Font size
Worksheetsphi kim hóa 9
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
lỏng và khí.
rắn và lỏng.
rắn và khí.
rắn, lỏng, khí.
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
C, S, O, Fe.
Cl, C, P, S.
P, S, Si, Ca.
K, N, P, Si.
Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường
S, P, N2, Cl2.
C, S, Br2, Cl2.
Cl2, H2, N2, O2.
Br2, Cl2, N2, O2.
Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:
A. FeCl2 và FeS.
B. FeCl2 và Fe2S3.
C. FeCl3 và FeS.
D. FeCl3 và Fe2S3.
Đốt dây thép trong bình đựng khí Clo. Sản phẩm tạo thành là
FeCl
FeCl2
Fe2Cl3
FeCl3
Dung dịch chất nào sau đây được dùng để tẩy trắng vải, sợi giấy?
S
Br2
Cl2
F2
Than gỗ, than xương… mới điều chế có tính hấp phụ cao (dùng làm mặt nạ phòng hơi độc, chất khử màu, khử mùi) được gọi là
than hoạt tính.
than cốc.
than chì.
than bùn.
Clo là chất khí có màu
nâu đỏ
vàng lục
lục nhạt
trắng xanh
Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách
điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .
điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.
nung nóng muối ăn.
đun nhẹ kalipemanganat với axit clohiđric đặc.
Dãy chất nào là thù hình của cacbon?
than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.
than chì, kim cương, canxi cacbonat.
cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat.
kim cương, than chì, cacbon vô định hình.
Đá khô thực chất là
CO2 lỏng
CO lỏng
khí CO2
CO2 rắn
Sục từ từ CO2 vào nước vôi trong (dd Ca(OH)2) cho đến dư. Hiện tượng xảy ra là
nước vôi đục dần rồi trong trở lại
nước vôi trong không có hiện tượng gì
nước vôi hoá đục
nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục
Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây?
Than chì.
Kim cương
Fuleren.
Than hoạt tính
Tại sao đá khô dùng để bảo quản hoa quả?
Vì đá khô lạnh nên có thể diệt khuẩn
Vì đá khô rất lạnh có thể bảo quản hoa quả được lâu
Vì đá khô lạnh và thăng hoa thành khí
Dãy các chất nào sau đây là muối axit?
A. NaHCO3, BaCO3, Na2CO3.
B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, MgCO3.
D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:
A. CaCO3, MgCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3.
B. CaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.
C. CaCO3, Na2CO3, NaHCO3, MgCO3.
D. Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3.
Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là
A. Na2CO3, Mg(OH)2, Ca(HCO3)2, BaCO3.
B. MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.
C. K2CO3, KOH, MgCO3, Ca(HCO3)2.
D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.
Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?
A. HCl và KHCO3.
B. Ca(OH)2 và Ca(HCO3)2.
C. K2CO3 và CaCl2.
D. K2CO3 và Na2SO4.
Muối nào dễ tan trong nước?
Ca(HCO3)2
K2CO3
MgCO3
(NH4)2CO3
Cho công thức phân tử sau: NaHCO3 CTHH có tên là:
Natri cacbonat
Natri hidro cacbonat
Natri sunfat
natri cacbonic
Cho hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3vào dung dịch HCl dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí có công thức là
CO2
Cl2
H2
H2O
Chất nào sau đây được dùng để làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
Na2CO3
Ca(HCO3)2
NaOH
NaHCO3
H2CO3 là axit?
Axit mạnh
Axit yếu
Axit trung bình
H2CO3 tạo thành trong các phản ứng hóa học bị phân hủy thành:
H2O và CO2
H2 và CO2
H2O và CO
H2 và CO3
Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm muối cacbonat trung hòa?
Na2CO3, CaCO3, BaCO3
KHCO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
MgCO3, NaHCO3, Ba(HCO3)2
CaCO3, ZnCO3, KHCO3
Đa số các muối Cacbonat đều:
tan được trong nước
không tan trong nước
Hầu hết các muối Hiđrocacbonat đều:
tan được trong nước
không tan trong nước
Sản phẩm của phản ứng Ba(HCO3)2 + HCl --> ?
BaCl2, CO2, H2O
Ba(H2CO3)2, BaCl2, H2O
BaHCO3, BaCl2
BaCO3 , H2CO3
KHCO3 + KOH ---> ?
K2CO3, H2O
KHCO3, CO2, H2O
K2CO3, CO2, H2O
K2HCO3, H2O
Các muối nào bền với nhiệt:
CaCO3
FeCO3
Ba(HCO3)2
K2CO3
Câu 1. Các dạng thù hình của cacbon là
A. Kim cương, than chì, cacbon vô định hình
B. Canxi cacbonnat, kim cương, than chì
C. Kim cương, canxi cacbonnat, cacbon vô định hình.
D. Kim cương, canxi cacbonnat, axit cacbonic
Câu 2: Thành phần chính của xi măng là:
A. nhôm silicat và canxi silicat
B. nhôm silicat và kali silicat
C. canxi aluminat và canxi silicat
D. nhôm silicat và natri silicat
Câu 5: Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.
A. 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3.
B. 2Fe + 6HCl -> 2FeCl2 + 3H2.
C. Fe + S -> FeS.
D. Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.
Câu 4: Nước Gia - ven có tính tẩy màu nên được dùng để tẩy trắng vải sợi, quần áo. Để điều chế nước Gia - ven, người ta dẫn khí Cl2 vào dung dịch
A. H2SO4
B. NaOH loãng
C. HCl
D. Ca(OH)
Câu 5: Qúa trình nào sau đây làm giảm hàm lượng khí CO2 trong khí quyển?
A. Quá trình hô hấp của người và động vật.
B. Quá trình nung vôi sản xuất vôi sống.
C. Quá trình quang hợp của cây xanh.
D. Quá trình đốt than cốc trong luyện kim.
Câu 6: Có hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3. Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch
A. Dung dịch BaCl2
B. Dung dịch Pb(NO3)2
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch HCl
Câu 7. Hiện tượng xảy ra khi đốt dây sắt trong bình khí Clo là:
A. Có khói màu nâu đỏ tạo thành
B. Tạo chất bột màu trắng bám quanh thành bình
C. Xuất hiện những tia sáng chói
D. Khói màu trắng sinh ra.
Câu 8: Cho vài giọt dung dịch muối Na2CO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Ba(OH)2 . Hiện tượng xảy ra là
A. Có kết xanh lơ tạo ra
B. Có kết tủa nâu đỏ tạo ra
C. Có kết tủa trắng tạo ra
D. Có khí không màu, không mùi thoát ra
Câu 9: Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm
A. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.
B. ruột bút chì, chất bôi trơn.
C. mũi khoan, dao cắt kính.
D. điện cực, chất khử.
Câu 10: Thuốc muối là muối của Na và một số phụ gia ko chứa gốc cacbonat dùng để chữa đau dạ dày, chữa nhiệt miệng, làm mềm mịn da. …Thành phần chính của thuốc muối là
A. CaCO3
B. NaCl
C. Na2CO3
D. NaHCO3
Câu 11: Clo là chất khí có màu
A. nâu đỏ.
B. vàng lục.
C. trắng.
D. không màu.
Câu 12: Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng
A. vật lí.
B. hoá học.
C. vật lí và hoá học.
D. không xảy ra hiện tượng
Câu 13: Phi kim hoạt động hoá học mạnh nhất là
A. Cl2
B. O2
C F2
D. Si
Câu 14. Các nguyên tố Na, Ca, Al thuộc cùng một chu kì vì
A, Có cùng số electron
B, Có cùng số lớp electron
C, Có cùng số electron lớp trong
D, Có cùng số electron lớp ngoài cùng
Câu 15: Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ?
A. HCl và KHCO3.
B. Na2CO3 và K2CO3.
C. K2CO3 và NaCl.
D. CaCO3 và NaHCO3.
Câu 16: Việc chặt phá rừng bừa bãi, xả khí thải công nghiệp.. là nguyên nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính, làm trái đất nóng lên… Hiện tượng trên là do sự gia tăng nồng độ của khí nào trong ko khí?
A. N2
B. H2
C. O2
D. CO2
Câu 17: Trong một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
A. Số lớp electron của nguyên tử giảm dần, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
B. Số lớp electron của nguyên tử tăng dần, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
C. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
D. Số lớp electron của nguyên tử tăng dần, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
Câu 18: Thành phần chính của thủy tinh là
A. canxi silicat và natri silicat
B. canxi silicat và canxi aluminat
C. canxi silicat và nhôm silicat
D. nhôm silicat và kali silicat
Câu 19: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. K2CO3 và Na2SO4.
B(OH)2 và Ca(HCO3)2..
C. Na2CO3 và CaCl2.
D. HNO3 và KHCO3.
Câu 20: Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là
A. O, F, N, P.
B. F, O, N, P.
C. O, N, P, F.
D. P, N, O, F.
Câu 1: Nguyên liệu thường dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là?
A. MnO2 và HCl
B. MnO2 và H2SO4
C. MnO2 và NaCl
D. MnO2 và H2O
Câu 2: Trong công nghiệp, để diều chế khí clo, người ta thường diện phân dung dịch?
A. NaCl
B. BaCl2
C. KCl
D.CaCl2
Câu 3: Dạng thù hình của cacbon là?
A. kim cương
B. than chì
C. cacbon vô định hình
D. cả 3 dạng thù hình trên
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Câu 5: SiO2 (thành phần chính của cát thạch anh) là nguyên liệu không thể thiếu trong các ngành sản xuất?
A. gốm sứ
B. xi măng
C. thủy tinh
D. cả 3 ngành trên
Câu 6: SiO2 dẽ bị ăn mòn bởi?
A. HCl
B. H2SO4
C. HNO3
D. HF
Câu 7: Các nguyên tố được xếp vào cùng một cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có?
A. cùng số proton trong hạt nhân nguyên tử
B. cùng số lớp electron trong nguyên tử
C. cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử
D. cùng số khối
Câu 8: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm?
A. 6 nhóm và 7 chu kì
B. 7 nhóm và 6 chu kì
C. 7 nhóm và 7 chu kì
D. 8 nhóm và 7 chu kì
Câu 9: Tính kim loại của các nguyên tố trong cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học biến đổi ?
A. tăng dần từ trên xuống dưới
B. tăng dần từ dưới lên tên
C. giảm dần từ trên xuống dưới
D. biến đổi không theo quy luật
Câu 10: Nguyên tố xếp ở ô số 1 bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là?
A. natri
B. heli
C. hidro
D. liti
