wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết tiếng Việt 5

Total questions: 23

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa là từ:

a)

Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Có nghĩa trái ngược nhau

c)

Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

d)

Là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

2.

Từ trái nghĩa là từ:

a)

Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Có nghĩa trái ngược nhau

c)

Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

d)

Là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

3.

Từ đồng âm là từ:

a)

Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Có nghĩa trái ngược nhau

c)

Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

d)

Là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

4.

Từ nhiều nghĩa là từ:

a)

Có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Có nghĩa trái ngược nhau

c)

Giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

d)

Là từ có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

5.

Từ đồng nghiã có thể thay thế được cho nhau gọi là từ đồng nghĩa (a)  

6.

Từ đồng nghiã có thể thay thế được cho nhau gọi là từ đồng nghĩa (a)  

7.

ăn, xơi, chén là từ....

a)

đồng nghĩa hoàn toàn

b)

đồng nghĩa không hoàn toàn

c)

nhiều nghĩa

8.

Phát biểu sau đúng hay sai: "Đại từ là từ để xưng hô"

a)

Đúng

b)

sai

9.

Phát biểu sau đúng hay sai: "Đại từ là từ để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy"

a)

Đúng

b)

sai

10.

Đại từ ........... là từ được người nói dùng để tự chỉ mình hay chỉ người khác khi giao tiếp: tôi, chúng tôi, mày, chúng mày, nó, chúng nó....

a)

thay thế

b)

xưng hô

11.

Quan hệ từ là từ dùng để ..........; ............... nhắm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

a)

Nối từ với từ

b)

nối từ với từ; nối câu với câu

12.

Biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả

a)

vì.. nên; do.... nên; nhờ.... mà

b)

nếu...thì; hễ .... thì

c)

tuy ... nhưng; mặc dù .... nhưng

d)

không những .... mà; không chỉ.... mà

13.

Biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả; điều kiện kết quả

a)

vì.. nên; do.... nên; nhờ.... mà

b)

nếu...thì; hễ .... thì

c)

tuy ... nhưng; mặc dù .... nhưng

d)

không những .... mà; không chỉ.... mà

14.

Biểu thị quan hệ tương phản

a)

vì.. nên; do.... nên; nhờ.... mà

b)

nếu...thì; hễ .... thì

c)

tuy ... nhưng; mặc dù .... nhưng

d)

không những .... mà; không chỉ.... mà

15.

Biểu thị quan hệ tăng tiến

a)

vì.. nên; do.... nên; nhờ.... mà

b)

nếu...thì; hễ .... thì

c)

tuy ... nhưng; mặc dù .... nhưng

d)

không những .... mà; không chỉ.... mà

16.

Dòng nào liệt kê đúng các quan hệ từ?

a)

và, với, hay,hoặc, nhưng, mà, thì,của,ở, tại, bằng, như, để, về..

b)

và, với, hay,hoặc, chín, mà, thì,của,ở, tại, bằng, như, để, về..

c)

và, với, hay,hoặc, nhưng, mà, thì,của,ở, tại, bằng, như, để, về; ăn....

d)

và, với, hay,hoặc, nhưng, mà, đứng, như, để, về..

17.

Phần thân bài của bài văn tả người cần tả những gì?

a)

Tả ngoại hình

b)

tả tính tình, hoạt động

c)

- Tả ngoại hình.

- Tả tính tình, hoạt động

18.

Bài văn tả cảnh thương gồm 3 phần:

Mở bài; thân bài, kết bài. Phần mở bài........

a)

Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả

b)

Tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.

c)

Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ

19.

Bài văn tả cảnh thương gồm 3 phần:

Mở bài; thân bài, kết bài. Phần thân bài........

a)

Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả

b)

Tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.

c)

Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ

20.

Bài văn tả cảnh thương gồm 3 phần:

Mở bài; thân bài, kết bài. Phần kết bài........

a)

Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả

b)

Tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.

c)

Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ

21.

Câu ghép là câu do ......... vế câu.......

a)

nhiều vế câu/ ghép lại

b)

hai hay nhiều vế câu

c)

một vế câu/ ghép lại

22.

Có ...... cách nối các vế câu ghép

a)

một

b)

hai

c)

ba

23.

Có hai cách nối các vế câu ghép:

1. Nối bằng từ có tác dụng nối

2. Nối trực tiếp bằng dấu.................

a)

phẩy

b)

phẩy, dấu chấm phẩy

c)

phẩy, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm