Font size
WorksheetsTƯƠNG LAI ĐƠN
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Thì Tương lai đơn (Thì tương lai đơn)
Diễn giải một quyết định, một ý kiến xác định thời điểm hiện tại nhất tại thời điểm nói
Diễn giải một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn giải một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
Thì Tương lai đơn khẳng định
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn Phủ định
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn Phủ định
Thì Tương lai đơn khẳng định
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
S + will not + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn khẳng định
Thì Tương lai đơn Phủ định
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
Will + S + V(nguyên thể)
Thì Tương lai đơn Phủ định
Câu hỏi về Thì tương lai đơn
Thì Tương lai đơn khẳng định
Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai đơn
Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai
trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ
-Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai
trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ
trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau
is known signal, then
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn cho tương lai
Thì tương lai đơn
nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ là dấu hiệu nhận biết thì:
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì tương lai đơn
Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai
Họ.................................. (làm) nó cho bạn vào ngày mai
sẽ làm
làm
làm
sẽ không
Bố tôi ............. (gọi) bạn sau 5 phút nữa
cuộc gọi
đang gọi
sẽ gọi
đang gọi
Chúng tôi tin rằng cô ấy .................(khỏi bệnh) sớm
bình phục
phục hồi
đang phục hồi
sẽ phục hồi
Tôi hứa tôi ................. (trở lại) trường học đúng giờ.
trở lại
sẽ trở lại
lợi nhuận
đang trở lại
Nếu trời mưa, anh ấy ................................(ở) ở nhà
ở lại
sẽ ở lại
đang ở
đang ở
Thì Tương lai đơn Phủ định
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Tôi nghĩ rằng anh ấy .................... (không mua) một ngôi nhà mới vào tháng tới.
không mua
không mua
sẽ không mua
Tôi nghĩ rằng anh ấy ............................... (không đến) trở về quê hương của mình.
không đến
không đến
sẽ không đến
..........................bạn....................... ..... (đưa) tôi đến sở thú vào cuối tuần này?
đang - dùng
Đi làm
Sẽ mất
làm - mất
Tôi ________ chơi bóng đá vào ngày mai.
sẽ
sẽ
là
làm
