wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 12 15ph

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương đồng (cơ quan cùng nguồn) là

a)

những cơ quan nằm ở vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

b)

những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cùng loài tổ tiên mặc dầu hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện chức năng rất khác nhau

c)

những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi

d)

những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển phôi cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau

2.

Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương dồng là do

a)

sự tiến hóa trong quá trình phát triển của loài

b)

chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo những hướng khác nhau

c)

Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong điều kiện như nhau

d)

thực hiện các chức phận giống nhau

3.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thẻ, có kiểu cấu tạo giống nhau

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm nhxng chức phận giống nhau

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

4.

Trong tiến hóa các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hóa phân li

b)

sự tiến hóa đồng quy

c)

sự tiến hóa song hành

d)

nguồn gốc chung

5.

Cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng

a)

cánh sâu bọ và cánh dơi

b)

tuyết nọc dộc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác

c)

mang cá và mang tôm

d)

chôn chuột chũi và chân dế dũi

6.

Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự

a)

cánh dơi và tay người

b)

cánh chim và cánh côn trùng

c)

tua cuốn của dây bầu, bí và gai xương rồng

d)

lá dậu Hà Lan và gai xương rồng

7.

Các cơ quan tương đồng là kế quả của quá trình tiến hóa theo hướng

a)

vận động

b)

hội tụ

c)

đồng quy

d)

phân nhánh

8.

Các cơ quan thoái hoá là cơ quan

a)

Phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

b)

Thay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng mới (ví dụ, tay người chuyển sang cầm nắm, không còn làm nhiệm vụ vận chuyển cơ thể)

c)

Thay đổi cấu tạo ( như bàn chân chỉ còn một ngón ở loài ngựa)

d)

Biến mất hoàn toàn ( như vượn người hiện nay không có đuôi)

9.

Ruột thừa ở người

a)

tương tự manh tràng ở đọng vật ăn cỏ

b)

là cơ quan tương đồng với manh tràng ở động vật ăn cỏ

c)

là cơ quan thoái hóa ở động vật ăn cỏ

d)

có nguồn gốc từ manh tràng ở động vật ăn cỏ

10.

Bằng chứng tiến hóa nào có phác họa lược sử tiến hóa của loài

a)

bằng chứng tế bào học

b)

bằng chứng giải phẫu học so sánh

c)

bằng chứng sinh học phân tử

d)

bằng chứng phôi sinh học so sánh

11.

Học thuyết tế bào cho rằng

a)

tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào

b)

tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào

c)

tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến độn vật, nấm đều được cấu tạo từ tế bào

d)

tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến nấm, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào

12.

Bằng chứng tiến hóa nào có sức thuyết phục nhất

a)

bằng chứng giải phẫu học so sánh

b)

bằng chứng sinh học phân tử

c)

bằng chứng tế bào học

d)

bằng chứng phôi sinh học so sánh

13.

Các gen tương ứng ở các loài thân thuộc được phân biệt

a)

chỉ bởi số lượng nucleotit

b)

chỉ bởi thành phần nucleotit

c)

chỉ bởi trình tự nucleotit

d)

ở số lượng, thành phần và trình tự nucleotit

14.

Ý nào không phải là bằng chứng sinh học phân tử

a)

sự thống nhất về cấu tạo và chúc năng của mọi gen của các loài

b)

sự thống nhất về cấu tạo và chức năng của protein của các loài

c)

sự thống nhất về cấu tạo và chúc năng của ADN của các loài

d)

Sự thống nhất về cấu tạo và chúc năng của mã di truyền của các loài

15.

Quan niệm tiến hóa tổng hợp hiện đại đã củng cố cho quan điểm của Đacquyn về

a)

vai trò của chọn lọc tự nhiên

b)

biến dị cá thể là biến dị không xác định

c)

quá trình giao phối hình thành nhiều biến dị tổ hợp cung cấp nguồn nguyên liệu cho chọn lọc

d)

biến dị xác định là những biến dị di truyền được, có vai trò quan trọng trong sự tiến hóa

16.

Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại đã góp phần làm sáng tỏ vấn đề nào sau

a)

sự hình thành các đặc điểm thích nghi

b)

nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

c)

vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên

d)

nguồn gốc chung của các loài

17.

Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa tổng hợp là

a)

giải thích được tính đa dạng và thích nghi của sinh giới

b)

làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa nhỏ

c)

xây tổng hợp các bằng chứng cơ chế tiến hóa nhỏ

d)

xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hóa lớn

18.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là

a)

biến dị đột biến

b)

biến dị tổ hợp

c)

thường biến

d)

đột biến gen tự nhiên

19.

Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa là

a)

đột biến cấu trúc NST

b)

đột biến số lượng NST

c)

biến dị tổ hợp

d)

đột biến gen

20.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng thuyết tiến hóa hiện đại

a)

Nếu quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, tức là nó đang tiến hóa một cách ổn định

b)

loài là đơn vị tiến hóa cơ bản

c)

các cá thể là đơn vị tiến hóa cơ bản

d)

nếu quần thể không ở trạng thái cân bằng di truyền, tức là nó đang tiến hóa

21.

Hiện tượng đa hình là

a)

trong một quần thể song song tồn tại một số loại kiểu hình ổn định, không một dạng nào ưu thế trội hơn để hoàn toàn thay thế dạng khác

b)

đa dạng về kiểu gen do kết quả của quá trình giao phối ngẫu nhiên trong điều kiện sống ổn định

c)

biến dị tổ hợp và đột biến liên tục phát sinh trong khi hoàn cảnh sống vẫn duy trì ổn định

d)

đa dạng về kiểu hình của sinh vật trong quần thể khi môi trường thay đổi

22.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về tính chất và vai trò của đột biến

a)

Chỉ đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa

b)

phần lớn các đột biến là có hại cho cơ thể

c)

đột biến thường ở trạng thái lặn

d)

giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp gen

23.

Nhân tố tiến hóa làm thay đổi rất nhỏ tần số tương đối của alen thuộc một gen là

a)

đột biến

b)

biến động di tuyền

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

di nhập gen

24.

Vì sao nói quá trình đột biến là nhân tố tiên hóa cơ bản

a)

vì tạo ra một áp lực là thay đổi tần số các alen trong quần thể

b)

vì cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

c)

vì tần số đột biến của vốn gen khá lớn

d)

vì là cơ sở để tạo biến dị tổ hợp

25.

Vai trò chủ yếu của quá tình đột biến đối với quá trình tiến hóa là

a)

cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

b)

tần số đột biến của vốn gen khá lớn

c)

tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số alen trong quần thể

d)

cơ sở để tạo thành biến dị tổ hợp

26.

Đặc điểm nào sau đây của đột biến gen làm cho nó có vai trò quan trọng tiến hóa

a)

đột biến gen làm thay đổi tần số alen của quần thể

b)

đột biến gen làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

c)

đột biến gen làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

d)

đột biến gen tạo ra các alen mới cho quần thể

27.

Điều nào không đúng khi nói đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa

a)

luôn tạo ra được tổ hợp gen thích nghi

b)

ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể

c)

mặc dù đa số là có hại , nhưng trong những điều kiện mới hoặc gặp tổ hợp gen thích hợp nó có thể có lợi

d)

phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể

28.

Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể là

a)

đột biến, dị nhập gen

b)

đột biến, biến động di truyền

c)

di nhập gen, CLTN

d)

giao phối không ngẫu nhiên, CLTN

29.

Nhân tố tiến hóa làm thay đổi đồng thời tần số tương đối của các alen thuộc một gen của cả hai quần thể là

a)

đột biến

b)

di nhập gen

c)

biến động di truyền

d)

chọn lọc tự nhiên

30.

Theo quan niệm hiện đại, ddieuf kiện ngoại cảnh có vai trò là

a)

nhân tố làm phát sinh các biến dị không di truyền

b)

nhân tố chính của quá trình chọn lọc tự nhiên

c)

nguyên nhân chính làm cho các loài biến đổi dần dần và liên tục

d)

vừa là các nhân tố làm phát sinh đột biến,vừa là môi trường của chọ lọc tự nhiên

31.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài giao phối là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

loài

d)

nòi

32.

Kết quả của chọn lọc tự nhiên theo quan điểm hiện đại là

a)

sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất

b)

Sự phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi hơn

c)

Sự sống sót của những cá thể sinh sản tốt nhất

d)

sự sống sót của những cá thể phát triển mạnh nhất

33.

Tiêu chuẩn hay nhóm tiêu chuẩn nào được dùng thông dụng để phân biệt hai loài

a)

tiêu chuẩn hình thái

b)

tiêu chuẩn hình thái và hóa sinh

c)

tiêu chuẩn hóa sinh

d)

tiêu chuẩn cách li sinh sản

34.

Tiểu chuẩn hay nhóm tiêu chuẩn nào được dùng thông dụng để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc

a)

tiêu chuẩn hóa sinh

b)

tiêu chuẩn hình thái

c)

tiêu chuẩn hình thái và hóa sinh

d)

tiêu chuẩn cách li sinh sản

35.

Tiêu chuẩn hay nhóm tiêu chuẩn nào được dùng thông dụng để phân biệt hai loài giao phối có quan hệ thân thuộc

a)

tiêu chuẩn hóa sinh

b)

tiêu chuẩn hình thái

c)

tiêu chuẩn hình thái và hóa sinh

d)

tiêu chuẩn cách li sinh sản

36.

Hai quần thể được xem là hai loài khi

a)

cách li địa lí với nhau

b)

cách li sinh sản với nhau trong tự nhiên

c)

cách li sinh thái với nhau

d)

cách li tập tính với nhau

37.

Dạng cách li không thuộc cách li trước hợp tử là

a)

cách li địa lí

b)

cách li sinh thái

c)

cách li tập tính

d)

cách li cơ học

38.

Không giao phối được do chênh lệch về mùa sinh sản như thời kì ra hoa, đẻ trứng thuộc dạng cách li nào

a)

cách li sinh thái

b)

cách li địa lí

c)

cách li tập tính

d)

cách li cơ học

39.

Không giao phối được do không tương hợp về cơ quan giao cấu thuộc dạng cách li nào

a)

cách li sinh thái

b)

cách li địa lí

c)

cách li sinh sản

d)

cách li cơ học

40.

Dạng cách li nào đánh dâu sự hình thành loài mới

a)

cách li sinh thái

b)

cách li địa lí

c)

cách li sinh sản

d)

cách li cơ học