WorksheetsT3.E84. Economically successful and have a clean environment
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Sustainable development
a)
Phát triển bền vững
b)
những quan điểm ngược lại
c)
là công cụ quan trọng để phát triển kinh tế
d)
bao gồm
2.
has gradually become
a)
dần trở thành
b)
vì những lý do sau
c)
Một trong những nguyên nhân dẫn đến/ động lực đằng sau
d)
các hạt có hại lơ lửng trong không khí
3.
a growing concern on a global scale
a)
lớn trên phạm vi toàn cầu
b)
thông thường
c)
mất đất nông nghiệp
d)
vật liệu nặng hơn
4.
balancing economic growth
a)
việc cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế
b)
thông thường xã hội sẽ nghĩ rằng
c)
môi trường sống tự nhiên
d)
còn sót lại trên bề mặt
5.
environment protection
a)
bảo vệ môi trường
b)
tiến bộ kinh tế
c)
nơi sinh sống của động vật hoang dã
d)
đang gây ô nhiễm môi trường
6.
is nearly impractical,
a)
là gần như không thực tế
b)
gắn liền với
c)
đang bị đe dọa
d)
ở mức báo động
7.
I am more convinced of
a)
tôi lại tin chắc hơn vào
b)
tăng phát thải chất gây ô nhiễm
c)
diện tích đất canh tác
d)
Việc theo đuổi
8.
the opposite views
a)
những quan điểm ngược lại
b)
tiêu thụ tài nguyên không tái tạo được đến kiệt quệ
c)
bị thu hẹp
d)
mục tiêu tăng trưởng cao bằng mọi giá
9.
for the following reasons
a)
vì những lý do sau
b)
tốc độ đô thị hóa nhanh
c)
do quá trình mở rộng đô thị
d)
nền kinh tế lớn thứ hai thế giới
10.
it is common for
a)
thông thường
b)
mặc dù
c)
khí thải từ các nhà máy sản xuất
d)
có thể dẫn đến ô nhiễm trầm trọng.
11.
the society to be induced to think that
a)
thông thường xã hội sẽ nghĩ rằng
b)
là công cụ quan trọng để phát triển kinh tế
c)
bao gồm
d)
tôi vẫn có niềm tin mãnh liệt rằng
12.
economic progress
a)
tiến bộ kinh tế
b)
Một trong những nguyên nhân dẫn đến/ động lực đằng sau
c)
các hạt có hại lơ lửng trong không khí
d)
sự kết hợp giữa bền vững kinh tế và môi trường
13.
is associated with
a)
gắn liền với
b)
mất đất nông nghiệp
c)
vật liệu nặng hơn
d)
nằm trong tầm tay của chúng ta
14.
pollutant emission growth
a)
tăng phát thải chất gây ô nhiễm
b)
môi trường sống tự nhiên
c)
còn sót lại trên bề mặt
d)
Trong thời đại công nghệ cao hiện nay,
15.
depletable resource consumption
a)
tiêu thụ tài nguyên không tái tạo được đến kiệt quệ
b)
nơi sinh sống của động vật hoang dã
c)
đang gây ô nhiễm môi trường
d)
đã phát triển nhiều giải pháp thay thế
16.
accelerating urbanization
a)
tốc độ đô thị hóa nhanh
b)
đang bị đe dọa
c)
ở mức báo động
d)
các nguồn khai thác truyền thống trong nhiều lĩnh vực
17.
despite
a)
mặc dù
b)
diện tích đất canh tác
c)
Việc theo đuổi
d)
Sự trỗi dậy của
18.
an important instrument for economic development
a)
là công cụ quan trọng để phát triển kinh tế
b)
bị thu hẹp
c)
mục tiêu tăng trưởng cao bằng mọi giá
d)
năng lượng tái tạo từ gió, ánh sáng mặt trời hay sóng biển
19.
one of the driving forces behind
a)
Một trong những nguyên nhân dẫn đến/ động lực đằng sau
b)
do quá trình mở rộng đô thị
c)
nền kinh tế lớn thứ hai thế giới
d)
sẽ là câu trả lời cho nhu cầu leo thang.
20.
the loss of agricultural land
a)
mất đất nông nghiệp
b)
khí thải từ các nhà máy sản xuất
c)
có thể dẫn đến ô nhiễm trầm trọng.
d)
Điều đáng khích lệ hơn nữa
21.
natural habitats
a)
môi trường sống tự nhiên
b)
bao gồm
c)
tôi vẫn có niềm tin mãnh liệt rằng
d)
các nguồn lực của họ
22.
home to wildlife
a)
nơi sinh sống của động vật hoang dã
b)
các hạt có hại lơ lửng trong không khí
c)
sự kết hợp giữa bền vững kinh tế và môi trường
d)
để cắt giảm ô nhiễm công nghiệp.
23.
are endangered
a)
đang bị đe dọa
b)
vật liệu nặng hơn
c)
nằm trong tầm tay của chúng ta
d)
Cam kết bảo vệ môi trường
24.
arable land
a)
diện tích đất canh tác
b)
còn sót lại trên bề mặt
c)
Trong thời đại công nghệ cao hiện nay,
d)
ưu tiên phát triển bền vững
25.
is shrinking
a)
bị thu hẹp
b)
đang gây ô nhiễm môi trường
c)
đã phát triển nhiều giải pháp thay thế
d)
tài nguyên khai thác
26.
due to urban expansion
a)
do quá trình mở rộng đô thị
b)
ở mức báo động
c)
các nguồn khai thác truyền thống trong nhiều lĩnh vực
d)
sẽ cho phép nền kinh tế phát triển mạnh trong thời gian dài.
27.
exhaust emissions from manufacturing factories
a)
khí thải từ các nhà máy sản xuất
b)
Việc theo đuổi
c)
Sự trỗi dậy của
d)
mặc dù đạt được các mục tiêu kinh tế
28.
consisting of
a)
bao gồm
b)
mục tiêu tăng trưởng cao bằng mọi giá
c)
năng lượng tái tạo từ gió, ánh sáng mặt trời hay sóng biển
d)
là vô cùng quan trọng
29.
harmful particles suspended in the air
a)
các hạt có hại lơ lửng trong không khí
b)
nền kinh tế lớn thứ hai thế giới
c)
sẽ là câu trả lời cho nhu cầu leo thang.
d)
cần đưa vấn đề môi trường vào
30.
heavier materials
a)
vật liệu nặng hơn
b)
có thể dẫn đến ô nhiễm trầm trọng.
c)
Điều đáng khích lệ hơn nữa
d)
quá trình hoạch định chính sách.
31.
remain on the surface
a)
còn sót lại trên bề mặt
b)
tôi vẫn có niềm tin mãnh liệt rằng
c)
các nguồn lực của họ
d)
Chỉ khi đó
32.
are contaminating the environment
a)
đang gây ô nhiễm môi trường
b)
sự kết hợp giữa bền vững kinh tế và môi trường
c)
để cắt giảm ô nhiễm công nghiệp.
d)
loài người mới có thể tồn tại
33.
at an alarming rate
a)
ở mức báo động
b)
nằm trong tầm tay của chúng ta
c)
Cam kết bảo vệ môi trường
d)
trong sự hòa hợp hoàn hảo với thiên nhiên.
34.
The pursuit
a)
Việc theo đuổi
b)
Trong thời đại công nghệ cao hiện nay,
c)
ưu tiên phát triển bền vững
d)
Phát triển bền vững
35.
high growth at all costs
a)
mục tiêu tăng trưởng cao bằng mọi giá
b)
đã phát triển nhiều giải pháp thay thế
c)
tài nguyên khai thác
d)
dần trở thành
36.
the world’s second-largest economy
a)
nền kinh tế lớn thứ hai thế giới
b)
các nguồn khai thác truyền thống trong nhiều lĩnh vực
c)
sẽ cho phép nền kinh tế phát triển mạnh trong thời gian dài.
d)
lớn trên phạm vi toàn cầu
37.
could lead to severe pollution
a)
có thể dẫn đến ô nhiễm trầm trọng.
b)
Sự trỗi dậy của
c)
mặc dù đạt được các mục tiêu kinh tế
d)
việc cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế
38.
I still hold a strong belief that
a)
tôi vẫn có niềm tin mãnh liệt rằng
b)
năng lượng tái tạo từ gió, ánh sáng mặt trời hay sóng biển
c)
là vô cùng quan trọng
d)
bảo vệ môi trường
39.
the combination of economic and environment sustainability
a)
sự kết hợp giữa bền vững kinh tế và môi trường
b)
sẽ là câu trả lời cho nhu cầu leo thang.
c)
cần đưa vấn đề môi trường vào
d)
là gần như không thực tế
40.
within our reach.
a)
nằm trong tầm tay của chúng ta
b)
Điều đáng khích lệ hơn nữa
c)
quá trình hoạch định chính sách.
d)
tôi lại tin chắc hơn vào
41.
In this era of high technology
a)
Trong thời đại công nghệ cao hiện nay,
b)
các nguồn lực của họ
c)
Chỉ khi đó
d)
những quan điểm ngược lại
42.
have developed multiple alternatives to replace
a)
đã phát triển nhiều giải pháp thay thế
b)
để cắt giảm ô nhiễm công nghiệp.
c)
loài người mới có thể tồn tại
d)
vì những lý do sau
43.
traditional sources of exploitation in many fields.
a)
các nguồn khai thác truyền thống trong nhiều lĩnh vực
b)
Cam kết bảo vệ môi trường
c)
trong sự hòa hợp hoàn hảo với thiên nhiên.
d)
thông thường
44.
The rise of
a)
Sự trỗi dậy của
b)
ưu tiên phát triển bền vững
c)
Một trong những nguyên nhân dẫn đến/ động lực đằng sau
d)
thông thường xã hội sẽ nghĩ rằng
45.
renewable energy from wind, sunlight or ocean waves
a)
năng lượng tái tạo từ gió, ánh sáng mặt trời hay sóng biển
b)
tài nguyên khai thác
c)
mất đất nông nghiệp
d)
tiến bộ kinh tế
46.
would be the answer for escalating demand.
a)
sẽ là câu trả lời cho nhu cầu leo thang.
b)
sẽ cho phép nền kinh tế phát triển mạnh trong thời gian dài.
c)
môi trường sống tự nhiên
d)
gắn liền với
47.
What’s even more encouraging
a)
Điều đáng khích lệ hơn nữa
b)
mặc dù đạt được các mục tiêu kinh tế
c)
nơi sinh sống của động vật hoang dã
d)
tăng phát thải chất gây ô nhiễm
48.
joining hands and pooling their resources
a)
các nguồn lực của họ
b)
là vô cùng quan trọng
c)
đang bị đe dọa
d)
tiêu thụ tài nguyên không tái tạo được đến kiệt quệ
49.
to cut down industrial pollution.
a)
để cắt giảm ô nhiễm công nghiệp.
b)
cần đưa vấn đề môi trường vào
c)
diện tích đất canh tác
d)
tốc độ đô thị hóa nhanh
50.
Commitment to protect the environment
a)
Cam kết bảo vệ môi trường
b)
quá trình hoạch định chính sách.
c)
bị thu hẹp
d)
mặc dù
51.
prioritize sustainable development
a)
ưu tiên phát triển bền vững
b)
Chỉ khi đó
c)
do quá trình mở rộng đô thị
d)
là công cụ quan trọng để phát triển kinh tế
52.
resource extraction
a)
tài nguyên khai thác
b)
loài người mới có thể tồn tại
c)
khí thải từ các nhà máy sản xuất
d)
Một trong những nguyên nhân dẫn đến/ động lực đằng sau
53.
would allow the economy to thrive in the long run.
a)
sẽ cho phép nền kinh tế phát triển mạnh trong thời gian dài.
b)
trong sự hòa hợp hoàn hảo với thiên nhiên.
c)
bao gồm
d)
mất đất nông nghiệp
54.
even though achieving economic goals
a)
mặc dù đạt được các mục tiêu kinh tế
b)
Phát triển bền vững
c)
các hạt có hại lơ lửng trong không khí
d)
môi trường sống tự nhiên
55.
is of utmost importance
a)
là vô cùng quan trọng
b)
dần trở thành
c)
vật liệu nặng hơn
d)
nơi sinh sống của động vật hoang dã
56.
should incorporate environmental issues in
a)
cần đưa vấn đề môi trường vào
b)
lớn trên phạm vi toàn cầu
c)
còn sót lại trên bề mặt
d)
đang bị đe dọa
57.
the policy making process.
a)
quá trình hoạch định chính sách.
b)
việc cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế
c)
đang gây ô nhiễm môi trường
d)
diện tích đất canh tác
58.
Only then
a)
Chỉ khi đó
b)
bảo vệ môi trường
c)
ở mức báo động
d)
bị thu hẹp
59.
can human race exist
a)
loài người mới có thể tồn tại
b)
là gần như không thực tế
c)
Việc theo đuổi
d)
do quá trình mở rộng đô thị
60.
in perfect harmony with nature.
a)
trong sự hòa hợp hoàn hảo với thiên nhiên.
b)
tôi lại tin chắc hơn vào
c)
mục tiêu tăng trưởng cao bằng mọi giá
d)
khí thải từ các nhà máy sản xuất
100 %
