toán giả mạo trực tuyến đối với người bán hàng là bao USD?

a)

a. $26 triệu.

b)

b. $2.6 tỷ.

c)

c. $260 triệu.

d)

d. $26 tỷ.

93.

204. Các giao dịch thanh toán điện tử có giá trị nhỏ hơn 10 USD được gọi là gì?

a)

a. Thanh toán điện tử bằng thẻ thông minh - e-smart payments.

b)

b. Thanh toán điện tử nhỏ - e-micropayments.

c)

c. Tiền điện tử - e-cash.

d)

d. Thanh toán điện tử trung bình - e-mediumpayments.

94.

205. Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:

a)

a. Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

b)

b. Khả năng chỉ tiêu bị giới hạn

c)

c. Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)

d)

d. Khả năng rút tiền từ các máy ATM

95.

206. Sử dụng ..... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính

a)

a. Tiền điện tử: E-cash

b)

b. Séc điện tử: E-cheque

c)

c. Ví điện tử: E-wallet

d)

d. Tiền số hoá: Digital cash

96.

207. Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?

a)

a. Tính toán giá, lập hóa đơn

b)

b. Tìm kiếm sản phẩm

c)

c. Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm

d)

d. Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử

97.

208. Ông X. thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?

a)

a. Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

b)

b. Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

c)

c. Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

d)

d. Ngân hàng điện tử - online banking

98.

209. Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán (hay Internet Merchant Accounts) với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là gì?

a)

a. Nhà cung cấp dịch vụ - processor.

b)

b. Ngân hàng thông báo - acquiring bank.

c)

c. Tổ chức cung thẻ tín dụng - credit card association.

d)

d. Ngân hàng phát hành - issuing bank.

99.

210. Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào?

a)

a. Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

b)

b. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

c)

c. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

d)

d. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

100.

211. Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì?

a)

a. Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng

b)

b. Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng

c)

c. Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng

d)

d. Tiết kiệm chỉ phí giao dịch

101.

212. Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng cá nhân được gọi là gì?

a)

a. Tổ chức cung thẻ tín dụng - credit card association.

b)

b. Ngân hàng phát hành - issuing bank.

c)

c. Ngân hàng thông báo - acquiring bank.

d)

d. Nhà cung cấp dịch vụ - processor.

102.

213. Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại VN là:

a)

a. Thị trường tiềm năng nhỏ

b)

b. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

c)

c. Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

d)

d. Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

103.

214. Một loại thẻ thông minh với một con chíp nhỏ, màu vàng gắn trên bề mặt thẻ cho phép gửi và nhận thông tin với máy đọc thẻ khi đặt vào trong máy đọc thẻ được gọi là gì?

a)

a. debit card

b)

b. optical memory card

c)

c. purchase card

d)

d. contact card

104.

215. Một loại thẻ thanh toán cho phép các giao dịch thanh toán được thực hiện khi đặt gần thiết bị đọc thẻ như trả phí giao thông trên đường cao tốc, trả vé tầu điện ngầm... được gọi là gì?

a)

a. optical memory card

b)

b. debit card

c)

c. contactless card

d)

d. contact card

105.

216. Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào?

a)

a. Thẻ ghi nợ - debit card

b)

b. Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

c)

c. Thẻ mua hàng - charge card

d)

d. Thẻ tín dụng - credit card

106.

217. Ông X. thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:

a)

a. Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

b)

b. Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

c)

c. Ngân hàng điện tử - online banking

d)

d. Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

107.

218. Trong giao dịch thương mại quốc tế, với những hợp đồng có giá trị lớn, ví dụ trên 50.000 USD, các doanh nghiệp thường sử dụng hình thức thanh toán nào?

a)

a. Thanh toán bằng thẻ - trade card payment

b)

b. Thanh toán sử dụng chữ ký số - PKI payment

c)

c. Thanh toán điện tử nhỏ - e-micropayment

d)

d. Thư tín dụng - letter of credit

108.

219. Trên góc độ người cung cấp hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra đặc điểm KHÔNG phải lợi ích

của hoạt động này.

a)

a. Giúp doanh nghiệp hiện diện trên toàn thế giới

b)

b. Cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng

c)

c. Thu hút thêm nhiều khách hàng tiềm năng

d)

d. Giảm chỉ phí xử lý giao dịch

109.

220. Một công ty, đại học, hoặc một tổ chức phi lợi nhuận hỗ trợ các doanh nghiệp tiềm năng trong giai đoạn đầu xây dựng và phát triển được gọi là gì?

a)

a. Nhà đầu tư thiên thần - angel investor.

b)

b. Lồng ấp - incubator

c)

c. Nhà đầu tư mạo hiểm - venture capitalist.

d)

d. Doanh nhân - entrepreneur

110.

221. Ông X. truy cập một website ở đó có chức năng truy cập tiếp vào các thông tin được cá biệt hóa theo đúng nhu cầu của mình, đây là ví dụ về mô hình gì?

a)

a. Sàn giao dịch

b)

b. Cửa hàng trực tuyến

c)

c. Cổng thông tin

d)

d. Trình duyệt