wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TƯƠNG LAI ĐƠN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thì Tương lai đơn (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn giải một quyết định, một ý kiến xác định thời điểm hiện tại nhất tại thời điểm nói

b)

Diễn giải một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn giải một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

2.

Thì Tương lai đơn khẳng định

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

3.

Thì Tương lai đơn Phủ định

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

4.

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

5.

S + will + V(nguyên thể)

a)

Thì Tương lai đơn Phủ định

b)

Thì Tương lai đơn khẳng định

c)

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

6.

S + will not + V(nguyên thể)

a)

Thì Tương lai đơn khẳng định

b)

Thì Tương lai đơn Phủ định

c)

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

7.

Will + S + V(nguyên thể)

a)

Thì Tương lai đơn Phủ định

b)

Câu hỏi về Thì tương lai đơn

c)

Thì Tương lai đơn khẳng định

8.

Dấu hiệu nhận biết Thì tương lai đơn

a)

Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai

trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ

c)

-Trong câu có các trạng thái từ chỉ thời gian trong tương lai

trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ

9.

trong, ngày mai, ngày tới, tuần sau/tháng sau/năm sau

is known signal, then

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn cho tương lai

d)

Thì tương lai đơn

10.

nghĩ/ tin/ cho rằng/ có lẽ/ có lẽ là dấu hiệu nhận biết thì:

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì tương lai đơn

d)

Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai

11.

Họ.................................. (làm) nó cho bạn vào ngày mai

a)

sẽ làm

b)

làm

c)

làm

d)

sẽ không

12.

Bố tôi ............. (gọi) bạn sau 5 phút nữa

a)

cuộc gọi

b)

đang gọi

c)

sẽ gọi

d)

đang gọi

13.

Chúng tôi tin rằng cô ấy .................(khỏi bệnh) sớm

a)

bình phục

b)

phục hồi

c)

đang phục hồi

d)

sẽ phục hồi

14.

Tôi hứa tôi ................. (trở lại) trường học đúng giờ.

a)

trở lại

b)

sẽ trở lại

c)

lợi nhuận

d)

đang trở lại

15.

Nếu trời mưa, anh ấy ................................(ở) ở nhà

a)

ở lại

b)

sẽ ở lại

c)

đang ở

d)

đang ở

16.

Thì Tương lai đơn Phủ định

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

17.

Tôi nghĩ rằng anh ấy .................... (không mua) một ngôi nhà mới vào tháng tới.

a)

không mua

b)

không mua

c)

sẽ không mua

18.

Tôi nghĩ rằng anh ấy ............................... (không đến) trở về quê hương của mình.

a)

không đến

b)

không đến

c)

sẽ không đến

19.

..........................bạn....................... ..... (đưa) tôi đến sở thú vào cuối tuần này?

a)

đang - dùng

b)

Đi làm

c)

Sẽ mất

d)

làm - mất

20.

Tôi ________ chơi bóng đá vào ngày mai.

a)

sẽ

b)

sẽ

c)

d)

làm