wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5-词汇1

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

流传

a)

thừa kế

b)

lưu truyền, truyền đi

c)

biếu; tặng quà (hiếu thảo)

d)

lưu lại

2.

孝敬

a)

kính trọng người già

b)

tôn trọng

c)

tiền bối

d)

biếu; tặng quà

3.

惭愧

a)

con quỷ

b)

tự ti

c)

hổ thẹn

d)

ngại ngùng

4.

委屈

a)

wéiqù

b)

wěiqù

c)

wěiqū

d)

wěiqu

5.

孝悌

a)

hiếu thuận; có hiếu; hiếu thảo

b)

lòng hiếu thảo và bổn phận huynh đệ

c)

chủ tịch; người chủ trì hội nghị

d)

Tử Lộ

6.

美德

a)

đạo đức

b)

nhân cách

c)

phẩm chất tốt đẹp

d)

thiện lương

7.

诚恳

a)

thành khẩn; chân thành; trung thực; tận tuỵ

b)

thành tựu; thành quả; thành tích

c)

cổ đại; thời cổ; ngày xưa

d)

tuổi tác; mùa xuân và mùa thu

8.

物质

a)

tinh thần

b)

chất liệu

c)

tư liệu

d)

vật chất

9.

去世

a)

rời khỏi vị trí hiện tại

b)

đi ngắm nhìn thế giới

c)

đi du lịch

d)

mất

10.

结实

a)

siêng năng; cần cù; chuyên cần, chăm chỉ

b)

chắc, bền

c)

có nề nếp; hiền; hiền lành; không gây gỗ

d)

ép; đè xuống; nén xuống

11.

勤奋

a)

phấn chấn

b)

thông minh

c)

phấn đấu

d)

cần cù

12.

由来

a)

lý do ban đầu

b)

nguồn gốc

c)

lý lẽ

d)

dầu

13.

守岁

a)

đón noel

b)

tuổi mới

c)

đón giao thừa

d)

trẻ tuổi

14.

伤害

a)

thương hại

b)

làm tổn thương

c)

bị tổn thương

d)

bị xúc phạm

15.

英雄

a)

tài năng xuất chúng

b)

anh tuấn; khôi ngô

c)

kẹp chặt (dùng kìm kẹp chặt ốc vít)

d)

hỏi han

thẩm vấn

16.

天真

a)

thiên thần

b)

ngây thơ

c)

thật thà

d)

ngoan ngoãn

17.

制造

a)

bóng; hình (phản chiếu qua gương hoặc mặt nước)

b)

trốn; trốn chạy; tháo chạy

c)

tranh thủ thời gian; vội vàng; hấp tấp;

d)

chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra

18.

说不定

a)

thức khuya; thao thức; thức thâu đêm

b)

không thể nói chắc chắn / có thể, không biết chừng

c)

tranh thủ thời gian; vội vàng; hấp tấp;

d)

cô gái, cô nương (trẻ tuổi)

19.

a)

bắn; xạ kích

b)

sôi nổi; ào ào; tới

c)

tên; mũi tên (để bắn)

d)

truy cản; truy đuổi; đuổi

20.

结账

a)

thanh toán, kết toán

b)

chiều tối; chiều hôm; chiều tà

c)

đặt trước, đặt mua

d)

phong tục, tục lệ

21.

风俗

a)

gió

b)

nguy hiểm

c)

lễ nghi

d)

tập tục

22.

整体

a)

chỉnh thể

b)

toàn thể

c)

cơ thể

d)

thể lực

23.

综合

a)

cấu tạo; khung; kết cấu; giàn khung

b)

bầy; đàn; đống; đoàn; đội; cụm

c)

nuôi, nuôi nấng

d)

tổng hợp lại; hệ thống lại

24.

彼此

a)

sống chung với nhau; ăn ở với nhau

b)

hành vi; hành động, việc làm

c)

đây đó; hai bên; lẫn nhau

d)

đối phương, phía bên kia

25.

消费

a)

rau, rau cải

b)

lương thực

c)

tiêu phí; chi phí; tiêu dùng, tiêu thụ

d)

tiết kiệm, dành dụm

26.

你们吃快点,我们要。。。时间。

(a)  

27.

限制

a)

tài sản; của cải

b)

nghịch ngợm; tinh nghịch

c)

nghịch, tinh nghịch

d)

giới hạn; phạm vi quy định

28.

消费

a)

rau, rau cải

b)

lương thực

c)

tiêu phí; chi phí; tiêu dùng, tiêu thụ

d)

tiết kiệm, dành dụm

29.

khoai tây

a)

玉米

b)

土豆

c)

辣椒

d)

香肠

30.

吃亏

a)

chịu khổ

b)

ghen tuông

c)

chịu thiệt

d)

ăn cá

31.

似乎

a)

仿佛

b)

类似

c)

相似

d)

实得

32.

今天您辛苦了

a)

相处

b)

相处相处

c)

彼此

d)

彼此彼此

33.

头脑的。。。很复杂

a)

解释

b)

结构

c)

整体

d)

综合

34.

他的。。。特别搞笑。

a)

情绪

b)

表示

c)

表情

d)

表露

35.

你昨天喝那么多,现在还没清醒。这件事。。。明天干吧

a)

要不

b)

要是

c)

难道

d)

为难

36.

节日的长安。。。更加壮丽

a)

显示

b)

呈现

c)

暴露

d)

显得

37.

成语

(a)  

38.

盲人

a)

người câm

b)

người điếc

c)

người mù

d)

người khuyết tật

39.

a)

trí tuệ; trí khôn; thông minh

b)

mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt

c)

mò; sờ, chạm

d)

quy phạm; phép tắc; mẫu mực

40.

智慧

a)

tìm, tìm kiếm, kiếm tìm, tìm tòi

b)

binh sĩ; quân sĩ; binh lính

c)

trí tuệ; trí khôn; thông minh

d)

ly biệt; chia tay; biệt ly; xa cách

41.

胡说

a)

bịa chuyện

b)

đuôi, cái đuôi

c)

nói bậy; nói xằng; nói càn; nói ẩu; nói bừa

d)

bằng phẳng; phẳng phiu; phẳng phắn

42.

扇子

a)

cái đuôi

b)

dây thừng

c)

cái quạt

d)

cái bàn

43.

a)

tuân thủ

b)

ngồi xổm

c)

quỳ gối

d)

ngồi khoanh chân

44.

tư thế; dáng vẻ; dáng dấp; điệu bộ

a)

姿势

b)

c)

不要紧

d)

将军

45.

善于

a)

liên quan đến...

b)

có quan hệ với ...

c)

kém về...

d)

giỏi về....

46.

省略

a)

ngữ khí, giọng điệu

b)

nghi vấn, thắc mắc, nghi ngờ

c)

tên; tiễn, thề

d)

bỏ bớt; lược bớt