wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK I TOÁN 7

Total questions: 82

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức -1/4 mũ 2

a)

-2/8

b)

-1/8

c)

-1/16

d)

1/16

2.

Góc ngoài của một tam giác là góc ntn?

a)

Góc kề bù với một góc trong của tam giác

b)

Góc so le trong với một góc trong của tam giác

c)

Góc không kề với tam giác

d)

Tất cả đều đúng

3.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức   59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

4.

Cho a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22}  a + b - c = - 8   thì :

a)

a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60                                

b)

a = 22 ; b = 30 ;

c = 60

           

c)

a = - 22 ;

b = - 30 ; c = -44         

d)

a = 22 ; b = 30 ; c = 44

5.

Viết dưới dạng thập phân  2599\frac{25}{99}   =

a)

            0,25              

b)

0,2(5)

c)

0, (25)

d)

0, (025)   

6.

Chọn câu phát biểu đúng

           

a)

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc                    

b)

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

          

c)

Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông

           

d)

Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông

7.
a)

50050^0  

b)

55055^0  

c)

60060^0  

d)

65065^0  

8.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

9.

Cho tỉ lệ thức  thì : x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  

a)

x = 43\frac{-4}{3}                  

b)

x = 4                                

c)

x = -12                       

d)

       x = -10

10.

Câu 1. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của 9,13 là:

a)

9,2

b)

9,1

c)

9,3

d)

9,0

11.

Câu 6. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng: 

a)

Vuông góc với nhau

b)

Song song với nhau

c)

Trùng nhau.                         

d)

Cắt nhau

12.

Cho hình vẽ bên. Cần phải có thêm yếu tố nào để ∆ABD = ∆CDB ( c - c - c)

a)

AB = CD

b)

AC = BD

c)

BD = CD

d)

AD = AB

13.

Chọn đáp án đúng :

a)

. -7 \in N

b)

{-7} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } \subset Q

14.

Kết quả của phép tính: 320+215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  là

a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

15.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

16.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

17.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

18.

Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là

a)

- 1,8

b)

1,8

c)

0

d)

- 2,2

19.

 kết quả phép tính : ( 13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481\frac{-4}{81}  

20.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :


a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

21.

Cho a \perp  b và b  \perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a \perp  c

22.

. Kết quả của phép tính  (23)2\left(-\frac{2}{3}\right)^2  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

29-\frac{2}{9}  

c)

49-\frac{4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

23.

Cho  x6=12\frac{x}{6}=\frac{1}{2}  thì x bằng 

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

24.

Biết x+35=32\frac{x+3}{5}=-\frac{3}{2}  . Hãy tìm xx  (viết kết quả dưới dạng số thập phân đã được thu gọn, phần nguyên và phần thập phân ngăn cách nhau bới dấu phẩy)

(a)  

25.

Biết (23x3)2=36\left(\frac{2}{3}x-3\right)^2=36  . Những nhận định nào đúng?

a)

Có đúng 2 giá trị của xx  thỏa mãn.

b)

Có đúng 1 giá trị của xx  thỏa mãn là 

c)

Tổng tất cả các giá trị của xx  bằng 13,5

d)

Tổng tất cả các giá trị của xx  bằng 9

26.

Câu 6. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng: 

a)

Vuông góc với nhau

b)

Song song với nhau

c)

Trùng nhau.                         

d)

Cắt nhau

27.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 50 độ, góc B bằng 50 độ. Hãy Tính số đo của góc C

(a)  

28.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14

29.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a

c)

y và x tỉ lệ nghịch

d)

x và y tỉ lệ nghịch

30.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

31.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

32.

Cho y = -3x. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ -1/3

b)

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ -3

c)

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ -1/3

d)

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ -3

33.

Cho xy=2xy=2  . Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

a)

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2.

b)

Đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ 2

c)

y=2xy=\frac{2}{x}  

d)

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2

34.

Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 80 lít xăng. Hỏi dùng 13 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

104

b)

140

c)

100

d)

96

35.

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 1 thì y = 2 . Khi x = 3 thì y bằng bao nhiêu?

a)

y = 3/2

b)

y = 6

c)

y = 2/3

d)

y = 1/6

36.

. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng:

a)

Song song với trục hoành.

b)

Song song với trục tung.

c)

Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng a.

d)

Đi qua gốc tọa độ O.

37.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

c - g - c

b)

c - c - c

c)

g - c - g

d)

g - g - g

38.

Cho  ΔHIK=ΔEFR.ΔHIK=ΔEFR.  Biết  goˊc H=45°;góc\ H=45\degree; goˊc F=60°.góc\ F=60\degree. Tính các góc còn lại của ΔHIKΔHIK ?

a)

goˊc I=75°; goˊc K=60°góc\ I=75\degree;\ góc\ K=60\degree  

b)

goˊc I=80°; goˊc K=55°góc\ I=80\degree;\ góc\ K=55\degree  

c)

goˊc I=65°; goˊc K=70°góc\ I=65\degree;\ góc\ K=70\degree  

d)

goˊc I=60°; goˊc K=75°góc\ I=60\degree;\ góc\ K=75\degree  

39.

Cho hai đường thẳng xx' và yy' giao nhau tại O sao cho góc xOy = 45°. Chọn câu sai:

a)

góc x'Oy = 135o

b)

góc x'Oy' = 45o

c)

góc x'Oy' = 135o

d)

góc x'Oy = 135o

40.

Câu nào sau đây sai:

a)

Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh của góc kia được gọi là hai góc đối đỉnh

b)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

d)

Nếu số đo góc A bằng số đo của góc B và góc C đối đỉnh với B thì góc A và góc C bằng nhau.

41.

Hai đường thẳng xx’và yy’ cắt nhau tại O. Chúng được gọi là hai đường thẳng vuông góc khi:

a)

góc xOy = 90o

b)

góc xOy > 180o

c)

góc xOy < 180o

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

42.

biết a//b tính số đo góc M2

a)

60060^0 (60)

b)

1200120^0 (120)

c)

(90)

d)

40040^0 (40)

43.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

44.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

45.

Cho a \perp  b và b  \perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a \perp  c

46.

Cho  x6=12\frac{x}{6}=\frac{1}{2}  thì x bằng 

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

47.

Với a,b,c,d Z,bd0a,b,c,d\ \in Z,b\ne d\ne0  và  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}  

48.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

49.

Kết quả của phép tính 34+14 . 1220\frac{3}{4}+\frac{1}{4}\ .\ \frac{-12}{20}  


a)

1220\frac{-12}{20}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35\frac{-3}{5}  

d)

984\frac{-9}{84}  

50.

Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì a = (a)   :

51.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

(a)  

52.

Biết rằng  x : y = 7 : 6  và  2x - y  = 120  . Giá trị của x và y  bằng :

a)

x = 105 ; y = 90             

b)

x = 103 ; y = 86             

c)

x = 110 ; y = 100

d)

 x = 98 ; y = 84

53.

Số 89,009 đọc là:

a)

Tám mươi chín phẩy chín

b)

Tám mươi chín phẩy không chín

c)

Tám mươi chín phẩy không trăm linh chín

d)

Tám mươi phẩy không không chín

54.

Hỗn số 7 51000\frac{5}{1000}    bằng số thập phân nào sau đây: 

a)

7,5                    

b)

7,05                     

c)

7,005                 

d)

0,75

55.

Số lớn nhất trong các số: 586,43;   865,43;   685,43;   865,34  là:

a)

586,43

b)

685,43

c)

865,34 

d)

865,43

56.

Kết quả tính nhẩm của phép tính:  495,2  x  0,01 là:

a)

4952

b)

4,952             

c)

49,52                   

d)

495,2 

57.

Một hình chữ nhật có chiều dài 12,4dm, chiều rộng 4,2dm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

52,08 dm2

b)

5,208 dm2           

c)

5208 dm2             

d)

520,8

58.

76cm2 8mm=   ...   cm2

a)

76,80                 

b)

76,08                              

c)

76,8                      

d)

7,68

59.

5805 m2 ­  =   …   ha  

a)

580,5                 

b)

58,05                    

c)

5,805                   

d)

0, 5805          

60.

Một lớp học có 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của số học sinh  nữ và số học sinh cả lớp là:

a)

20%                  

b)

30%

c)

40 %

d)

50%          

61.

737,43 + 69,49 =

(a)  

62.

95,3 – 43,47              

(a)  

63.

7,4 x 0,73

(a)  

64.

4,38 : 1,2

(a)  

65.

Một trường tiểu học có 600 học sinh. Số học sinh  nam chiếm  40%

tổng số học sinh toàn trường.  Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ ?

4 lines
66.

May mỗi bộ quần áo hết 1,5m vải. Hỏi có 83m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

4 lines
67.

Trong các số sau số nào thuộc tập hợp I?

a)

3,5

b)

6\sqrt[]{6}  

c)

45\frac{-4}{5}  

d)

2,(3)

68.

x có giá trị là

a)

70070^0

b)

1300130^0

c)

1200120^0

d)

1100110^0

69.

Tên các trường hợp bằng nhau của tam giác là:

a)

Cạnh - góc - cạnh, góc - góc - góc, cạnh - cạnh - cạnh

b)

Cạnh - cạnh - cạnh, góc - cạnh - góc, cạnh - cạnh - góc

c)

Cạnh - góc - cạnh, góc - cạnh - góc, cạnh - cạnh - cạnh

d)

Góc - góc - cạnh, cạnh - cạnh - cạnh, cạnh - góc - cạnh

70.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

goˊc A = goˊc Dgóc\ A\ =\ góc\ D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

71.

ΔABC và ΔDEF có AB = ED, BC = EF.

Thêm điều kiện nào để ΔABC = ΔDEF ?

a)

góc A bằng góc D

b)

góc C bằng góc F

c)

AB = AC

d)

AC = DF

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Viết tọa độ của điểm M trong hình

(a)  

76.

Cho hàm số y = f(x) = -3x

Tính f(-1)

(a)  

77.

Cho hàm số y = f(x) = -3x. Tính giá trị của x khi y = 6

(a)  

78.

Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12 km/h thì hết nửa giờ. Nếu vẫn quãng đường đó, Minh đi với vận tốc 10km/h thì hết bao nhiêu phút?

(a)  

79.

Có mấy trường hợp bằng nhau của tam giác thường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Có (a)   trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.

81.

Định lý Pytago: Trong 1 tam giác vuông, (a)   của hai cạnh góc vuông.

82.

Tam giác đều ABC có góc A =

(a)