wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

39 câu Quản trị chiến lược CCU

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong mô hình thứ bậc SCOR, cấp độ quy trình nào xác định chiến lược hoạt động của DN trong CCC, ví dụ như Make-to-Stock hay Make-to-Order? 

a)

Cấp độ 1

b)

Cấp độ 2

c)

Cấp độ 3

d)

Cấp độ 4

2.

Bốn nền tảng chính của mô hình SCOR là ma trận đo lường hiệu quả hoạt động, các quy trình, thực hành và? 

a)

Các cấu trúc

b)

Các thuật ngữ

c)

Con người

d)

Các công cụ 

3.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Procurement là hoạt động mua hàng thuần túy, giới hạn trong chức năng giao dịch là chủ yếu 

b)

Purchasing là mua hàng có kế hoạch và chiến lược dựa trên việc hiểu rõ nhu cầu của công ty, khách hàng 

c)

Procurement là một tập hợp các hoạt động xảy ra trước, trong và sau khi tiến hành mua hàng hóa hoặc dịch vụ (gồm cả Purchasing) 

d)

 Purchasing là quá trình lập kế hoạch, xây dựng chiến lược mua hàng và duy trì hoạt động mua hàng 

4.

 ....... chỉ phản ánh hành vi mua trong khi đó .... bao gồm nhiều yếu tố của chuỗi cung ứng như logistics, thủ tục, vận chuyển

a)

 Purchasing, Procurement

b)

Procurement, Purchasing 

c)

Outsourcing, Procurement 

d)

Purchasing, Outsourcing

5.

Mua hàng là giai đoạn đầu tiên của quá trình lưu chuyển hàng hóa, là ....? 

a)

Là quan hệ trao đổi giữa người mua và người bán về giá trị hàng hóa thông qua quan hệ thanh toán tiền hàng 

b)

Là quá trình vốn doanh nghiệp chuyển hóa từ hình thái tiền tệ sang hình thái hàng hóa

c)

Doanh nghiệp nắm được quyền sở hữu về hàng hóa nhưng mất quyền sở hữu về tiền hoặc có trách nhiệm thanh toán cho nhà cung cấp 

d)

Tất cả các đáp trên

6.

Phân loại hàng hóa và dịch vụ mà doanh nghiệp thường mua thành Corporate service, OEM và? 

a)

 MTO

b)

MTS

c)

 MRO

d)

MRS

7.

Khi phân loại hàng hóa và dịch vụ mà doanh nghiệp thường mua thành Corporate service, OEM, MRO thì: 

a)

MRO là các dịch vụ vận tải, kho bãi, hệ thống thông tin,... trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm của doanh nghiệp 

b)

MRO là những hàng hóa và dịch vụ được sử dụng trực tiếp trong quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm của doanh nghiệp như văn phòng phẩm, vé máy bay, dịch vụ vệ sinh,... 

c)

Các dịch vụ vận tải, kho bãi, hệ thống thông tin,... thuộc nhóm MRO do không tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm của doanh nghiệp 

d)

MRO là những hàng hóa và dịch vụ gián tiếp không trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm của doanh nghiệp

8.

Nếu phân loại hàng hóa mà doanh nghiệp thường mua thành Hàng hóa trực tiếp (Direct cargoes) hay Hàng hóa gián tiếp (Indirect cargoes) thì máy đóng chai dùng trong sản xuất bia được phân vào nhóm Hàng hóa trực tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Cần thêm thông tin

9.

Lựa chọn nào là hàng hóa gián tiếp của công ty sản xuất sữa chua? 

a)

Kem, sữa tươi 

b)

Sữa đặc, đường

c)

Hộp, thìa

d)

Máy trộn

10.

Thứ tự đúng của các bước trong quy trình Mua hàng là: 

a)

Tiền đánh giá Nhà cung cấp, Lấy báo giá, Đánh giá offer, Lựa chọn Nhà cung cấp, Đàm phán, Làm hợp đồng, Ký hợp đồng

b)

Tiền đánh giá Nhà cung cấp, Đánh giá offer, Lấy báo giá, Lựa chọn Nhà cung cấp, Đàm phán, Làm hợp đồng, Ký hợp đồng 

c)

Tiền đánh giá Nhà cung cấp, Đánh giá offer, Lấy báo giá, Đàm phán, Lựa chọn Nhà cung cấp, Làm hợp đồng, Ký hợp đồng 

d)

Tiền đánh giá Nhà cung cấp, Lấy báo giá, Đánh giá offer, Đàm phán, Lựa chọn Nhà cung cấp, Làm hợp đồng, Ký hợp đồng

11.

Hợp đồng khung (Call-off contract) nên được sử dụng với mục hàng? 

a)

Hàng nút cổ chai (Bottleneck)

b)

 Hàng thông thường (routine) 

c)

Hàng đòn bẩy (leverage) 

d)

Hàng quan trọng (critical) 

12.

Lựa chọn nào sau đây đúng về Hợp đồng khung (Call-off contract)? 

a)

Giá và sản lượng thay đổi

b)

Giá và số lượng cố định 

c)

 Giá cố định, không cam kết về sản lượng

d)

Có lời cho người bán 

13.

Mối qua hệ nào được thiết lập với nhà cung cấp trong trường hợp doanh nghiệp mua sẽ lên kế hoạch cùng nhà cung cấp, cùng trao đổi thông tin và chia sẻ rủi ro cùng với nhà cung cấp? 

a)

Call-off contract

b)

Fixed contract

c)

Partnership

d)

 Joint venture

14.

heo mô hình định vị cung ứng thì bao bì thông thường được sử dụng để bao gói sản phẩm sẽ thuộc mục hàng: 

a)

Hàng nút cổ chai (Bottleneck) 

b)

Hàng thông thường (routine) 

c)

Hàng đòn bẩy (leverage)

d)

Hàng quan trọng (critical)

15.

Theo mô hình định vị cung ứng, những nguyên vật liệu cốt lõi tạo ra sản phẩm cuối cùng thuộc mục hàng: 

a)

Hàng nút cổ chai (Bottleneck)

b)

Hàng thông thường (routine)

c)

Hàng đòn bẩy (leverage) 

d)

Hàng quan trọng (critical)

16.

Theo mô hình định vị cung ứng, đối với tất cả các mục hàng nào thì doanh nghiệp cần hướng đến mục tiêu giảm chi phí trong quá trình mua hàng? 

a)

Hàng nút cổ chai (Bottleneck), Hàng thông thường (routine)

b)

 Hàng thông thường (routine), Hàng đòn bẩy (leverage) 

c)

Hàng đòn bẩy (leverage), Hàng quan trọng (critical)

d)

Hàng quan trọng (critical), Hàng nút cổ chai (Bottleneck) 

17.

Theo mô hình định vị cung ứng, mục hàng thông thường (Routine):

a)

Có nhiều nhà cung cấp nên rủi ro cung ứng là rất thấp 

b)

 Có nhiều nhà cung cấp nhưng giá trị mua hàng lại lớn 

c)

Có ít nhà cung cấp, rủi ro đáng kể nhưng ít khả năng mở rộng ảnh hưởng hoặc kiểm soát nguồn cung

d)

 Khả năng ảnh hưởng đến nhà cung cấp lớn do giá trị mua hàng cao 

18.

Theo mô hình định vị cung ứng, mục hàng đòn bẩy (leverage): 

a)

Có rủi ro cung ứng cao, giá trị mua hàng thấp 

b)

Có rủi ro cung ứng cao, giá trị mua hàng cao 

c)

Có rủi ro cung ứng thấp, giá trị mua hàng thấp 

d)

Có rủi ro cung ứng thấp, giá trị mua hàng cao 

19.

 Khi muốn được báo giá về một mặt hàng cụ thể nào đó, doanh nghiệp sẽ gửi: 

a)

RFP-Request for proposal 

b)

RFQ-Request for quotation 

c)

A hoặc B đều được

d)

Đáp án khác 

20.

 Để xác định nhà cung cấp tiềm năng, doanh nghiệp có thể thu hút nhà cung cấp thông qua trang web của công ty, qua mời chào thầu trên báo, đây là cách tiếp cận: 

a)

“Seek & Find”

b)

"Wait & See”

c)

"Attract & See”

d)

"Attract & Find"

21.

Trong các mục tiêu cung cấp (supply target) của doanh nghiệp, đâu là mục tiêu có mức độ ưu tiên cao nhất? 

a)

Chất lượng

b)

Sự sẵn có (Availability)

c)

Sự hỗ trợ của nhà cung cấp 

d)

Tổng chi phí mua hàng 

22.

Một nhà cung cấp có khả năng giải đáp/ tư vấn về sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng 24/7. Đó là mục tiêu về:

a)

Chất lượng

b)

Sự sẵn có (Availability) 

c)

Sự hỗ trợ của nhà cung cấp

d)

Tổng chi phí mua hàng 

23.

Phân phối (Distribution) là một hệ thống gồm các kênh phân phối (channels), các quy trình (processes), và các hoạt động chức năng (functions), trong đó có hoạt động ........., nhằm mục đích mang hàng hóa từ nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng cuối cùng (final customer). 

a)

Kho hàng (warehousing) 

b)

Vận tải (transportation)

c)

Cả A và B 

d)

Đáp án khác

24.

Thông qua phân phối, hàng hóa dịch vụ đến khách hàng một cách gián tiếp thông qua hình thức nào? 

a)

Online website

b)

Mua tại các cửa hàng (actual storefront)

c)

Tiếp thị qua điện thoại 

d)

 Resellers

25.

Chọn phát biểu đúng về hoạt động phân phối? 

a)

Các trung gian phân phối (Intermediaries) là các tổ chức và cá nhân tham gia vào quá trình phân phối hàng hóa 

b)

Kênh phân phối (Channels) là tập hợp của các intermediaries, nằm giữa nhà sản xuất (producer) và người tiêu dùng (consumer) 

c)

Các doanh nghiệp thường sẽ sử dụng kết hợp nhiều kênh phân phối khác nhau nhằm tăng khả năng tiếp cận với khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

26.

Phân phối không đơn thuần là dịch chuyển hàng hóa từ A đến B, mà việc dịch chuyển cần đảm bảo hai yếu tố là: 

a)

Tốc độ và số lượng 

b)

Tốc độ và chất lượng 

c)

Chất lượng và số lượng 

d)

Đáp án khác 

27.

Chuỗi cung ứng của Amazon hầu như chỉ bao gồm có hoạt động: 

a)

Cung ứng và sản xuất 

b)

Sản xuất và phân phối

c)

Cung ứng và phân phối

d)

Cung ứng, sản xuất và phân phối 

28.

Chiến lược ........ chủ yếu được sử dụng cho những mặt hàng có lượng khách hàng lớn và rộng khắp như hàng tiêu dùng, sách báo tạp chí, thực phẩm đóng gói. 

a)

 Phân phối rộng khắp (Intensive Distribution) 

b)

Phân phối chọn lọc (Selective distribution) 

c)

Phân phối độc quyền (Exclusive Distribution) 

d)

 Tất cả các đáp án trên 

29.

Vinamilk phân phối sản phẩm sử dụng mạng lưới các siêu thị, đại lý, các hộ kinh doanh nhỏ, là chiến lược: 

a)

Phân phối rộng khắp (Intensive Distribution) 

b)

Phân phối chọn lọc (Selective distribution) 

c)

Phân phối độc quyền (Exclusive Distribution) 

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

Việc định tuyến vận chuyển của phương pháp phân phối Direct shipping, nhà quản lý cần quan tâm đến: 

a)

Lượng hàng và phương thức vận tải 

b)

Các cơ sở trung gian (intermediate facilities) như kho hàng (warehouses) 

c)

Trung tâm phân phối (distribution centers) 

d)

Tất cả các đáp án trên 

31.

 Ưu điểm của phương pháp Direct shipping là: 

a)

Không có trung gian (intermediaries) nên tiết kiệm thời gian

b)

Giảm độ phức tạp trong quản lý 

c)

Không có tồn kho dự phòng (No safety stock) 

d)

Tất cả các đáp án trên 

32.

Trong chiến lược nào, kho hàng và các DCs đóng vai trò là các điểm trung chuyển (transfer points) mà không giữ chức năng lưu trữ hàng hóa? 

a)

Cross-docking

b)

Traditional warehousing

c)

Centralized pooling and transshipment 

d)

Cả A và C

33.

Với doanh nghiệp sản xuất theo kiểu ........ , công đoạn từ gia công sản xuất, lắp ráp, đóng gói đến phân phối sẽ được chuyển thực hiện tại kho hàng hoặc DCs.

a)

 Make-to-Order

b)

Assembling-to-Order

c)

Buy-to-Order

d)

Shipment-to-Order 

34.

Với doanh nghiệp sản xuất theo kiểu ......... , công đoạn từ đóng gói đến phân phối sẽ được chuyển thực hiện tại kho hàng hoặc DCs. 

a)

Make-to-Order

b)

Assembling-to-Order 

c)

Packaging/Labelling to order

d)

Shipment-to-Order

35.

 Phương pháp dự báo định lượng dựa vào: 

a)

Các đánh giá, ý kiến, kinh nghiệm rút ra trong quá khứ 

b)

Tham khảo khách hàng

c)

Những yếu tố mang tính chủ quan 

d)

 Các công thức tính toán

36.

Dự báo nhu cầu không chính xác có thể dẫn đến:

a)

Tồn kho quá nhiều làm chi phí tăng cao 

b)

Tồn kho không đủ 

c)

Chất lượng dịch vụ bị ảnh hưởng 

d)

Tất cả đều đúng

37.

Sắp xếp 3 nhu cầu sau theo đặc trưng của hành vi nhu cầu: 

a)

Cycle (tính lặp), Trends (tính xu hướng), Seasonal patterns (tính mùa vụ)

b)

Seasonal patterns (tính mùa vụ), Trends (tính xu hướng), Cycle (tính lặp) 

c)

 Trends (tính xu hướng), Cycle (tính lặp), Seasonal patterns (tính mùa vụ)

d)

Trends (tính xu hướng), Seasonal patterns (tính mùa vụ), Cycle (tính lặp) 

38.

Sự tăng/giảm của nhu cầu trong dài hạn là đặc điểm của nhu cầu?

a)

Biến động ngẫu nhiên (random)

b)

Tính xu hướng (trend)

c)

Tính mùa vụ (seasonal patternns)

d)

Tính lặp (cycle)

39.

Hậu quả của việc dự báo vượt quá so với nhu cầu thực tế là

a)

Chi phí tồn kho cao

b)

Chi phí thiếu hàng

c)

Chi phí vận chuyển cao

d)

Giao hàng trễ