Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEC4 - S1.3 (P1 - Mô thần kinh)

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Hai yếu tố chính cấu tạo nên mô thần kinh gồm neuron và TB thần kinh đệm

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Neuron có chức năng tiếp nhận, [1] và [2] xung động thần kinh

(a)  

3.

TB thần kinh đệm có chức năng [1], dinh dưỡng, [2] các neuron

(a)  

4.

Neuron là những TB đã biệt hóa [1] và [2] phân chia

(a)  

5.

Neuron là một đơn vị hoàn chỉnh về cấu trúc, chức năng và di truyền

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Neuron có mấy đặc tính cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Các đặc tính cơ bản của neuron là tính [1] và tính [2]

(a)  

8.

Cấu tạo của neuron gồm:

a)

Thân

b)

Sợi nhánh

c)

Sợi Sharpey

d)

Sợi trục

9.

Cấu tạo nào của neuron là trung tâm dinh dưỡng, tiếp nhận, phân tích, xử lý thông tin?

(a)  

10.

Ở neuron, [1] và [2] có chức năng dẫn truyền xung động thần kinh

(a)  

11.

Trong bào tương của thân neuron xuất hiện cấu trúc nào mang tính đặc trưng?

(a)  

12.

Ơ thân neuron, bộ Golgi nhỏ, gần nhân

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong bào tương của thân neuron có chứa:

a)

Ti thể

b)

Thể Nissl

c)

Các chất vùi

d)

Ống siêu vi

e)

Xơ thần kinh

14.

Ở thân neuron, bộ Golgi khá phát triển, phân bố quanh nhân

a)

Đúng

b)

Sai

15.

(1) Thân neuron có chức năng dẫn truyền xung động thần kinh

(2) Neuron có 2 đặc tính cơ bản: Tính cảm ứng và tính dẫn truyền

(3) Neuron có tính biệt hóa cao, có khả năng phân chia

(4) Thân neuron có nhân lớn, hình sao dẹt, dạt ra ngoại vi

(Những) ý nào sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Loại sợi nào của neuron có đặc điểm: Ngắn, chia nhiều nhánh, chồi gai?

(a)  

17.

Loại sợi nào của neuron không có lưới nội bào hạt và ribosome?

(a)  

18.

Những bào quan/cấu trúc nào có trong bào tương sợi trục?

a)

Xơ thần kinh

b)

Lưới nội bào có hạt

c)

Ống siêu vi

d)

Ti thể

e)

Túi synap

19.

Những bào quan/cấu trúc nào có ở trong bào tương sợi nhánh?

a)

Lưới nội bào có hạt

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Ống siêu vi

e)

Bộ Golgi

20.

Sợi trục dẫn truyền xung động theo kiểu ly tâm

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Sợi nhánh dẫn truyền xung động theo kiểu ...

(a)  

22.

Sợi collagen và sợi võng là thành phần cấu tạo chủ yếu của sợi thần kinh

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Sợi trục và sợi nhánh là thành phần cấu tạo chủ yếu của sợi thần kinh

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Phân loại sợi thần kinh dựa vào cấu tạo của ...

(a)  

25.

Khi phân loại các sợi thần kinh, có bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Có các loại sợi thần kinh:

a)

Sợi trần

b)

Sợi thần kinh có Schwann

c)

Sợi thần kinh không có myelin

d)

Sợi thần kinh không có Schwann

e)

Sợi thần kinh có myelin

27.

Sợi thần kinh trần phân bố ở:

a)

Chất xám hệ TKTW

b)

Chất trắng hệ TKTW

c)

Tận cùng thần kinh trần ngoại vi

d)

Đoạn sau hạch các dây thần kinh thực vật

28.

Sợi thần kinh không có myelin có trụ trục bọc bởi 1 lớp bào tương của tế bào ...

(a)  

29.

1 bao Schwann chỉ có thể bọc 1 trụ trục

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Sợi thần kinh không có myelin phân bố ở:

a)

Chất xám hệ TKTW

b)

Chất trắng hệ TKTW

c)

Đoạn sau hạch các dây thần kinh thực vật

d)

Dây thần kinh ngoại vi

31.

Sợi thần kinh có myelin có trụ trục bọc bởi ... bao

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Trụ trục của sợi thần kinh có myelin được bọc bởi (những) bao:

a)

Bao myelin

b)

Bao Ranvier

c)

Bao Sharpey

d)

Bao Schwann

33.

Trụ trục của sợi thần kinh có myelin được bọc thành từng quãng, những quãng này gọi là ...

(a)  

34.

Trụ trục của sợi thần kinh có myelin được bọc thành từng quãng, ở giữa những quãng này là ...

(a)  

35.

Sợi thần kinh có myelin phân bố ở:

a)

Chất trắng hệ TKTW

b)

Chất xám hệ TKTW

c)

Đoạn sau hạch các dây thần kinh thực vật

d)

Dây thần kinh ngoại vi

36.

(1) Sợi trục dài, không phân nhánh, có các chồi gai

(2) Sợi trục không có bộ Golgi

(3) Sợi nhánh không có xơ thần kinh

(4) Sợi trục dẫn truyền xung động theo kiểu hướng tâm

(Những) ý nào sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

(1) Người ta phân loại các sợi thần kinh dựa vào đặc điểm về bào quan

(2) Chỉ có sợi nhánh là thành phần cấu tạo chủ yếu của sợi thần kinh

(3) Sợi thần kinh trần có ở chất xám hệ TKTW

(4) 1 tế bào Schwann có thể bọc nhiều trụ trục

(Những) ý nào đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

(1) Sợi thần kinh có myelin có ở đoạn sau hạch các dây TK thực vật

(2) Ở sợi thần kinh không có myelin, trụ trục được bọc từng quãng Ranvier

(3) Ở sợi thần kinh có myelin, trụ trục bọc bởi 2 bao: Bao myelin và bao Ranvier

(4) Sợi thần kinh có myelin có ở chất trắng hệ TKTW

(Những) ý nào sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

TB Schwann quay quanh trụ trục nhiều lần -> Bao myelin, còn lại là bao Schwann là cơ chế hình thành sợi thần kinh nào?

a)

Sợi TK trần

b)

Sợi TK không có myelin

c)

Sợi TK có myelin

40.

Trụ trục ấn lõm bào tương TB Schwann -> Mạc treo trụ trục là cơ chế hình thành sợi thần kinh nào?

a)

Sợi TK trần

b)

Sợi TK không có myelin

c)

Sợi TK có myelin

41.

Đây là sợi TK nào?

a)

Sợi TK trần

b)

Sợi TK không có myelin

c)

Sợi TK có myelin

42.

Đây là sợi TK nào?

a)

Sợi TK trần

b)

Sợi TK không có myelin

c)

Sợi TK có myelin

43.

Cấu trúc số 1?

(a)  

44.

Cấu trúc số 2?

(a)  

45.

Cấu trúc số 3?

(a)  

46.

Cấu trúc số 4?

(a)  

47.

Cấu trúc số 5?

(a)  

48.

Cấu trúc số 1?

(a)  

49.

Cấu trúc số 2?

(a)  

50.

Cấu trúc số 3?

(a)  

51.

Cấu trúc số 4?

(a)  

52.

Cấu trúc số 5?

(a)  

53.

Cấu trúc số 6?

(a)  

54.

Cấu trúc số 7?

(a)  

55.

Cấu trúc số 8?

(a)  

56.

Cấu trúc số 9?

(a)  

57.

Có mấy loại synap?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Có những loại synap nào?

a)

Synap trần

b)

Synap hóa học

c)

Synap điện

d)

Synap có myelin

59.

Cấu trúc A?

(a)  

60.

Cấu trúc B?

(a)  

61.

Cấu trúc 6?

(a)  

62.

Cấu trúc 7?

(a)  

63.

Cấu trúc 8?

(a)  

64.

Cấu trúc nào ở synap hóa học chứa chất đậm đặc với dòng điện tử, xơ nối điều chỉnh kích thước?

(a)  

65.

Có những loại synap hóa học nào?

a)

Synap đối xứng (hưng phấn)

b)

Synap đối xứng (ức chế)

c)

Synap không đối xứng (hưng phấn)

d)

Synap không đối xứng (ức chế)

66.

Synap điện có túi synap không?

a)

Có

b)

Không

67.

Loại synap nào dẫn truyền nhờ sự chuyển dịch dòng ion gây thay đổi điện thế màng?

(a)  

68.

Loại synap nào giống mối liên kết khe?

(a)  

69.

Có thể phân loại neuron dựa vào hình thái, căn cứ vào [1] hoặc dựa vào [2]

(a)  

70.

Neuron 2 cực có ở đâu?

(a)  

71.

Dựa vào chức năng, có những loại neuron nào?

a)

Neuron 1 cực

b)

Neuron vận động

c)

Neuron đa cực

d)

Neuron cảm giác

e)

Neuron liên hiệp

72.

(1) Phần sau synap là nơi chứa chất đậm đặc với dòng điện tử

(2) Synap đối xứng là synap hưng phấn

(3) Synap điện không có túi synap

(4) Căn cứ vào số cực, neuron 1 cực chiếm đa số

(Những) ý nào sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Có những loại TB thần kinh đệm nào?

a)

TB thần kinh đệm chính thức

b)

TB thần kinh đệm nội mô

c)

TB thần kinh đệm dạng biểu mô

d)

TB thần kinh đệm ngoại vi

74.

Các TB vệ tinh, TB Schwann thuộc TB thần kinh đệm nào?

a)

TB thần kinh đệm chính thức

b)

TB thần kinh đệm nội mô

c)

TB thần kinh đệm dạng biểu mô

d)

TB thần kinh đệm ngoại vi

75.

TB ít nhánh, TB sao, vi bào đệm thuộc TB thần kinh đệm nào?

a)

TB thần kinh đệm chính thức

b)

TB thần kinh đệm nội mô

c)

TB thần kinh đệm dạng biểu mô

d)

TB thần kinh đệm ngoại vi

76.

Loại tế bào nào chiếm 3/4 số tế bào thần kinh đệm?

(a)  

77.

Trong TBTK đệm chính thức, TB ít nhánh có khả năng tạo ...

(a)  

78.

TB sao gồm 2 dạng: TB sao dạng [1] và TB sao dạng [2]

(a)  

79.

Bào tương của vi bào đệm có nhiều ... nên có khả năng thực bào

(a)  

80.

Trong TBTK đệm ngoại vi, các TB vệ tinh có ở đâu?

(a)  

81.

TBTK đệm dạng biểu mô gồm các loại:

a)

TB vệ tinh

b)

TB biểu mô ống nội tủy và các não thất

c)

TB biểu mô đám rối màng mạch

d)

TB biểu mô võng mạc thể mi

82.

TB biểu mô đám rối màng mạch thuộc loại biểu mô nào?

(a)  

83.

Ở TBTK đệm dạng biểu mô, trong TB biểu mô võng mạc thể mi cấu tạo gồm 2 hàng TB khối vuông: Hàng ngoài chứa nhiều [1], hàng trong [2]

(a)  

84.

Trong TBTK đệm dạng biểu mô, (những) loại TB nào có vi nhung mao?

a)

TB biểu mô ống nội tủy và các não thất

b)

TB biểu mô đám rối màng mạch

c)

TB biểu mô võng mạc thể mi

85.

(1) Những TBTK đệm giúp chống đỡ, bảo vệ, dinh dưỡng cho neuron

(2) Các TB vệ tinh, TB Schwann thuộc TBTK đệm dạng biểu mô

(3) TB ít nhánh chiếm 3/4 tổng số TBTK đệm

(4) Vi bào đệm có nhiều lysosome nên có khả năng thực bào

(Những) ý nào sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

(1) TB sao giúp trung gian dinh dưỡng, giữ nguyên dạng cấu trúc mô não

(2) Trong TBTK đệm ngoại vi, TB Schwann có ở hạch TK ngoại vi

(3) TBTK đệm dạng biểu mô có 2 loại TB

(4) TB biểu mô võng mạc thể mi không có vi nhung mao

(Những) ý nào đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

(1) Trong TBTK đệm chính thức, TB sao có khả năng tạo bao myelin

(2) TB biểu mô võng mạc thể mi có 2 hàng TB khối vuông

(3) TB ít nhánh, TB sao là các TBTK đệm ngoại vi

(4) Trong TBTK đệm chính thức, TB sao có nhiều lysosome nên có thể thực bào

(Những) ý nào sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4