wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương

Total questions: 77

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Theo học thuyết Mác - Lênin , nhận định nào sau đây là đúng :

a)

Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

b)

Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

c)

Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

d)

Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi , còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau

2.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời và tồn tại của Nhà nước

a)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người , khi xã hội xuất hiện tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp

c)

Là do ý chí của giai cấp cầm quyền với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích của họ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

3.

Ngoài tính chất giai cấp , kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội :

a)

Nhà nước XHCN

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Tất cả các đáp trên đều đúng

4.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật :

a)

hãi kiểu pháp luật

b)

ba kiểu pháp luật

c)

bốn kiểu pháp luật

d)

năm kiểu pháp luật

5.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật :

a)

Chức năng điều chỉnh các QHXH

b)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

c)

Chức năng bảo vệ các QHXH

d)

Chức năng giáo dục

6.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật ?

a)

Tính bắt buộc chung ( hay tính quy phạm phổ biến )

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính giáo dục

d)

Tính cưỡng chế

7.

Việc tòa án thường đưa các vụ án xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật :

a)

Chức năng điều chỉnh các QHXH

b)

Chức năng bảo vệ các QHXH

c)

Chức năng giáo dục pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

8.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin , khái niệm " chế độ cộng sản nguyên thủy " dùng để chỉ

a)

Một kiểu nhà nước

b)

Một hình thái kinh tế xã hội

c)

Cả một kiểu nhà nước và hình thái kinh tế xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều sai

9.

Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính của pháp luật :

a)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

b)

Tính bắt buộc chung ( hay tính quy phạm phổ biến )

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

10.

Chức năng nào sau đây là chức năng của pháp luật :

a)

Chức năng lập hiến và lập pháp

b)

Chức năng giám sát tối cao

c)

Chức năng điều chỉnh các QHXH

d)

Tất cả các chức năng trên đều đúng

11.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế - xã hội , tương ứng với mấy kiểu nhà nước :

a)

3 kiểu nhà nước

b)

4 kiểu nhà nước

c)

5 kiểu nhà nước

d)

6 kiểu nhà nước

12.

Mục đích tồn tại của nhà nước là :

a)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

b)

Duy trì trật tự và quản lý xã hội

c)

Sự cả thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

13.

Con đường hình thành nên pháp luật :

a)

Sáng tạo pháp luật

b)

Sáng tạo pháp luật và tập quán pháp

c)

Sáng tạo pháp luật và tiền lệ pháp

d)

Sáng tạo pháp luật hoặc tập quán pháp và tiền lệ pháp

14.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật

a)

Chúc năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chức năng lập hiến và lập pháp

c)

Chức năng bảo vệ các QHXH

d)

Chức năng giáo dục

15.

Đạo luật nào dưới đây quy định Một cách cơ bản về chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước :

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND

d)

Hiến pháp

16.

Thuộc tính nào là thuộc tính pháp luật :

a)

Tính bắt buộc chung ( hay tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính cưỡng chế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc :

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng :

a)

Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội

b)

Không chỉ nhà nước mà cả Tổ chức xã hội cũng có quyền ban hành pháp luật

c)

Tổ chức xã hội chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền

d)

Tất các đáp án đều đúng

19.

Khẳng định nào đúng :

a)

Quy phạm pháp luật có tính bắt buộc chung

b)

Quy phạm pháp luật không có tính bắt buộc chung

c)

Quy phạm xã hội có tính bắt buộc chung

d)

Tất các đáp án đều đúng

20.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong Hệ thống văn bản QPPL Việt Nam

a)

Pháp lệnh

b)

Luật

c)

Hiến pháp

d)

Nghị quyết

21.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ trưởng các Bộ

d)

Tổng kiểm toán Nhà nước

22.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị định

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ trưởng các Bộ

d)

Tòa án nhân dân

23.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị quyết

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ trưởng các Bộ

d)

Tòa án nhân dân

24.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị quyết

a)

Chính phủ

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Hội đồng thẩm phán của Tòa án nhân dân tối cao

25.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Tổng kiểm toán Nhà nước

26.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chánh án tòa án nhân dân tối cao

d)

Tổng kiểm toán Nhà nước

27.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Pháp lệnh

a)

Chính phủ

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

28.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan Câu nào sau đây có quyền ban hành Luật :

a)

Chính phủ

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Quốc hội

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội hành

29.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định :

a)

Chính phủ

b)

Bộ trưởng

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

30.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định :

a)

Chính phủ

b)

Bộ trưởng

c)

Chánh án Toà án nhân dân tối cao

d)

Thủ tướng chính phủ

31.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 , cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Lệnh :

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Bộ trưởng

c)

Chánh án Toà án nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

32.

Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị , chế độ kinh tế , văn hóa , xã hội và tổ chức bộ máy Nhà nước

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND

d)

Hiến pháp

33.

Một Quy phạm pháp luật :

a)

Phải có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành

b)

Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành

c)

Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

34.

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBQPPL nào :

a)

Luật , nghị quyết

b)

Luật , pháp lệnh

c)

Pháp lệnh , nghị quyết

d)

Pháp lệnh , nghị quyết nghị định

35.

Trong Hệ thống pháp luật Việt Nam , để được coi là một ngành luật độc lập thì

a)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh riêng

b)

ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh riêng

c)

ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh riêng và phương pháp điều chỉnh riêng

d)

tất cả đều sai

36.

UBND các cấp có quyền ban hành những loại VB QPPL nào :

a)

Nghị định , quyết định

b)

Quyết định

c)

Quyết định , chỉ thị , thông tư

d)

Nghị định , quyết định , chỉ thị

37.

Có thể thay đổi hiệu lực của VB QPPL pháp luật bằng cách

a)

Ban hành mới VBPL

b)

Sửa đổi , bổ sung các VBPL hiện hành

c)

Đình chỉ , bãi bỏ các VBPL hiện hành

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

38.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại văn bản sau đây

a)

Nghị quyết

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết, nghị định

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

39.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013 , Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam :

a)

Do nhân dân bầu

b)

Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước

c)

Do Chủ tịch nước giới thiệu

d)

Do Chính phủ bầu

40.

Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan hành chính Nhà nước :

a)

Bộ Khoa học công nghệ

b)

Bộ Nội vụ

c)

Tòa án nhân tối cao

d)

Bộ Tài nguyên môi trường sau đây

41.

Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan hành chính Nhà nước :

a)

Bộ Công thương

b)

Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

c)

Bộ Công an

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

42.

Theo quy định của pháp luật

a)

Năng lực pháp lực pháp luật của các chủ thể là giống nhau

b)

Năng lực pháp lực pháp luật của các chủ thể là khác nhau

c)

Năng lực pháp luật của các chủ thể có thể giống nhau , có thể là khác nhau, tùy theo từng trường hợp cụ thể .

d)

Tất cả các đáp án đều sai

43.

Chủ thể của Quan hệ pháp luật là :

a)

Bất kỳ cá nhân , tổ chức nào trong một nhà nước

b)

Cá nhân , tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các Quan hệ pháp luật

c)

Cá nhân , tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các Quan hệ pháp luật cụ thể .

d)

Tất cả các đáp án đều sai

44.

Khẳng định nào sau đây là đúng :

a)

Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung .

b)

QPPL mang tính bắt buộc chung

c)

Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính bắt buộc chung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

45.

Năng lực hành vi của chủ thể QHPL là :

a)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận

b)

Khả năng của chủ thể mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa được nhà nước thừa nhận , bằng các hành vi của vụ pháp lý , tham gia vào các QHPL

c)

Khả năng của chủ thể được nhà nước cho phép tham gia các Quan hệ pháp luật

d)

Khả năng của các chủ thể được làm những gì mà pháp luật không cấm

46.

Khẳng định nào sau đây là đúng :

a)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn

b)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần quy định của QPPL trong thực tiễn

c)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần chế tài của QPPL trong thực tiễn

d)

Tất cả các đáp án đều sai

47.

Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một QHPL cụ thể :

a)

Chỉ cần có NLPL

b)

Chỉ cần có NLHV

c)

Có năng lực chủ thể pháp luật

d)

Tất cả các đáp án đều sai

48.

Sự kiện pháp lý có thể :

a)

Làm phát sinh một QHPL cụ thể

b)

Làm thay đổi một QHPL cụ thể

c)

Làm chấm dứt một QHPL cụ thể

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

49.

Điều kiện để làm phát sinh , thay đổi hay chấm dứt một QHPL QHXH tương ứng

a)

Khi có QPPL điều chỉnh

b)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

c)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Khẳng định nào sau đây là đúng :

a)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định của QPPL trong thực tiễn .

b)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định và quy định của QPPL trong thực tiễn

c)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định , quy định và chế tài của QPPL trong thực tiễn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL :

a)

Có năng lực chủ thể pháp luật

b)

Có NLPL

c)

CÓ NLHV

d)

Tất cả các đáp án đều sai

52.

Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân :

a)

aĐược thành lập hợp pháp ; Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức , cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó

c)

Nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập

d)

Được thành lập hợp pháp ; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ , có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức , cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó ; nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập thẩm

53.

Việc hạn chế Năng lực hành vi của cá nhân do cơ quan nào có thẩm quyết tuyên :

a)

Toà án nhân dân

b)

Viện kiểm soát nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân; UBND

d)

Quốc hội

54.

Nguyên tắc " không áp dụng hiệu lực hồi tố " của VB QPPL được hiểu là

a)

VB QPPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

b)

VB QPPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định

c)

VB QPPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật

d)

VB QPPL áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam và trong một khoảng thời gian nhất định

55.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của hệ thống pháp luật Việt Nam :

a)

Pháp lệnh

b)

Thông tư

c)

Chỉ thị

d)

Nghị định

56.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của hệ thống pháp luật Việt Nam :

a)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

b)

Thông tư

c)

Chỉ thị

d)

Nghị quyết của Quốc hội

57.

Vb nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của hệ thống pháp luật Việt Nam :

a)

Lệnh

b)

Thông tư

c)

Luật

d)

Nghị quyết của Quốc hội

58.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của thống pháp luật Việt Nam :

a)

Quyết định của Chủ tịch nước

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết của Quốc hội

59.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXNCN Việt Nam :

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Toà án nhân dân và Viện kiểm soát nhân dân

60.

QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để :

a)

Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó

b)

Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó

c)

Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó

d)

Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó

61.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính của :

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tập quán

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Quy phạm pháp luật

62.

Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại VB QPPL nào :

a)

Nghị quyết, quyết định

b)

Nghị định, quyết định

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

d)

Quyết định

63.

Bộ trưởng có quyền ban hành những loại VB QPPL nào :

a)

Quyết định

b)

Nghị định, quyết định

c)

Nghị định

d)

Thông tư

64.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau :

a)

Thông tư

b)

Bộ luật

c)

Pháp lệnh

d)

Chỉ thị

65.

Về mặt cấu trúc , mỗi một QPPL :

a)

Phải có cả ba bộ phận cấu thành : giả định , quy định , chế tài

b)

Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên

c)

Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

66.

Phần giả định của QPPL là :

a)

Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước

b)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định

c)

Nêu lên đặc điểm , thời gian , chủ thể , tình huống , điều kiện , hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế , là môi trường tác động của QPPL

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

67.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau :

a)

Luật

b)

Pháp lệnh

c)

Thông tư

d)

Chỉ thị

68.

Phần quy định của QPPL được hiểu :

a)

Là quy tắc xử sự mà mọi chủ thể phải tuân theo khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước

b)

Nêu lên đặc điểm , thời gian , chủ thể , tình huống , điều kiện , hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế

c)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

69.

Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các QHXH :

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tập quán

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

70.

Luật nào điều chỉnh việc ban hành Văn bản Quy phạm pháp

a)

Luật tổ chức chính phủ

b)

Hiến pháp

c)

Luật tổ chức quốc hội

d)

Luật ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật

71.

Đâu là dấu hiệu của Văn bản Quy phạm pháp luật :

a)

Có tính bắt buộc chung

b)

Được áp dụng nhiều lần

c)

Do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

d)

Tất cả đáp án đều đúng

72.

Trong 1 quy phạm pháp luật phải có ít nhất bao nhiêu bộ phận :

a)

Luôn có đầy đủ cả ba bộ phận

b)

Có thể chỉ có hai bộ phận

c)

Chỉ có một một bộ phận

d)

Tất cả đáp án đều đúng

73.

Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để

a)

Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể

b)

Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh

c)

Áp dụng trong một số hoàn cảnh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

74.

QPPL thay thế áp dụng trong trường hợp nào

a)

Khi có cả Quy phạm pháp luật áp Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và cả QPPL áp dụng cho trường hợp tương tự

b)

Khi Không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự

c)

Khi không có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó nhưng có quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp tương tự

75.

Văn bản pháp luật nào do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành :

a)

Luật, nghị quyết

b)

Luật, pháp lệnh

c)

Pháp lệnh, nghị quyết

d)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghi định

76.

UBND các cấp có quyền ban hành những loại Quy phạm pháp luật nào

a)

Quyết định, thông tư

b)

Quyết định

c)

Quyết định, chỉ thị

d)

Nghị định, nghị quyết, quyết định

77.

Cơ quan có quyền ban hành Hiến pháp và luật là :

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Tổng bí thư

d)

Chính phủ