wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các trang thiết bị nên có trong môi trường giao tiếp tại cơ sở y tế thường là

a)

Thiết bị thu phát, truyền tin

b)

Ghế ngồi, xe dụng cụ, tủ thuốc, bồn rửa tay

c)

Phương tiện nghe nhìn, ghế ngồi

d)

Giường bệnh, ghế ngồi, thiết bị thu phát tin

2.

Trong giao tiếp với người bệnh / khách hàng, người cán bộ y tế nên

a)

Đồng phục phù hợp, sạch đẹp

b)

Trang phục nhã nhặn, sạch đẹp, đeo biển tên

c)

Đồng phục phù hợp, sạch đẹp, đeo biển tên

d)

Trang phục phù hợp, đeo biển tên

3.

Trong giao tiếp giữa cán bộ y tế với người bệnh, tiêu chí về hình thức tác phong nên là

a)

Vui vẻ và dễ gần

b)

Nghiêm túc nhưng dễ gần

c)

Nghiêm túc, chỉnh tề

d)

Chỉnh tề, vui vẻ

4.

Trong giao tiếp giữa cán bộ y tế và người bệnh, khoảng cách tối ưu để giao tiếp có hiệu quả thường là

a)

0,3 mét đến 2 mét

b)

0,25 mét đến 2 mét

c)

0,3 mét đến 1 mét

d)

0,25 mét đến 1 mét

5.

Những đặc trưng nhất của giao tiếp có lời bao gồm

a)

Âm điệu, điệu bộ, tốc độ, cách dùng từ

b)

Giọng nói, tốc độ, cách dùng từ và thời gian giao tiếp

c)

Âm điệu, tốc độ, tác phong và thời gian giao tiếp

d)

Âm điệu, tốc độ, cách dùng từ và thời gian giao tiếp

6.

Trong giao tiếp với người bệnh, người cán bộ y tế

a)

Có thể dùng các từ tượng thanh phù hợp

b)

Nên cắt bỏ các từ đệm không cần thiết

c)

Nên chăm chú lắng nghe và không cần thể hiện điều gì khác

d)

Phối hợp giao tiếp và thực hiện công việc chuyên môn

7.

Đặc điểm của giao tiếp không lời là

a)

Luôn có giá trị cao trong giao tiếp

b)

Hành vi ngôn ngữ mang tính mơ hồ

c)

Chủ yếu là các biểu cảm xúc

d)

Kiểm tra xem người bệnh có đủ điều kiện để điều trị không

8.

Giao tiếp là mối quan hệ giữa con người với con người, khi giao tiếp con người sẽ

a)

Phủ định lẫn nhau

b)

Khẳng định bản thân

c)

Tác động qua lại lẫn nhau

d)

Khẳng định lẫn nhau

9.

Môi trường giao tiếp giữa điều dưỡng và người bệnh thông dụng nhất thường là

a)

Phòng giao ban, phòng bác sỹ, phòng thủ thuật…

b)

Phòng bác sỹ, buồng bệnh, phòng khám, phòng thủ thuật…

c)

Phòng giao ban, phòng họp, phòng khám, phòng thủ thuật

d)

Phòng giao ban, phòng mổ, phòng khám, phòng thủ thủ thuật

10.

Một trong các thuộc tính của giao tiếp là mang tính

a)

Xã hội

b)

Quần thể

c)

Vùng miền

d)

Dân tộc

11.

Giao tiếp không lời thay đổi lớn theo

a)

Trình độ học vấn

b)

Kinh nghiệm

c)

Thói quen

d)

Văn hóa

12.

Trong giao tiếp với người bệnh, người cán bộ y tế khi quan sát người bệnh cần quan sát một cách kín đáo và lịch sự nhằm mục đích

a)

Tránh cho người bệnh khỏi xấu hổ

b)

Tránh những đánh giá không tích cực từ phía người bệnh

c)

Quan sát những hành vi bất thường từ phía người bệnh

d)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể để kết hợp với lắng nghe người bệnh

13.

Điều cần chú ý khi giao tiếp giữa cán bộ y tế và người bênh là không để người bệnh

a)

Hy vọng thái quá

b)

Thất vọng

c)

Biết quá rõ về tình trạng bệnh

d)

Hiểu rõ về chuyên môn

14.

Trong giao tiếp với người bệnh, người cán bộ y tế cần thể hiên nét mặt như thế nào là đúng

a)

Nét mặt vui vẻ thân thiện, phù hợp với hoàn cảnh

b)

Nét mặt luôn vui vẻ, thân thiện

c)

Nét mặt vui vẻ và nụ cười thân thiện

d)

Nét mặt vui vẻ, cảm thông và thân thiện

15.

Nguyên tắc “ tôn trọng” trong giao tiếp, ứng xử với đồng nghiệp được thể hiện đơn giản là

a)

Luôn đề cao vai trò, khả năng của đồng nghiệp

b)

Đề cao vai trò và trình độ chuyên môn

c)

Chào hỏi khi gặp mặt, gọi tên, bắt tay

d)

Nhẹ nhàng, quan tâm và khen ngợi đồng nghiệp

16.

Nguyên tắc “ tôn trọng” trong giao tiếp, ứng xử với đồng nghiệp được thể hiện đơn giản là

a)

A. Dùng các từ ngữ phù hợp với lứa tuổi, vị thế và mối quan hệ

b)

B. Chào hỏi khi gặp mặt, dùng các từ ngữ đề cao vai trò, vị thế

c)

C. Chào hỏi khi gặp mặt, dùng các từ ngữ hoa mỹ trong công việc

d)

D. Dùng các từ tượng thanh và luôn tôn trọng vị thế và mối quan hệ

17.

Nguyên tắc “ tôn trọng” trong giao tiếp, ứng xử với đồng nghiệp lớn tuổi hay có vị thế cao hơn thường được thể hiện bằng sự

a)

A. Ân cần, cầu thị và học hỏi

b)

B. Cảm thông, cầu thị và đề cao

c)

C. Kính trọng, cầu thị và học hỏi

d)

D. Kính trọng, cầu thị và đề cao

18.

Nguyên tắc “ tôn trọng” trong giao tiếp, ứng xử với đồng nghiệp ngang hàng  tuổi và vị thế tương đương thường được thể hiện bằng

a)

A. Đề cao, khen ngợi và động viên

b)

B. Thái độ đúng mực và động viên

c)

C. Thái độ đúng mực và quan tâm

d)

D. Thái độ đúng mực và thân tình

19.

Nguyên tắc “ tôn trọng” trong giao tiếp, ứng xử với đồng nghiệp nhỏ tuổi hơn hay có vị thế nhỏ hơn thì thường được thể hiện bằng

a)

A. Nhẹ nhàng và khuyến khích

b)

B. Nhẹ nhàng và khen ngợi

c)

C. Tôn trọng và thân tình

d)

D. Kính trọng và thân tình

20.

Nguyên tắc “ bình đẳng ” trong giao tiếp, ứng xử thường được thể hiện bằng sự tôn trọng

a)

A. Theo lứa tuổi và vị thế xã hội

b)

B. Không phụ thuộc vị thế xã hội

c)

C. Theo đúng vị thế, chức vụ

d)

D. Theo đúng vị thế, điều kiện kinh tế

21.

Thực hiện nguyên tắc “ bình đẳng ” trong giao tiếp, ứng xử. Ngôn từ sử dụng cần chú ý

a)

A. Công bằng, tránh xúc phạm, khen ngợi

b)

B. Tôn trọng, tránh xúc phạm, làm tổn thương

c)

C. Công bằng, văn minh, tránh xúc phạm

d)

D. Công bằng, tránh xúc phạm,  làm tổn thương

22.

Nguyên tắc giao tiếp “ phù hợp hoàn cảnh” thực chất là

a)

A. Ứng xử theo nhu cầu cá nhân

b)

B. Khen ngợi đúng lúc

c)

C. Ứng xử khéo léo

d)

D. Phê bình có thiện chí

23.

Nguyên tắc giao tiếp “ phù hợp hoàn cảnh” để người tham gia giao tiếp phải chọn cách đối xử với đối tượng giao tiếp sao cho

a)

A. Phù hợp, đạt được mục đích của cả hai bên

b)

B. Phù hợp, đạt được mục đích cá nhân

c)

C. Thỏa đáng và đạt mục đích của các bên

d)

D. Thỏa đáng và đạt mục đích chung

24.

Nguyên tắc giao tiếp “ tin cậy” thực chất là

a)

A. Làm cho đối tượng giao tiếp tin tưởng mình

b)

B. Tìm kiếm các dấu hiệu để củng cố lòng tin của bản thân

c)

C. Các bên tham gia giao tiếp tin tưởng lẫn nhau

d)

D. Các bên tin tưởng lẫn nhau và củng cố lòng tin với nhau

25.

Nguyên tắc giao tiếp “ tin cậy” sẽ giúp cho quá trình giao tiếp diễn ra một cách

a)

A. Thoải mái và đạt hiệu quả cao

b)

B. Thoải mái và đạt hiệu quả lâu dài

c)

C. Có nền tảng và đạt hiệu quả lâu dài

d)

D. Có nền tảng và đạt hiệu quả cao

26.

Trong giao tiếp, lòng tin được xây dựng không chỉ dựa trên sự chính xác về thời gian, sự chỉnh chu về hình thức mà còn được xây dựng và củng cố dựa trên

a)

A. Chứng cứ, sự đầy đủ và khoa học

b)

B. Sự đúng đắn, đầy đủ và khoa học

c)

C. Sự đúng đắn và thuyết phục

d)

D. Sự thuyết phục và khoa học

27.

Trong giao tiếp, nguyên tắc “ cộng tác – hài hòa lợi ích” dựa trên nguyên lý

a)

A. Thắng – thắng

b)

B. Thắng – bại

c)

C. Bại – thắng

d)

D. Không thắng – không bại

28.

Một trong những kỹ năng giao tiếp với đồng nghiệp để người cán bộ y tế phát triển kỹ năng chuyên môn

a)

A. Phải khẳng định ý kiến mình đúng

b)

B. Giữ quan điểm của mình ở mức trung lập

c)

C. Tôn trọng ý kiến của người khác

d)

D. Phản biện, chứng minh ý kiến khác sai

29.

Nguyên tắc “ cộng tác – hài hòa lợi ích” là cơ sơ cho mối quan hệ được

a)

A. Tin tưởng, cùng có lợi

b)

B. Phát triển lâu dài

c)

C. Tin tưởng, hài hòa lợi ích

d)

D. Hài hòa lợi ích, cùng phát triển

30.

Một trong những nguyên tắc trong giao tiếp - ứng xử với đồng nghiệp là:

a)

A. Có chuẩn mực thẩm mỹ cao

b)

B. Thẩm mỹ hành vi

c)

C. Hành vi mang tính chuẩn mực

d)

D. Lịch sự, điềm đạm

31.

Nguyên tắc “ thẩm mỹ hành vi” trong giao tiếp yêu cầu các hành vi giao tiếp cần phải

a)

A. Chuẩn mực và đẹp

b)

B. Thẩm mỹ và đẹp

c)

C. Đúng và phải đẹp

d)

D. Đúng và chuẩn mực

32.

Áp dụng nguyên tắc “ thẩm mỹ hành vi” trong tình huống giao tiếp cụ thể : khi giới thiệu về một ai đó, người giao tiếp ngoài nói về người đó thì nên

a)

A. Nói tên và đồng thời chỉ tay hướng về người đó

b)

B.Kéo tay người đó về phía mình và nói tên người đó

c)

C. Mắt nhìn và nắm tay người đó và nói tên người đó

d)

D. Bàn tay chụm, hơi chúc xuống hướng về phía người đó

33.

Trong ngành Y yếu tố tâm, sinh lý của con người ảnh hưởng nhiều đến

a)

A. Kiến thức ứng xử

b)

B. Thái độ ứng xử

c)

C. Hành vi ứng xử

d)

D. Kỹ năng giao tiếp

34.

Trong giao tiếp ngoài các nguyên tắc phổ biến cần tuân thủ, người tham gia giao tiếp còn phải thực hiện nguyên tắc cụ thể

a)

A. Tôn trọng cái tôi của bản thân

b)

B. Tự trọng bản thân

c)

C. Tự tin giữ chính kiến của bản thân

d)

D. Tôn trọng ý kiến người khác

35.

Giao tiếp với cấp trên luôn được coi là một nghệ thuật. Vì vậy để thành công cấp đưới nên

a)

A. Luôn khen ngợi

b)

B. Làm nổi bật bản thân

c)

C. Luôn có trang phục lịch thiệp

d)

D. Hiểu rõ ranh giới

36.

Trong giao tiếp với cấp trên quan liêu, nên

a)

A. Luôn thể hiện trình độ, năng lực bản thân

b)

B. Ứng xử cần thông minh

c)

C. Thực hiện đúng theo yêu cầu của cấp trên

d)

D. Chỉ thực hiện mệnh lệnh nào phù hợp

37.

Nếu bạn là Điều dưỡng trưởng khoa, khi kiểm trách nhân viên dưới quyền thì trước đó bạn nên

a)

A. Tìm lý do khen ngợi trước khi khiển trách

b)

B. Điều tra kỹ sự việc, khiển trách đúng lý do

c)

C. Khiển trách công khai, minh bạch

d)

D. Khiển trách trách nhiệm của cả tập thể

38.

. Khi khiển trách nhân viên dưới quyền, người làm công tác lãnh đạo nên kết hợp với khích lệ động viên nhân viên của mình vào thời điểm

a)

A. Trong khi khiển trách

b)

B. Trước khi khiển trách

c)

C. Sau khi khiển trách

d)

D. Xen kẽ lúc khiển trách, lúc lại khích lệ

39.

Trong giao tiếp - ứng xử với cấp trên, để bảo vệ uy tín của cấp trên, cấp dưới nên

a)

A. Tránh đề cập đến điểm yếu của cấp trên

b)

B. Tránh đề cập đến sai sót của cấp trên

c)

C. Luôn hỏi ý kiến cấp trên trước khi làm việc

d)

D. Góp ý riêng một cách thẳng thắn, xây dựng

40.

Bước đầu tiên trong công thức AIDET khi giao tiếp với người bệnh là

a)

   Chào người bệnh bằng tên

b)

Giới thiệu tên cán bộ Y tế

c)

Giới thiệu chuyên ngành mình công tác

d)

  Giới thiệu chức vụ mình công tác

41.

Bước thứ 2 trong công thức AIDET khi giao tiếp với người bệnh là

a)

Gọi tên người bệnh

b)

  Giới thiệu tên, nơi công tác của bạn

c)

  Thông tin cần trao đổi với người bệnh

d)

  Giải thích từng bước cho người bệnh

42.

Thời điểm áp dụng cách xin lỗi người bệnh là

a)

  Ngay khi bắt đầu tiếp xúc với người bệnh

b)

   Ngay khi có bất cứ lý do gì sẽ khiến người bệnh không hài lòng

c)

  Ngay sau mỗi khi kết thúc công việc

d)

  Khi liên lạc hoặc trao đổi thông tin khám chữa bệnh của người bệnh

43.

Mục đích quan trọng nhất của việc lắng nghe khi giao tiếp với người bệnh là

a)

   Biết được tên người bệnh

b)

   Dễ đồng cảm với người bệnh

c)

  Làm cho người bệnh được tôn trọng

d)

   Thấu hiểu người bệnh hơn

44.

Mục đích của việc luôn cười chân thật với người bênh khi giao tiếp là

a)

  Tạo cảm giác gần gũi đễ gây niềm tin với người bệnh

b)

Người bệnh cảm thấy được chào đón và thân thiện

c)

  Người bệnh tin tưởng và dễ chia sẻ về bệnh tật

d)

Không khí làm việc luôn vui vẻ và hòa đồng

45.

Một trong 10 nguyên tắc giao tiếp ứng xử với người bệnh là

a)

  Thông cảm với người bệnh

b)

Tin tưởng người bệnh

c)

  Chia sẻ với ngưới bệnh

d)

   Thương yêu người bệnh

46.

Khi người bệnh được xuất viện, điều dưỡng chăm sóc cần

a)

  Chia sẻ niềm vui với người bênh

b)

Tôn trọng người bệnh

c)

  Dặn dò chu đáo cho người bệnh

d)

   Lắng nghe người bệnh nói

47.

Khi chăm sóc cho người bệnh, điều dưỡng tôn trọng người bệnh thể hiện

a)

Không nói quá về bệnh làm người bệnh hoang mang

b)

  Giữ thể diện kín đáo cho người bệnh

c)

Không tranh luận với người bệnh

d)

   Cảm thông với nỗi đau của người bệnh

48.

Điều dưỡng khi chào và gọi tên người bệnh là thể hiện sự

a)

A.  Tôn trọng và biết tên người bệnh

b)

B.  Tôn trọng và thân thiện với người bệnh

c)

C.  Thân thiện và dễ xưng hô với người bệnh

d)

D. Thân thiện và biết tên người bệnh

49.

Nhân viên y tế khi cười với người bệnh để lại cho người bệnh một cảm giác

a)

A. Lo sợ

b)

B. Nồng ấm

c)

C. Buồn

d)

D. Tự ti

50.

Điều quan trọng nhất cần thông báo cho người bệnh khi giới thiệu về mình là

a)

A. Kinh nghiệm, chức danh

b)

B. Chức danh, nghề nghiệp

c)

C. Tên, nghề nghiệp

d)

D. Nơi công tác, chức danh