wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
1. Hệ thống BCTC được quy định trong Thông tư 200/2014/TT-BTC bao gồm:
a)
Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, báo cáo kiểm toán
b)
Bảng cân đối kế toán, báo cáo hoạt động kết quả kinh doanh, báo cáo kiểm toán, thuyết minh báo cáo tài chính
c)
Bảng cân đối kế toán, báo cáo hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền, thuyết minh báo cáo tài chính
d)
Bảng cân đối kế toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, báo cáo kiểm toán thuyết minh báo cáo tài chính
2.
2. Việc lập và trình bày BCTC phải tuân thủ các nguyên tắc:
a)
Nhất quán; trọng yếu và tập hợp; có thể so sánh
b)
Cơ sở dồn tích; nhất quán; trọng yếu và tập hợp; có thể so sánh
c)
Cơ sở dồn tích; nhất quán; trọng yếu và tập hợp; bù trừ; có thể so sánh
d)
Cơ sở dồn tích; nhất quán; trọng yếu; thận trọng; giá gốc; phù hợp
3.
3. Theo quy định hiện nay, kỳ lập BCTC giữa niên độ là:
a)
Quý II của năm tài chính Quý
b)
Quý I, II, III của năm tài chính
c)
Quý I, II của năm tài chính
d)
Quý I, II, III, IV của năm tài chính
4.
4. Thời hạn nộp BCTC năm đối với công ty cổ phần hiện nay là:
a)
Chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm
b)
Chậm nhất là 45 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm
c)
Chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm
d)
Chậm nhất là 90 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm
5.
5. Trước khi lập BCTC, doanh nghiệp cần phân loại chỉ tiêu nào dưới đây SOMM thành dài hạn và ngắn hạn:
a)
Tài sản
b)
Nợ phải trả
c)
Tài sản và nguồn vốn
d)
Tài sản và nợ phải trả
6.
6. Đối tượng phải lập Báo cáo tài chính giữa niên độ
a)
Doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ.
b)
Tất cả các doanh nghiệp.
c)
Các doanh nghiệp có vốn điều lệ từ 10 tỷ
d)
Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
7.
7. Báo cáo nào sau đây cung cấp thông tin về tài sản, nợ phải trả, vốn
a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

c)

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Báo cáo vốn chủ sở hữu nợ phải trả, vốn chủ sở hữu

8.
8. Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp phải xem xét đến mọi thông tin có thể dự đoán được tối thiểu trong vòng:
a)
3 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ kế toán
b)
6 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ kế toán
c)
12 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ kế toán
d)
24 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ kế toán
9.
9. Người chịu trách nhiệm pháp lý về thông tin trình bày trên BCTC là:
a)
Giám đốc
b)
Phó giám đốc
c)
Kế toán trưởng
d)
Kế toán viên
10.
10. Báo cáo tài chính doanh nghiệp không bao gồm:
a)
Bảng cân đối kế toán
b)
Bảng cân đối tài khoản
c)
Báo cáo kết quả kinh doanh
d)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
11.
1. Chỉ tiêu “Tài sản ngắn hạn” trên bảng cân đối kế toán phản ánh:
a)
Giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và tài sản của doanh nghiệp
b)
Giá trị tiền, các khoản tương đương tiền
c)
Giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản ngắn hạn khác có thể chuyển đổi thành tiền, bán hay sử dụng trong vòng một chu kỳ kinh doanh thông thường.
d)
Giá trị tài sản ngắn hạn khác có thể bán, chuyển đổi hoặc sử dụng
12.
2. Chỉ tiêu “Tiền và các khoản tương đương tiền” trên bảng cân đối kế toán gồm:
a)
Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng (không kỳ hạn), tiền đang chuyển và các khoản tương đương tiền
b)
Tiền và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi dưới 12 tháng
c)
Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng.
d)
Tiền và các khoản tiền gửi có kỳ hạn
13.
3. Chỉ tiêu “Đầu tư tài chính ngắn hạn” trên bảng cân đối kế toán được xác định bằng:
a)
Tổng cộng các chỉ tiêu: chứng khoán kinh doanh, dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn
b)
Tông cộng các chỉ tiêu: chứng khoán kinh doanh, đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn và các khoản đầu tư khác có kỳ hạn còn lại dưới 12 tháng
c)
Tổng cộng các chỉ tiêu: chứng khoán kinh doanh, dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
d)
Số dư của chỉ tiêu đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
14.
4. Số liệu để lập chỉ tiêu “Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh” trên bảng in cân đối kế toán là:
a)
Số du có của tài khoản TK 2291 và ghi bằng số dương
b)
Số dư Nợ của tài khoản TK 2291 và ghi bằng số dương
c)
số dư Có của tài khoản TK 2291 và ghi bằng số âm
d)
Số dư Nợ của tài khoản TK 2291 và ghi bằng số âm
15.
5. Các khoản phải thu khách hàng, phải thu nội bộ, phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng, phải thu về cho vay và phải thu ngắn hạn khác có kỳ hạn thu hồi còn lại không quá một chu kỳ SXKD thông thường là căn cứ để tổng hợp chỉ tiêu:
a)
Phải thu khách hàng
b)
Phải thu ngắn hạn khách hàng
c)
Phải thu khách hàng và phải thu ngắn hạn khác
d)
Các khoản phải thu ngắn hạn
16.
1. Số liệu trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh có đặc điểm là:
a)
Mang tính thời điểm
b)
Mang tính thời kỳ
c)
Mang tính kế hoạch
d)
Mang tính dự toán
17.
2. Sổ kế toán chi tiết trong kỳ của các tài khoản loại nào dưới đây không phải là cơ sở lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:
a)
Loại 4
b)
Loại 5
c)
Loại 6
d)
Loại 7
18.
3. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Chi phí bán hàng” trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là:
a)
Tổng số phát sinh bên Nợ của TK 641 đối ứng với bên Có của TK 911 trong kỳ báo cáo.
b)
Tổng số phát sinh bên của TK 641 đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo.
c)
Tổng số phát sinh bên Nợ của TK 642 đối ứng với bên Có của TK 911 trong kỳ báo cáo.
d)
Tổng số phát sinh bên Cổ của TK 642 đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo.
19.
4. Công thức nào dưới đây là công thức xác định giá trị chi tiêu “Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh” trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:
a)
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Các khoản giảm trừ doanh thu
b)
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ - Giá vốn hàng bán
c)
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu tài chính – Chi phí - tài chính – Chi phí bán hàng – Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu tài chính – Chi phí tài chính – Chi phí bán hàng – Chi phí quản lý doanh nghiệp
20.
5. Chỉ tiêu “Các khoản giảm trừ doanh thu” trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh không bao gồm các khoản nào dưới đây:
a)
Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán
b)
Giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
c)
Các khoản thuế gián thu như thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường, ...
d)
Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
21.
1. Đặc điểm của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:
a)
Phản ánh hoạt động và kết quả kinh doanh trong kỳ
b)
Phản ảnh tình hình tài sản theo kết cấu tài sản và nguồn vốn hình thành tài sản
c)
Phản ánh tình hình lưu chuyển của các dòng tiền vào và dòng tiền ra của doanh nghiệp
d)
Phản ánh doanh thu và chi phí phát sinh trong kỳ
22.
2. Căn cứ lập chỉ tiêu “Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác” trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:
a)
Tổng số tiền đã trả trong kỳ do mua hàng hóa, dịch vụ, thanh toán các khoản chi phí phục vụ cho sản xuất kinh doanh.
b)
Tổng tiền đã thu trong kỳ do bán hàng hóa, thành phẩm, cung cấp dịch vụ, bản quyền, phí, hoa hồng và các khoản doanh thu khá
c)
Tổng số tiền thuần đã thu được từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ và BĐS đầu tư trong kỳ báo cáo.
d)
Tổng số tiền đã thu do các chủ sở hữu của doanh nghiệp góp vốn trong kỳ báo cáo
23.
3. Khoản nào dưới đây không thuộc nội dung chỉ tiêu “Các khoản tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh” trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ bao gồm:
a)
Tiền thu được do được hoàn thuế
b)
Tiền thu được từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
c)
Tiền thu được do nhận ký quỹ, ký cược
d)
Tiền được các tổ chức, cá nhân bên ngoài thưởng, hỗ trợ
24.
4. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác” được lấy từ:
a)
Sổ kế toán thu đối chiếu với chi của các TK 111, 112, 113 sau khi đối chiếu số thu vào và chi ra trên sổ kế toán TK 711, 5117, 131 với 632,81
b)
Sổ kế toán các tài khoản 111, 112, 113 sau khi đối chiếu với sỏ kế toán các tài khoản 211, 213, 217, 241 trong kỳ báo cáo.
c)
Các nghiệp vụ ghi Nợ TK 111, 112/ Có TK 221, 222, 228(1)
d)
Sổ kế toán các tài khoản 111, 112, 113, sau khi đối chiếu với sổ kế toán các tài khoản 221, 222, 228(1), 131 trong kỳ báo cáo.
25.
5. Nội dung của chỉ tiêu “Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ” trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:
a)
Phản ánh chênh lệch giữa tổng số tiền thu vào với tổng số tiền chi ra của tất cả các đn hoạt động trong doanh nghiệp.
b)
Phản ánh chênh lệch giữa tổng số tiền thu vào với tổng số tiền chi ra của hoạt động kinh doanh và hoạt động tài chính trong doanh nghiệp
c)
Phản ánh chênh lệch giữa tổng số tiền thu vào với tổng số tiền chỉ ra của các hoạt động kinh doanh trong doanh nghiệp.
d)
Phản ánh chênh lệch giữa tổng số tiền thu vào với tổng số tiền chi ra của hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính trong doanh nghiệp