Font size
WorksheetsLý thuyết tiếng Việt 5
Total questions: 23
Worksheet time: 13mins
Từ đồng nghĩa là từ:
Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Có nghĩa trái ngược nhau
Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
Là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Từ trái nghĩa là từ:
Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Có nghĩa trái ngược nhau
Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
Là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Từ đồng âm là từ:
Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Có nghĩa trái ngược nhau
Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
Là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Từ nhiều nghĩa là từ:
Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Có nghĩa trái ngược nhau
Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
Là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Từ đồng nghiã có thể thay thế được cho nhau gọi là từ đồng nghĩa (a)
Từ đồng nghiã có thể thay thế được cho nhau gọi là từ đồng nghĩa (a)
ăn, xơi, chén là từ....
đồng nghĩa hoàn toàn
đồng nghĩa không hoàn toàn
nhiều nghĩa
Phát biểu sau đúng hay sai: "Đại từ là từ để xưng hô"
Đúng
sai
Phát biểu sau đúng hay sai: "Đại từ là từ để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy"
Đúng
sai
Đại từ ........... là từ được người nói dùng để tự chỉ mình hay chỉ người khác khi giao tiếp: tôi, chúng tôi, mày, chúng mày, nó, chúng nó....
thay thế
xưng hô
Quan hệ từ là từ dùng để ..........; ............... nhắm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
Nối từ với từ
nối từ với từ; nối câu với câu
Biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả
vì.. nên; do.... nên; nhờ.... mà
nếu...thì; hễ .... thì
tuy ... nhưng; mặc dù .... nhưng
không những .... mà; không chỉ.... mà
Biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả; điều kiện kết quả
vì.. nên; do.... nên; nhờ.... mà
nếu...thì; hễ .... thì
tuy ... nhưng; mặc dù .... nhưng
không những .... mà; không chỉ.... mà
Biểu thị quan hệ tương phản
vì.. nên; do.... nên; nhờ.... mà
nếu...thì; hễ .... thì
tuy ... nhưng; mặc dù .... nhưng
không những .... mà; không chỉ.... mà
Biểu thị quan hệ tăng tiến
vì.. nên; do.... nên; nhờ.... mà
nếu...thì; hễ .... thì
tuy ... nhưng; mặc dù .... nhưng
không những .... mà; không chỉ.... mà
Dòng nào liệt kê đúng các quan hệ từ?
và, với, hay,hoặc, nhưng, mà, thì,của,ở, tại, bằng, như, để, về..
và, với, hay,hoặc, chín, mà, thì,của,ở, tại, bằng, như, để, về..
và, với, hay,hoặc, nhưng, mà, thì,của,ở, tại, bằng, như, để, về; ăn....
và, với, hay,hoặc, nhưng, mà, đứng, như, để, về..
Phần thân bài của bài văn tả người cần tả những gì?
Tả ngoại hình
tả tính tình, hoạt động
- Tả ngoại hình.
- Tả tính tình, hoạt động
Bài văn tả cảnh thương gồm 3 phần:
Mở bài; thân bài, kết bài. Phần mở bài........
Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả
Tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.
Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ
Bài văn tả cảnh thương gồm 3 phần:
Mở bài; thân bài, kết bài. Phần thân bài........
Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả
Tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.
Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ
Bài văn tả cảnh thương gồm 3 phần:
Mở bài; thân bài, kết bài. Phần kết bài........
Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả
Tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.
Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ
Câu ghép là câu do ......... vế câu.......
nhiều vế câu/ ghép lại
hai hay nhiều vế câu
một vế câu/ ghép lại
Có ...... cách nối các vế câu ghép
một
hai
ba
Có hai cách nối các vế câu ghép:
1. Nối bằng từ có tác dụng nối
2. Nối trực tiếp bằng dấu.................
phẩy
phẩy, dấu chấm phẩy
phẩy, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm
