NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra K - KT-Al
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Đặc điểm nào sau đây là đúng với các kim loại kiềm
có 1 electron lớp ngoài cùng.
đều là các kim loại có tính oxi hóa mạnh
là các kim loại cứng, nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao
là các nguyên tử có bán kính nhỏ nhất trong mỗi chu kỳ
Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
Điện phân NaCl nóng chảy
Cho kali tác dụng với NaCl nóng chảy
Cho Kali tác dụng với dung dịch NaCl
Điện phân dung dịch NaCl
Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
NaCl
Na2CO3
NaHCO3
NaHSO4
Phương pháp bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm là
ngâm trong nước
ngâm trong rượu
ngâm trong dầu hỏa
để trong không khí
Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối là
LiCl. (Li = 7; Cl = 35,5)
NaCl. (Na = 23; Cl = 35,5)
KCl. (K = 39; Cl = 35,5)
RbCl. (Rb = 85; Cl = 35,5)
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao sống
boxit
phèn chua
đá vôi
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
rất cứng
là kim loại nhẹ
là chất rắn
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Ca(OH)2
Ba(OH)2
NaOH
KOH
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
NaCl
CaCl2
Ca(OH)2
HNO3
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là
+1
+2
+3
0
Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
MgCl2.
MgO.
Mg(OH)2.
MgSO4.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
3
4
5
6
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Phèn chua có công thức hóa học là:
KAl(SO4)2.12H2O
LiAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
(NH4)Al(SO4)2.12H2O
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaO.
CaCl2.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1.
3s13p2
Đâu là thứ tự sắp xếp đúng cho độ dẫn điện của kim loại
Ag, Cu, Au, Al, Fe
Ag, Cu, Au, Fe, Al
Au, Ag, Cu, Fe, Al
Au, Ag, Al, Fe, Cu
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
NaOH
Na2CO3
NaHCO3.
CaCO3
Loại thạch cao được sử dụng để bó bột khi xương gãy trong y học là
Thạch cao khan.
Thạch cao nung.
Thạch cao sống.
Đá vôi.
Phương trình :
CaCO3 + CO2 + H2O --> Ca(HCO3)2
Giải thích
Hiện tượng tạo thạch nhũ hang động núi đá vôi.
Mưa axit làm núi đá vôi bị tan.
Câu tục ngữ "Nước chảy đá mòn".
Câu tục ngữ "Có công mài sắt có ngày nên kim".
Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
Cs
K
Li
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là
Na
Ba
Ca
K
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Nhôm được thụ động hóa trong dung dịch
NaOH loãng nguội
HNO3 đặc nguội
HCl đặc nguội
H2SO4 loãng nguội
Để sản xuất nhôm từ quặng boxit người ta sử dụng phương pháp
Nhiệt luyện
Thủy luyện
Điện phân dung dịch
Điện phân nóng chảy
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
NaHCO3
Zn(OH)2
Al2O3
AlCl3
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
HCl
NH3
NaOH
KOH
Dung dịch AlCl3 không tác dụng với
Dung dịch NH3
Dung dịch KOH
Dung dịch AgNO3
Dung dịch HNO3
Al2O3, Al(OH)3 bền trong
Dung dịch HCl
Dung dịch Ca(OH)2
H2O
Dung dịch Ba(OH)2
Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Fe
Cu
Ag
Al
Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
Al(OH)3
Al2(SO4)3
KNO3
CuCl2
Criolit dùng trong khi điện phân nóng chảy Al2O3có công thức là
NaAlO2
K3AlF6
Na3AlF6
AlF3
Kim loại Al không tan được trong dung dịch
H2SO4 loãng
FeCl2
H2SO4 đặc, nguội
NaOH
Cho các chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3. Số chất có tính lưỡng tính là
1
2
4
3
Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và
S
H2O
H2S
H2
Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là
AlCl.
AlCl2.
AlCl3.
Al2Cl3.
Nhôm oxit có công thức phân tử là
Al2O3.
AlO.
Al2O.
AlO2.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?
H2O.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
CuSO4.5H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Al
Na
Fe
Au
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Cu
Mg
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Na
K
Cu
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
NaCl.
KNO3.
HCl.
MgCl2.
Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
Na2SO4, HNO3.
NaCl, NaOH.
HNO3, KNO3.
HCl, NaOH.
