wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4 - CCU

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mua hàng là quá trình lập kế hoạch, xây dựng chiến lược mua hàng và ........... hoạt động mua hàng

a)

duy trì

b)

thực hiện

c)

kiểm soát

d)

quản lí

2.

Đối tượng của Procurement bao gồm

a)

nguyên vật liệu hoặc dịch vụ cần cho quá trình sản xuất thành phẩm

b)

trang thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất

c)

những hàng hóa hoặc dịch vụ cần thiết để duy trì hoạt động của công ty

d)

Nguồn nhân lực để thựcthuwjcn các quá trình sản xuất

3.

Procurement bao gồm các quy trình

a)

Planning: Lập kế hoạch mua hàng

Sourcing: Tìm kiếm nguồn hàng

Supplier Selection: Lựa chọn nhà cung cấp

b)

Negotiation: Đàm phán về giá và các điều khoản

Transaction and contract management: ký kết và quản lý hợp đồn

c)

Supplier Performance Management: Quản lý hiệu quả của nhà cung cấp

Maintaining supplier stability: Duy trì sự ổn định của nhà cung cấp

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

........ là hoạt động thuần túy mua một loại hàng hóa và dịch vụ nào đó, nhận hàng và thanh toán. ............ là một tập các hoạt động xảy ra trước, trong và sau khi tiến hành mua hàng hóa hoặc dịch vụ

a)

Purchasing

b)

Procurement

c)

Purchasing - Procurement

d)

Procurement - Purchasing -

5.

......... giới hạn trong chức năng giao dịch là chủ yếu.

a)

Purchasing

b)

Procurement

c)

Trading

d)

Exchanging

6.

Không đúng về Procurement

a)

Là mua hàng có kế hoạch và chiến lược, dựa trên việc hiểu rõ nhu cầu của công ty/khách hàng

b)

không kết thúc ở việc có hợp đồng mà kéo dài đến hết toàn bộ vòng đời của sản phẩm/dịch vụ

c)

Chỉ phán ánh việc mua hàng

d)

Liên quan đến các lựa chọn, thẩm định và quyết định quan trọng “tự thực hiện hoặc thuê ngoài

e)

Bao gồm nhiều yếu tố của chuỗi cung ứng (log, thủ tục, vận chuyển)

7.

OEM là

a)

Operation, Engineer and Manufacture

b)

Original Equipment Manufacturer

c)

Open Equipment Manufacturer

d)

Origin of Equipment Manufacturer

8.

Nhà sản xuất thiết bị chính chủ yếu sản xuất các hàng hóa và dịch vụ:

a)

đi thẳng trực tiếp vào quá trình sản xuất sản phẩm: bộ phận, chế tạo, linh kiện

b)

là những sản phẩm, nguyên vật liệu, phụ tùng dành cho sản xuất sp: lốp xe, đinh…

c)

là những sản phẩm cốt lõi

d)

Đồ dùng văn phòng phẩm, đồ nội thất, bàn ghế, máy tính, dịch vụ vệ sinh, vé máy bay, giấy tờ

9.

MRO (Maintenance, Repair, and Operation) chủ yếu sản xuất các hàng hóa và dịch vụ:

a)

không đi thẳng trực tiếp vào sản phẩm

b)

Là các dịch vụ của doanh nghiệp

c)

là những sản phẩm tiêu chuẩn

d)

Đồ dùng văn phòng phẩm, đồ nội thất, bàn ghế, máy tính, dịch vụ vệ sinh, vé máy bay, giấy tờ

10.

Corperate Service:

a)

không đi thẳng trực tiếp vào sản phẩm

b)

Là các dịch vụ của doanh nghiệp

c)

là những sản phẩm tiêu chuẩn

d)

Dịch vụ vận tải, hải quan, thuê phần mềm quản lý kho, quản lý vận tải.

11.

Mua hàng là giai đoạn ............... trong lưu chuyển hàng hóa

a)

Cốt lõi

b)

Tốn kém

c)

Đầu tiên

d)

Kém hiệu quả

12.

Mua hàng là

a)

A. Quan hệ trao đổi giữa người mua và người bán về giá trị hàng hóa thông qua quan hệ thanh toán tiền hàng

b)

B. Là quá trình vốn doanh nghiệp chuyển hóa từ hình thái tiền tệ sang hình thái hàng hóa.

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B đều chưa đúng

13.

Doanh nghiệp nắm được quyền ................ hàng hóa nhưng mất quyền ...................... về tiền hoặc có trách nhiệm thanh toán cho nhà cung cấp

a)

Sở hữu - sở hữu

b)

Sở hữu - chi phối

c)

Kiểm soát - Kiểm soát

d)

Kiểm soát - sở hữu

14.

Doanh nghiệp nắm được quyền sở hữu hàng hóa nhưng mất quyền sở hữu về .....

a)

Bản quyền

b)

Thành phẩm

c)

Tiền

d)

Khách hàng

15.

Tỷ lệ CPOs được bổ nhiệm thành CEOs ngày càng .......

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không tăng

d)

Không giảm

16.

Vai trò của mua hàng

a)

Đảm bảo đủ số lượng, chất lượng, đúng thời điểm để phục vụ khách hàng bán

b)

Ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh

c)

Hỗ trợ các mục tiêu và mục đích của tổ chức

d)

Nâng cao tỷ suất lợi nhuận

e)

Cân bằng dòng tiền

17.

Mục tiêu của mua hàng

a)

Hỗ trợ các mục tiêu và mục đích của tổ chức

b)

Quản lý quá trình mua hàng hiệu quả

c)

Phát triển, quản lý nguồn cung cấp hiệu quả

d)

Phát triển các mối quan hệ tốt với các phòng ban chức năng khác

e)

Phát triển chiến lược mua hàng hỗ trợ chiến lược của tổ chức

18.

Có mấy phương thức mua hàng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

19.

Doanh nghiệp cử cán bộ nghiệp vụ đến đơn vị bán để nhận hàng hay mua hàng trực tiếp tại cơ sở sản xuất, tại thị trường và chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa về doanh nghiệp là phương thức mua hàng

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Kết hợp

d)

Không đáp án nào đúng

20.

Bên bán chuyển hàng tới cho bên mua, giao hàng tại kho của bên mua hay tại địa điểm do bên mua quy định trước là phương thức mua hàng

a)

Chuyển hàng

b)

Giao hẹn

c)

Kết hợp

d)

Không đáp án nào đúng

21.

................ là 1 phần của thành phẩm và là trọng tâm trong quản lý chuỗi cung ứng, ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình sản xuất của các công ty sản xuất

a)

Hàng hóa cốt lõi

b)

Hàng hóa cơ sở

c)

Hàng trực tiếp

d)

Hàng gián tiếp

22.

Các thành phần hoặc nguyên liệu để sản xuất nước ngọt là

a)

Hàng gián tiếp

b)

Hàng cốt lõi

c)

Hàng nhập

d)

Hàng trực tiếp

23.

Đáp án sai Về hàng gián tiếp

a)

Là 1 phần của thành phẩm

b)

Các mặt hàng tiêu chuẩn

c)

vật tư văn phòng, dầu nhờn, các sản phẩm và dịch vụ phức tạp và tốn kém như thiết bị nặng, dịch vụ đào tạo, tư vấn, kiểm toán, dịch vụ văn phòng, tư vấn pháp lý, truyền thông

d)

Ví dụ máy đong chai

24.

Các thách thức trong quá trình mua hàng

a)

Quản lí rủi ro

b)

Uy tín và hình ảnh thương hiệu

c)

Cải thiện P2P

d)

Giảm chi phí mua hàng

e)

Tăng quyền kiểm soát chi tiêu gián tiếp

25.

Các bước mua hàng: (1) Tiền hành đánh giá nhà cung cấp ---- (2) Đàm phán ----(3) Đánh giá offer ---- (4)Làm hợp đồng ----- (5) Lấy báo giá ----- (6)Ký hợp đồng ---- (7) Lựa chọn nhà cung cấp

a)

1-2-3-4-5-6-7

b)

1-7-2-5-3-4-6

c)

1-5-3-2-7-4-6

d)

1-5-3-2-7-4-6

26.

Các bước tiền đánh giá nhà cung cấp: (1) Đánh giá các tiêu chí, cho điểm trọng số, xếp hạng NCC, (2) Nghiên cứu và tìm kiếm thông tin về NCC tiềm năng, (3) Lưu giữ hồ sơ thông tin của NCC, (4) Tiếp tục phát triển và thúc đẩy NCC, (5) Xác định nhà cung cấp tiềm năng, (6) Xác định tiêu chí đánh giá các NCC tiềm năng, (7) Sàng lọc NCC tiềm năng, (8) Chia sẻ kết quả thẩm định đến NCC, (9) Phân tích SWOT các NCC lọt vào danh sách 

a)

5-6-7-2-1-9-3-8-4

b)

7-2-5-6-1-9-3-8-4

c)

5-7-2-9-6-1-3-8-4

d)

5-7-9-2-6-3-1-8-4

27.

Các mục hàng thông thường Routine

a)

Nhiều nhà cung cấp

b)

Giảm thiểu các nỗ lực hành chính

c)

Sử dụng hợp đồng khung (năm)

d)

Đồ văn phòng phẩm, đồ gia dụng

28.

Các mục hàng đòn bẩy (Leverage)

a)

Hàng tiêu chuẩn, dễ tìm

b)

Giảm giá thành

c)

Chiếm tỷ trọng cao, rủi ro thấp

d)

 Có thể có nhiều NCC nhưng giá trị mua hàng lại lớn

29.

Với 1 công ty thực phẩm thì hàng đòn bẩy sẽ là

a)

Bao bì

b)

 bao bì, nguyên liệu sống, thành 

phần khác

c)

Máy móc

d)

Nguyên vật liệu

30.

Các mục hàng thắt nút cổ chai (Bottleneck)

a)

 ít nhà cung cấp

b)

rủi ro đáng kể nhưng ít khả năng mở rộng ảnh hưởng hoặc kiểm soát nguồn cung

c)

giảm rủi ro cung ứng liên quan đến chất lượng, chuỗi cung ứng

d)

Duy trì mối quan hệ tốt với nhà cung cấp

31.

Các mục hàng quan trọng

a)

khả năng ảnh hưởng đến NCC lớn hơn loại bottleneck

b)

Nguyên liệu cốt lõi

c)

giá trị mua hàng cao

d)

loại bỏ nhiều rủi ro  cho doanh nghiệp

32.

Mua tại chỗ

a)

Spot purchase

b)

Regular trading

c)

Joint venture

d)

Internal provision

33.

Mua thường xuyên

a)

Spot purchase

b)

Regular trading

c)

Joint venture

d)

Internal provision

34.

giá cố định, không cam kết sản lượng/ Hợp đồng khung - có lợi cho người mua

a)

Spot purchase

b)

Regular trading

c)

Call off contract

d)

Internal provision

35.

giá và sản lượng cố định

a)

Spot purchase

b)

Regular trading

c)

Call off contract

d)

Fixed contract

36.

Lên kế hoạch cùng NCC, trao đổi thông tin và chia sẻ rủi ro

a)

Spot purchase

b)

Partnership

c)

Joint venture

d)

Internal provision

37.

Liên doanh với NCC

a)

Spot purchase

b)

Partnership

c)

Joint venture

d)

Internal provision

38.

rủi ro cung ứng bên ngoài quá cao, công ty quyết định cung cấp hàng từ nội bộ công ty

a)

Spot purchase

b)

Partnership

c)

Joint venture

d)

Internal provision

39.

Loại liên kết nào không áp dụng việc đánh giá NCC

a)

Spot purchase

b)

Partnership

c)

Joint venture

d)

Internal provision

40.

Có mấy cách xác định NCC tiềm năng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

NCC tự tìm đến hoặc tự liên hệ với công ty. Lưu ý: NCC này có thể không phải là nhà cung cấp có khả năng nhất.

a)

The “wait & see” approach

b)

The “attract & see” approach

c)

The seek &  find approach

d)

The "acquaintant" approach

42.

Thu hút NCC tiềm năng thông qua trang web của công ty, qua mời chào thầu trên báo. Đừng đợi NCC tự đến mà hãy chủ động tìm ra NCC tốt nhất

a)

The “wait & see” approach

b)

The “attract & see” approach

c)

The seek &  find approach

d)

The "acquaintant" approach

43.

Phân tích thị trường cung => đánh giá thị trường cung tiềm năng, rủi ro và cơ hội => phân khúc thị trường cung ứng => lựa chọn địa điểm địa điểm, công nghệ, kênh cung cấp phù hợp.

a)

The “wait & see” approach

b)

The “attract & see” approach

c)

The seek &  find approach

d)

The "acquaintant" approach

44.

Yêu cầu nhà cung cấp gửi báo giá cho nhà sản xuất.

a)

RFQ

b)

RFP

c)

RFS

d)

RPP

45.

Thông báo mời thầu về giá 

Người mua, người sử dụng dịch vụ đưa ra yêu cầu các bên dự thầu  sẽ đưa ra các phương pháp, giá phù hợp. 

→ Người mua sẽ đánh giá, lựa chọn nhà cung cấp tốt

a)

RFQ

b)

RFP

c)

FOQ

d)

FRP