Font size
WorksheetsAn luyện tập đơn thức
Total questions: 82
Worksheet time: 58mins
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
5x+9
x3y2
3x
Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
3
8
-8
-2
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Chọn khẳng định đúng về đơn thức?
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.
Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn −4x2yz3 lần lượt là:
−4x2; yz3
−4x2y; z3
x2yz3; −4
−4; x2yz3
Bậc của đơn thức 4−3x2y5z là:
5
7
8
2
Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?
Bằng chính số đó
Không có bậc
1
0
Cho đơn thức 5−3x2y3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại x=−1; y=−2 là:
548
512
524
5−18
Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3 là:
80
-80
20
-20
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
-6x3y3
6x3y3
6x3y2
-6x2y3
Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
5x4 - x2 + 5x3 + 2x
2x - x2 + 53 + 5x4
5x4 + 5x3 + x2 - 2x
5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là
6
7
5
4
Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:
14x2y + 10x3y2
-14x2y + 10x3y2
6x2y - 10x3y2
-6x2y + 10x3y2
Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5
Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4
Chọn câu trả lời đúng nhất
Mỗi đa thức được coi là một đơn thức
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Số 0 không phải đơn thức
Số 0 không phải đa thức
Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là
11
-7
7
2
Câu nào sau đây đúng?
Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
Biểu thức nào không phải đơn thức
A. 3
B. 21x3.y2
C. 2(x+3)
D. 0
Đơn thức 15x3y2z có bậc là
A. 15
B. 5
C. 3
D. 6
Đơn thức thu gọn của đơn thức 2(−3x5y)y2x là
A. 6x6y3
B. 6x6y2
C. −6x3y6
D. −6x6y3
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2 ?
A. y2x3
B. 101x3y2
C. −87x3y2
D. −2x2y3
Cho đơn thức 5−3x2y3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại x=−1; y=−2 là:
A. 548
B. 512
C. 524
D. 5−18
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?
A. 3−y
B. 8xyx3
C. −5xy3zx
D. 2,1xyyz2
Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(−5y3)(−xy)3 là:
A. 80
B. -80
C. 20
D. -20
Bậc của đơn thức (−2x3)3x4y là
A. 3
B. 5
C. 7
D. 8
Chọn khẳng định đúng
A. Số không là không là đơn thức
B. Số 0 là đơn thức bậc 0
C. Số 0 là đơn thức không có bậc
D. Số 2 là đơn thức bậc 2
Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
−4; 7−x+y; x2+y3; xy; 21x; xyz−6y+1
A. 3
B. 6
C. 2
D. 5
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức
A. (1 +x)y2
B. 2xy
C. −x
y1x2
Câu 2. Đơn thức A = 4x3yz có bậc mấy?
A. Bậc 2
B. Bậc 3
C. Bậc 4
D. Bậc 5
Câu 3. Trong các cặp sau, cặp nào là các cặp đơn thức đồng dạng?
A. 3xy2 ; 41xy2
B. 4x2y ; 5xy2
C. 4xy2z ; 4xyz2
D. 2x2yz ; 31xyz2
Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A. −x2 +3x + 1
B. x − x5
x2 + 11
D. xy + 12x2
Câu 5. Đa thức x4 − 3x2y2 + 3xy2 + 1 có bậc là bao nhiêu?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 6. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn?
A = 3xy +2x2y + 1
B = 3xy + 2x2y + 31xy
C. 2xy2 + 2x2 + 4xy2 + 1
D. 3x + 3y + 2x + 2y
Câu 7. Thế nào là hai đơn thức đồng dạng là gì?
A. Là hai đơn thức có hệ số giống nhau, phần biến khác nhau
B. Là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến khác nhau
C. Là hai đơn thức với hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau
D. Là hai đơn thức với hệ số khác nhau và có phần biến giống nhau
Câu 3:
Cho A = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1
và B = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5
Tính A + B rồi tìm bậc của đa thức thu được
A + B = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
A + B = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
A + B = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
A + B = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Hiệu của hai đa thức A=x+y và B=x−y là:
2x
2y
−2x
−2y
Tổng của 3 đơn thức : xy3 ; 4xy3 ; −2xy3 là
7xy3
3xy3
4xy3
Bậc của đa thức không là:
0
1
Không có bậc
muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta làm như thế nào?
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
ta cộng đơn thức với từng hạng tử
ta nhân đơn thức với từng hạng tử
ta cộng các đơn thức với nhau
x2(5x3−x−21)=
5x6−x3−21x2
5x5−x2−21
5x5−x3−21x2
x5−x3−21x2
Giá trị của biểu thức x(x-y)+y(x+y) tại x = -6 và y =8 là
36
54
148
100
x(x-y)+y(x-y)=?
x2−2xy+y2
x2−y2
y2−x2
x2+2xy+y2
Tìm x, biết 3x(12x-4)-9x(4x-3)=30
x=1
x=-1
x=-2
x=2
Muốn nhân đa thức với đa thức, ta làm thế nào
ta nhân 1 hạng tử của đa thức này với mỗi hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
ta cộng mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi nhân với nhau
ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi nhân các tích với nhau
(x2−2x+3)(21x−5)=?
21x5−6x2+223x−15
31x3−6x2+223x−15
21x3−6x2+223x−15
21x2−x+23
(x2−2xy+y2)(x−y)=?
x3−y3
(x−y)3
x3−3x2y−3xy2+y3
x3+3x2y+3xy2+y3
(x2−5)(x+3)+(x+4)(x−x2) Tính giá trị của biểu thức trên tại x=0
-15
15
x+15
2x-15
Tìm x, biết (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81
2
-2
1
-1
Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và - 5x2y3 là?
12x2y3
0
-2x2y3
2x2y3
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức −x3y2 ?
y2x3
101x3y2
−87x3y2
−2x2y3
Tìm đơn thức A,biết A + 5x3y3z = -3x3y3z
2x3y3z
−8x3y3z
8x3y3z
−2x3y3z
Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
3
8
-8
-2
Nhân hai đơn thức 97x2yz4 và −3x7y10 , ta được:
−37x14y10z4
3−7x9y11z4
−37x9y10z4
−37x14z4
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
-6x3y3
6x3y3
6x3y2
-6x2y3
Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số
-36
-36a2b2
36a2b2
D. -36a2
Đâu là đơn thức?
2,5xy3
x+x3−2y
x4−1
−0,7(x+1)
Câu nào sau đây sai?
5x2.3xy2=15x2y3
−2x2y.(−xy2)=2x3y3
−43x2y~3=−43x5y
−7xy2.2x2y2=−14x3y4
(3−2)xy2z.(−3x2y)2 . Tính tích trên và chỉ ra bậc của đơn thức thu được?
2x5y4z ; bậc là 10
−2x4y4z ; bậc là 9
−2x5y4z ; bậc là 10
−6x5y4z ; bậc là 10
Tính giá trị của P tại x=1;y=-2
P= -xy +3xy - 2
-5
-8
-6
-10
Tổng của hai đơn thức 7x2y3 và −5x2y3 là:
−x2y3
x2y3
0
2x2y3
Tổng của 3 đơn thức xy3; 4xy3 ; −2xy3 là:
2xy3
3xy3
4xy3
−8xy3
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
5x+9
x3y2
3x
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
-6x3y3
6x3y3
6x3y2
-6x2y3
Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
10
20
-40
40
Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số
-36
-36a2b2
36a2b2
D. -36a2
Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.
ab2x2yz
x2y
x2yz
100ab
Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
3
8
-8
-2
Biểu thức đại số là gì?
Biểu thức gồm các số được nối với nhau bởi các phép tính +, -, x, :, nâng lên lũy thừa.
Biểu thức gồm các chữ và các số.
Biểu thức gồm các số và chữ được nối với nhau bởi các phép tính +, - , x, :
Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu +, -, x, :, nâng lên lũy thừa còn có các chữ (đại diện cho các số)
Biểu thức nào dưới đây thể hiện thương của a và b
a : b
a . b
a + b
a - c
Biểu thức đại số nào sau đây thể hiện công thức tính quãng đường 1 ô tô đi với vận tốc v km/h và thời gian t giờ?
v : t
v.t
(v + t) 2
(v - t ):2
Biểu thức đại số thể hiện diện tích hình chữ nhật có chiều rộng x (m) và chiều dài hơn chiều rộng 2m là?
x.2
(x + 2).2
x.(x + 2)
x.(x - 2)
Giá trị biểu thức A = x2 - 3x + 1 khi x = -1 là:
5
-1
0
6
Giá trị của biểu thức 2m + 2n khi m = n = -1 là:
4
-4
0
1
Biểu thức đai số thể hiện giá tiền mua một đôi giày a đồng khi được giảm 30% là?
a.30%
a.(1+30%)
a.(1-30%)
Con không biết
Giá trị của biểu thức 2x2−5x +3 tại x = - 3 là:
36
3
-3
15
Giá trị của biểu thức x2−x−3 tại x=25 là:
9
-3
43
0,75
Giá trị của biểu thức (2x+4).(3x−1) tại x = 0 là:
20
58,5
-4
-5,5
Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b và chiểu cao là h (các độ dài cùng đơn vị đo).
a.b.h
(a+b).h
ah + bh
(a+b).h:2
Biểu thức biểu thị tổng các bình phương của hai số lẻ liên tiếp là:
(2n)2+(2n+2)2 với n∈Z
(2n−1)2+(2n+1)2 với undefined
(2n−1)2+(2n)2 với undefined
(2n+1)2+(2n+2)2 với undefined
Bạn Tâm mua 5 quyển vở giá x đồng/1 quyển; mua 4 cái bút giá y đồng/1 cái. Hỏi tổng số tiền mà bạn Tâm phải trả là:
5x + 4y
5 + x + 4 + y
5x
4y
Viết biểu thức đại số biểu thị tích của ba số nguyên liên tiếp
x.y.z
x.(x+1).(x+2) với x ∈Z
x.(x+2).(x+4) với x∈Z
x.(y+1).(z+2)
