wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng ĐGNL (1)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Từ vựng nào dưới đây là đúng?

nhập vào/ cắm vào

a)

sáp nhập

b)

sát nhập

2.

 nghĩa đen : làm cho người ta cảm thấy thích thú như được

xơi quái, xơi chá là hai món ăn làm cho ngon miệng

 nghĩa bóng : văn thơ hay, làm cho khi đọc thì người

a)

quái chá

b)

khoái trá

3.

hộc: trào ra, tuôn ra

a)

hộc máu

b)

học máu

4.

“thiếu gia” là một từ mà thời xưa, tôi tớ thường dùng để gọi con của

chủ. Từ này vốn viết bằng hai chữ 少爺 mà phiên âm đúng phải là

“thiếu da”

a)

thiếu da

b)

thiếu gia

5.

“xổ” có sắc thái nghĩa “cho ra”

“sổ” có sắc thái nghĩa “thoát ra”

a)

sổ lồng

b)

xổ lồng

6.

ghi chép thực trạng và sự biến đổi của các yếu tố sản xuất về các

mặt số lượng và chất lượng. Hạch toán giá thành

a)

hạch toán

b)

hoạch toán

7.

chỉ việc cân đo, mà mở rộng ra là cân nhắc sao cho vẹn toàn mọi

chuyện.

a)

quyền hành

b)

quyền lực

8.

tương tự sáng choang (sáng lắm, rất sáng, có nhiều ánh sáng chói

lọi)

a)

sáng trưng

b)

sáng chưng

9.

tên thứ bánh làm bằng gạo nếp, nhân thịt đậu, ngoài gói lá, buộc kĩ

a)

bánh trưng

b)

bánh chưng

10.

"nền" có nghĩa là nền tảng, nền móng, nên được cho là mang nghĩa

cơ sở, quy định. Thành ra "nền" đi với "nếp" (lề lối, thói quen)

dường như rất hợp lý, dùng để chỉ cái gì đó có nền tảng, có quy

định, được lưu truyền, gìn giữ.

a)

nề nếp

b)

nền nếp

11.

Loại bọ ở trứng giống ruồi nở ra

a)

con dòi

b)

con giòi

12.

- đề: nâng lên, nâng đỡ, phàm dắt cho lên trên, kéo cho tiến lên đều

gọi là đề;

- huề: là mang theo, đem theo, dắt theo.

=> 1. dắt díu.

2. đầy đủ, đông vui

a)

đuề huề

b)

đề huề

13.

Từ vựng đúng???

a)

bầu đá

b)

bàu đá

14.

chỉ một điều gì đó tệ hại hơn mức bình thường

a)

dở ẹc

b)

dở ẹt

15.

thăm thú cảnh quan

a)

vãn cảnh

b)

vãng cảnh

16.

phép cao sâu, huyền diệu.

a)

phép mầu

b)

phép màu

17.

“cái chính yếu bên trong”, “điểm cốt lõi”.

a)

tựu trung

b)

tựu chung

18.

sì: (dùng phụ sau một số từ) ở mức độ cao, thường trông xấu hoặc

gây cảm giác khó chịu.

a)

đen sì

b)

đen xì

19.

mách cho kẻ trên trước của đương sự về việc lầm lỗi của đương sự

a)

mét

b)

méc

20.

giây : vướng, bị dính dáng: bị giây vào việc gì đó”.

a)

dây mực

b)

giây mực

21.

“giày” có nghĩa gốc là “làm cho nát”, có thể bằng tay, bằng chân hay

bất cứ thứ gì.

a)

bánh giày

b)

bánh giầy

22.

đạp đi đạp lại dưới đất, ra bộ buồn giận, tức tối.

a)

giậm chân

b)

dậm chân

23.

dẫm: giầy lên, xéo lên

a)

dẫm chân

b)

giẫm chân

24.

chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi (thường nói về nước mắt).

a)

giàn giụa

b)

dàn dụa

25.

bài thơ

a)

vần thơ

b)

vầng thơ

26.

 nghĩa đen chỉ trạng thái rất chín của trái cây

 nghĩa bóng chỉ sự phát triển đầy đủ đến mức có thể chuyển

giai đoạn.

a)

chín muồi

b)

chín mùi

27.

“giặm” là thêm vào chỗ trống, rất giống với ý trên.

a)

ví giặm

b)

ví dặm

28.

tỏ ra không chú ý đầy đủ. Thiếu thận trọng do coi thường. Vì khinh

suất nên thất bại

a)

khinh xuất

b)

khinh suất

29.

từ mượn từ tiếng Pháp soupe, cùng một nguồn với từ tiếng Anh

“soup”

a)

xúp

b)

súp

30.

hô hào, động viên

a)

cổ xúy

b)

cổ súy

31.

chu đáo, cẩn thận, không chê vào đâu được

a)

chỉn chu

b)

chỉnh chu

32.

- ngang: giơ cao, ngẩng lên, như ngang thủ là ngẩng đầu;

- tàng: chứa giữ, trữ, giấu, nghĩa rộng là giữ trong lòng, hoài bão.

=> xưa: người có chí khí cao, lòng mang hoài bão

nay: tính bất chấp không sợ ai.

a)

ngang tàng

b)

ngang tàn

33.

viết thành văn bản theo ý kiến thống nhất của tập thể tác giả

a)

chấp bút

b)

chắp bút

34.

xem thấy tận mắt để mở rộng hiểu biết hoặc học tập kinh nghiệm

a)

tham quan

b)

thăm quan

35.

nói ra cho người khác rõ nỗi lòng mình

a)

giãi bày

b)

giải bày

36.

“xe’: làm cho các sợi nhỏ xoắn chặt với nhau thành sợi lớn.

a)

se tơ/ se

duyên

b)

xe tơ/ xe

duyên

37.

có thể nguy hiểm đến tính mạng

a)

chí mạng

b)

trí mạng

38.

chỉ sự bừa bãi

a)

cẩu thả

b)

ẩu đả/ ẩu tả

39.

ước mơ, sự ái mộ hay mạo hiểm rồi mang ý nghĩa "câu chuyện về

tình yêu ngọt ngào"

a)

lãng mạng

b)

lãng mạn

40.

thoáng nghe được, thoáng biết được, chưa lấy gì làm chắc lắm

a)

phong phanh

b)

phong thanh

41.

đi lang thang, nay đây mai đó, thường bằng thuyền, không định ở

hẳn chỗ nào, tiện đâu thì ghé bến ở đó.

a)

phiêu bạc

b)

phiêu bạt

42.

Từ vựng nào đúng?

a)

khúc mắt

b)

khúc mắc

43.

đảm đương công việc

a)

nhậm chức

b)

nhận chức

44.

Từ vựng đúng?

a)

suôn sẻ

b)

suông sẻ

45.

bỏ đi chức vụ

a)

cách chức

b)

cắt chức

46.

nhỏ nhen, lỗ mãn

a)

cục xúc

b)

cục súc

47.

(cây cối) có nhiều cành lá rậm rạp tươi tốt.

a)

sum suê

b)

xum xuê

48.

chỉ hình ảnh của một người nghiện ngập.

a)

hút xách

b)

hút sách